- Ấn mạnh đầu bút tạo đuôi nét.. Nét ngang lưng nhỏ: - Ấn đâu bút tạo đầu nét.. Cong về phía trái: - Ấn nét bút tạo đầu nét.. - Di chuyển bút và hất mạnh theo chiều trái để tạo đuôi nét.
Trang 1(Nét sổ của bộ nằm
bên phải) #R 7B aR #§ MẸ
L1 |ÈR ap | ag fap | ap
bh XB | aR | ap lp | ap
Pf lñ | |M
4 Phương pháp viết nét phẩy
2 !A la |®&|#
(Nét phẩy thang
trong bộ nhập | “| ae | OP | A] A
ae | FAL AR | Ae | Be
4 | Ae EAP AB |
“4 ay | at | Re | 4z | ah
(Nét phéy trong bo | 44 | 4#ˆ | 3X, | >> | ae
nhân đứng) -
TN | Be a |13 |2
4‡ | để | XR | a | 4B
70
Trang 2(Nét phẩy trong bộ
“z LBS Be ee
“7z
2 4 2 2 (Nét phẩy trong te là ci đổ 4
5U 1£ |4R§ |#{ |0 |1É
) FAO | | ee | Be
Ít |} | R2 | Rẽ | Rề
(Nét phẩy trong
bộ nguyệt) El RRL RP RE,
Ñ} li | #e | Re | Hà
FA | HA | BL | RD | FR
ð Phương pháp viết nét má
(Nét mác trong ‘| “ # —
bộ bát) ® J* || @&|+£
`Š [om fae | ee [te | ae
(Nét mác trong
a | aK | RL | BR |
Trang 3
a |: a |: NAG AY | az | ad | ah | a
(Nét mác dài,
eS | ah |ià |iễ
`"~& AL | Rb | RR | RL | AE
bộ tẩu) AL | AR | AL | AS | AE
6 Phương pháp viết nét đá lên
vu 24, | Dy | dee, 3 | oe
@Wetdlen | 2H | HR | FA | be | HT
"| HP [gp [oe | tế |3
cua ‡u | 3Ÿ |ẩE |3» 32
(Nét đá lên | 8} | oP | de | OK
trong bệ thủ) và
$Èb | để | |‡2 | 4K
qe | ‡È | đ* ly li?
72
Trang 44 Phương pháp viết nét sổ móc câu
Ga | Aap | TH | an
(Nét sổ móc câu
trong hộ ấ) | au) eR, | mw] Be
FL] SL my | XI | m
? iy mY) | 2) |e) | ey | gy
Wet méesé | FY | BY TH) | HY | Ay
trong bộ đao)
Al) AL Lp my ey
a} Al) ay | eH
; 7 8 fat | aa ge | ae
(Nét móc sổ
trong bộ cung) 5K ae ah j# ay
, )„% án | |e | ae | ae
trong b9 Khuyén) | 42 | #8 | 4k | ae | 48
5 —ta + PR poe, [Re
(Nét móc phải > ~ > oe trong bộ miền) b3 ® r 4 Ne
5 (Nét móc câu nghiêng trong bộ qua) % X Da X ) ae
Trang 5WG
(Nét móc câu nghiêng
trong bộ qua) | $† | #y | 4k | #9 | 4%
7 V'le +
Nét móc câu thẳng) £† 4A 4h 4š +
we
8 | BR i zy l?zo l2
(Nét móc sổ nghiêng
gãy trong bộ lực) | z4 | Z2 BB Ag Et
8 Phuong phap viét nét mac
2 2? lật, l3
1 bb 4 | ae | ah | ae [oR
42, | | 4 |#x |3 (Nét mác gãy khúc
trong bộ ti) + ‡x* # + +,
ca S| HY | ax | te, | AF
(Nét mác gãy khúc | Ä#, ak kè KE ee trong bộ nữ)
He | AK ae, | aR | Re
=
| a |e je |& |
3 (Nét mác gãy
trong bộ phương) gz IF la & HE
74
Trang 6II ĐỐI CHIẾU NÉT: BÚT LÔNG VÀ BÚT SẮT
1 ` > >
8 7 7 +
75
Trang 7Bút lông nét chữ biến hóa hơn, bút sắt bị hạn chế khi thực hiện viết các nét Đây là bảng đối chiếu, từ sự đối chiếu này rất
có lợi cho ta khi viết bút sắt, ta cố tưởng tượng lại nét bút lông (đậm, nhạt; đầu, đuôi của nét), nét chữ của chúng ta chính xác
hơn
Ill SY BIEN HOA CUA CAC NET VÀ
PHƯƠNG PHÁP VIET 64 NET
1 64 nét chữ Hán
Sự phân chia các loại nét chữ Hán và tên gọi của các nét
cũng rất khá phức tạp, hâu như mỗi học giả đều có một cách
phân loại khác nhau
"Theo thiển ý của chúng tôi, trong quyển Học tập Nhan Chính Khanh, đa bảo tháp kĩ pháp có cách phân loại hay nhất
và có ý nghĩa nhất Các nét chữ Hán chia làm tám loại chính,
mỗi loại chia ra tám loại nét nữa, tùy theo chữ mà viết nét cho
thích hợp Tổng cộng có 64 loại "nét Ở trong Kinh Dịch có 64
qué, chic tác giả muốn lấy con số của Kinh Dịch để phân loại nét Hàm ý nét chữ phải biến hóa, tương thích với từng chữ cụ thể
Nét |ngang| lồi | lớm | lung | lung to trái | phải | móc
1 |ngang nhỏ nhẹn | nhẹn | phải
76
Trang 8
Nét | thẳng | cong | cong | lưng | lưng to | trên dưới | chân
sổ phải | trái | nhỏ nhẹn | nhọn | thay
L đổi 1ÍL|JI|Jtll|r ]|!L!I-
Nét | thẳng | cong | lưng | lưng | đầu tà | đuôi Gãy | gãy
plalolalszl 2 lel7l7
Nét | thẳng | cong | đâu | đầu đài | ngấn | ngực | gãy
Điểm | trên | dưới | trái | phải trên trên | đưới | dưới
trái | phải | trái | phải
' , “ v - ` > ‘ `
Đá | lên |xuống| trái
| Jen
Móc | thẳng | cong | cao
1111111
Số móc| thẳng | cong | cao | ngang | nghiêng | hai ba | bốn
7T
Trang 92 Sự biến hóa của các nét
2.1.Nét ngưng
Nét ngang:
- Ấn mạnh tạo đầu nét
- Di chuyển bút song song
với trục hoành
- Ấn mạnh đầu bút tạo
đuôi nét
Nét ngang lõm:
- Nhẹ đầu bút tạo đầu rét
- Di chuyển bút theo trục
hoành, hơi lõm xuống
- Dừng, ấn đầu bút tạo
đuôi nét
Nét ngang lôi:
- An dau bit tạo đầu nét
- Di chuyển bút theo trục
hoành, hơi cong nét, lôi
- An mạnh để tạo đuôi nét
Nét ngang lưng nhỏ:
- Ấn đâu bút tạo đầu nét
- Di chuyển nhẹ tay để nét
mảnh mai, (lưng nhỏ)
- Ấn mạnh tạo đuôi nét
Nét lưng thô:
- Ấn đầu bút tạo đầu nét
- Mạnh tay di chuyển tạo
nét thô to
- Dừng, ấn mạnh tạo đuôi
nét
78
Trang 10Nét nhọn bên trái:
- Nhẹ tay để tạo đầu nhọn
- Di chuyển hơi mạnh
- Ấn bút tạo đuôi nét 4$ hề, 48
Nét nhọn bên phải:
- Ấn mạnh bút
~ Di chuyển nhẹ tay
đuôi nét
-Hất mạnh tạo nhọn
At Me deb RE
FY RR
Nét móc bên trái:
- Mạnh tay tạo đầu nét
thân nhọn
tạo thê bút tạo móc câu
- Di chuyển nhẹ dẫn tạo
- Dừng mạnh quay ngoắc
⁄ ®
2.2,- Nét sổ
Nét sổ thẳng:
- Ấn mạnh đầu bút tạo đầu
nét
Ì - Di chuyển thẳng đứng
theo trục hoành
- Dừng lại ấn mạnh tạo
đuôi nét
jk UK BF
dar Hh
Cong vé phia phai:
- Ấn nét bút tạo đầu nét
- Di chuyển theo chiêu đứng
hơi cong về phía phải
- Dừng bút, ấn tạo đuôi
nét
A A
19
Trang 11
Cong về phía trái:
- Ấn nét bút tạo đầu nét
- Chuyển bút hơi cong để
tạo nét cong
- Dừng, ấn bút, tạo đuôi nét
Nét sổ lưng nhỏ:
- Ấn bút tạo đầu nét
- Di chuyển bút nhẹ để tạo
- Dừng bút ấn để tạo đuôi
nót
L - An bút tạo đuôi nét hZ lá
-_ Nhẹ chuyển búc mạnh dân RAE, remus
Nét sổ đuôi nhọn:
- Ấn mạnh đầu bút tạo đầu
- léo thẳng xuống nhẹ tay
- Hất mạnh tạo đuôi nhọn
Nét sổ lưng to:
- Ấn bút tạo đầu nét
- Ấn mạnh di chuyển tạo
nét lựng to
Nét sổ chân thay đổi,
chuyển hướng:
- Ấn bút tạo đâu nét
- Di chuyển đều tay xuống
thẳng, uốn ngang
- Dừng ấn mạnh tạo đuôi
80
Trang 122.3,- Nét phẩy
Nét phẩy thẳng:
~ Ấn mạnh bút tạo đầu nét ~z »
- Di chuyển nhanh bút về A AL a
trái +3 *%
- Hất mạnh tạo đuôi nét
Nét phẩy cong:
~ Hơi nhẹ tay tạo đầu nét
-_ Uốn cong thân, hơi mạnh
tay
- Hất mạnh theo chiều tạo
đuội nét
YS
Nét phẩy lưng nhỏ:
-_ Hơi nhẹ tay tạo đầu nét
- Nhẹ hơn và mạnh một
chút trên đường đi
chuyển
- Hất mạnh tạo đuôi nét
Yat
lầu
a Se:
Nét phẩy lưng lớn:
- Nhẹ tay bắt đầu đầu nét
- Ấn mạnh tay tạo lưng nét
- Hất mạnh theo chiểu
thuận để tạo đuôi nét,
oie
ay
ye M
Nét phẩy đầu tà:
- Ấn mạnh để tạo đầu nét
- Di chuyển bút và hất
mạnh theo chiều trái để
tạo đuôi nét
> ye
Trang 13
Nét phẩy đuôi móc:
- An mạnh tạo đầu nét
- Di chuyển bút xuống theo
chiều đọc trái
- Dừng và hất bút ngược
tạo chân móc
#
Be
$r
a
&
Nét phẩy gãy khúc dài:
- Nhẹ tay di chuyển bút
theo trục ngang
- Quay bút tạo góc
- Kéo và hất mạnh tạo
đuôi dài
- Ấn mạnh tạo đuôi nét
8 | Nét phẩy gãy khúc ngắn:
- Nhẹ tay chuyển bút tạo 25 $28 fap
- Hất mạnh tạo đuôi nét
2.4.- Nét mác
1 | Nét mác thẳng:
- Nhẹ tay để tạo đầu nét A k_ 3
ÁL |- Đi chuyển bút về phải AX +
3_ | Nét mác cong:
- Nhẹ tay tạo đầu nét A xX = 2
4 2%
82
Trang 14
Nét mác đầu nhọn:
- Rất nhẹ tay để tạo đầu
nhọn
- Di chuyển về phải
- Ấn mạnh tạo đuôi nét
Nét mác đầu có góc (đầu
gãy):
- Nhẹ tay tạo đầu gãy -
- Ti chuyển bút theo chiều
ngang xuống
- Hất mạnh tạo đuôi nét
X22 ~*~
at ye
5 | Nét mac dai:
- Nhẹ tay tạo đầu nét 2, s2
» | - Di chuyển bút theo chiều ¡l§ đt I Mã
- Dừng bút hất lên tạo AEA ff
đuôi nét
- Nhe tay tao dau nét ~ A % Tie
7 | Nét mác ngược: + Ae BR ZA +
- Nhẹ tay tạo đầu nét ` 4 XA Ey
“| Udn cong nét tạo ngược 3 vá tì say
- Mạnh tay để ¡ao đuôi i
nét
8 | Nét mae gay khúc: - Mạnh tay tạo đầu nét
- Nhẹ tay đuôi nét
- Tạo gây khúc, mạnh tay
tạo đuôi nét thứ hai
83
Trang 159.8.- Điểm
1 | Điểm trên:
- Chấm hơi quay nhẹ tạo Je jl !®
» | ddu diém oR "
“aR
- Phẩy nhẹ tạo đuôi điểm, k3 A
phẩy xuống
2 | Điểm dưới:
Pa | 2s #
-Ấn bút chiều hơi quay về vn sả + A
“ phải
aa wy
- Hất lên để tạo đuôi của 4* a
điểm
3 | Điểm bên trái: :
7 ˆ
- Đè mạnh tạo đầu điểm| i <3 3% A
theo chiêu phải
4 | Điểm trên bên trái: “ # v 2 BE
+ | Nhẹ tay di chuyển
- Ấn mạnh tạo đuôi điểm if 3B
5 | Diém bén phai: 3o 4% By 2
6 | Điểm trên bên phải: » |- An manh tao dau diém - Hat mạnh về trái tạo € rr kG PARR yp BX
84
Trang 16Điểm đưới bên trái:
- Nhẹ tay tạo đầu điểm
- Nhấn mạnh để tạo đuôi
- Di chuyển về phải, càng
mạnh tay
~ Mạnh tay tạo đuôi điểm
2.6.- Nét đá lên
Nét đá lên
- An mạnh tạo đầu nét
- Hất mạnh lên phải trên
tạo đuôi nét
Nét đá xuống
- Ấn mạnh bút tạo đầu
nét
- Phẩy mạnh bút về phía
trái tạo đuôi nét
Nét đá trái:
- Ấn mạnh đầu bút
- Di chuyển bút nghiêng về
trái
- Nhẹ tay phẩy mạnh tạo
85
Trang 17
| 4 | Nét đá phải
- Mạnh tay, ấn tạo đầu nét
- Hất mạnh về phải, tạo
đuôi nét
5 | Nét da trái trên:
» |- Kn tao đầu nét
- Hất về trái
6 | Nét đá phải trên:
- Ấn mạnh tạo đầu nét
- Hất lên phía phải
- Ấn mạnh bút
- Hơi nhẹ tay hất về phải
3.7.- Nét móc sổ
7 | Nết để trái đưới „ *= it ai 3
8 | Nét da phai duéi: xẻ
[a Nét sổ thẳng:
- Ấn bút tạo đầu nét
q - Di chuyén theo truc tung
- Dừng bút hất ngược tạo $
méc
3 - Di chuyển bút cong về
- Dừng thuận bút tạo móc
đuôi nét
86