1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Đề quản trị marketing pptx

19 350 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 301,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phụ thuộc vào các SBU còn lại Question 6 Điểm : 1 Công ty quyết định bổ sung các sản phẩm dịch vụ mới cho đối tượng khách hàng hiện tại khi theo đuổi chiến lược Chọn một câu trả lời a..

Trang 1

TRẮC NGHIỆM CÁ NHÂN MM05 - Lần thử nghiệm 1

Question 1

Điểm : 1

Một bản tuyên bố sứ mệnh tốt có các đặc tính sau, ngoại trừ

Chọn một câu trả lời

a Đối thủ cạnh tranh trực tiếp của công

ty

b Xác định phạm vi cạnh tranh chủ yếu

của công ty

c Giới hạn các mục đích cần đạt được

của tổ chức

d Nhấn mạnh các giá trị và các chính

sách chính yếu

Question 2

Điểm : 1

Việc quyết định danh mục đầu tư tổng thể của một tổ chức và duy trì một danh mục các ngành kinh doanh có hiệu quả cao thuộc cấp độ chiến lược nào?

Chọn một câu trả lời

a SBU

b Tập đoàn/Công

ty

c Không có đáp

án đúng

d Tác nghiệp

Question 3

Điểm : 1

Chiến lược _ áp dụng cho những SBU Bò sữa đang yếu dần và ít có cơ hội phát triển lên nữa

Chọn một câu trả lời

a Loại bỏ

b Thu

hoạch

c Duy trì

d Xây

dựng

Question 4

Điểm : 1

Chiến lược xây dựng phù hợp với SBU ở vị trí

Chọn một câu trả lời

a Ngôi

sao

b Bò sữa

Trang 2

c Dấu

hỏi

d Con

chó

Question 5

Điểm : 1

SBU là một thực thể kinh doanh độc lập đối với công ty và cần thoả mãn những tiêu chuẩn sau, ngoại trừ

Chọn một câu trả lời

a Đủ lớn để phát triển

b Có các đối thủ cạnh tranh cụ

thể

c Có sứ mệnh kinh doanh riêng

d Phụ thuộc vào các SBU còn

lại

Question 6

Điểm : 1

Công ty quyết định bổ sung các sản phẩm dịch vụ mới cho đối tượng khách hàng hiện tại khi theo đuổi chiến lược

Chọn một câu trả lời

a Đa dạng hóa hàng

ngang

b Hội nhập hàng ngang

c Đa dạng hóa đồng tâm

d Đa dạng hóa hàng dọc

Question 7

Điểm : 1

Triết lý marketing tập trung vào

Chọn một câu trả lời

a Doanh số của tổ chức

b Gìn giữ khách hàng hiện tại và thu hút thêm khách hàng

mới

c Lợi nhuận của tổ chức

d Tăng trưởng của tổ chức

e Tìm kiếm thêm khách hàng mới

Question 8

Điểm : 1

Giá trị cung cấp cho khách hàng là sự khác biệt giữa giá trị chức năng và

giá trị tâm lý

Đáp án :

TrueFalse

Question 9

Điểm : 1

Việc Apple liên doanh với Digital Vax để cùng thiết kế, sản xuất và cùng thương mại hóa một sản phẩm mới được gọi là

Trang 3

Chọn một câu trả lời

a Cộng tác giá

b Liên minh cổ động

c Liên minh hậu cần

d Liên minh sản phẩm và dịch

vụ

Question 10

Điểm : 1

Đơn vị kinh doanh _có những cơ hội chủ yếu cao và những đe doạ chủ yếu là thấp

Chọn một câu trả lời

a Lý tưởng

b Đầu cơ

c Khó khăn

d Trưởng

thành

Question 11

Điểm : 1

Sức hấp dẫn của ngành theo cách tiếp cận trong ma trận GE khi hoạch định chiến lược là một chỉ

số tạo thành bởi rất nhiều yếu tố nhưng có một yếu tố nào sau đây không được xem xét

Chọn một câu trả lời

a Thị phần tương đối

b Cơ cấu chi phí của

ngành

c Tính thời vụ

d Qui mô thị trường

e Tỷ lệ lợi nhuận biên

Question 12

Điểm : 1

Người tiêu thụ sẽ chọn hãng nào mà sản phẩm thích ứng với họ nhất Lời lẽ trên là một biểu hiện của mức độ cạnh tranh nào?

Chọn một câu trả lời

a Cạnh tranh chung

b Canh tranh giành đồng tiền

c Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu

d Cạnh tranh với các sản phẩm cùng

loại

Question 13

Điểm : 1

Tiến trình hoạch định chiến lược kinh doanh bắt đầu bằng

Chọn một câu trả lời

a Xác định mục tiêu

Trang 4

b Tuyên bố viễn cảnh và sứ

mệnh

c Phân tích môi trường bên

ngoài

d Phân tích môi trường bên

trong

Question 14

Điểm : 1

Khái niệm marketing đòi hỏi ta phải xuất phát từ _

Chọn một câu trả lời

a Những hạn chế của thị

trường

b Nhu cầu của người tiêu thụ

c Các khả năng của hãng

d Các sản phẩm được sản xuất

ra

e Các ý đồ của người chủ

Question 15

Điểm : 1

Theo Mc Kinsey thì chiến lược chỉ là một trong 7 yếu tố đảm bảo sự thành công của một tổ chức, trong đó 3 yếu tố đầu tiên được xem như “ ” và 4 yếu tố tiếp theo chính là “ ” của sự thành công của tổ chức

Chọn một câu trả lời

a Cơ hội, đe dọa

b Điểm mạnh, điểm yếu

c Phần cứng, phần mềm

d Nhân tố cơ bản, nhân tố thứ

cấp

e Điều kiện cần, điều kiện đủ

Question 16

Điểm : 1

Chu kỳ sống của SBU thành công thường trải qua bốn giai đoạn

Chọn một câu trả lời

a Dấu hỏi, bò sữa, ngôi sao, con

chó

b Dấu hỏi, ngôi sao, bò sữa, con

chó

c Bò sữa, dấu hỏi, ngôi sao, con

chó

d Dấu hỏi, ngôi sao, bò sữa, con

chó

Question 17

Điểm : 1

Việc xác định ngành nghề kinh doanh, xác định sứ mệnh, phạm vi, trạng thái và cơ cấu của tổ chức thuộc cấp độ chiến lược nào trong tổ chức

Trang 5

Chọn một câu trả lời

a Cả ba cấp độ trên

b Cấp chiến lược chức

năng

c Cấp chiến lược SBU

d Cấp công ty

Question 18

Điểm : 1

Marketing nên bắt đầu với

Chọn một câu trả lời

a khả năng của bộ phận sản xuất trong công

ty

b hoạt động quảng cáo và khuyến mãi

c việc so sánh cung ứng của đối thủ cạnh

tranh

d Không có đáp án nào đúng

Question 19

Điểm : 1

Tổng giá trị dành cho khách hàng bao gồm, ngoại trừ:

Chọn một câu trả lời

a giá trị về hình

ảnh

b giá trị từ sản

phẩm

c giá trị từ dịch vụ

d giá trị hữu hình

Question 20

Điểm : 1

Để đánh giá sự gắn bó và khả năng sinh lợi thật sự của khách hàng, tổ chức có thể sử dụng các yếu tố: Chi phí thu hút, lợi nhuận thu được từ khách hàng, chi phí cung cấp sản phẩm và dịch vụ

và độ dài mối quan hệ

Đáp án :

TrueFalse

Question 21

Điểm : 1

Trao đổi là cách thức con người có được thứ mà mình mong muốn _

Chọn một câu trả lời

a bằng cách cầu xin người khác

b bằng cách dùng sức mạnh

c bằng cách tự làm ra

d bằng cách trao lại cho bên kia một vật có giá

trị

Question 22

Điểm : 1

Trang 6

_ được định nghĩa như là sự khác biệt giữa lợi ích mà khách hàng nhận được từ các cung ứng của thị trường và những chi phí của việc có được những lợi ích này

Chọn một câu trả lời

a Lợi nhuận biên

b Giá trị cho khách

hàng

c Mức độ thỏa mãn

d Lợi ích cạnh tranh

Question 23

Điểm : 1

Về căn bản, chiến lược marketing có thể lựa chọn để tạo lập lợi thế cạnh tranh cho một đơn vị kinh doanh bao gồm

Chọn một câu trả lời

a khác biệt hoá

b cả ba đáp án

trên

c tập trung

d dẫn đạo chi

phí

Question 24

Điểm : 1

Các công ty sẽ theo đuổi các chiến lược tương tự nhau được gọi là

Chọn một câu trả lời

a liên minh chiến

lược

b đối tác chiến lược

c đối thủ cạnh tranh

d nhóm chiến lược

Question 25

Điểm : 1

Việc thiết lập đường dây nóng với 800 số điện thoại miễn phí được xem là một trong những công

cụ giúp công ty theo dõi và đo lường sự hài lòng của khách hàng

Đáp án :

TrueFalse

Question 26

Điểm : 1

Khi một nhà quản trị tập trung vào việc sản xuất bất cứ sản phẩm nào dễ sản xuất, và sau đó cố gắng bán chúng, nhà quản trị đó có một triết lý _

Chọn một câu trả lời

a Bán

hàng

b

Trang 7

c Lợi

nhuận

d Sản xuất

Question 27

Điểm : 1

Sự ra đời của nhãn hiệu bột giặt Surf dành cho người có thu nhập trung bình và thấp của Unilever bên cạnh nhãn hiệu OMO thể hiện chiến lược nào của hãng

Chọn một câu trả lời

a Hội nhập hàng ngang

b Đa dạng hóa đồng tâm

c Đa dạng hóa hàng dọc

d Đa dạng hóa hàng

ngang

Question 28

Điểm : 1

Điều nào sau đây không phải là điều kiện để thực hiện trao đổi?

Chọn một câu trả lời

a mỗi bên có thể truyền thông và vận chuyển hàng hóa

b mỗi bên tự do chấp nhận hoặc từ chối trao đổi

c mỗi bên tin rằng hoàn toàn chính đáng và tự nguyện tham gia trao

đổi

d mỗi bên có tiền để tham gia trao đổi

Question 29

Điểm : 1

Phân tích SWOT bao gồm việc phân tích:

Chọn một câu trả lời

a Hệ thống, tài sản, hoạt động, công nghệ

b Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, đe dọa

c Các đơn vị chiến lược, nhân viên, cơ hội, công

nghệ

d Hệ thống, điểm yếu, hoạt động, đe dọa

Question 30

Điểm : 1

Những cơ hội có thể đạt được mức tăng trưởng cao hơn đối với các đơn vị kinh doanh hiện tại của công ty được gọi là:

Chọn một câu trả lời

a Tăng trưởng tập trung

b Tăng trưởng tích nhập

c Cả ba đáp án trên đều

đúng

d Đa dạng hóa

Question 31

Điểm : 1

Trang 8

Theo thời gian, một khách dòng hàng sinh lợi sẽ tạo ra một doanh thu tương đương với dòng chi phí của công ty

Đáp án :

TrueFalse

Question 32

Điểm : 1

Loại thị trường nào đươc đặc trưng bởi số lượng lớn người mua và người bán và vì tính đồng bộ của sản phẩm

Chọn một câu trả lời

a Cạnh tranh hoàn

hảo

b không có đáp án

đúng

c Canh tranh toàn

phần

d Độc quyền

e Cạnh tranh độc

quyền

Question 33

Điểm : 1

Các nhà quản trị của Nike đang cân nhắc việc mua lại đối thủ cạnh tranh của mình ở Trung Quốc hoặc Nhật Bản, như công ty China’s Li Ning, để thúc đẩy hoạt động kinh doanh của mình ở châu

Á Công ty Nike đang thực hiện chiến lược tăng trưởng gì

Chọn một câu trả lời

a Hội nhập Hàng dọc

b Hội nhập Phía sau

c Hội nhập Hàng

ngang

d Hội nhập phía trước

Question 34

Điểm : 1

Để tiếp cận thị trường mục tiêu, những nhà marketing sử dụng các kênh marketing khác nhau, ngoại trừ

Chọn một câu trả lời

a Kênh phân phối

b Tất cả các kênh trên đều

đúng

c Kênh truyền thông

d Kênh bán hàng

e Kênh dịch vụ

Question 35

Điểm : 1

Một tổ chức thành đạt phải xem xét các nhân tố, ngoại trừ

Chọn một câu trả lời

a nguồn lực và tổ

Trang 9

b các qui trình

c giới hữu quan

d các đối thủ cạnh

tranh

Question 36

Điểm : 1

Việc xây dựng một cơ sở khách hàng sẽ không có ý nghĩa đối với những khách hàng đã trung thành mạnh mẽ đối với một thương hiệu

Đáp án :

TrueFalse

Question 37

Điểm : 1

Khi công ty tìm cách sở hữu hoặc gia tăng sự kiểm soát các hệ thống cung cấp của mình, nó đang thực hiện chiến lược tăng trưởng hội nhập

Chọn một câu trả lời

a Phía sau

b Hàng

ngang

c Phía trước

d Hàng dọc

Question 38

Điểm : 1

Công ty NEC của Nhật Bản tạo dựng năng lực cốt lõi của họ về máy tính, các thiết bị truyền thông và các bộ phận cấu thành Tuyên bố sứ mệnh của NEC xác định phạm vi cạnh tranh nào Chọn một câu trả lời

a Năng lực

b Phân đoạn thị trường

c Sản phẩm và ứng

dụng

d Dọc

e Ngành hoạt động

Question 39

Điểm : 1

Trong triết lý _ vai trò của nghiên cứu marketing là nhằm xác định các nhu cầu của khách hàng và làm thế nào công ty thỏa mãn chúng

Chọn một câu trả lời

a Sản xuất

b Không có cái nào ở

trên

c Cả hai đều đúng

d Marketing

Question 40

Điểm : 1

Để thỏa mãn khách hàng, người làm marketing phải xây dựng một mức kỳ vọng

Trang 10

Chọn một câu trả lời

a thật cao để có thể cạnh tranh

b thật thấp

c cao hơn một chút so với giá trị thực tế và cố gắng cung ứng giá trị gia

tăng*

d thấp hơn giá trị thực tế

Question 41

Điểm : 1

Yếu tố nào dưới đây thường người làm marketing không thể kiểm soát được?

Chọn một câu trả lời

a Không là yếu tố nào ở trên

b Các hoạt động quảng cáo và khuyến

mãi

c Mẫu mã và tính năng của sản phẩm

d Địa điểm bán hàng

e Cạnh tranh giữa các hãng

Question 42

Điểm : 1

Những nguy cơ từ môi trường được phân loại dựa trên

Chọn một câu trả lời

a Phân tích cạnh tranh và tính hấp dẫn của tổ chức

b Những yếu tố tình huống và xác suất tạo nên thành

công

c Mức độ nghiêm trọng và xác suất xảy ra

d Mức độ hấp dẫn và xác xuất tạo nên thành công

Question 43

Điểm : 1

“Lựa chọn thực hiện các hành động tạo sự khác biệt hay là thực hiện các

hoạt động khác hơn so với đối thủ » là mục tiêu của chiến lược cấp

Chọn một câu trả lời

a Marketing chiến

lược

b Marketing chiến

thuật

c SBU

d Công ty

Question 44

Điểm : 1

Quyết định sẽ cung cấp cho khách hàng sản phẩm hay dịch vụ nào; cách thức tạo ra các sản phẩm và dịch vụ ấy; và làm cách nào đưa các sản phẩm và dịch vụ đến cho khách hàng thuộc chiến lược cấp

Chọn một câu trả lời

a Marketing chiến

lược

Trang 11

b SBU

c Marketing chiến

thuật

d Công ty

Question 45

Điểm : 1

Mass customization – thiết kế theo yêu cầu hàng loạt là khả năng một công ty đáp ứng tối ưu những yêu cầu của từng cá nhân khách hàng

Đáp án :

TrueFalse

Question 46

Điểm : 1

Khi công ty nỗ lực hướng vào khe hở thị trường cụ thể bằng cách chuyên môn hóa, công ty đang

sử dụng chiến lược _

Chọn một câu trả lời

a dẫn đạo chi phí

b Cả 3 đáp án đều

đúng

c khác biệt hoá

d tập trung

Question 47

Điểm : 1

Công cụ được tổ chức sử dụng để nhận diện những hoạt động chủ yếu nhằm tạo dựng giá trị trong một ngành kinh doanh cụ thể là

Chọn một câu trả lời

a Phân tích chuỗi giá

trị

b Phân tích ngành

c Không có đáp án

đúng

d Phân tích cạnh tranh

Question 48

Điểm : 1

Việc phát triển ra rất nhiều các sản phẩm cùng loại ngoài sản phẩm bánh mặn AFC của Kinh Đô nằm trong chiến lược đa dạng hóa nào ?

Chọn một câu trả lời

a Hàng ngang

b Hàng ngang

c Đồng tâm

d Không có đáp án nào

đúng

Question 49

Điểm : 1

Phát biểu nào sau đây không được xem xét trong triết lý quản trị marketing ?

Trang 12

Chọn một câu trả lời

a Công ty hoạt động phải có lợi nhuận

b Năng suất của máy móc là điều quan trọng nhất

c Toàn tổ chức phải nỗ lực để đem lại sản phẩm tốt

nhất

d Sự thỏa mãn của khách hàng là điều kiện để tồn tại

Question 50

Điểm : 1

Hoạch định chiến lược là một tiến trình bao gồm (1) xây dựng sứ mệnh và viễn cảnh, (2) hình thành mục tiêu chung, (3) phân bổ nguồn lực để đạt được mục tiêu tổ chức, (4) phân tích môi trường bên trong và bên ngoài của tổ chức, (5) tạo lập và chọn lựa các chiến lược để theo đuổi Trật tự đúng là:

Chọn một câu trả lời

a (1) (2) (3) (4) (5)

b (2) (4) (3) (5) (1)

c Không có trật tự nào

đúng

d (1) (4) (2) (5) (3)

e (3) (2) (1) (5) (4)

Question 51

Điểm : 1

Marketing quan hệ là tiến trình thiết lập, duy trì và sử dụng cơ sở dữ liệu khách hàng nhằm mục đich tạo ra sự tương tác, giao dịch và xây dựng mối quan hệ khách hàng

Đáp án :

TrueFalse

Question 52

Điểm : 1

_ là mức độ mà công ty đáp ứng nhu cầu, mong muốn và kỳ vọng của khách hàng Chọn một câu trả lời

a Sự thỏa mãn của khách

hàng

b sản xuất

c Lợi ích

d Marketing vi mô

Question 53

Điểm : 1

Xác định các phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu và định vị thị trường là các quyết định marketing thuộc cấp độ nào

Chọn một câu trả lời

a Cấp chiến lược SBU

b Cả ba cấp độ trên

c Cấp công ty

d Cấp chiến lược chức

Trang 13

Question 54

Điểm : 1

Hoạch định chiến lược cấp đơn vị kinh doanh (SBU) nhằm giải quyết các vấn

đề về

Chọn một câu trả lời

a Nhu cầu khách hàng, đối thủ cạnh tranh và khả năng tạo sự khác

biệt

b Nhu cầu khách hàng, nhóm khách hàng và khả năng tạo sự khác

biệt

c Nhu cầu khách hàng, đối thủ cạnh tranh và thị trường

d Nhu cầu, sản phẩm và thị trường

Question 55

Điểm : 1

Đơn vị kinh doanh _ có các cơ hội chính thấp và các đe doạ chủ yếu cũng thấp Chọn một câu trả lời

a Đầu cơ

b Trưởng

thành

c Khó khăn

d Lý tưởng

Question 56

Điểm : 1

Có hai giải pháp đối phó với những khách hàng không sinh lợi là: hạ thấp phí dịch vụ và tăng cường hỗ trợ dịch vụ cho họ

Đáp án :

TrueFalse

Question 57

Điểm : 1

Hoạch định chiến lược bao gồm các cấp sau, ngoại trừ:

Chọn một câu trả lời

a chiến lược cấp đơn vị kinh

doanh

b chiến lược chức năng

c chiến lược sản phẩm

d chiến lược cấp công ty

Question 58

Điểm : 1

Chi phí của khách hàng bao gồm, ngoại trừ

Chọn một câu trả lời

a chi phí bằng

tiền

Trang 14

b chi phí tinh

thần

c chi phí cơ hội

d chi phí thời

gian

Question 59

Điểm : 1

Hiểu biết nào sau đây không đúng về Giá trị từ khách hàng

Chọn một câu trả lời

a giá trị mà tổ chức nhận lại từ khách

hàng

b giá trị truyền thông

c bao gồm giá trị kinh tế

d chính là giá trị dành cho khách hàng

Question 60

Điểm : 1

Công việc nào sau đây không bao gồm trong tiến trình quản trị marketing?

Chọn một câu trả lời

a Chỉ đạo việc thực hiện các kế hoạch

marketing

b Kiểm tra các kế hoạch marketing

c Tăng nguồn tài trợ cho các dự án marketing

d Hoạch định các hoạt động marketing

Question 61

Điểm : 1

Trong một kế hoạch marketing, phần giới thiệu những thông tin cơ bản về môi trường vĩ mô là

Chọn một câu trả lời

a Chiến lược marketing

b Phân tích tình huống

c Kiểm soát thực hiện

d Bản tóm tắt cho nhà lãnh

đạo

e Dự toán chi phí và lợi

nhuận

Question 62

Điểm : 1

Đơn vị kinh doanh theo đuổi chiến lược _ cố thoả mãn nhu cầu khách hàng theo cách thức mà các đối thủ cạnh tranh không thể làm, kèm theo đó là một đòi hỏi mức giá tăng thêm

Chọn một câu trả lời

Ngày đăng: 10/08/2014, 23:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w