Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm M thuộc C có tung độ bằng -1.. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi C và trục hoành.. Tìm m để đồ thị hàm số 1 có 2 điểm phân biệt đố
Trang 1CHỦ ĐỀ 6 KSHS VÀ CÁC BÀI TOÁN CÓ LIÊN QUAN
A KS SBT và vẽ đồ thị (C) của các hàm số
I Hàm số bậc ba
Bài 1 (PT y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt)
y = x - x
y = - x - x - x
c y = x3 - 3x2 + 5
y = - x + x
-e y = (x + 1)(2x - 1)2
f y = x3 + 3x2 + 1
3 1
y = - x + - x
h y = (x + 1) (2 2- x)
y = - x + x +
3 4
y = - x + x
Trang 2Bài 2 (PT y’ = 0 có nghiệm kép)
a y = - 2x3 + 5; b.y = x3 + 3x2 + 3x + 1;
c y = (1- x )3
Bài 3 (PT y’ = 0 vô nghiệm)
9
4
y = x + x ;
c y = - x3 + 3x2 - 4x + 2
II Hàm số trùng phương:
Bài 1 (PT y’ = 0 có ba nghiệm phân biệt)
a y = x4 - 2x2 + 3; b 2( 2)
2
y = x - x ;
y = x - x - ;
d y = - x4 + 8x2 - 1; e y = x4 - 2x2 - 1;
f y = (2 - x2)2
Bài 2 (PT y’ = 0 có một nghiệm)
y = - x - x +
III Hàm số y ax b (c 0, ad bc 0)
cx d
+
+
Trang 3Bài 1 (ad - bc > 0)
x
y
x
-=
x y
x
-=
1
x
y
x
=
2
x y
x
Bài 2 (ad - bc < 0)
1
x
y
x
+
=
3 2
1
y
x
2
x
y
x
-=
3 2
y x
=
-
B KS SBT và vẽ đồ thị (C) của các hàm số và các bài toán có liên quan
I Hàm số bậc ba
Bài 1 Cho hàm số y = - x3 - 3x2 + 3 có đồ thị (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Dùng đồ thị (C), hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình
x3 + 3x2 + m = 0 (1) (m là tham số)
c Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M thuộc (C) có tung độ bằng 3
Bài 2 Cho hàm số y = x3 - 6x2 + 9x - 1 có đồ thị (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
Trang 4b Dùng đồ thị (C), hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình
- x3 + 6x2 - 9x + m = 0 (1) (m là tham số)
c Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M thuộc (C) có tung độ bằng -1
Bài 3 Cho hàm số 3 2
2
yx x x có đồ thị (C) và đường thẳng d có
phương trìnhy x m
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Tìm m để (C) và d tiếp xúc với nhau
c Biện luận theo m số nghiệm và xét dấu nghiệm của phương trình:
x x m (1)
27
m
27
m : có 1 nghiệm âm;
27
3
x ;
27 m
: có 2 nghiệm dương và 1 nghiệm âm;
iv m 0: có 1 nghiệm dương và 1 nghiệm (kép) 4
3
x ;
v m 1: có 1 nghiệm dương
Trang 5Bài 4 Cho hàm số 3 2
y x x x có đồ thị (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Biện luận theo a số nghiệm của phương trình: 1 2
(1)
y x ax a có đồ thị (C)
a Tìm a để các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị đối xứng nhau qua
đường thẳng y x
b Tìm a để đường thẳng yx cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt A, B, C
sao choABBC
Bài 6 Cho hàm số 1 3 2 2 3 1
3
1 Khảo sát vẽ đồ thị (C) hàm số (1)
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành
Bài 7 Cho hàm số y= x4 - 4x3 + 4x2
1 Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị (C)của hàm số đó
2 Xác định tham số m, sao cho phương trình (ẩn x) sau có 4 nghiệm phân biệt
x4- 4x3 + 4x2 = m2-2m
3 Tính thể tích của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi ( C) y = 0,x =
0, x = 1 quay một vòng quanh trục Ox
Trang 6Bài 8 Cho hàm số 3 2
3
1
x x
y , (C)
1 Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị (C)
2 Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(3;0)
3 Tính thể tích của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi (C) và các đường thẳng y = 0, x = 0, x = 3 quay quanh trục Ox
Bài 9 Cho hàm số y = x3- 3x2 + m (1) ( m là tham số)
1 1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2
2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) có 2 điểm phân biệt đối xứng với nhau qua gốc toạ
độ
Bài 10 Cho hàm số y x 2mx 3x
3
1 3 2
, (Cm), (m là tham số)
1 Định m để
3
4 , 1
A là điểm cực đại của (Cm)
2 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)của hàm số ứng với m vừa tìm được ở câu trên
3 Từ gốc toạ độ có thể kẻ đến (C) bao nhiêu tiếp tuyến , chỉ ra các phương trình tiếp tuyến và toạ độ tiếp điểm
4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và một tiếp tuyến nằm ngang của (C)
Bài 11 Cho hàm số y = (m+3)x3-3(m+3)x2-(6m+1)x+m+1 (Cm)
Trang 71 Chứng minh rằng (Cm) đi qua 3 điểm cố định thẳng hàng
2 Khảo sát và vẽ đồ thị (C1) khi m=1
Bài 12 Cho hàm số f(x) = x3 – 2x2 –(m-1)x +m (với m là tham số) Tìm m để
x
x
f( ) 1, với x 2
Bài 13 Cho hàm số y=x3-3(m-1)x2+(2m+1)x+5m-1 (Cm)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) khi m=1 Chứng minh rằng điểm uốn là tâm đối xứng của (C)
2 Tìm m để (Cm) tiếp xúc với trục Ox
3 Tìm m để đường thẳng qua cực điểm của (Cm) cũng đi qua gốc toạ độ
Bài 14 Cho hàm số y = x3-3x
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2 Tìm các điểm trên Ox, từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến khác nhau với (C)
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục Ox
4 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x3-3x+m-1=0
Bài 15 Cho hàm số: y = x (3-x)2
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) Chứng minh rằng điểm uốn là tâm đối xứng
2 Một đường thẳng (d) đi qua gốc toạ độ O có hệ số góc m
Trang 8a Với giá trị nào của m thì (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt O, A, B
b Tìm tập hợp trung điểm của đoạn AB
c Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và (d) khi m=1
3
1 3 2
1 Tìm các điểm cố định mà (Cm) luôn đi qua
2 Khảo sát và vẽ (C)khi m=2
3 Viết phương trình tiếp tuyến với (C)và đi qua )
3
4
; 9
4 (
4 Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi (C), y = 0, x = 0, x
= 1 quay quanh Ox
Bài 17 Cho hàm số y=x3+3x2+mx+m2, m là tham số, có đồ thị (Cm)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3
2 Gọi A là giao điểm của (C) với trục tung Viết phương trình tiếp tuyến (d) của
đồ thị (C) tại A Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và tiếp
tuyến (d)
3 Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương
3
1 3 2
y
1 Tìm các điểm cố định mà họ (Cm) luôn đi qua
Trang 92 Xác định m để hàm số có 2 cực trị có hoành độ dương
3 Khảo sát vẽ đồ thị hàm số khi m = 2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C2) đi
qua điểm )
3
4
; 9
4 (
4 Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi (C2), y = 0, x = 0,
x = 1 quay quanh trục Ox
Bài 19 Cho hàm số
3
1 ) 2 ( 3 ) 1 ( 3
y
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành
3 Với giá trị nào của m, hàm số đã cho luôn luôn đồng biến
yx x có đồ thị (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Biện luận theo a số nghiệm của phương trình: 2 2
1
a
x
(1)
c Tìm a để phương trình 3 2
x x a có 3 nghiệm phân biệt trong đó
có đúng hai nghiệm lớn hơn 1
ii a 2: có 2 nghiệmx 0,x 2;
Trang 10iii 2 a 0: có 4 nghiệm; iv a 0: có 2 nghiệm x 1 3;
v.a 0: có 2 nghiệm
c 4 a 2
II Hàm số trùng phương
Bài 1 Cho hàm số 4 2
y x a x a có đồ thị (C a ) Tìm a để (C a)
cắt Ox tại 4 điểm có hoành độ lập thành 1 cấp số cộng
HD-ĐS: a 4: dãy số -3, -1, 1, 3 là cấp số cộng;
9
a : dãy số -1, 1
3
, 1
3, 1 là cấp số cộng
Bài 2 Cho hàm số 4 2
y a x ax có đồ thị (C a ) Tìm a để (C a) cắt
Ox tại 4 điểm phân biệt HD-ĐS: a 1
Bài 3 Cho hàm số 4 2
1
y x ax a có đồ thị (C a)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi a 1
b Biện luận theo a số nghiệm của phương trình: 2 2
4x 1 x 1 a (1)
Bài 4 Cho hàm số 4 3
yx x có đồ thị (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Biện luận theo a số nghiệm của phương trình: 4 3
x x xa
(1)
Trang 11Bài 5 Tìm a để phương trình: 2 2
2x 10x 8 x 5x a
có 4 nghiệm phân biệt
4
a
Bài 6 Cho hàm số 4 2 2
9 10 1
1/ Khảo sát vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 1
2/ Tìm m để hàm số có 3 cực trị
Bài 7 Cho hàm số y = - x4 + 2mx2 - 2m + 1 (Cm)
1 Chứng minh rằng (Cm) luôn qua 2 điểm cố định A, B
2 Tìm m để tiếp tuyến với (Cm) tại A có hệ số góc là 16
3 Xác định m để (Cm) cắt trục Ox tại 4 điểm lập thành cấp số cộng
4 Khảo sát và vẽ (C) khi m = 5 Tính diện tích giới hạn với (C) và trục Ox
Bài 8 Cho hàm số y x ax2 b
4
2
a Tìm a, b để hàm số đạt cực trị bằng 2 khi x = 1
b Khảo sát và vẽ (C) khi a = 1, 3
2
b
c Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục Ox
d Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm phương trình: x4 -2x2-3+2m = 0
Trang 12Bài 9 Cho hàm số y = (x+1)2(x-1)2
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục Ox
3 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: (x2-1)2-2m+1=0
4 Tìm b để Parabol y=2x2+b tiếp xúc với (C)
Bài 10 Cho hàm số y=x4+2(m-2)x2 +m2-5m+5 , (Cm)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) khi m = 1
b Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại các điểm có hoành độ là nghiệm của
pt y’’ =0
c Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành
d Tìm m để (C) cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp
số cộng
Trang 13III Hàm số y ax b (c 0, ad bc 0)
cx d
+
+
Bài 1 Cho hàm số 1
1
x y x
có đồ thị (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng
2xy 1 0
c Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
2
2x m 1 x m 1 0 (1)
Bài 2 Định t để phương trình 1 2 sin
2 sin
x t x
có đúng 2 nghiệm thuộc đoạn
2 t
4
mx y
(Hm)
1 Định m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
2 Khảo sát và vẽ đồ thị (H) với m = 2
3 Tìm những điểm trên (H) mà tại đó tiếp tuyến của (H) lập với Ox một góc
450 Viết phương trình tiếp tuyến đó
Bài 4 Cho hàm số:
1
4 2
x
x y
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
Trang 142 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với các trục toạ độ
3 CMr tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên (C) đến 2 tiệm cận là một
hằng số
4 Biện luận theo m số giao điểm của (C) và đường thẳng (d): y2xm = 0
5 Trong trường hợp (d) cắt (C)tại 2 điểm M, N Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn MN
6 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và (d) khi m = 5
Bài 5 Cho hàm số:
1
x
b ax
y có đồ thị là (C)
1 Định a,b để đồ thị (C) có tiệm cận ngang y =1 và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x =0 có hệ số góc là 3
2 Khảo sát và vẽ (C) ứng với a,b tìm được
3 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) và đi qua A(-3; 0)
4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), tiệm cận ngang và 2 đường
thẳng x = 0, x = 2
Bài 6 Cho hàm số
2 2
2
y
x , gọi đồ thị của hàm số là (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
Trang 152 Từ (C) vẽ đồ thị của hàm số
2 3 2
x y
x (1) Dựa vào đồ thị
của hàm số (1), hãy biện luận theo k số nghiệm của phương trình
2 3
log 2
x
k
3 Tìm các điểm thuộc (C) có toạ độ nguyên
Bài 7 Cho hàm số
m x
m x m y
( 1) ,(Cm)
1 Tìm những điểm cố định của (Cm)
2 Khảo sát và vẽ (C) khi m=1
3 Tìm trên (C) những điểm có toạ độ nguyên
4 Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách đến 2 tiệm cận nhỏ nhất
5 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và 2 trục toạ độ
6 Lập phương trình tiếp tuyến với (C) và song song với phân giác góc phần tư thứ nhất