1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 7 pot

45 267 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 Part 7 Pot
Trường học Đại Học Công Nghệ Thông Tin & Truyền Thông TP.HCM
Chuyên ngành Lập trình Visual Basic 6.0
Thể loại Sách hướng dẫn tự học
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BackColor Mau cam dam Caption Uớc lượng một phân số Font Name VNI — Swiss Condense Font Size 36 Font Style Bold BackColor Mau cam nhat Caption Bạn nhập vào tử số Font Name VNI ~ Brush F

Trang 1

BackColor Mau cam dam

Caption Uớc lượng một phân số Font Name VNI — Swiss Condense

Font Size 36

Font Style Bold

BackColor Mau cam nhat

Caption Bạn nhập vào tử số

Font Name VNI ~ Brush

Font Size 24

Font Style Bolditalic

BackColor Màu cam nhạt Caption Bạn nhập vào mẫu số Font Name VNI — Brush

Font Size 24

Font Style Bolditalic

TextBox Name TxtTuso

BackColor Mau cam nhat Font Name MS ~ Sans Serif

Font Size 24

Font Style Bold Text (Xóa chữ Text)

TextBox Name TxtMauso

BackColor Mau cam nhat Font Name MS — Sans Serif

415

Trang 2

8 | Command Name CmdKetqua

Button Caption Phân số tối giản

Font Name VNI - Swiss Condense

Font Size 24

Font Style Bold

Button Caption Thoát khỏi Form

Font Name VNI — Swiss Condense

Font Size 24

Font Style Bold

Buse 1

THIET KE FORM CUA CHUONG TRINH

+ Bạn lần lượt lấy các điều kiểm từ hộp công cụ để dưa vào Form của chương trình, sau đó xác lập các thuộc tính cho tất cả các điều kiểm theo như bảng đã cho ở trên

1) Viết Code cho điều kiểm CmdKetqua

Private Sub CmdKetqua_Click()

Dim n As Integer

Dim Tuso As String

416

Trang 3

Dim Mauso As String

End lf

Else

TxtMauso = 1

End if

TxtKetqua = " Phân số tối giản" & Xh & " của phân số

trên là : " & TxtTuso &"/" & TxtMauso

Else

TxtKetqua = " Mẫu số không thể bằng 0, bạn nhập lại " End If

417

Trang 4

số tối giản

+ Biến Xh các bạn đã biết

+ Phát biểu IF xét nếu mẫu số khác 0, thì thực hiện tiếp, nếu mẫu

số bằng 0 thì sẽ thông báo nhập lại

+ Nếu mẫu số khác 0, gặp phát biểu IF tiếp theo với điều kiện là Tuso khác 0 Nếu tử số khác 0 thì sẽ gọi hàm USCLN với 2 tham số là

tử số và mẫu số Kết quả gan vào biến n

+ Thực hiện phép chia nguyên để tìm giá trị tử số và mẫu số của

phân số tối giản

+ Tiếp tục vào phát biểu IF với diểu kiện mẫu số nhỏ hơn 0, nếu mẫu số nhỏ hơn 0 thì sẽ đổi dấu tử số và mẫu số Điều này đúng cả

trong 2 trường hợp như sau :

»> Ví dụ

« Giả sử có phân số 6 /—7

« Khi đổi lại thì sẽ thành - 6/7

« Thỏa điều kiện, dấu sẽ nằm trên tử số

« Giả sử phân số là - 12/-~ 21

« Khi đổi lại thì sẽ thành 12 / 21

« Thỏa DK thương của 2 số cùng dau

418

Trang 5

Mau = TxtMausol * TxtMauso2

Trang 6

+ Ta biết rằng muốn chia một phân số cho một phân số, ta nhân

phân số thứ nhất cho phân số thứ hai đảo ngược

+ Thay vì phải tính nghịch đảo, chúng tôi sẽ gán giá trị của Mẫu số

2 cho TextBox có tên TxtTuso2 và Tử số 2 cho TextBox có tên là

TxtMauso2 Bang hai câu lệnh như trong thủ tục Các phần còn lại sẽ giống như trong thủ tục tính Tích của hai phân số

5) Viết Code cho điều kiểm CmdExit

Private Sub CmdExit_ClickQ)

End

End Sub

6) Viết hàm tự tạo để tìm USCLN của 2 số nguyên

Function USC! Nia As Integer, b As Integer)

Trang 7

Bude 3

CHẠY THỬ CHƯƠNG TRÌNH

+ Đầu tiên chúng tôi nhập hai phân số tối giản và Click nút Tổng

của 2 phân số để xem kết quả

+ Giả sử chúng tôi nhập phân số thứ nhất có giá trị là 1 / 4, bằng

cách nhập số 1 vào TextBox có nhãn ghi chú “Bạn nhập Tử số 1, nhập số 4 vào TextBox có nhãn “ Bạn nhập mẫu số 1 “ Sau đó nhập vào phân số 2/3 bằng cách nhập số 2 vào Textbox có nhãn “ Bạn nhập vào tử

số 2 “, số 3 vào TextBox có nhãn “ Bạn nhập vào mẫu số 2 “

+ Click vào nút có tiêu để “ Tổng của 2 phân số “ bạn sẽ có hình

_ Tích của 2 phân số _ Š Thương của ? phân số

tsuet| | Ø #8: ¿23 49 || &yPoen-Máeesi |[S ToNG -MEU

By Miciosot weed 04 KỆ: 1aAIPM

Hinh 33b Form khi nhap vào hai phan s6 1/4 va 2/3

và Click nút tính tổng,

447

Trang 8

+ Bạn thấy thông báo kết quả thông báo là 11/12 Và ở 2 TextBox bên trái cũng thể hiện 11/12

+ Kiểm tra lại kết quả xem có đúng như khi tính ngoài giấy hay không

-5 /12

L Hiệu của 2 nhân số |

sổSuet| Ô @ €: 1) KÝ &yPoeet -MócosetVeudl || TONG - HIỂU -TỊCH d4 2a

Hình 33c Form khi Click nút tính hiệu

Trang 9

+ Bạn thấy kết quả là chính xác phải không

+ Bây giờ các bạn thử Click vào nút có tiêu để “ Tích của 2 phân

số “, bạn sẽ có hình như sau :

Sa

8 số _Ñ Thương của 2 nhân số

lR Sun | @ 8: 63 3 Í ©ìPoeet-M.|[STONG- NVesetV., l8c:Pav | [E 122PMC

+ Bạn thấy kết quả là chính xác phải không

+ Đầu tiên tính được phân số là 2/12 sau đó qua phát biểu IF END IF sé tdi gidn phân số thành 1/6

+ Bây giờ các bạn thử Click vào nút có tiêu để “ Thương của 2

phân số “„ bạn sẽ có hình như sau :

449

Trang 10

Thương của 2 phân số

Start] | BE, 1 O | tyPoeet-H- Í[S YONG - BýMeeosetV.| Ø7374-Pan | ‹{- 12 PM

Hình 33e Form khi Click nút tính Thương,

+ Bạn thấy thông báo kết duả thông báo là 3/8 Và ở 2 TextBox bên trái cũng thể hiện 3/8

+ Kiểm tra lại kết quả xem có đúng như khi tính ngoài giấy

+ Bây giờ chúng tôi nhập vào hai phân số để kiểm tra một số mặt,

giả sử chúng tôi nhập phân số thứ nhất là : - 8 / ~12 và phân số thứ

bai là 2/ ~8 Và tính toán theo như giải thuật viết trong thủ tục

+ Khi Click vào nút Command có tiêu đề “ Tổng của 2 phân số “, bạn sẽ có kết quả như sau :

450

Trang 11

& TÔNG - HIỂU - TỊCH - THUONG CUA 2 PHAN Sĩ

_ tác nhóp toán trên hai phân số

San ~⁄4£ s~#4« số /L{2_ Ø¿x nhdfe mdu 0 2 |B

| Tổng của 2 phân số l[ Hiệu của 2 nhân số

Tích của 2 nhân số _ Ệ Thương của ? phân số

ster] | @ 8; Z) 9 | Sy Proeett-Mffts TONG = gy united Pa WWMeoetW.| Í{- 242PM

Hình 3Í Form khi nhập =8 / ~12 và 2 /~ 8 „ Click nút tính Tổng

+ Nhìn vào hình trên, bạn thấy thông báo Tổng hai phân số trên là

5/12

+ Trước khi kiểm tra lại tính đúng đắn, chúng tôi lưu ý muốn tính

USCLN của hai số nguyên, trước tiên nếu chú ý, bạn thấy chúng tôi đã

dùng hàm Abs 0) để lấy giá trị tuyệt đối của hai số nguyên đó

+ Bây giờ chúng ta bắt đầu kiểm tra nhé:

-8 v2 _2 217 8+3)

12,63 4, bt

+ Trong chương trình sẽ tính toán giải thuật theo như trình tự bài toán ở trên

+ Đầu tiên phát biểu IF END IF đầu tiên sẽ tính phân số - 8/~ 12

thành phân số tối giản và chuẩn dấu cho phân số đó để được phân số

tối giản là 2 /3

+ Kế đến sẽ thực hiện tương tự như trên để tính được phân số tối

giản và chuẩn dấu cho phân số thứ hai có kết quả là - 1 /4 (dấu - da được đưa lên tử số)

451

Trang 12

+ Sau đó sẽ tìm BSCNN của hai số 3 và 4, ta thấy BSCNN của 3 và

4 là 12, vậy số 12 đã được gán vào biến Mau

+ Biến Tu được gán cho biểu thức tính toán như trong thủ tục là :

(2 x (12/3) + (-1 x 12/4) =5

+ Vậy ta được phân số là 5 / 8 Phân số này sé qua phát biểu IF END IF để đưa về phân số tối giản Tử và mẫu của phân số này có USCLN = 1, nên kết quả qua phép chia cho 1 cũng bằng chính nó, nên phân số tối giản là 5 / 12 (Ví dụ nếu một phân số khác chẳng hạn bằng 4 / 8 chẳng hạn Thì lúc này ta thấy USCLN của 4 và 8 sẽ là

4, bạn sẽ thấy 4/4 = 1, và 8/4 = 2 Vậy phân số ian sé là 1/ 2) + Bây giờ bạn thử Click vào nút có tiêu để “ Hiệu của 2 phân số “, bạn sẽ có kết quả như sau :

& TÔNG - HIỂU _ TỊCH - THỊ

Ban nhép mda a /-{2 Ban x44 ~á« số 2 _8

Hiệu 2 phân số trên là :

11/12

| Higu cia 2 phan 36

Thương của 2 phan số

gRsuet| | #8 8: GÀ 39 || &yPoeat cà |[l roNg- j3: | RVMesetv.| KẾ 34m

Hình 33g

+ Bạn thấy kết quả thông báo là Hiệu của hai phân số là 11 / ï2

+ Kiểm tra lại bạn sẽ thấy :

82.2 12.8 3 4 +14 bộ oi cổ hộ,

452

Trang 13

+ Bạn thấy tính toán có vẽ hơi lạ với thực tế phải không Ở đây chúng tôi tính toán theo như giải thuật lúc viết Code cho thủ tục hiệu Bạn thấy như sau :

+ Trong khi tính vẫn dùng như thủ tục Tổng, chỉ khác là đổi dấu

phân số thứ 2 (hiểu ngầm là đổi dấu tử số) Nên từ phân số nhập vào là

2/~8 sẽ đổi thành - 2 /~ 8, nên bạn có cách tính như biểu thức trên,

+ IF END IF thi nhat sé tinh được ra 2 / 3 (giải thích như ví dụ trên) +IF END IF thứ hai sẽ tính được ra 1 /4( )

Trang 14

+ Kiểm tra lại theo thuật toán trong thủ tục, bạn sẽ thấy trình tự tính toán như sau :

+ Bạn thấy thông báo kết quả là “ Thương của 2 phân số là - 8 / 3”

Bạn thử kiểm tra xem kết quả ra sao nhé :

Trang 15

Bây giờ bạn thử nhập một phân số có tử số bằng 0 và tính thử xem

kết quả ra sao nhé

+ Giả sử bạn nhập phân số một là 0 / 5 và phân số hai là 2 / 4

+ Click vào nút “ Tổng của 2 phân số “ Bạn sẽ thấy kết quả như sau :

ác phón toán trên hai nhân số: -

an nhdp tte? |0

Š Hiệu của 2 phân số

Psat} BAY ®ạPseelM|[ToNG s73.Pmv | WMeoetw.| VỆ stzpu

Trang 16

w- TNG - HIỂU - TỊCH - THUONG CUA 2PHAN S0

_1ˆ tác phóp toán trên hai nhân số

+ Giả sử bạn Click vào nút “ Tích của 2 phân số “”, bạn sẽ có kết

quả như sau :

456

Trang 17

3 TÔNG — HIỂU TỊCH THUÔNG CUA 2PHAN S0)

Các nhón toán trên hai nhân số

Hiệu của 2 phân số

Thương của 2 phân số

8tee@ 9:22 39 Í tạnset.MlÏsToNG- vj3A.Pxx [RVMSsesv| lý 320m

Hình 33I + Bạn thấy trong TextBox sẽ thông báo “ Tích của 2 phân số trên là 0/1 “ + Kiểm tra lại, bạn sẽ thấy :

O,2_0,1_0_0

5 94 12 2 1

+ Bây giờ nếu bạn Click vào nút có tiêu để “Thương của 2 phân

số“, bạn sẽ thấy kết quả như sau :

457

Trang 18

+ Bạn thấy trong TextBox sẽ thông báo kết quả “ Thương của 2 phân số là 0/12

+ Kiểm tra lại, bạn sẽ thấy :

Trang 19

Đổi ra giờ - phút - giây

Bạn nhập số giây

Xem kết quả Thoát khỏi Form

start] | GB Sy |) By Preeti -Microrot_| Rý Merosotwod-C |[ DOI THOIGIAN |g 655M

Hình 34a Form của chương trình

Nhìn vào Form trên, bạn thấy có các điều kiểm như sau :

®.2 TextBox; 1 dùng để nhập số giây cần đổi, 1 để thông báo kết quả sau khi đổi

459

Trang 20

2 Labet dùng làm tiêu đề

2 Command Button, trong đó 1 Command Button dùng để thoát

khỏi chương trình, 1 Command button dùng để xem kết quả Form có tiêu để “ DOI THOI GIAN “

BANG CAG THUOC TINH CUA CAC DIEU KIỂM

TT | Déitugng | Cac thudc tính Giá trị

BackColor Mau xanh két dam

Caption DOI THO! GIAN

WindowState 2-Maximized

21 Label Name LblTieude

BackColor Mẫu vàng nhạt

Caption Đổi ra gid — phut — giây

Font Name VNI ~ Helve Condense

Font Size 24

Font Style Bold

BackColor Mau xanh bién nhat

Caption Bạn nhập số giây

Font Name VNI - Helve Condense Font Size 16

Font Style Normal

BackColor Màu xanh biển nhạt

460

Trang 21

Text (X6a chi Text)

6 | Command | Name CmdThoat

Button Caption Thoát

Font Name VNI - Swiss Condense Font Size 24

Font Style Bold

7 | Command | Name CmdkKetqua

Button Caption Xem két qua

Font Name VNI - Swiss Condense

Font Size 24

Font Style Bald

Bước 1

THIẾT KẾ FORM CỦA CHƯƠNG TRÌNH

+ Bạn lẫn lượt lấy các điều kiểm từ hộp công cụ để đưa vào Forr

của chương trình, sau đó xác lập các thuộc tính cho tất cả các điễu

kiểm theo như bảng đã cho ở trên

Đước 2

VIẾT CODE CHO CHƯƠNG TRÌNH

Option Explicit

1) Viết Code cho điều kiểm CmdKetqua

Private Sub CmdKetqua_Click()

Dim Sogiay As Double

Dim Gio As Integer

461

Trang 22

Dim Phut As Integer

Sogiay = Sogiay Mod 60

TxtKetqua = TxtNhap & " giây sẽ đổi ra là : " & Xh & Gio & " giờ

® & Phút & " phút " & Sogiay & " giây "

End Sub

+ Khai báo biến Sogiay có kiểu Double (mục đích để chứa được số

tớn ), đẳng thời cũng chứa số giây còn dư lại

+ Khai báo biến gio, phut có kiểu Integor dùng để chứa số giờ và số

phút đổi được

+ Khai báo biến Xh có kiểu String để chứa mã xuống hàng

+ Bạn biết một giờ có 3600 giây nên bạn lấy số giây cần đổi chia

nguyên cho 3600, bạn sẽ được số gid

+ Ma số giầy cần đổi chính là TxtNhap, do đó :

Gio = TxtNhap \ 3600

+ Để tính số dư còn lại sau khi chia cho 3600, bạn phải tính Mod

của TxtNhap cho 3600

Sogiay = TxtNhap Mod 3600

+ Kết quả này nếu bạn chia nguyên cho 60, bạn sẽ được số phút

Phụt = Sogiay \ 60

+ Bạn tính số dự còn lại của Sogiay với 60, bạn sẽ được số giây còn thừa

Sogiay = Sogiay Mod 60

+ Cuối cùng bạn cho hiện kết qua ra TextBox cd tén TxtKetqua Bạn muốn cho nội dung hiện ra là gì, lúc nào cần xuống hàng, bạn tự nối chuỗi để có kết quả như mình mong muốn

462

Trang 23

2) Viết Code cho điều kiểm CmdThoat

Private Sub CmdThoat_Click()

End

End Sub

Bước 3 CHẠY THỬ CHƯƠNG TRÌNH

sian] B 5à 2) 5 | syPrwctt-o.| wywicosenw.| grere-Pant [fey oor two lý z44PM

Hình 34b_ Khi nhập vào TextBox nhập số 3700

+ Sau đó, bạn Click vào nút Command Button xem kết quả, bạn sẽ

kết quả như hình sau :

463

Trang 24

& DŨI THÔI GIAN mmm.

Đổi ra giờ - phút - giây

+ 3700 \ 3600 = 1 (gid)

+ 3700 Mod 3600 = 100 (giây)

+ 100 \ 60 = 1 (phút)

+ 100 Mod 60 = 40 (giây)

+ Vậy kết quả sẽ là 1 giờ 1 phút 40 giây

Bây giờ bạn thử nhập vào số 7250, sau đó Click vào nút Xem kết

quả, bạn sẽ có kết quả như sau :

464

Trang 25

Đổi ra giờ - phút - giây

mmmam

7250 giây sẽ đổi ra là :

2 giờ 0 phút 50 giây

Thoát khỏi F0im

| $8; 21 9 || kunses | RVMeoe | Z7s%-P- |[t p0IT ¬

+ Vậy kết quả thông báo ở trên 2 giờ 0 phút 50 giây là chính xác

Bây giờ bạn thử nhập vào số 3400, sau đó click vào nút xem kết quả, bạn sẽ có hình như sau :

465

Trang 27

ol

CHIA HET YEU CAU CUA DAU BAL

_— YÊU CAU CUA DAU BAI |

+ Viết chương trình nhập vào một số nguyên

+ Xết xem số đó có chia hết cho 2, chia hết cho 3, chia hết cho Ss,

chia hết cho 9,

+ Thông báo kết quả ra TextBox thông báo

> HƯỚNG DẪN :

* Những số tận cùng bằng 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chía hết cho 2,

Vậy khi bạn nhập vào một số nguyên bất kỳ, bạn phải lấy ra chữ số

cuối cùng (chữ số hàng dan vi), và xét xem số đó có phải là một trong các

số 0, 2, 4, 6, 8 hay không, Nếu đúng như vậy thì thông báo số nhập vào

sé chia hét cho 2, ngược lại sẽ báo là không chia hét cho 2

Cách 2 bạn cũng lấy ra được chữ số cuối cùng, lấy chữ số đó Mod

cho 2, nếu kết quả bằng 0 (tức là số đó chia hết cho 2), mà một số chia hết cho 2 có một chữ số thì chỉ có thể là một trong các số 0, 2, 4,

Vậy muốn biết số nhập vào có chia hết cho 5, bạn cũng thực hiện

như cách 1 ở trên, tức là lấy ra được chữ số cuối cùng, nếu số đó là O hoặc 5 thì kết luận là số nhập vào sẽ chia hết cho 5, ngược lại thì

không chia hết cho 5

467

Ngày đăng: 10/08/2014, 15:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  33c  Form  khi  Click  nút  tính  hiệu - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 7 pot
nh 33c Form khi Click nút tính hiệu (Trang 8)
Hình  33d_  Form  khi  tính  Tích - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 7 pot
nh 33d_ Form khi tính Tích (Trang 9)
Hình  33e  Form  khi  Click  nút  tính  Thương, - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 7 pot
nh 33e Form khi Click nút tính Thương, (Trang 10)
Hình  3Í  Form  khi  nhập  =8  /  ~12  và  2  /~  8  „  Click  nút  tính  Tổng - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 7 pot
nh 3Í Form khi nhập =8 / ~12 và 2 /~ 8 „ Click nút tính Tổng (Trang 11)
Hình  34a.  Form  của  chương  trình  Nhìn  vào  Form  trên,  bạn  thấy  có  các  điều  kiểm  như  sau  : - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 7 pot
nh 34a. Form của chương trình Nhìn vào Form trên, bạn thấy có các điều kiểm như sau : (Trang 19)
Hình  34b_  Khi  nhập  vào  TextBox  nhập  số  3700 - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 7 pot
nh 34b_ Khi nhập vào TextBox nhập số 3700 (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w