PHÒNG PHONG Tên thuốc: Radix Ledebouriellae.. Tên khoa học: Saphoshnikovia dicaricala Lurcz Schischk Họ Hoa Tán Umbelliferae Bộ phận dùng: rễ.. Không dùng rễ con... Tác dụng: phát biểu,
Trang 1PHÒNG PHONG
Tên thuốc: Radix Ledebouriellae
Tên khoa học: Saphoshnikovia dicaricala (Lurcz) Schischk
Họ Hoa Tán (Umbelliferae)
Bộ phận dùng: rễ Rễ chắc thơm, lõi trắng là tốt Không dùng rễ con
Trang 2Tính vị: vị cay, ngọt, tính ôn
Quy kinh: Vào kinh Can, Phế,
Tỳ, Vị và Bàng quang
Tác dụng: phát biểu, trừ phong thấp
Chủ trị: trị ngoại cảm, đau khớp xương, trị uốn ván, mắt
đỏ, sang lở
- Hội chứng phong hàn biểu biểu hiện như sốt, nghiến răng, đau đầu và đau toàn thân: Dùng Phòng phong với Kinh giới và Khương hoạt
Trang 3- Hội chứng phong nhiệt biểu biểu hiện như sốt, đau Họng, đỏ mắt và đau đầu: Dùng Phòng phong với Kinh giới, Hoàng cầm, Bạc hà và Liên kiều
- Hội chứng phong hàn thấp biểu hiện như đau khớp (viên khớp) và co thắt chân tay:
Khương hoạt và Đương qui
- Mề đay và ngứa da: Dùng Phòng phong với Khổ sâm và Thuyền thoái trong bài Tiêu Phong Tán
Trang 4Cách Bào chế:
Theo Trung Y: Cắt bỏ xơ trên đầu cuốn, tẩm nước ướt cho mềm, thái lát, phơi khô dùng sống hoặc sao
Theo kinh nghiệm Việt Nam: Rửa qua, để ráo, thái mỏng, phơi khô
Bảo quản: dễ mốc mọt nên cần
để nơi khô ráo, kín Nếu bị mốc mọt thì sấy hơi diêm sinh
Liều dùng: 4-12g
Trang 5Kiêng ky: âm hư hoả vượng không có phong tả thì không nên dùng