1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Lý thuyết và bài tập Pascal

5 3,2K 50
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý thuyết và bài tập Pascal
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 375,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết và bài tập Pascal

Trang 1

Chương 2 Các lệnh có cấu trúc

Tóm tắt lý thuyết

Câu lệnh IE

IF [biểu thức logic] THEN <lệnh I>;

hoặc

IE [biểu thức logic] THEN

<lệnh I>;

ELSE

<lệnh 2>;

Câu lệnh CASE

CASE <biểu thức> OF

[Tập hằng 1] : <lệnh 1>;

[Tập hằng 2] : <lệnh 2>;

[Tập hằng n] : <lệnh n-l>;

ELSE

<lệnh n>;

END;

Cau lệnh lặp FOR TO DO

(FOR DOWNTO DO )

FOR [Biến]:=[giá tri 1] TO [giá trị 2] DO <lệnh>;

FOR [Biến]:=[ giá trị 2] DOWNTO [giá trị 1] ĐO <lệnh>;

([giá trị 2]>=fgiá trị L])

10

Trang 2

- Cau lénh lap REPEAT UNTIL

REPEAT

<lệnh I>

<lệnh 2>

<lệnh .>

<lệnh n>

UNTIL [biểu thức logic];

- Cau lénh lap WHILE DO

'WHILE [biểu thức logie] DO <lénh>;

Bài tập

2.1 Cho hàm

5x? + 5x +1 khi~l<x <1

F(x) =

|x-5/ 86241) khix<-I hayx>1 viết chương trình đọc một số thực x từ bàn phím và in ra màn hình giá trị của F(x) 2.2 Tính tiền thực lĩnh một nhân viên trong xí nghiệp theo công thức:

(lương chính x số ngày công)

26

Với quy định: nghỉ quá 5 ngày sẽ bị trừ 20% tổng thực lĩnh, làm thêm quá 3 ngày

được tăng 10% tổng thực lĩnh

2.3 Lập chương trình giải tam giác khi biết ba cạnh của nó (tức là phải tính ba góc của tam giác) kiểm tra tính hợp lệ của các cạnh khi nhập

2.4 Dùng câu lệnh CASE OF viết chương trình thực hiện 4 phép tính số học trên

2 số thực, có kiểm tra tính hợp lệ của phép chia

2:5 Dùng cấu trúc CASE OF tính số ngày của tháng bất kỳ thuộc năm bất kỳ đọc

vào từ bàn phím

11

Trang 3

(Biết rằng những năm nhuận tháng 2 có 29 ngày, còn những năm không nhuận, tháng 2 chỉ có 28 ngày Năm nhuận [A nam chia hết cho 4 nhưng không chia hết

cho 100)

2.6 Dùng vòng lặp For to do, tạo bảng cửu chương

2.7 Tìm và in ta mọi ước của số nguyên dương đọc vào từ bàn phím

>z 2-8 Tìm và in ta bội số chung nhỏ nhất của 2 số nguyên dương đọc vào từ bàn phím

1 2.9 Tìm các số hoàn hảo không quá N (Số hoàn hảo là số có tổng các ước số của

ˆ nó kể cả 1, song không kể chính nó)

2.10 Tìm các số chính phương không vượt quá số n đọc vào từ bàn phím

ˆ „22.11 Tìm các số nguyên tố ở giữa 2 và số n đọc vào từ bàn phím

2.12 Viết chương trình in ra màn hình mã ASCII của các chữ cái a z va A Z

⁄2.13 Viết chương trình tìm những số có 3 chữ số mà tổng các lập phương những

chữ số của chúng bằng chính chúng

2.14 Tôi có N triệu đồng muốn đổi ra các tờ 10000, 5000, 2000, 1000, 500, 200

` đồng Hãy viết chương trình làm việc này Có bao nhiêu phương án đổi tiền, in các phương án ra màn hình

2.15 Viết chương trình tìm tất cả các cặp số nguyên a, b (1<=a,b<=N) sao cho

a*+bŸ là số chính phương

2.16 Viết chương trình tính giai thừa của số nguyên n (n<12)

2.17 Viết chương trình đọc lần lượt vào trị số của n số nguyên Đưa ra màn trị số

lớn nhất và trị số nhỏ nhất trong các trị số ấy

2.18 Số dân của Việt Nam hiện nay là N triệu người Tỷ lệ tăng dân số là s% năm 'Tính xem sau bao nhiêu năm sau thì số dân nước ta tăng gấp k lần

2.19 Giải bài toán sau:

“Trăm trâu, trăm cỏ

Trâu đứng ăn năm, Trâu nằm an ba, ba Trâu già än một Hỏi có bao nhiêu Trâu đứng, bao nhiêu Trâu nằm, bao nhiêu Trâu già?

12

Trang 4

2.20 Tìm ước số chung lớn nhất của 2 số nguyên dương nhập từ bàn phím nhờ thuật toán trừ liên tiếp của Euclide

2.21 Tính tổng S= I*+2+3X +nF

2.22 Lập trình đếm số chữ số của một số nguyên đọc từ bàn phím

_ 3;2.23 Bạn cho vay số tiền là T với lãi suất tháng là s% Sau mỗi tháng lãi được gop vào số tiền cho vay để tính lãi tiếp (gọi là lãi luỹ kế) Hỏi bạn phải cho vay trong bao lâu để có số tiền tương lai là Ts

`<ế.24 Phân tích một số nguyên N thành tích các thừa số nguyên tố

2.25 Lập trình liệt kê các số “sinh đôi” Các số sinh đôi là các số nguyên tố mà khoảng cách giữa chúng bằng 2

2.26 Lập trình liệt kê các số Mersen nhỏ hơn số tự nhiên n đọc vào từ bàn phím Một số Mersen là số nguyên tố nếu nó có thể biểu diễn bởi 2-1, với p cũng là số

nguyên tố

2.27 Viết chương trình giải phương trình bậc hai:

ax’+bx+c= 0 trên trường số phức

-2.28 Viết chương trình bậc hai với a, b, c bất kỳ:

Siete Viét chương trình giải phương trình trùng phương:

em Viết chương trình giải hệ phương trình:

ax+by=c

PX + ay =r

2.31 Viết chuong trinh nhap vao N s6 nguyén tir ban phim va in ra man hình theo thứ tự tăng dần

(2.32) Viết chương trình nhập vào một số thực, in ra cách đọc số thực đó Ví dụ 102,5, đọc là: Một trăm linh hai phẩy năm

2.33 Viết chương trình kiểm tra công thức sau:

1+24+3+ +N=N(N41)/2

13

Trang 5

2.34 Viết chương trình kiểm tra công thức:

11+2?+3?+ +N?= N(N+)), (QN+1)/6

2.35 Lập trình tính tổ hợp chập m của n theo công thức:

CG." = n(n-1) (nem+1)/m!

2.36 Viét chuong trinh in lén man hình các théng tin sau:

a) Các số có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục nhận giá trị từ 3 đến 8, chữ số hàng đơn vị nhận giá trị 2 đến 9

b) Tổng các số có hai chữ số

©) Tích các số chấn có một chữ số

2.37 Viết chương trình nhập số tự nhiên N từ bàn phím và tính :

e=l + L/H + 1/2! + +L/NI

Dùng vòng lặp để chương trình có thể thực hiện nhiều lần

2.38 Viết chương trình nhập chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật và-in hình chữ

nhật đó ra màn hình bằng các dấu * có dạng sau:

4# tt

non

2.39 Viết chương trình nhập vào chiều cao và in ra màn hình hai tam giác bởi các dấu * có dạng như sau:

2.40 Viết chương trình nhập một số thực a từ bàn phím và tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho:

1+1⁄2+1/3+ + l/n >a

với số n tìm được hãy tính tổng vế trái

14

Ngày đăng: 16/08/2012, 09:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w