1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

SQL server 2005 – Xây dựng ứng dụng quản lý kế toán bằng C# 2005 part 6 docx

40 238 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 14,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

208 Chương ð: Phần kế toán công nợ phải trả and CreatedBy = case @UserName when '' then CreatedBy else @UserName end ` order by InvoiceDate DESC if @Level=3 11 Trường hợp liệt kê mẩu t

Trang 1

2.1 Liét ké và tìm kiếm mẩu tin

Đối với trường hợp liệt kê và tìm kiếm lô hóa đơn mua hàng, bạn gọi thủ tục nội tại có tên udsPurchaselnvoiceBatchs có cấu trúc như ví dụ 5-7 bằng phương thức FillPurehaselnvoiceBatchsToGridView

CREATE PROC uđsPurchaseTnvoiceBatchs

#1 Khai báo tham số

select BatchStatus AS Approval,

BatchStatus AS Status, InvoiceBatchId,

InvoiceBatchDate,

DescriptionInVietnamese,

CreatedBy, CreatedDate, ModifiedBy, ModifiedDate

from PurchaseInvoiceBatchs

where BatchStatus = case @BatchStatus

when 2 then BatchStatus else @BatchStatus end

and InvoiceRatchDate>= @StartDate and

£] Tìm kiếm mầu tin dựa uào từ khóa

select BatchStatus AS Approval,

BatchStatus AS Status, InvoiceBatchId,

InvoiceBatchDate,

DescriptionInVietnamese,

CreatedBy, CreatedDate, ModifiedBy, ModifiedDate

from PurchaseInvoiceBatchs

where BatchStatus = case @BatchStatus

when 2 then BatchStatus else @BatchStatus end

and InvoiceBatchDate>= @StartDate and

InvoiceBatchDate<=@EndDate

Trang 2

Chuong 5; Phan ké toan céng ng phai tra 203

and CreatedBy = case @UserName when '' then CreatedBy

else @UserName end

and CONTAINS (*, @Keyword)

order by InvoiceBatchDate DESC

co

2.2 Thêm mới và cập nhật mẩu tin

Để thêm mới và cập nhật lô hóa đơn mua hàng, bạn khai báo gọi thủ

tục nội tại có tên udsPurchaselnvoiceBatchs;4 có cấu trúc như ví dụ 5-8 trong phương thức SavePurchaselInvoiceBatch

haseInvoiceBatchs;4

CREATE PROC udsPurchaseInvoiceBatchs;4

11 Khai báo tham số

Trang 3

select Convert (char(11), InvoiceBatchDate, 106)

AS DateOfInvoiceBatch, * from PurchaseInvoiceBatchs Where InvoiceBatchId = @InvoiceBatchId

GO

2.3 Xóa mẩu tin

Tương tự, để xóa mẩu tin trong bảng PurchaselnvoiceBatchs, bạn có

thể gọi thủ tục nội tại có tên udsPurchaselnvoiceBatchs;3 trong phương thức DeletePurchaseInvoiceBatch như ví dụ 5-10

Ví dụ 5-10: Thủ tục nội tai udsPurchaseInvoiceBatchs;3

CREATE PROC udsPurchaseTnvoiceBatchs ; 3

@InvoiceBatchId varchar (10)

AS

11 Xéa mau tin

delete from PurchaseInvoiceBatchs

Where InvoiceBatchId = @InvoiceBatchId

GO

Ngoài ra, tương tự như bảng SalesInvoieeBatchs, bạn cần khai báo Trigger trong bảng PurchaselnvoiceBatchs có tên trgSalesInvoiceBatch với cấu trúc như ví dụ 4-17 để cập nhật trạng thái hóa đơn mua hàng khi người

sử dụng duyệt lồ hóa đơn mua hàng

Ví dụ 5-11: Cấu trúc Trig gPurchaseÍfnvoieeBatchi

CREATE TRIGGER trgPurchaseInvoiceBatch

ON PurchaseInvoiceBatchs

FOR UPDATE

AS

+7 Khai bdo biển

DECLARE @BatchStatus bit

DECLARE @InvoiceBatchId VARCHAR (10)

1Ị Rhai báo lấy gid tri tu bang INSERTED

SELECT @BatchStatus = BatchStatus,

Trang 4

đích đã được trình bày trong phần trước

3 HÓA ĐƠN MUA HÀNG

Trong khi chức năng quản lý hóa đơn bán hàng mà doanh nghiệp ghỉ

nợ cho khách hàng thì chức năng quản lý hóa đơn mua hàng là nghiệp vụ

mà doanh nghiệp ghi nợ phải trả cho nhà cung cấp khi mua sản phẩm hay dịch vụ của họ

Tương tự như chức năng quản lý hóa đơn bán hàng, giao diện chính

của frmPurchaselnvoices bao gồm hai phần Phần bên trái là danh sách

`_eountry, province và nhà cung cấp, bên phải là phần liệt kê danh sách hóa đơn mua hàng như hình 5-3

Trang 5

SalesInvoiceBatchs, SalesInvoices, SalesInvoiceDetails va Customers còn

chức năng quản lý hóa đơn mua hàng từ nhà cưng cấp thì liên quan đến các bảng tương ứng cùng mục dich như: PurchaseinvoiceTypes,

PurchaseInvoiceBatchs, Purchaselnvoices, PurchaseInvoiceDetails va

Suppliers

Để trình bày danh sách hóa đơn mua hàng, bạn khai báo thủ tục nội tại có tên udsPurchaselnvoices;2 có cấu trúc như vi du 5-12 va goi trong phuong thie FillPurchaseInvoicesToGridView

wdsPurchaseInvo

CREATE PROC udsPurchaselInvoices;2

1ƒ Khai báo tham số

select Approval, Status, Invoiceld,

InvoiceBatchId, InvoiceDate, SupplierId,

€ompanyNameTnVietnamese, Currency14,

ExchangeRate, Amount, DescriptionInVietnamese from

vwPurchaseInvoices

where SupplierId = case @SupplieriId when '' then

SupplierId else @SupplierId end

and InvciceBatchId = case @BatchId when '' then

InvoiceBatchId else @BatchId end

and Status = case @InvoiceStatus when 2 then Status else @InvoiceStatus end

and InvoiceDate>= @StartDate and

TnvoiceDate<=@EndDate

and CreatedBy = case @UserName when '' then CreatedBy

else @UserName end

order by InvoiceDate DESC

else

1] Tim kiém méu tin dua vdo tit khéa

select InvoiceStatus AS Approval,

InvoiceStatus AS Status, P.Invoiceld,

InvoiceBatchId, InvoiceDate, P.SupplierTd,

Trang 6

P.SupplierId = case @SupplierId when '' then

P.Supplierid else @Supplierid end

and InvoiceBatchId = case @BatchId

when '' then InvoiceBatchId else @Batchid end

and InvoiceStatus = case @InvoiceStatus when 2 then involceStatus else @InvoiceStatus end

and P,CreatedBy = case @UserName when '' then

P.CreatedBy else @UserName end

and InvoiceDaLe>= @StartDate and

invoicebate<=@EndDate

and CONTAINS (P.*, @Keyword)

Group by InvoiceStatus, P.Invoiceld,

InvoiceBatchld, Invoicebate, P.SupplierId,

CompanyName InVietnamese, Currencyld,

Để cho phép người sử dụng Hệt kê danh sách hóa đơn mua hàng ứng

với mã tỉnh thành hay mã nhà cưng cấp, bạn khai báo gọi thủ tục nội tại có tên udsPurchaselnvoices như ví dụ õ-13 trong phương thức được cài đặt overload 1a FillPurchaseInvoicesToGridView

select Approval, Status, Invoiceld,

InvoiceBatchId, InvoiceDate, SupplierId,

CompanyNameInVietnamese, Currencyld,

ExchangeRate, Amount, DescriptionInVietnamese

from vwPurchaseInvoices

where Provinceld = @ItemId

and Status = case @InvoiceStatus when 2 then Status

else @InvoiceStatus end

Trang 7

208 Chương ð: Phần kế toán công nợ phải trả and CreatedBy = case @UserName when '' then CreatedBy else @UserName end `

order by InvoiceDate DESC

if @Level=3

11 Trường hợp liệt kê mẩu tin theo mã nhà cung cấp

select * from vwPurchaseTnvoices

NHERE Supp1ierTđ = @ItemId

and Status = case @InvoiceStatus when 2 then Status else @InvoiceStatus end

and CreatedBy = case @UserName when '' then CreatedBy

else @UserName end

order by InvoiceDate DESC

GO

Trong đó, đối tượng View có tên vwPurchaselnvoices dùng để tổng

hợp dữ liệu từ hai bảng Purchaselnvoices và PurchaselnvoiceDetails có cấu trúc như vi dy 5-14

CREATE VIEW vwPurchaseInvoices

AS

select InvoiceStatus AS Approval,

InvoiceStatus AS Status, P.Invoiceld, Provinceld,

InvoiceBatchId, InvoiceDate, P.SupplierId,

CompanyNameInVietnamese, Currencyid, P.CreatedBy,

ExchangeRare, SUM (Quantity*Price* (1+VArRate/100)

-Discount) AS Amount, DescriptionInVietnamese

from Suppliers S inner join PurchaseInvoices P

on P.SupplierId = S§.Supplierid

left join PurchaseInvoiceDetails D

on D.Invoiceld =P.InvoicelId

Group by InvoiceStatus, P.Invoiceld, Provinceld,

InvoiceBatchId, InvoiceDate, P.Supplier1d,

í dụ 5-15: Thủ tục nội tại udsPurchaselnv:

CREATE PROC udsPurchaselInvoices;3

@Invoiceld varchar (10}

AS

select P.*, CompanyNameInVietnamese,

Convert (char(11), InvoiceDate,106) AS DateOfInvoice

from PurchaseInvoices P, Suppliers S

Trang 8

Chương 5ð: Phần kế toán công nợ phải trả 209

Where P.Supplier1Id = S.SupplierTd

and InvoiceId = @Invoiceld `

GO

Khi liệt kê thông tin của hóa đơn mua hàng đang chọn, bạn cần gọi thủ tục nội tại có tên udsPurchaselnvoices;4 với cấu trúc như ví dụ 5-16 trong phương thức FillPurchaseInvoiceDetailsToGridView

CREATE PROC uđsPurchaseTnvoices; 4

@InvoicelId varchar (10)

AS

select OrdinalNumber AS '#', D.ProductId,

ProductNameInVietnamese, Quantity, Price,

Discount, D.VATRate, D.ImportTaxRate,

Quantity*Price* (1+D VATRate/100)

-Discount AS Amount

from PurchaseInvoiceDetails D, Products P

Where P ProductId = D ProductId

and InvoiceId = @InvoicelId

GO

Chẳng hạn, khi chỉnh sửa thông tin của hóa đơn mua hàng, danh

sách chỉ tiết hóa đơn mua hàng trình bày như hình 5-4

Oe = Vietnam Und Sate lewoice Date [G/02/207 =] BatchNa [PBDI2(020A40) ced : SSC

The Tana Hã Chí Mnh Canny eran bore 3] Em Hobdmmahing TM

Sales Invice Dota

2 POOOD2 _Tiixéch dig chohe seh

Createdfiy: dbo: CreatedD ate: 12/25/2007 4:18:00 PM: ModiiedBy dba: ModtiedD ste: 12/28/2007 41:00PM *

Uodite [ Bak | Dese | - Pạt | AdiDeud | DadsDeai| — Aemwe[ Hep | Gove |

end 9) Logged oe hdintroter) E]Prchge Ives Logpedn 6.4030 dóf 4i Jù es

Hinh 5-4: Chi tiết hóa đơn mua hàng

Trang 9

210 Chương ð: Phần kế toán công nợ phải trả

Ngoài ra, để thêm mới chỉ tiết hóa đơn mua hàng, bạn khai báo thủ tục nội tại có tên udsPurchaselnvoices;8 nhu vi du 5-17 và gọi trong phương thức SaveInvoiceDetail thuộc frmlnvoieeDetails dùng cho trường hợp khai

báo chỉ tiết hóa đơn bán hàng

hủ tục nội tại udsPurchaseInvoiees;8|

CREATE PROC udsPurchaseInvoices;8

£† Khai bảo tham số

INSERT INTO PurchaseInvoiceDetails

(OrdinalNumber, Invoiceld, ProductId,

Quantity, Price, VATRate, Import TaxRate)

VALUES (@OrdinalNumber, @Invoiceld, @Productid,

@Quantity, @Price, @VATRate, @ImportTaxRate)

Else

/f Truong hop cdp nhat méu tin

update PurchaseInvoiceDetails

set Quantity=@Quantity, Price=@Price,

VATRate=@VATRate, Import TaxRate=@ImportTaxRate

Where InvoiceId= @Invoiceld

and ProductId = @ProductId

and OrdinalNumber = @OrdinalNumber

Chẳng hạn, khi người sử dụng Double Click vào chỉ tiết hóa đơn mua

hang thi frmInvoiceDetails xuất biện như hình 5-5,

Trang 10

delete from PurchaseInvoices

Where InvoiceId= @InvoiceId

GO

Ngoài ra, dé cho phép người sử dụng xóa chỉ tiết hóa đơn mua hàng,

bạn khai báo gọi thủ tục nội tại có tên udsPurehaselnvoices;6 với cấu trúc như ví dụ 5-19 trong phương thức DeletelnvoiceDetail

Thu tuc ni tai udsPurchaseInvoices;6|

CREATE PROC udsPurchaseInvoices; 6

// Khai bdo tham sé

@OrdinalNumber int,

@InvoiceId varchar (10) ,

@ProductId varchar (50)

Trang 11

Chương 5ð: Phần kế toán công nợ phải trả

delete from PurchaselnvoicesPetails

Where InvoicelId = @Invoicelda

and ProductId = @ProductIid

and OrdinalNumber = @OrdinalNumber

GO

Ngoài ra, những phương thức có cùng chung mục đích tương tự chức năng quản lý hóa đơn bán hàng sẽ không được trình bày trong phần này

4 TÌNH HÌNH CÔNG NỢ PHÁI TRẢ

Ngược lại với chức năng quản lý công nợ phải thu, doanh nghiệp có

thể mua hàng từ nhà cung cấp và thực hiện việc thanh toán theo hóa đơn cũng như số tiên còn nợ chưa thanh toán, bạn xây dựng chức năng này để

theo dõi công nợ phải trả đầu kỳ, quá trình mua hàng và thanh toán trong

kỳ để tính công nợ phải trả cuối kỳ

Công nợ phải trả cuối kỳ cho nhà cung cấp được tính bằng công nợ phải trả đầu kỳ cộng với tổng giá trị tiền mua dựa trên hóa đơn mua hàng trừ đi số tiền mà doanh nghiệp đã trả bằng cách tính tổng cộng phiếu chỉ

với công thức như sau:

CONG NO PHAT TRA CUỐI KY = CONG NO PHAI TRA DAU KY + TONG

TIEN MUA TRONG THANG — TONG TIEN DA TRA TRONG THANG

Chit §: DE tim hiéu chtfc nang nay, ban b&t ddu trinh don Account

Payable | Account Payable dé kich hoat form cé tén frmAccountPayable va cde thd tuc luu trong tap tin AccountPayableProcedures.sql

4.1 Giao diện chính

frmAccountPayable được thiết kế thành hai phần, phần bên trái là

danh sách country và province, phần bên phải là tình hình công nợ phải trả

cho nhà cung cấp

Chẳng hạn, bạn thiết kế form có tên frmAccountPayvable có giao diện bao gồm hai phần như hình 5-6

Đối với phần bên phải, bạn chia ra thành ba trường hợp Trường hợp

thứ nhất là đọc mẩu tin ứng với tình hình công nợ phải trả đã tính toán trong bảng AccountPayable bằng cách nhấn nút Refresh với tùy chọn như

hình 6-7,

Trang 12

Chương 5: Phần kế toán công nợ phải trả 213 [M]°

Hinh 5-7: Liét ké tình hình công nợ phải trả trong tháng

“Trường hợp thứ hai là cho phép người sử dụng liệt kê tình hình công

nợ phải trả của các tháng trong quá khứ bằng cách nhấn nút Refresh

Giả sử, tháng hiện tại là 10/2007, tháng trước đó là tháng 09/2007 thì

bạn chọn tùy chọn tương tự như hình 5-8

Hình ð-8: Liệt kê công nợ phải trả trong tháng 09/2007

Lưu §: Cả hai trường hợp trên đều dựa theo mã tỉnh thành nếu người

sử dụng chọn mã tỉnh thành phía bên trái

Đối với trường hợp thứ ba là tính lại công nợ phải trả cho nhà cung

cấp trong tháng hiện hành hoặc bạn có thể cho phép người sử dụng tính

Trang 13

mt System Monogement Console (Account Payable] Pana eal

Several Ledger Account Recehable Account Bayable _Irvertory Contos Drectories ose North Rights Hợp

Hinh 5-9: Tinh cong ng phdi trả theo bhoảng thời gian trong tháng

4.2 Khai báo liệt kê

Để liệt kê mẩu tin ứng với công nợ phải trả cho nhà cung cấp trong

bảng MonthlyAccountPayable da tam tinh hay tình hình công nợ phải trả của các tháng trước từ bảng CloseAccountReceivableDetails, bạn khai báo thủ tục nội tại có tên udsAccountPayable như ví dụ 5-20

20: Thủ tục nội tai udsAccountPayable

CREATE PROC udsAccount Payable

11 Khai báo tham số

SELECT C.SupplierId, CompanyNameInVietnamese,

BeginAmount, PurchaseAmount, PaidAmount, EndAmount,

MaxDebitAmount, case when EndAmount -MaxDebitAmount>0 then 'Over Debit' else '' end AS 'Debit Status’

FROM Suppliers C LEFT JOIN

MonthlyAccount Payable AP

ON C.SupplierId = AP.SupplierTd

WHERE Provinceld = CASE @Provinceld

WHEN '' THEN ProvinceId ELSE @Provinceld END

ELSE

LỊ Trường hợp liệt bê mẩu tin tháng chỉ định trong quá khứ

SELECT C.SupplierId, CompanyNameInVietnamese,

BeginAmount, PurchaseAmount, PaidAmount, EndAmount

FROM Suppliers C LEFT JOIN

CloseMonthAccount PayableDetails AP

ON C.SupplierId = AP.SupplierId

WHERE Provinceld = CASE @Provinceld

WHEN '' THEN Provinceld ELSE @ProvincelId END

AND CloseMonth = @MonthYear

GO

Trang 14

Chuong 5: Phan ké todn công nợ phải trả 215

Sau đó, bạn khai báo gọi thủ tục nội tại này trong phương thức THIAPToGridView như ví dụ 5-21,

if (dataTable.Rows.Count > 0)

{

Trang 15

Bằng cách gọi phương thức FillAPToGridView trong biến cố Load của

form hay Click của nut btnRefresh, bạn có thể liệt kê mẩu tin theo hai tùy

chọn trên

Chẳng hạn, khi bạn thực thi chương trình, dữ liệu đang có trong bảng MonthlyAceountPayable sẽ trình bày tương tự như hình 5-10

ven 3 ÌCăngty Trách Nhện Hu Hon Suz Ì

Thaathendu: || |” 3m3 lcưgyGEgaaYmaaVAMe | ne weownn | Icing ich ib en oss) smo

me | Cingy ch it utero ng ich it sant

Zot Amount |

Cee nef

Roady SE) Lopied ae [AdrinstratorZ) Account Payable Logged [11:26:40 AM]

Hinh 5-10: Tinh hinh cong ng phdi tra

Trang 16

Chương 5: Phần kế toán công nợ phải trả 217 [M|°

Trong trường hợp bạn muốn trình bày công nợ phải trả cho nhà cung cấp trong tháng 09/2007, bạn chọn vào tùy chọn Specifie Month và nhấn

nút Refresh thì kết quả trình bày như hình 5-11

it System Management Console « [Account Payable}

ShowPanels và gọi nó trong biến cố CheckedChanged của 3 điều khiển

rdoCalculate, rdoSpeciñieMonth và rdoMonthly tương tự như đã trình bày

trong phần trước

Tương tự cách so sánh với số tiền nợ phải thu lớn nhất cho phép được

khai báo trong cột MaxDebitAmount của mỗi nhà cung cấp thuộc bảng

Suppliers, bạn có thể trình bày trạng thái công nợ phải trả vượt quá số

lượng cho phép

Để làm điều này, bạn khai báo trong thủ tục nội tại

udsAccountPayable, trạng thái này sẽ trình bày như hình 5-12

Trang 17

Hinh 5-12: Cong ng phdi tré vuot quá giới hạn cho phép

4.3 Tinh céng ng phai tra

Tương tự như cách tính công nợ phải thu của khách hàng, bạn cũng chia chức năng này thành hai trường hợp Trường hợp thứ nhất là tính cho tất cả nhà cung cấp Trường hợp thứ hai chỉ tính lại công nợ cho nhà cung cấp đang chọn

Để làm điểu này, bạn khai báo thủ tục nội tại có tên udsAccountPayable;2 ding để tính công nợ phải trả cho tất cả nhà cung cấp

với cấu trúc như ví dụ 5-22

CREATE PROC uđsAccountPayable;2

11 Khai báo tham số

@PreviousMonth CHAR (8),

@startDate smalldatetime,

@EndDate smalldatetime

AS

// Khai bdo xéa dit ligu dang tén tai trong bang MonthlyAccountReceivable

DELETE FROM MonthlyAccount Payable;

11 Khai báo bảng dữ liệu ảo uới phát biểu WITH

WITH ARBAndPurchaseAmount

Trang 18

Chương 5: Phản kế toán công nợ phải trả - 219

71 Khai báo tổng hợp dữ liệu từ bảng CloseMonthAccountPayableDetails

71 ứng uới công nợ đầu kỳ

SELECT SupplierId, EndAmount As BeginningAmount,

0 As PurchaseAmount, 0 As PaymentsAmount

FROM CloseMonthAccount PayableDetails

WHERE CloseMonth = @PreviousMonth

UNION ALL

// Khai béo téng hop da liệu từ bảng Purchaselnvoices va

11 PurehaselnuoiceDetalls ứng uới tiền mua hàng

WHERE S.Invoiceld = D.Invoiceld

AND InvoiceDate between @StartDate and @EndDate

INSERT INTO MonthlyAccount Payable

(SupplierId, BeginAmount, PurchaseAmount, PaidAmount,

EndAmount }

SELECT C.SupplierId,

SUM (BeginningAmount) AS BeginningAmount,

SUM (PurchaseAmount) AS PurchaseAmount,

SUM (PaymentsAmount) AS PaymentsAmount,

SUM (BeginningAmount) + SUM(PurchaseAmount )

Trang 19

CREATE PROC udsAccount Payable; 3

{1 Khai bdo tham sé

11 Khai báo xóa dữ liệu dang tén tai trong bang

(† MonthlyAceountPayable của một nhà cung cấp

DELETE FROM MonthlyAccount Payable

WHERE Supplierld = @Supplierid;

£1 Khai báo bảng dữ liệu áo uới phát biểu WITH

WITH ARBAndSalesAmount

AS

{ {

+] Khai báo tổng hợp dữ liệu lừ bảng CloseMonthAccouniPayableDetaiis

17 ứng uới công nợ phải trả đầu hỳ của một nhà cung cấp

SELECT SupplierTd, EndAmount As BeginningAmounE,

OAs PurchaseAmount, 6 As PaymentsAmount

FROM CloseMonthAccount PayableDetails

WHERE CloseMonth = @PreviousMonth

/1 Lọc theo một nhà cung cấp

AND Supp1ierTả z @SupplierTđ

UNION ALL

11 Khai báo tổng hợp dữ liệu từ bảng Purchaselnvoices va

11 PurehaselnuoiceDetails ứng uới tiên mua hàng của nhà cung cấp

1} Loc theo một nhà cung cấp

AND Supplierid = @SupplierId

AND InvoiceDate between @StartDate and @EndDate

GROUP BY SupplierId

11 Khai báo tổng hợp dit ligu tit bang Payments ting vdi

// tién tré cia nha eung edp

Trang 20

Chương 5: Phản kế toán công nợ phải trả 221

AND PaymentDate between @StartDate and @EndDate

GROUP BY SupplierId

11 Khai báo thêm tổng hợp dữ liệu từ bằng ARBAndPurchaseAmount

£ƒ uào bằng MontllyAccountPayable của một nhà cung cấp

INSERT INTO MonthlyAccount Payable

(SupplierlId, BeginAmount, PurchaseAmount, PaidAmount,

EndAmount )

SELECT C.Supplierld,

SUM (BeginningAmount} AS BeginningAmount,

SUM{PurchaseAmount) AS PurchaseAmount,

SUM (PaymentsAmount) AS PaymentsAmount,

SUM (BeginningAmount} + SUM(PurchaseAmount)

1 Khai bảo vd khởi tạo đối tượng ASCommon

ASCommon asCommon = new ASConunon (} ;

đJ Tính tháng trước đó bằng cách gọi phương thức

417 GetPreulousMonth khai báo trong lớp ASCommon

Ngày đăng: 11/08/2014, 00:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  ð-8:  Liệt  kê  công  nợ  phải  trả  trong  tháng  09/2007. - SQL server 2005 – Xây dựng ứng dụng quản lý kế toán bằng C# 2005 part 6 docx
nh ð-8: Liệt kê công nợ phải trả trong tháng 09/2007 (Trang 12)
Hình  6-9:  Giao  điện  tùy  chọn  tìm  kiếm. - SQL server 2005 – Xây dựng ứng dụng quản lý kế toán bằng C# 2005 part 6 docx
nh 6-9: Giao điện tùy chọn tìm kiếm (Trang 25)
Hình  6-3:  Giao  diện  cập  nhật  mẩu  tin. - SQL server 2005 – Xây dựng ứng dụng quản lý kế toán bằng C# 2005 part 6 docx
nh 6-3: Giao diện cập nhật mẩu tin (Trang 26)
Hình  6-6:  Số  lượng  đang  có  trong  kho  của  sản  phẩm  có  mã  số  là  P0006. - SQL server 2005 – Xây dựng ứng dụng quản lý kế toán bằng C# 2005 part 6 docx
nh 6-6: Số lượng đang có trong kho của sản phẩm có mã số là P0006 (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w