1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BÀI TẬP CHƯƠNG XIV. CÁC DẪN XUẤT HIDROCACBON potx

17 481 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 194,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 11 gam hỗn hợp gồm hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na đã thu được 3,36 lít khí H2 đo ở đktc.. Anken nào trong các Anken dưới đây khi tác dụng v

Trang 1

BÀI TẬP

CHƯƠNG XIV CÁC DẪN XUẤT HIDROCACBON

1: Chất là rượu bậc hai

A CH3 - CH2 - OH B

C

H3 H2C

CH2OH

CH3

C

C

H3 HC

CH3

OH

D

C

H3

OH

CH3 C

H3

2 Sản phẩm chính của phản ứng cộng nước vào propen là

A CH3CH2CH2OH C CH3CH(OH)CH3

B CH3OCH2CH3 D HOCH2CH2CH2OH

3 Để nhận biết 3 chất lỏng: benzen, metanol và phenol chỉ cần dùng

A NaOH và CO2 C Na và Br2, Fe

4 Có các chất C2H5OH, CH3OH, CH3OCH3, C4H9OH Dãy các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi

tăng dần là:

A C2H5OH, CH3OCH3, C4H9OH, CH3OH

B CH3OH, C2H5OH,C4H9OH,CH3OCH3

C CH3OCH3, CH3OH, C2H5OH,C4H9OH

D C4H9OH, C2H5OH, CH3OH, CH3OCH3

5.Sản phẩm chính của phản ứng tách nước từ 2 - Metyl butanol - 2 là

A 2 - Metyl buten – 1 C 3 - Metyl buten– 2

B 2 - Metyl buten – 2 D 3 - Metyl buten– 1

6 Cho 11 gam hỗn hợp gồm hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na

đã thu được 3,36 lít khí H2 (đo ở đktc) Công thức phân tử của 2 rượu là

A.CH4O và C2H6O B CH4O và C2H5O

C.C2H6O và C3H8O D CH3O và C2H6O

7 Cho các chất :

Phenol có thể tác dụng được với các chất sau:

A 1, 2, 3 B 1, 3, 4

C 2, 3, 4 D 1, 2, 4

8 Hợp chất thơm X có công thức phân tử là C7H8O X có số đồng phân là

C 4 D.5

Trang 2

9 Cho các chất:

1.HOCH2- CH2OH;

2.HOCH2- CH2 – CH2OH;

3.HOCH2-CHOH- CH2OH;

4 CH3- CHOH– CH2OH;

5.CH3-CH2-O- CH2CH3 ;

Nhóm các chất phản ứng được với Na là

A 1, 3, 5 B.1, 2, 5

C 1,2, 3, 5 D.1, 2, 3.4

10 Cho các chất:

1.HOCH2- CH2OH;

2.HOCH2- CH2 – CH2OH;

3.HOCH2-CHOH- CH2OH;

4 CH3- CHOH– CH2OH;

5.CH3-CH2-O- CH2CH3 ;

Nhóm các chất phản ứng được với Cu(OH)2 là

A 1, 3, 5 B.1, 3, 4

C 1,2, 3, 5 D.1, 2, 3.4

11 Etilenglicol và glixerin là

A rượu bậc hai và bậc ba

B đồng đẳng

C rượu đa chức

D đồng phân

12 Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất C2H5OH (X); CH3OCH3 (Y); HCOOH (Z) như sau:

13 Số CTCT của rượu C4H10O là:

14 Màu tím xanh xuất hiện khi cho:

A Cu(OH)2 vào dd lòng trắng trứng

B I2 vào tinh bột

C Cu(OH)2 vào glixerin

D Cu(OH)2 vào dd axit axetic

15 Nhiệt độ sôi của rượu etylic lớn hơn của đimetyl ete là do liên kết hiđro được hình thành giữa

C Các phân tử ete D Ete và nước

16 Phenol không phản ứng được với chất nào trong các chất sau:

17.Trong những rượu sau, rượu nào tách nước (Xt H2SO4 đặc, 180oC) được duy nhất 1 Anken

C.3-Metyl butanol-2 D.2-Metyl propanol-1

18 Để phân biệt 2 chất Glixerin và Propanol-2 có thể dùng chất nào:

19.Trong những công thức của rượu dưới đây, công thức nào viết đúng:

A CnH2n-1(OH)3B.CnH2n(OH)3

Trang 3

CH2OH

O

H

20 Anken nào trong các Anken dưới đây khi tác dụng với nước (xúc tác H2SO4 loãng) sẽ thu được duy nhất một rượu:

21.Khi đốt cháy hoàn toàn 1 rượu mà sản phẩm thu được có số mol nước lớn hơn số mol CO2 thì rượu đó là:

C Rượu đơn chức có 1 kiên kết đôi

22 Bậc của rượu là:

B Hoá trị của nguyên tử C mà nhóm -OH liên kết

C Bậc của nguyên tử C mà nhóm –OH liên kết

D Số nguyên tử C trong phân tử rượu

23 X là một rượu no Khi đót cháy hoàn toàn 1 mol X cần 3,5 mol Oxy Chọn công thức đúng của X:

A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2

24 Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

C

D CH3- CH2- OH

25 Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất

A có nhiều nhóm chức

B có hai hay nhiều nhóm chức khác nhau

C có hai nhóm chức giống nhau

D có hai hay nhiều nhóm chức giống nhau

26 Các chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

(1) (2)

(3) (4)

A (1), (2) B.(2), (3)

C.(1), (4) D.(2), (4)

27 Phenol là hợp chất mà phân tử của chúng có

A nhóm hyđroxyl

H2C CH2

OH OH

Trang 4

B nhóm hyđroxyl liên kết với nguyên tử C ở nhánh của hyđrocacbon thơm

C nhóm hyđroxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng bengen

D nhóm hyđroxyl liên kết với gốc phenyl

28 Công thức nào dưới đây là công thức của rượu no mạch hở?

A CnH2n+2 B CnH2n+2-x(OH)x

C CnH2n+1OH D CnH2n+2Ox

29 Oxi hoá một rượu đơn chức bằng oxi không khí ở nhiệt độ cao có xúc tác Cu được anđehit đơn chức Rượu đơn chức ban đầu là

A Rượu đơn chức bậc 1 và bậc 2

B Rượu đơn chức bậc 3

C Rượu đơn chức bậc 2

D Rượu đơn chức bậc 1

30 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H8O2

X tác dụng với Na giải phóng khí H2

X hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng tạo dd màu xanh lam Công thức cấu tạo của X là

A

H2C CH2 CH2

OH

H2C HC CH2

OH OH OH

C

H2C CH2

OH OH D

H2C HC CH3

OH OH

31 Glixerin phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau?

CH3COOH, Na, Na2CO3, HNO3, Cu(OH)2

A Na, Na2CO3, Cu(OH)2

B CH3COOH, Na2CO3, Cu(OH)2

C CH3COOH, Na, HNO3, Cu(OH)2

D CH3COOH, Na, Cu(OH)2

32 Những hợp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

1 C6H5OH 2 CH3C6H4OH

3 C6H5CH2OH 4 C6H5OCH3

cao P , cao t

dÆc ddNaOH Fe

Cl

0

2        



A.C6H6, C6H5Cl, C6H5Ona

B C6H6, C6H5Cl, C6H5OH

C C6H5OH, 6H5CH2Cl, C6H5CH2OH

D CH, C HCl, C HOH

Trang 5

34 Cho dãy chuyển hoá sau

Chất phù hợp với dãy chuyển hoá là

A C2H2, CH2 = CH2, CH3 - CH2OH

B C2H2, CH3 - CHO, CH3 COOH

C C2H2, CH3 - CHO, CH3 - CH2 – OH

D C2H2, C2H5OH, C2H4

35 Chất không tác dụng với glixezin là:

36 Trong những rượu sau, rượu nào tách nước (H2S04 đặc, 1700C) được duy nhất 1 anken?

37 Điều chế ancol etylic từ tinh bột phải viết tối thiểu

A 2 phương trình; B 4 phương trình;

C 6 phương trình; D 8 phương trình

38 Người ta điều chế rượu etylic bằng phương pháp lên men glucozơ giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn nếu thu được 230g rượu etylic thì:

Khối lượng glucozơ đã dùng là:

39 Khi lên men 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột) với hiệu suất 80% thu được bao nhiêu lít cồn 960 (D = 0,807 g.ml)?

A 4,0 lít B 4,7 lít C 5,1 lít D 4,5 lít

40 Lên men một tấn ngô chứa 65% tinh bột hiệu suất phản ứng lên men đạt 80% khối lượng ancol etylic thu được là

A 295,3 kg B 298 kg

C 300 kg D 297,6 kg

41 Một rượu có CTCT như sau:

C

H3 CH2 CH2 CH

CH3 OH

Tên gọi quốc tế của rượu đó là:

A 3 – Metylbutanol - 4

B 2 – Metylbutanol - 1

C 2 – Etylpropanol - 1

D 2 – Metylpentanol - 1

Đáp án: B

42 X và Y là hai chất hữu cơ có CTPT là: C4H10O Tách một phân tử H2O từ một phân tử X hay Y đều cùng tạo ra duy nhất một anken Z CTCT của X và Y là:

C

N M

t HgSO

O H O

H

2

2 0

, 4

2

 

Trang 6

A

C

CH3

OH C

H3

CH3 , CH3-CH(CH3)-CH2OH

B

C

CH3

OH C

H3

CH3 , CH3CH2CH2CH2OH

C.CH3CH2CH2CH2OH,CH3-CH(CH3)-CH2OH

D CH3CH2-O-CH2CH3, CH3CH2CH2CH2OH

43 Y là chất hữu cơ thơm có CTPT là: C7H8O Y không tác dụng với Na, không tác dụng với dd NaOH CTCT của Y là:

A

O CH3

B.H3C

OH

C

CH2OH

D

OH

CH3

44 Cho 2 phương trình phản ứng sau:

a) C2H5 OH  ( 1a),H2SO4dac

C2H4 + H2O b) 2C2H5 OH ( 1b),H2SO4dac

C2H5 OC2H5+ H2O Điều kiện về nhiệt độ dùng cho hai phản ứng (1a) và (1b) lần lượt là:

A t0<1400c, t0<1400c

B t0<1400c, t0≈ 1700c

C t0≈ 1700c, t0<1400c

D t0≈ 1700c, t0≈ 1700c

45 Cho sơ đồ phản ứng sau:

a) C2H5Cl (X)

b)

Cl (1b) NaOH dac, du

(Y)

CTCT của hai chất X, Y lần lượt là:

A C2H5OH,

OH

B C2H5OH,

ONa

(1a) +dd NaOH dư

Trang 7

C C2H5ONa,

ONa

D C2H5ONa,

OH

46 Đun nóng 15 gam một rượu đơn chức với H2SO4 đặc ở trên 1700C thu được 0,25 mol một anken

tương ứng Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn và chỉ theo hướng tạo ra anken CTPT của rượu là:

A CH3OH B C2H5OH

C C3H7OH D C3H5OH

47 Cho 10,1 gam hỗn hợp gồm hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hoàn

toàn với Na dư thu được 0,125 mol khí H2 CTPT của hai rượu trong hỗn đầu là:

A C3H5OH, C4H7OH B C2H5OH, C3H7OH

C C3H7OH, C4H9OH D CH3OH, C2H5OH

48 Đun nóng hỗn hợp hai rượu CH3OH, C2H5OH với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối đa:

49 Trong công nghiệp, từ rượu etylic điều chế ra butađien -1,3 rồi trùng hợp butađien-1,3 tạo ra cao su

Buna (Giả sử hiệu suất của cả quá trình là 80%) Để điều chế được 27 kg cao su Buna thì khối lượng

C2H5OH cần dùng là:

50 Trong số các chất: Na, NaOH, dd Br2, HCl Phenol tác dụng được với

A Na, NaOH, HCl

B Na, dd Br2, HCl

C Na, NaOH, dd Br2

D Na, dd Br2, HCl

51 Đun nóng 13,6 gam hỗn hợp gồm hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4

đặc ở trên 1700C thu được 0,25 mol hỗn hợp hai anken tương ứng Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn

và chỉ theo hướng tạo ra anken CTPT của hai rượu trong hỗn hợp đầu là:

A CH3OH, C2H5OH B C2H5OH, C3H7OH

C C3H7OH, C4H9OH D C3H5OH, C4H7OH

52 A và B là hai đồng phân mạch hở có cùng CTPT C3H6O A tác dụng với Na giải phóng H2 B có phản

ứng tráng bạc CTCT của A, B lần lượt là:

A CH3COCH3, C2H5CHO

B C2H5CHO, CH2= CH-CH2-OH

C CH2= CH-CH2-OH, C2H5CHO

D CH2= CH-CH2-OH, CH3COCH3

53 X là hợp chất hữu cơ có CTPT C4H8O X tác dụng với dd AgNO3.NH3 tạo ra Ag X tác dụng với H2 ở

nhiệt độ cao tạo ra rượu Y có mạch nhánh CTCT của X, Y lần lượt là:

A

C

H3 H C

O

C

H2 CH3

C

H3 C

H CH2 OH

OH

B CH3-CH2-CH2-CHO,

C

H3 CH C

H2 CH3

C

H2 OH

C

C

H3

CH3

CH3

CH3

D

C

H3

CH3

CH3

CHO

C

H3 C H C

H2 CH3

C

H2 OH

Trang 8

54 Rượu là những hợp chất hữu cơ mà phân tử

A có một hay nhiều nhóm hiđroxyl liên kết với gốc hiđrocacbon

B có khả năng tác dụng với Na giải phóng hiđro

C có một nhóm hiđroxyl liên kết với gốc hiđrocacbon

D có khả năng bị oxi hoá tạo ra anđehit

55 Trong dãy đồng đẳng của ancol etylic, khi số nguyên tử cacbon tăng từ hai đến bốn, tính tan trong nước của ancol giảm nhanh Lí do nào sau đây là phù hợp?

A Liên kết hiđro giữa ancol và nước yếu

B Gốc hiđrocacbon càng lớn càng kị nước

C Gốc hiđrocacbon càng lớn càng làm giảm độ linh động của hiđro trong nhóm OH

D B, C đúng

56 Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh bởi:

A Phản ứng của phenol với dd NaOH và nước brom

B Phản ứng của phenol với nước brom và dd NaOH

C Phản ứng của phenol với Na và nước brom

D Phản ứng của phenol với dd NaOH và anđehit fomic

57 Các rượu bậc 1, 2, 3 được phân biệt bởi nhóm OH liên kết với nguyên tử C có:

A Số thứ tự trong mạch là 1, 2, 3

B Số obitan p tham gia lai hoá là 1, 2, 3

C Số nguyên tử C liên kết trực tiếp với là 1, 2, 3

D A, B, C đều sai

58 Chọn lời giải thích đúng cho hiện tượng phenol ít tan trong nước lạnh, nhưng tan tốt trong nước có hoà tan một lượng nhỏ NaOH?

A Phenol tạo liên kết hiđro với nước

B Phenol tạo liên kết hiđro với nước tạo khả năng hoà tan trong nước, nhưng gốc phenyl kị nước làm giảm độ tan trong nước của phenol

C Phenol tạo liên kết hiđro với nước tạo khả năng hoà tan trong nước, nhưng gốc phenyl kị nước làm giảm độ tan trong nước lạnh của phenol Khi nước có NaOH xảy ra phản ứng với phenol tạo ra phenolat natri tan tốt trong nước

D Một lí do khác

59 Glixerol phản ứng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam, còn etanol không phản ứng vì:

A Độ linh động của hiđro trong nhóm OH của glixerol cao hơn

B Ảnh hưởng qua lại của các nhóm OH

C Đây là phản ứng đặc trưng của rượu đa chức với các nhóm OH liền kề

D Cả A, B, C đều đúng

60 Khi làm khan rượu etylic có lẫn một ít nước có thể sử dụng cách nào sau đây:

A Cho CaO mới nung vào rượu

B Cho CuSO4 khan vào rượu

C Lấy một lượng nhỏ rượu cho tác dụng với Na, rồi trộn với rượu cần làm khan và chưng cất

D Cả A, B, C đều đúng

Trang 9

61 Cho 1,24g hỗn hợp hai rượu đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 336 ml H2 (đktc) và m (g) muối natri Khối lượng muối natri thu được là:

62 Chia a(g)hỗn hợp hai rượu no, đơn chức thành hai phần bằng nhau

-Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24l CO2(ở đktc)

-Phần 2: Mang tách nước hoàn toàn thu được hỗn hợp hai anken.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai anken này thu được m(g)H2O m có giá trị là:

63 Cho 2,84g một hỗn hợp hai rượu đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với Na tạo ra 4,6g chất rắn và V lít khí H2(ở đktc) V có giá trị là:

C 1,792lít D 0,896lít

64 Đốt cháy hoàn toàn a(g) hỗn hợp hai rượu A và B thuộc dãy đồng đẳng của rượu metylic người ta thu được 70,4g CO2và 39,6g H2O a có giá trị là:

C 16,6g D 24,9g

65 Đốt cháy 1 rượu đa chức ta thu được H2O và CO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 3:2 Vậy đó là rượu:

A C2H6O B C3H8O2

C C2H6O2 D C4H10O2

66 A,B là hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho hỗn hợp gồm 1,6g A và 2,3g B tác dụng hết với Na thu được 1,12lít H2(ở đktc) Công thức phân tử của các rượu là:

A CH3OH và C2H5OH

B C2H5OH, C3H7OH

C C3H7OH, C4H9OH

D C4H9OH, C2H11OH

67 Đun 132,8g hỗn hợp 3 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là111,2g Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là:

68 Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm hai rượu A và B thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72l

CO2(ở đktc) và 7,65g H2O Mặt khác khi cho m(g) hỗn hợp X tác dụng với Na dư ta thu được 2,8l H2(ở đktc) Biết tỉ khối hơi của mỗi chất so với hiđô đều nhỏ hơn 40

Công thức phân tử của A và B lần lượt là:

A C2H6O, CH4O B C2H6O, C3H8O

C C2H6O2, C3H8O2 D C3H8O2, C4H10O2

69 Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng rượu đơn chức A thu được 13,2g CO2 và 8,1g H2O

1 Công thức cấu tạo của A là:

Trang 10

A CH3OH B C2H5OH

C C3H7OH D C3H5OH

70 Hỗn hợp X gồm A, B là đồng đẳng của nhau Khi cho 18,8g hỗn hợp X tác dụng với Na kim loại dư thu được 5,6l H2(ở đktc) CTCT của B là:

71 Cho 1,24g hỗn hợp 2 rượu đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 336 ml H2 (ở đktc) và thu được m(g) muối khan m có giá trị là:

A 1,93g B 293g

72 Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X ta được hỗn hợp Y gồm các olefin Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 1,76g CO2 Vậy khi đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng nước và CO2 tạo ra là:

73 Chia hỗn hợp X gồm hai rượu đơn chức đồng đẳng của nhau thành 2 phần bằng nhau;

-Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn tạo ra 5,6lít khí CO2 (ở đktc) và 6,3g H2O

-Phần 2: Tác dụng hết với Na thì thấy thoát ra V lít khí H2(ở đktc) V có giá trị là:

A 1,12lít B 0,56lít

74 Cho V lít ( ở đktc) hỗn hợp khí gồm 2 olepin liên tiếp trong dãy đồng đẳng hợp nước (H2SO4 đặc xúc tác) thu được 12,9g hỗn hợp A gồm 3 rượu Đun nóng a trong H2SO4 đặc ở 1400C thu được 10,65g hỗn hợp B gồm 6 ete khan Công thức phân tử của hai anken là:

A C2H4, C3H6 B C2H6, C3H8

C C3H6, C4H8 D.C4H8, C5H10

75 Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm hai rượu M và N ta được hỗn hợp Y gồm các olefin Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 1,76g CO2 Vậy khi đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng nước và cacbonic tạo ra là:

76 Phương pháp nào điều chế rượu etylic dưới đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm?

A Cho hỗn hợp khí etilen và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4.

B Cho etilen tác dụng với dd H2SO4 loãng, nóng

C Lên men đường glucozơ

D Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm

77 Đốt cháy hoàn toàn một ete X đơn chức ta thu được khí CO2 và hơi H2O theo tỷ lệ mol 2

2

H O CO

n

Ete X được tạo ra từ:

A Rượu etylic

B Rượu metylic và n – propylic

Ngày đăng: 11/08/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w