Đỉnh, nhánh & vòng 1• Những khái niệm xuất hiện khi kết nối các phần tử mạch Những khái niệm xuất hiện khi kết nối các phần tử mạch • Cần làm rõ trước khi nói về các định luật Kirchhoff
Trang 1Nguyễn Công Phương g y g g
Mạch một chiều
Cơ sở lý thuyết mạch điện
Trang 5R
i
• Liên hệ giữa dòng & áp của một phần tử
• Nếu có nhiều phần tử trở lên thì định luật Ohm chưa đủ
• → Các định luật Kirchhoff
Trang 6Đỉnh, nhánh & vòng (1)
• Những khái niệm xuất hiện khi kết nối các phần tử mạch Những khái niệm xuất hiện khi kết nối các phần tử mạch
• Cần làm rõ trước khi nói về các định luật Kirchhoff
• Nhánh: biểu diễn 1 phần tử mạch đơn nhất (ví dụ 1
• Nhánh: biểu diễn 1 phần tử mạch đơn nhất (ví dụ 1
nguồn áp hoặc 1 điện trở)
• Nhánh có thể dùng để biểu diễn mọi phần tử có 2 cực Nhánh có thể dùng để biểu diễn mọi phần tử có 2 cực
Trang 7Đỉnh, nhánh & vòng (2)
• Đỉnh: điểm nối của ít nhất 2 nhánh Đỉnh: điểm nối của ít nhất 2 nhánh
• Biểu diễn bằng 1 dấu chấm
• Nếu 2 đỉnh nối với nhau bằng dây dẫn chúng tạo thành 1
• Nếu 2 đỉnh nối với nhau bằng dây dẫn, chúng tạo thành 1 đỉnh
Trang 9Định luật Kirchhoff (1)
• 2: định luật về dòng điện & định luật về điện áp ị ậ g ệ ị ậ ệ p
• Định luật về dòng điện viết tắt là KD
• KD dựa trên luật bảo toàn điện tích (tổng đại số điện tích ự ậ ệ ( g ạ ệ của một hệ bảo toàn)
• KD: tổng đại số các dòng đi vào một đỉnh bằng không
Trang 12Định luật Kirchhoff (4)
• Định luật thứ nhất là KDị ậ
• Định luật thứ hai là về điện áp, viết tắt KA
• KA dựa trên định luật bảo toàn năng lượng
• KA: tổng đại số các điện áp trong một vòng kín bằng không
Trang 19Dòng nhánh (1)
• Ẩn số là các dòng điện của các nhánh Ẩn số là các dòng điện của các nhánh
• Số lượng ẩn số = số lượng nhánh (trừ nguồn dòng) của mạch ạ
• Áp dụng trực tiếp KD & KA
• Lập hệ phương trình bằng cách Lập hệ phương trình bằng cách
– Áp dụng KD cho nKD đỉnh, và
– Áp dụng KA cho np g KAKA vòngg
Trang 21R2i2 + R3i3 + R4i4 – e2 = 0 R2i2 + R3i3 + R4i4 = e2 i4
Trang 22Dòng nhánh (4)
ố
1 Tính nKD & nKA (chú ý: nKD + nKA = số_nhánh)
3 Chọn nKA vòng & chiều của chúng
5 Giải hệ
Trang 270 46 A
i i
2350
3,62 A 650
i i
Trang 29Hơn 200 phép tính (cộng, nhân, chia)
Trang 30Để giảm khối lượng tính toán thì cần phải thay hệ phương
trình đồng thời bằng hệ phương trình không đồng thời
Trang 32ế Thế đỉnh (1)
Trang 34Thế đỉnh (3)
φ1R
Trang 352 1
R R
e R
e a a a b
2 3
R
i a b
Trang 36
R R
b b
4 4
R
Trang 37ế Thế đỉnh (6)
Đặt φ c = 0
0
3 2
2 1
R R
e R
1
0
4 3
R
b b
Trang 38ế Thế đỉnh (7)
Đặt φ c = 0
1 1
Trang 39ế Thế đỉnh (8)
Đặt φ c = 0
0
3 2
2 1
1
R R
e R
R
b b
Trang 40ế Thế đỉnh (9)
Trang 41ế Thế đỉnh (10)
Trang 42ế Thế đỉnh (11)
Tổng dẫn riêng của một đỉnh: tổng của điện dẫn
đỉnh: tổng của điện dẫn
của tất cả các nhánh nối TRỰC TIẾP với đỉnh đó
Trang 43ế Thế đỉnh (12)
Trang 44Thế đỉnh (13)
VD1 nKD = số_đỉnh – 1 = 4 – 1 = 3
1 1
1
R R
1 R R R
a
5 3
1
1 1
1
R R
1 R R R
6 4
3
1 1
1
R R
3
6 1
Trang 450,46 A20
45 9,23
3,62 A15
Trang 51Dòng vòng (2)
Trang 52Dòng vòng (3)
5A
3A 2A
Trang 54Dòng vòng (5)
• Ẩn số là dòng điện chảy trong một vòng
• Dòng vòng là đại lượng không có thực, nhưng tiện lợi cho việc phân tích mạch điện
• Dùng KD để đổi ẩn số ‘dòng điện nhánh’ thành n Dùng KD để đổi ẩn số dòng điện nhánh thành nKAKA ẩn số ‘dòngẩn số dòng điện vòng’
Trang 55Dòng vòng (6)
• Nếu có nguồn dòng thì trước khi lập phương trình phải
giả thiết nguồn dòng khép qua một nhánh nào đó
• Nhánh này tuỳ ý nhưng nên chọn nhánh có ít phần tử
nhất để phương trình trở nên đơn giản hơn
Trang 60i A
i C
i B
i1 = i A ; i2 = i A – i C; i3 = – i B– j; i4 = i B – i C ; i5 = i A – i B; i6 = – i C
Trang 64Đối ới ộ h điệ ó há h / dò há h ẽ dẫ
• Đối với một mạch điện có n nhánh, p/p dòng nhánh sẽ dẫn đến việc giải đồng thời hệ n phương trình n ẩn
Trang 67ế ổ
Biến đổi tương đương (1)
• Hai phần tử mạch được gọi là tương đương nhau nếu p ạ ợ gọ g g
chúng có quan hệ giữa dòng & áp giống nhau
• Dùng để phân rã mạch điện → giảm khối lượng tính toán
• Các phép biến đổi tương đương:
– Nguồn áp nối tiếp
N ồ dò
– Nguồn dòng song song
– Điện trở nối tiếp
– Điện trở song songệ g g
– Y↔Δ
– (nguồn áp nối tiếp điện trở) ↔ (nguồn dòng song song điện dẫn)– Millman
Trang 68ế ổ
Biến đổi tương đương (2)
• Nguồn áp nối tiếp Nguồn áp nối tiếp
• (hai phần tử gọi là nối tiếp nếu chúng có chung ít nhất 1 đầu & có cùng một dòng điện chạy qua) g ộ g ệ ạy q )
Trang 69ế ổ
Biến đổi tương đương (3)
• Nguồn dòng song song Nguồn dòng song song
• (Hai phần tử gọi là song song nếu chúng có chung 2 đầu)
1
Trang 70ế ổ
Biến đổi tương đương (4)
• Điện trở nối tiếp: Điện trở nối tiếp:
R = R + R + R
Rtd R1 + R2 + R3
• Điện trở song song
1 1
1 1
3 2
1
1 1
1
1
R R
R
Rtd
Trang 71ế ổ Biến đổi tương đương (5)
Trang 72c a
b ac
R R
R
R R
R R
a
R R
c b
a
c b
a bc
R R
R
R R
R R
R R
c ab
R R
R
R R
R R
Trang 73R R
c b
a
b a
c ab
R R
R
R R
R R
R
c b
a
c b
R R
R
R
R R
1
a
c R
R R
c a
R R
R
3 1
c b
a
c b
a bc
R R
R
R R
R R
a
a c
R R
b a
R R
a
ac
R R
R
R R
R
31
c b
3
Trang 74b R R R R R
c b
a
c b
R R
R
R
R R
x R2
( )
c b
a R R
R
2 1
3 3
2 2
1
) (
) (
c b
a
c b
a c b a
R R
R
R R
R R R
R R
R R
R R
a
a c
R R
a R R
c b
Trang 752 2
1
R
R R R
R R
R
c b
a
c b a
R R
R
R R
R R
R R
a
c b
R R
R
R
R R
1
2
1 3 3
2 2
1
R
R R R
R R
2 2
1
R
R R R
R R
R
R c
Tương tự:
Trang 76ế ổ Biến đổi tương đương (10)
1
R
R a
1 3 3
2 2
1R R R R R
R
c b
a
a c
R R
R
R
R R
2
1 3 3
2 2
1
R
1 3 3
2 2
1R R R R R
b a
R R
R
R
R R
2 2
1
R
R R R
R R
R
Trang 77ế ổ Biến đổi tương đương (11)
hoặc
13
Trang 78ế ổ
Biến đổi tương đương (12)
• Hai phần tử mạch được gọi là tương đương nhau nếu chúng có quanp ạ ợ gọ g g g q
hệ giữa dòng & áp giống nhau
• Các phép biến đổi tương đương:
ồ ố ế
– Nguồn áp nối tiếp
– Nguồn dòng song song
– Điện trở nối tiếp
– Điện trở song song
– Y↔Δ
– (nguồn áp nối tiếp điện trở) ↔ (nguồn dòng song song điện trở) (nguồn áp nối tiếp điện trở) ↔ (nguồn dòng song song điện trở)
– Millman
Trang 79ế ổ
Biến đổi tương đương (13)
• (Nguồn áp nối tiếp điện trở) ↔ (nguồn dòng song song điện trở)( g p p ệ ) ( g g g g ệ )
R R
R R
Trang 80ế ổ Biến đổi tương đương (14)
VD3 Tính dòng qua R3
Trang 81ế ổ
Biến đổi tương đương (15)
• Biến đổi Millman Biến đổi Millman
Trang 82ế ổ Biến đổi tương đương (16)
VD4 Tính dòng qua R3
Trang 8500
01
11
e e
j i
i
i
R R
4
3 4
3 2
2 1
i R
R R
R R
↔ Ai = b
Trang 8601
1
1
j i
i
A
B
A B
4 3 2
4 3
2
2 1
j i
i R
R R
R R
Trang 88Giả sử nguồn dòng đi qua R4
mặt trên đường đi của i
Tất cả các điện trở chung của
i A & i B; nếu cùng chiều thì (+),
Trang 89R A-B = ? R A-B = – R5 = R B-A
R A-C = ? R A-C = – R2 = R C-A
R B C = ? R B C = – R4 = R C B
R C ? R C R2 + R4 + R6 R B-C ? R B-C R4 R C-B
Trang 93• Dùng để phân rã mạch điện → giảm khối lượng tính toán
• Các định lý này áp dụng cho mạch điện tuyến tính
Trang 96ế ồ
Xếp chồng (1)
• Áp dụng cho mạch điện có từ 2 nguồn trở lênp ụ g ạ ệ g
• Ý tưởng: lần lượt tính thông số của mạch khi cho lần lượt từng
nguồn có mặt trong mạch điện, sau đó cộng các thông số
ầ
• Nguyên lý: điện áp (hoặc dòng điện) của một phần tử của một
mạch điện tuyến tính là tổng đại số của các điện áp (hoặc các
dòng điện) do từng nguồn gây ra
• Chú ý:
1 Khi xét tác dụng của một nguồn, phải triệt tiêu tất cả các nguồn khác
ấ
2 Không áp dụng nguyên lý này cho công suất
• Lợi ích: việc áp dụng nguyên lý này có thể làm cho cấu trúc mạch
trở nên đơn giản hơn → dễ phân tích hơn
trở nên đơn giản hơn dễ phân tích hơn
Trang 97
Trang 98Phần còn lại của mạch điện
Triệt tiêu nguồn áp
Phần còn lại của mạch điện
Phần còn lại của mạch điện
Triệt tiêu nguồn dòng
Trang 99ế ồ
Xếp chồng (4)
VD1 e1 = 16 V; e2 = 9 V; j = 2 A; R1 = 4 Ω;
R2 = 6 Ω; R3 = 2 Ω; R4 = 10 Ω; Tính i2
1 T iệ iê & j í h i |
1 Triệt tiêu e2 & j, tính i2|e1
2 Triệt tiêu e1 & j, tính i2|e2
3 Triệt tiêu e1 & e2, tính i2|j
4 Tính i2|e1 + i2|e2 + i2| j
Trang 100)102
(6)
( 3 4
2 234
R R
R
R R
R R
e
e i
e
R i u
i
Trang 101)102
(4)
( 3 4
1 134
R R
R
R R
e
e i
R
Trang 1022 1
2
1 12
R R
R
R R
4 3
12 3 12
2
2, 4.1,39
0,56A 6
j j
u
i
Trang 1042 Không áp dụng nguyên lý này cho công suất
• Lợi ích: việc áp dụng nguyên lý này có thể làm cho cấu
trúc mạch trở nên đơn giản hơn → dễ phân tích hơn
ề
• Đặc biệt tiện lợi khi phân tích mạch điện có nhiều
nguồn có tần số khác nhau (sẽ đề cập trong phần Mạch
hiề ) xoay chiều)
Trang 106Thevenin (1)
R tđ
e tđ
Trang 107td t
R R
e i
Trang 108Thevenin (3)
Mạch
tuyến tính
Mạch tuyến tính
2 cực triệt Rtd
tuyến tính
2 cực
2 cực triệt tiêu nguồn
td
Mạch
Mạch tuyến tính
2 cực etd
Trang 109Thevenin (4)
Mạch
a
Giả sử mạch tuyến tính 2 cực có m nguồn áp
& n nguồn dòng theo tính chất xếp chồng:
& n nguồn dòng, theo tính chất xếp chồng:
= Rtd (điện trở vào khi triệt tiêu nguồn
j Rtd (điện trở vào khi triệt tiêu nguồn
bên trong mạch tuyến tính 2 cửa)
Trang 110Thevenin (5)
Mạch
a a
tuyến tính
2 cực
j u
j u
b b
Một mạch tuyến tính 2 cực có thể được thay thế bằng một mạch
tương đương gồm có nguồn áp etd & điện trở Rtd, trong đó:
– etdtd: nguồn áp hở mạch trên 2 cựcg p ạ ự
– Rtd: điện trở trên hai cực khi triệt tiêu các nguồn
Trang 111t td
td t
R R
i
Trang 113Rtd: điện trở trên hai cực khi
triệt tiêu các nguồn
td
e i
t td
td t
R R
i
Trang 114Rtd: điện trở trên hai cực khi
triệt tiêu các nguồn
Trang 115td t
R R
e i
td
e i
t td
td t
R R
i
Trang 116Thevenin (11)
VD2
Tính mạng một cửa tương đương Thevenin?
Tính mạng một cửa tương đương Thevenin?
Trang 119Norton (1)
• Tương tự định lý Thevenin Tương tự định lý Thevenin
• Phát biểu: Một mạch tuyến tính 2 cực có thể được thay thế bằng một mạch tương đương gồm có nguồn dòng j g ộ ạ g g g g g jtdtd
& điện trở Rtd, trong đó:
– jtd: nguồn dòng ngắn mạch giữa 2 cực
– Rtd: điện trở trên hai cực khi triệt tiêu các nguồn
Trang 120Norton (2)
Mạch
tuyến tính
Mạch tuyến tính
2 cực triệt Rtd
tuyến tính
2 cực
2 cực triệt tiêu nguồn
td
Mạch
Mạch tuyến tính
2 cực jtd
Trang 121i
Trang 123Norton (5)
e = 16 V; j = 2 A; R1 = 4 Ω; R2 = 6 Ω;
VD1
R3 = 8 Ω; Rt= 5 Ω; Tính it?
Rtd: điện trở trên hai cực khi
Trang 124Rtd: điện trở trên hai cực khi
triệt tiêu các nguồn
e t
R
i
,5
t
t
R
Trang 125Thevenin & Norton (1)
Mạch tuyến tính
tuyến tính
2 cực
etd = Rtd jtd
Trang 126Thevenin & Norton (2)
etd = Rtd jtd
etd Rtd jtd
td td
td
e R
Trang 127Thevenin & Norton (3)
e = 16 V; j = 2 A; R1 = 4 Ω; R2 = 6 Ω; R3 = 8 Ω;
VD1
Rt= 5 Ω; Tính R ef của mạng một cửa ?
td ef
Trang 128Thevenin & Norton (4)
• Việc áp dụng định lý Thevenin hoặc định lý Norton gọi là phương p g ý ý g p gpháp mạng một cửa/mạng 2 cực
• Các mạch điện được xây dựng dựa trên định lý Thevenin hoặc
định lý Norton gọi là sơ đồ (tương đương) Thevenin hoặc sơ đồ
định lý Norton gọi là sơ đồ (tương đương) Thevenin hoặc sơ đồ (tương đương) Norton
• Sơ đồ Norton có thể rút ra được từ sơ đồ Thevenin & ngược lại
• R td = tổng_trở_vào_sau_khi_triệt_tiêu_nguồn, hoặc
,
hë m¹ch td Thevenin td
Trang 130ề ấ
Truyền công suất cực đại (1)
• Một số mạch điện được thiết kế để truyền công suất tới tải Một số mạch điện được thiết kế để truyền công suất tới tải
• Viễn thông: cần truyền một công suất tối đa đến tải
• Bài toán: tìm thông số của tải (giá trị của điện trở) để công
• Bài toán: tìm thông số của tải (giá trị của điện trở) để công
suất truyền đến tải đạt cực đại
• Sử dụng sơ đồ Thevenin Sử dụng sơ đồ Thevenin
Trang 131ề ấ Truyền công suất cực đại (2)
t t
t
p
t td
td t
R R
td
R R
4
2
) (
) (
2 )
(
t td
t td
t t
td td
t
t
R R
R R
R R
R e
R
t
0 )
( )
td t
td
td
R R
e R
R e
R t R td
R R
Trang 132ề ấ
Truyền công suất cực đại (3)
• Công suất cực đại sẽ được truyền đến tải nếu tải bằng Công suất cực đại sẽ được truyền đến tải nếu tải bằng điện trở tương đương Thevenin (nhìn từ phía tải)
Trang 1334 3
4 3 2
1
2 1
R R
R
R R
10
2 6
4
6 4
Trang 135Phân tích mạch điện bằng máy tính
• Mục đích: tiết kiệm thời gian tính toán Mục đích: tiết kiệm thời gian tính toán
Trang 1369 0
2
6 7
1 3
2
1
i i
4 2
0
7 5
8 8
Trang 137Mô phỏng mạch điện (1)
• Bằng mã lệnh (Tutsim, Spice, …) Bằng mã lệnh (Tutsim, Spice, …)
• Bằng giao diện đồ hoạ (Pspice, Circuit maker, Matlab, Workbench, …) , )