1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Kiểm tra vật lý 12 học kỳ 2 Đề có 40 câu ppsx

5 391 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 129,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớn hơn vật Cõu6: Vật sỏng AB vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh- cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB, và cỏch AB 100cm.. Hiện tượng tán sắc ánh sáng Câu12: Kết quả của thí nghiệm

Trang 1

Kiểm tra học kỳ II –Môn Vật lý - năm học 2006 - 2007

Mã đề số 345

PHẦN CÂU HỎI (Đề cú 40 cõu)

Cõu1: Trong hiện tượng khỳc xạ:

A Chiết suất tỉ đối

2

1 21

v

v

C Chiết suất tỉ đối

1

2 21

v

v

Cõu2: Tia sỏng đi từ khụng khớ cào chất lỏng trong suốt với gúc tới i = 600 thỡ

gúc khỳc xạ r = 300 Để xảy ra phản xạ toàn phần khi tia sỏng từ chất lỏng

ra khụng khớ thỡ gúc tối i :

A i  420 B i > 420 C i > 35,260 D i > 28,50 Cõu3: Lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 600 Khi ở trong khụng khớ thỡ gúc lệch

cực tiểu là 300 khi ở trong một chất lỏng trong suốt cú chiết suất là nx thỡ

gúc lệch cực tiểu là 40 cho biết sin320 =

8

2 3

Giỏ trị của nx là:

3

4

nx = 1,5 Cõu4: Khi một vật thật ở cỏch một thấu kớnh hội tụ một khoảng bằng tiờu cự của

nú thỡ:

A ảnh là ảo, cựng chiều và lớn hơn vật

B ảnh là thật, ngược chiều và cú kớch thước bằng vật

C ảnh khụng được tạo thành

D ảnh là ảnh thật, ngược chiều , lớn hơn vật

Cõu5: Độ phúng đại ảnh õm (K < 0) tương ứng với ảnh:

A Cựng chiều với

vật

B Ngược chiều với vật

C Nhỏ hơn vật D Lớn hơn vật

Cõu6: Vật sỏng AB vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh- cho ảnh ngược

chiều lớn gấp 4 lần AB, và cỏch AB 100cm Tiờu cự của thấu kớnh là:

A f = 25cm B f = 16cm C f = 20cm D f = 40cm Cõu7: Vật sỏng đặt trước thấu kớnh hội tụ cú f = 20 cm ảnh của vật qua thấu

kớnh cú độ phúng đại K = -2 Khoảng cỏch từ vật đến thấu kớnh là:

Cõu8: Mắt bị tật viễn thị:

A Cú tiờu điểm ảnh F’ ở trước vừng mạc

B Nhỡn vật ở xa phải điều tiết

C Đeo kớnh hội tụ hoặc phõn kỳ cú độ tụ thớch hợp để nhỡn rừ vật ở xa

D Cú điểm cực viễn ở vụ cực

Cõu9: Trờn vành của kớnh nỳp cú ghi ký hiệu X2,5 Tiờu cự của kớnh nỳp bằng:

Cõu10: Vật kớnh và thị kớnh của một kớnh hiển vi cú tiờu cự lần lượt là f1= 1cm

và f2= 4cm Một người mắt tốt đặt mắt sỏt sau thị kớnh quan sỏt một vật

nhỏ AB mà khụng điều tiết độ bội giỏc của kớnh khi đú là G = 90 Khoảng

cỏch giữa vật kớnh và thị kớnh bằng:

Trang 2

KiÓm tra häc kú II –M«n VËt lý - n¨m häc 2006 - 2007

Câu11: Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang

phổ:

A Hiện tượng khúc xạ ánh sáng B Hiện tượng giao thoa ánh sáng

C Hiện tượng phản xạ ánh sáng C Hiện tượng tán sắc ánh sáng Câu12: Kết quả của thí nghiệm Iâng:

A Là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng

B Là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt

C Là kết quả của hiện tượng giao thoa ánh sáng

D Cả A và C đều đúng

Câu13: Trong thí nghiệm Iâng vân sáng bậc 1 xuất hiện trên màn tại các vị trí

mà hiệu đường đi của ánh sáng từ 2 nguồn đến các vị trí đó bằng:

A

4

B

2

Câu14: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa 2 khe

Iâng là 1 mm khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m Vân sáng bậc 4

tính từ vân trung tâm nằm cách vân trung tâm là 4,5 mm Bước sóng

ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:

A 0,5625 m B 0,7778 m C 0,8125m D 0,600m Câu15: Trong thí nghiệm giao thoa về ánh sáng có khoảng vân i = 0,5 mm Bề

rộng miền giao thoa là: 4,25 mm Số vân sáng và vân tối quan sát

được trên miền giao thoa là:

A 9 vân sáng, 8 vân tối B 8 vân sáng, 9 vân tối

C 8 vân sáng, 8 vân tối D 9 vân sáng, 10 vân tối

Câu16: Trong thí nghiệm Iâng các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng có

bước sóng từ 0,4 m đến 0,75 m , khoảng cách giữa 2 khe là 0,5

mm Khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m Độ rộng quang phổ bậc

một quan sát trên màn là:

* Tìm các phát biểu sai trong các câu 17 ; 18 ; 19

câu17 : Đặc điểm quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau :

A Khác nhau về số lượng các vạch quang phổ

B Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ

C Khác nhau về màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu

D Khác nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ

Câu 18: Tia Rơnghen:

A Bản chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (Từ 10- 12 đến 10-8 m)

B Có khả năng đâm xuyên rất mạnh

C Trong y học dùng để chữa bệnh còi xương

D Trong công nghiệp dùng để xác định các khuyết tật bên trong sản phẩm đúc câu19: Tia hồng ngoại:

A Là những bức xạ không nhìn thấy được có lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

B Có bản chất là sóng điện từ

Trang 3

Kiểm tra học kỳ II –Môn Vật lý - năm học 2006 - 2007

Mã đề số 345

C Do cỏc vật bị nung núng phỏt ra, tỏc dụng nổi bật là tỏc dụng nhiệt

D ứng dụng để chữa bệnh cũi xương

Cõu20: Một ỏnh sỏng đơn sắc cú tần số f = 4.1014Hz Bước súng của tia sỏng này

trong chõn khụng là:

Cõu21: Phỏt biểu nào dưới đõy là đỳng khi núi về hiện tượng quang điện ngoài:

A Là sự giải phúng electron ra khỏi bề mặt của kim loại khi cú ỏnh sỏng chiếu vào

B Là sự giải phúng electron liờn kết khỏi cấu trỳc nguyờn tử của kim loại

C Là sự giải phúng electron ra khỏi bề mặt của kim loại khi cú ỏnh sỏng thớch hợp chiếu vào

D khụng cú phỏt biểu nào đỳng

cõu22: Phỏt biểu nào là khụng đỳng khi núi về dũng quang điện bóo hoà

A Cường độ dũng quang điện bóo hoà khụng phụ thuộc vào cường độ của chựm sỏng kớch thớch

B Cường độ dũng quang điện bóo hoà cú độ lớn tớnh bắng cụng thức: Ibh =

ne.e

C Cường độ dũng quang điện tỉ lệ thuận với số phụton chiếu vào kim loại

D Tất cả cỏc phỏt biếu trờn đều đỳng

Cõu23 : Nếu (h) là hằng số Plak, (c) là vận tốc ỏng sỏng, A0 là cụng thoỏt

electron thỡ giới hạn quang điện (0) của kim loại được tớnh bằng biểu

thức

A 0 =

c

A

h. 0

B 0 =

hc

A0

C 0 =

0

A

hc

D 0 =

h

c

A0

Cõu24 : Biểu thức xỏc định vận tốc ban đầu cực đại của cỏc electron quang điện

khi được giải phúng khỏi bề mặt của kim loại là :

A

m

w

max

0

2

B

m

eU

m

A hf

0

cõu25 : Phỏt biểu nào dưới đõy là đỳng khi giải thớch về đường đặc trưng Von-

Ampe với hiện tượng quang điện :

A Cường độ dũng quang điện biến thiờn tỉ lệ thuõnh với UAK giữa anot và catot của tế bào quang điện

B Cường độ dũng quang điện chỉ phụ thuộc vào bản chất kim loại làm catot của

tế bào

C Khi UAK  U0 thỡ dũng quang điện đạt giỏ trị bóo hoà và khụng tăng nữa

D khụng cú phỏt biểu nào đỳng

* Sử dụng cỏc dữ kiện sau để trả lời cõu hỏi 26, 27:

Kim loại làm catốt của tế bào quang điện cú cụng thoỏt là A0 = 2,2 eV,

chiếu vào kim loại 1 bức xạ cú = 0,44 m

Cõu26: Giới hạn quang điện của kim loại làm catot là:

Trang 4

KiÓm tra häc kú II –M«n VËt lý - n¨m häc 2006 - 2007

+A 0= 0,6646

m

B 0= 0,5646m C 0= 0,4646m D 0= 0,3646m

Câu27: Độ lớn của hiệu điện thế hãm cần sử dụng để triệt tiêu dòng quang điện

là:

A Uh = 0,863 V B Uh = 0,763 V C Uh = 0,623 V D Uh = 0,553 V

* Sử dụng các dữ kiện sau để trả lời câu 28, 29

Chiếu một bức xạ có = 0,552 m vào catôt của 1 tế bào quang

điện thì dòng quang điện bão hoà có cường độ Ibh = 2mA, công suất

bức xạ là P = 1,2 W

Câu 28: Số Phôton đập vào bề mặt catôt là:

A nf = 0,333.1017

hạt

B nf = 0,333.1018 hạt

C nf = 0,333.1019 hạt

D nf = 0,333.1020 hạt Câu 29 : Hiệu suất lượng tử là :

A H = 0,655 % B H = 0,375 % C H = 0,555 % D H = 0,475 %

Câu30 : Hiệu điện thế giữa anot và katot của ống Rơnghen là 2.104 (V) Tần số

lớn nhất của bức xạ Rơnghen có thể phát ra là:

A fmax = 4,83.1020(Hz)

B fmax = 4,83.1020(Hz)

C.fmax = 4,83.1020(Hz) D.fmax = 4,83.1020(Hz) Câu 31: Chọn câu trả lời đúng: Lực hạt nhân là:

A Lực tĩnh điện C Lực liên kết giữa các prôtôn

B Lực liên kết giữa các nuclôn D Lực liên giữa các nơtrôn

Câu 32 : Chọn câu trả lời đúng : Đồng vị của hạt nhân 73Li là hạt nhân có :

A Z =4 ; A =7 B Z = 3 ; A = 8 C Z = 3 ; A =6 D B, C đều

đúng

Câu 33 : Chọn câu trả lời sai :

A Sau khoảng thời gian bằng 2 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ còn lại

một phần tư

B Sau khoảng thời gian bằng 3 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ còn lại

một phần chín

C Sau khoảng thời gian bằng 3 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ còn

lại một phần tám

D Sau khoảng thời gian bằng 2 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ bị phân

rã ba phần tư

Câu34 : Chọn câu trả lời đúng : Trong phóng xạ hạt nhân con :

A Lùi 2 ô trong bảng hệ thống

tuân hoàn

B Lùi 1 ô trong bảng hệ thống tuân hoàn

B.Tiến 2 ô trong bảng hệ thống

tuân hoàn

D Tiến 1 ô trong bảng hệ thống tuân hoàn

Câu 35: Chọn câu trả lời đúng : Trong phóng xạ hạt nhân con :

A.Không thay đổi vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

B Tiến 2 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn

C Lùi 1 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn

D Tiến 1 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn

Câu 36: Đồng vị phóng xạ 1427Sichuyển thành 1327Alđã phóng ra:

Trang 5

Kiểm tra học kỳ II –Môn Vật lý - năm học 2006 - 2007

Mã đề số 345

A Hạt B Hạt pụzitrụn C Hạt ờlectrụn D Hạt prụtrụn

Cõu 37 : Một hạt nhõn A z X sau khi bị phúng xạ đó biến đổi thành hạt nhõn z 1A Y

Đú là phún xạ :

A Phúng xạ B Phúng xạ 

C Phúng xạ D Phúng xạ 

Cõu 38 : Trong phản ứng hạt nhõn điều nào sau đõy là sai :

A Khối lượng được bảo toàn B Năng lượng toàn phần được bảo toàn

C Số khối được bảo toàn D Số nuclon được bảo toàn

Cõu39: Sau thời gian t, độ phúng xạ của một chất phúng xạ 

giảm 128 lần Chu kỳ bỏn ró của chất phúng xạ đú là:

128

t

C

7

Cõu 40: Quỏ trỡnh biến đổi từ 23892Uthành 20682Pbchỉ xảy ra phúng xạ và 

Số lần phúng xạ và 

lần lượt là:

A 10 và 6- B 8 và 6- C 6 và 8- D 8 và 10-

Ngày đăng: 10/08/2014, 16:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w