1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Nghệ thuật viết chữ Trung Quốc part 7 potx

17 205 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 185,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dh, 46, HK, BA XE Se Hướng xuống, nhìn lên: Các bộ phận của chữ trên hướng xuống dưới, dưới hướng lên trên, như giao cảm hướng về nhau.. Trước sơu có sự phân bố: Phân bố trong ô về c

Trang 1

Đâu:

Các nét tuy dài ngắn

nhưng vẫn có sự đồng

đều

3k 3E SY He He RL

Thuận:

Chữ có nhiều nét,

nhưng vẫn có trật tự,

hệ thống của từng nét

trong bộ phận Tuy

khác bộ phận nhưng

các nét vẫn có tính

liên hoàn thống nhất

dh, 46, HK, BA XE Se

Hướng xuống, nhìn

lên:

Các bộ phận của chữ

trên hướng xuống dưới,

dưới hướng lên trên,

như giao cảm hướng

về nhau

RE Mt

Manh mé:

Nét chữ cứng, mạnh,

có sức lực, dứt khoát *£2‡>»1*x& TY

Tươi nhuận:

Nét chữ mượt mà, như

có sức sống, tươi

nhuận Không mập,

không gây, tròn trịa

A 7 38 ie B ®h

Mĩ lệ:

Doan trang:

Nét chữ ngay ngắn,

thẳng, nhưng lại rất

104

Trang 2

12 Thống nhất phong cách

Nhất trí

Thống nhất cách viết

của mình, từ nét chữ,

thế chữ, không tùy

tiện khi viết một đoạn

hay một bài

Trước sơu có sự phân

bố:

Phân bố trong ô về

các bộ phận khi viết

So sánh các bộ phận,

bổ cứu cho nhau khỉ

viết:

Nhìn tổng thể của ô

để phân bố các bộ

phận

Đâu đuôi tương ứng:

Trên dưới, phải trái,

nét trước nét sau có sự

tương ứng, liên lạc

we RA

Bảo đảm trước sau:

Nét nào trước nét nào

sau khi viết có sự tính

Tương đương trên dưới:

Lưu ý các bộ phận,

nhìn trên dưới cho

đúng cách khi bố cục 3 w ‡k #3 # li

105

Trang 3

Trái phải tương xứng:

Xem bên phải bên trái

để bố cục chữ cho hợp

gách

ik HE Bk

Khí thân nhất quán: Mỗi chữ có kết cấu bố

cục riêng, nhưng nhìn

toàn dòng, toàn văn

bản vẫn thấy được sự

106

Trang 4

Chương bốn

PHƯƠNG PHÁP VIẾT HÀNH THƯ

1 Phương pháp viết các nét và một số bộ thủ

II Sự biến hóa của các nét

II Phương pháp viết đúng và đẹp

1 PHƯƠNG PHÁP VIẾT ĐIỂM, NÉT VÀ MỘT SỐ

BỘ THỦ

1 Phương pháp viết điểm và các nét

a Phương pháp uiết điểm

1 |Điểm trên bướng| * › ` &

2 | Didém hướng lên v do we 4

8 |Điểm dài | \ 3Ì + &

4| Hai điểm đầu v} 4 # š

107

Trang 5

5 | Hai điểm dưới tN 3 3 Ni

6 | Điểm trên điểm dưới l a vi 3k,

t

| Điểm trong bộ thủy i > ma if i% 4

GR A

10 | Bốn điểm bộ hỏa cao 4 te tb

b Phương pháp uiết nét ngang

1 | Nét ngang móc hướng | —? ¥ 7 #5

2 | Nét ngang móc hướng _—^

108

Trang 6

Nét ngang bén phai

dam (nang) LAr

Nét ngang bên trái

Ba nét ngang lién

c Phương pháp uiết nét

Nét sổ móc câu fo ¥h |

Nét sé lung cong

Nét sổ móc câu về

Nét sổ móc câu về

Nét số đâu nhọn,

móc về phải

109

Trang 7

d Phương phúp uiết nét phẩy

- Tên Nét Ví dụ

‘frame 2 | AA

3 | Nét phẩy dài / hb +4 a

4 Net phiy tà đuôi nét 7 kh + #

5 | Nét phẩy số ) AR Ắ š

e Phương pháp uiết nét mác

1 | Nét máe ngang XÓ kA

-

sa[x | #&

4 | Nét mác gãy cong L 3ử, ch

5 | Nét mác điểm \

110

Trang 8

f Phuong pháp uiết nét đá lên

hồi

Nét đá lên v dk be lệ

Nét đá lên hơi ngược ⁄ ‡ ý 4 dr

g Phương pháp uiết nét móc

Nét móc đuôi có nét L A J4 #

Nét móc gãy (4 đoạn)

Nét móc nghiêng

Nét móc câu chính

NHA ngang trong ` we 3 sẻ

Trang 9

h, Phuong phdp viét nét gay

Gay phia phai 7 (8) 18) op

3 | Gay đầu tà + He 3

5 | Nét gãy vòng

3 BD itd G

- Phương pháp viết một số bộ thủ

H2

2| whan | 4 th Vi tb tsk

Trang 10

3 n1 42.11

1) ow | 4 | Gh bday

tị Ý | | dk in

2| Ngn | j 3 ì¿ 2L YŸ

ww} new | 4 #b 3à?

ul me | F 42 th 4

5| Khyến | Ff 4h 3¿ đÁ †8

| mm | 4 | de dh HAR

113

Trang 11

Cmte aay’

3] swe | À

w| mo 4% | 3# ÿ

ma} He OK | MRR de

=) xm | 4 | 4# 48 4⁄48

114

Trang 12

31 Tẩu A ze 4t at dR

ew) om | @ | $d tae

33 | Môn i] tị f I4 ha]

34 | Tam ws [am BB

35| Vi 1 (3) 4) (8) 1Ð

36 Lí ở GU 4

-87 | Duong Ỷ Ặ\ £ # h,

38 | Vong \#) w Fs qi

39 | Mich 4 +8 J: 4 ig

41 | Phiến 5 WA He x3 tá,

us

Trang 13

“|om | 4) Zope

3 4

w| te |g 33 TỊ 1Ã

so | Ma

116

Trang 14

wf ow [a | | in 4a 4a

mÌ cme | ý th Th th Ba

59 | Sơn th +4 uỆt Ẵ JE

-ø0 | Trúc | Z4 BEE

| pu | ih Aol 03 ite

a] me |Z Ak Ab Ab Ale

117

Trang 15

118

Trang 16

11 SU BIEN HOA CUA CAC NET TRONG HANH THU

1 Nét ngang móc hướng

xuống:

Nét có hướng chếch

lên phía phải, móc

- Ấn đầu bút

- Chuyển bút về phía

phải

- Dừng lại

- Thuận bút tạo móc câu

9 Nớ ngưng móc hướng lên:

Nét có hướng chếch

lên về phải móc

hướng lên không như

- Ấn đầu bút + HE

-Di chuyén vé phia

phái

- Dùng lại

-Thuận móc câu

hướng lên

8 Nét sổ mũi nhọn:

Nét sổ mũi nhọn, như

- Ấn mạnh đầu bút 4 we 4 # 1 $

- Chuyển bút xuống

dân nhẹ tay và hất

mạnh

119

Trang 17

4 Nét sổ thẳng mũi tà:

Nét đi theo đường

thẳng, mũi tà

- Ấn bứt đừng một chút i

- Dừng bút quay lại

chiều đã đi để tạo

đầu tà

5 Nét phẩy ngắn:

-Hạ bút dừng một

chút tạo đầu nét,

- chuyển bút về trái LZ, 1% đổ, 3© ‡$ AB

nhanh

- Dừng lại quay hướng

bút về hướng đã đi

tạo đuôi nét

6 Nét phẩy ngưng:

-Hat manh vé trdi

tạo đuôi nét

7 Nết phẩy chân móc lên:

Nét bút nghiêng về phải,

chân có móc đá lên

- Hạ bút dừng để tạo

- Hướng bút về trái

- Dừng lại

- Hất ngược bút lên tạo

đuôi nét

120

Ngày đăng: 10/08/2014, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm