1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 6 pptx

45 306 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 16,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIEM TRA TINH TOI GIAN CUA PHAN SO YEU CAU CUA DAU BAI ý và viết Code cho chương trình sao cho khi nhập vào tử số và mẫu số của một phân số, Click vào nút xem kết quả, chương trình s

Trang 1

BoE) SEE

_Thoat khoi Form Ẫ

esa [fare nl prison | gr0e-ron voces |K a

Hinh 25e Form khi nhap 4 va 6

Trang 2

KIEM TRA TINH TOI GIAN CUA PHAN SO

YEU CAU CUA DAU BAI

ý và viết Code cho chương trình sao cho khi nhập vào tử

số và mẫu số của một phân số, Click vào nút xem kết quả, chương trình

sẽ cho biết phân số trên có phải là một phân số tối giản hay không

Một phân số là tối giản khi USCLN (a, b) = 1

Từ yêu cầu trên, chúng tôi thiết kế Form của chương trình như sau : ES

stat |B E54 @ |) Prec -o.| wy wcreotw.| [97 22-Pare_ [ey KieWT

Hình 26a Form của chương trình

SE tam

Nhìn vào Form trên, bạn thấy có các điều kiểm như sau :

* 3 TextBox; 1 dung dé nhập tử số, 1 để nhập mau sé, 1 để thông báo kết quả :

* 3 Label ding dé lam tiéu dé

345

Trang 3

2 Command Button, trong đó 1 Command Button ding để thoát khỏi chương trình, 1 Command button dùng để xem kết quả

Form có tiêu để “ KIEM TRA PHAN SƠ TOI GIAN “

BANG CAC THUOC TINH CUA CAC DIEU KIEM

TT | Đối tượng | Các thuộc tính Giá trị

Caption KIEM TRA PHAN SO TOI

GIAN

WindowState 2-Maximized

2 | Label Name LB[Tieude

BackColor Màu xanh xám

Caption Kiểm tra tính tối giản của

một phân số Font Name VNI — Swiss Condense

Font Style 8old

3 | Label Name LbITuSo

BackColor Màu xanh xám

Caption Bạn nhập vào tử số

Font Name VNI - Brush

Font Style Bolditalic

4 | Label Name LblmauSo

BackColor Màu xanh xám Caption Bạn nhập vào mẫu số

Font Name VNI — Brush

Font Style Bolditalic

346

Trang 4

BackColor Mau xanh xam Font Name MS - Sans Serif

Font Style Boid Text (Xóa chữ Text)

BackColor Mẫu xanh xám Font Name MS - Sans Serif

Font Style Bold Text (Xóa chữ Text)

BackColor Mầu xanh xám

Font Name VNI — Aptima

Button Caption Xem két qua

Font Name VNi ~ Swiss Condense

Font Style Bold Command Name CmdThoat

Button Caption Thoát khdi Form

Font Name VNI ~ Swiss Condense

347

Trang 5

Nếu phương trình ax2 + bx2 + c=

a-b- “lÏ Khi nào Phương trình có 2 nghiệm phần biệt

sâsut| | @ Sy) BD |) By Procct | Bý MesosoLw | 27 united Pa ff Gia THI ase

Hình 29e Form khi Click nút Nếu a - b +c =0

+ Trong thông báo này, cũng khá giống như trong trường hợp trên, nhưng biến x1 và x2 sẽ có công thức khác, đó là :

1) x1=-1

2) x2=-c/a

+ Người ta thường dùng dấu hiệu này để đi đến kết luận nghiệm

của phương trình một cách nhanh nhất

+ Bạn có thể thử lại một vài trường hợp với dạng trên, bằng cách nhập các hệ số a, b và c sao cho thỏa a — b+c =0 để xem kết quả có

đúng trong các trường hợp hay không

+ Bây giờ bạn thử Click vào nút có tên Khi nào phương trình vô nghiệm, bạn sẽ thấy thông báo trong TextBox như sau :

374

Trang 6

Hinh 29{ Form khi Click nút Vô nghiém

+ Nhìn vào TextBox thông báo, bạn thấy nội dung :

“Khi Delta <Q - thì phương trình vô nghiệm “”

Đúng như trong lí thuyết toán học không các bạn, đúng như vậy, trong phương trình bậc 2, néu Delta = b*b ~ 4*a*c < 0 thì phuong

trình sẽ vô nghiệm Điều này đã được kiểm chứng trong chương trình

ở bài trên

+ Bay giờ bạn thử Click vào nút có tiêu để “ Khi hào phường trình

có nghiệm số kép “, bạn sẽ có hình như sau :

375

Trang 7

[Ï Nếua-b+c=0 | Khinào Phương trìù có 2 nghiệm nhánHiệt

sRsuat| | @ 6; 2 8) || ạpgeat:M-| RỆMeoetV.| JØ36L.Pan || lal THỊ KẾ sp

Hình 29g Form khí Click nút nghiệm số kép

+ Bạn thấy khi Delta = 0, phương trình bậc 2 sẽ có nghiệm số kép + Cách xác định là x1 = x2 = —b/2*a

+ Bạn thấy có phải như vậy hay không, nếu bạn thấy không phải là

như vậy, bạn có thể vào cửa sổ Code để sửa lại, nếu sửa lại, chắc

chắn các bạn sẽ bị phê bình, vì các bạn đã cho công thức sai

+ Tiếp tục, bạn thử Click vào nút có tiêu để “ Khi nào phương trình

có 2 nghiệm phân biệt “, bạn sẽ có hình như sau :

376

Trang 8

& GIẢI THÍCH PHUONG TRÌNH BAC 2

Khi DELTA > 0 > Phương trình sẽ có 2 nghiệm phân biệt

x1 =(-b+ Sqr ( Delta )) /(2*a)

x2 =(-b- Sqr ( Delta )) /(2 *a)

Hoặc các bạn có thể nhận biết phương trình sẽ có 2 nghiệm, là

khi a và c trái dấu

Điều kiện Khi nản phương trình vú nghiệm — “cece Ề

L_ ếusth+c=0 BBTTETEEINHITTEOTTTTETHTrrnTrT Ý NunaophươgTrhanonglfnadtfn |

sual | 4A | | SpProiectt Mf ny Mert v | $7359-Pait_|[tS GIA THI arte

Hình 29h Form khi Click nút có 2 nghiệm phân biệt

+ Và câu với nội dung nôm na là các bạn chỉ cần nhìn vào dấu của

2 hệ số a và c Nếu a và c trái dấu, phương trình bậc 2,sẽ có 2 nghiệm Vì khi a và c trái dấu, thì Delta = b? —,4ac sẽ luôn luôn lớn

hơn 0, mà Delta > 0 > phương trình sẽ có 2 nghiệm

+ Bây giờ bạn Click nút thoát khỏi Form, bạn sẽ thấy chương trình trở

về cửa sổ viết Code, bạn mở Project mới để chuẩn bị làm-bài tập kế tiếp

Trong Visual Basic khi mở một Project mới, VB sẽ hỏi, bạn có muốn lưu

Project vừa rồi hay không, bạn có thể lưu hoặc không bằng cách Click vào

nút Yes hoặc No trên hộp thoại Bạn thích thực hành tiếp hay không, nếu

mệt rồi, các bạn có thể để đến hôm khác làm tiếp `

377

Trang 9

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BAC 2

ax? + bx+c= 0 (a < >0}

YÊU CẦU CUA ĐẦU BÀI

Bạn thiết kế và viết Code cho chương trình giải phương trình bậc 2 với điều kiện a khác 0

+ Bạn nhập vào 3 hệ số a,b,c

+ Delta=b?- 4*a*c

+ Nếu Delta < 0 >> Phương trình vô nghiệm

+ Nếu Delta = 0 -> Phương trình có nghiệm số kép x1 = x2 =—b/a

+ Nếu Delta > 0 > Phương trình có 2 nghiệm :

x1 =— b + Sqr(Delta) / (2* a)

x2 = - b ~ Sqr(Delta) / (2 * a)

+ Với a, b, c nhập vào, chương trình sẽ báo kết quả ra hép TextBox

đúng với đầu bài đã cho ở trên

Theo yêu cầu của đầu bài, chúng tôi thiết kế Form của chương trình

như sau :

378

Trang 10

Psat] |S Es D |) ty Prices Mise JWMEsesetWod-C |[t3 GIAI PHUONG KỆ 458M

Hình 30a _ Form của chương trình

Nhìn vào Form trên, bạn thấy có các điều kiểm như sau :

*" 4 TextBox; 1 dùng để nhập số a, 1 để nhập số b, 1 để nhập số c1 để thông báo kết quả

* 4 Label ding dé lam tiéu dé

* 2 Command Button, trong dé 1 Command Button dang dé thoat khỏi chuong trinh, 1 Command button ding dé xem két qua

* Form cé tiêu để “ GIAI PHUONG TRINH BAC 2 “4

379

Trang 11

BANG CAC THUOC TINH CUA CAC DIEU KIEM

TT | Đốitượng | Các thuộc tính Giá trị

Caption GIẢI PHUONG TRINH BAC

WindowState 2—Maximized

21 Label Name tb[Tieude

BackColor Màu vàng đâm Caption Giải phương trình bậc 2 Font Name VNI ~ Swiss Condense

Font Style Bold

3 | Label Name LbiSoa

BackColor Màu vàng nhạt

Caption Bạn nhập số a

- Font Name VNI - Brush

Font Style Bolditalic

4 | Label Name LbISob

BackColor Mâu vàng nhạt

Caption Bạn nhập số b

Font Name VNI — Brush

Font Style Boldltalic

5 | Label Name TxtSoc

BackColor Mau vang nhat Caption Bạn nhập số c Font Name VNI - Brush

Font Style Boldttalic

BackColor Màu trắng

Trang 12

Font Name MS - Sans Serif

BackColor Mau trang

Font Name MS — Sans Serif

Font Style Bold Text (Xóa chữ Text)

BackColor Mau trang

Font Name VNI - Aptima

Text (Xóa chữ Text)

10 | Command | Name CmdKetqua

Button Caption ˆ Kết quả

Font Name VNI — Swiss Condense

Font Style Bold

11 | Command Name CmdThoat

Font Name VNI - Swiss Condense

381

Trang 13

Buée 1

THIET KE FORM CUA CHƯƠNG TRÌNH

+ Bạn lần lượt lấy các điều kiểm từ hộp công cụ để đưa vào Form

của chương trình, sau đó xác lập các thuộc tính cho tất cả các điều

kiểm theo như bảng đã cho ở trên

Bước 2

VIẾT CODE CHO CHƯƠNG TRÌNH

Option Explicit

1) Viết Code cho điều kiểm CmdKetqua

Private Sub CmdKetqua_Click()

PTB2 TxtSoa, TxtSob, TxtSoc

End Sub

2) Viết Code cho điều kiểm CmdThoat

Private Sub CmdThoat_Click()

End

End Sub

3) Viết thủ tục tự tạo

PTB2 {a As Single, b As Single, c As Single)

PTB2 (a As Single, b As Single, c As Single)

Dim x1 As Single

Dim x2 As Single

382

Trang 14

TxtKetqua = " Phương trình vô nghiệm "

Elself Delta = 0 Then

TxtKetqua = " Phương trình có nghiệm kép" & Xh & "

xi =x2= "&-b/(2*a)

Else

TxtKetqua = " Phương trình có 2 nghiệm " & Xh & " x1

=" & Cb - Sar (Delta)) / (2 * a) & Xh & "x2 =" & (—b +

Sqr (Delta)) / (2 * a}

End if

End Sub

+ Thủ tục PTB2 với 3 tham số a, b, c có kiểu Single

+ Khai báo biến x1 và x2 có kiểu Single để chứa kết quả của các nghiệm nếu có

+ Khai báo biến Ch kiểu String để chứa mã xuống hàng

+ Gần cho biến Xh = Chr (13) & Chr (10)

+ Khai báo biến Delta có kiểu Single dùng để chứa giá trị bŸ - 4ac

+ Nếu Delta < 0 > báo ra phương trình vô nghiệm

+ Néu Delta = 0 > bao ra phương trình có nghiệm số kép :'

Trang 15

sia) | 6: GÀ |) ypasel | gyMesotv.[[S Sau PH- wearer | (EC eA

Hình 30b Form khi nhap a= 1, b = 2,c=-3

+ Bạn thấy phương trình trên sẽ có 2 nghiệm, (Bạn chỉ cần nhìn a

và c trái dấu, phương trình sẽ có 2 nghiệm) Phương trình trên cũng có dạng a + b+c= 0 > sẽ có một nghiệm bằng 1 và một nghiệm là

c/a=-3/1=-3

+ Vậy kết quả báo ra là chính xác

384

Trang 16

+ Bđy giờ bạn thử nhập :

- a=12

- b=3

- “C2

+ Nhận xĩt bạn thấy Delta = bˆ - 4ac = 9 _ 4(12.2) < 0 Nín

phương trình sẽ vô nghiệm

+ Bạn thử Click văo nút kết quả để xem có đúng như vậy hay không

+ Bạn thấy chương trình bâo chính xâc phải không

+ Bđy giờ bạn thử nhập giâ trị của a, b „ c sao cho Delta = 0, để xem chương trình bâo như thế nẵ Giả sử câc bạn nhập :

Trang 17

+ Nếu chương trình báo là có nghiệm kép và bang —b/2a = —4/2x2 = -1

+ Bạn thấy 5 - 9 + 4 =0 vậy có dạng a - b + c = 0, nên có một

nghiệm bằng ~1, một nghiệm bằng -c/a = - 4 / 5 = ~ 0,8

+ Bạn nhập xong và Click vào nút kết quả, bạn sẽ có hình như sau :

386

Trang 18

: Glai phuong trinh bac 2

+ Đồng thời với 2 trường hợp đặc biệt là a + b + c = 0 và a~ b +c=0

+ Và kết quả báo hoàn toàn chính xác Bạrf thử nhập thêm một số

trường hợp để xem kết quả có đúng trong mọi trường hợp hay không

Nếu người sử dụng nhập vào 0 cho hệ số a, chương trình sẽ

Compile và báo lỗi khi gặp câu lệnh : TxtKetqua = " Phương trình có 2

nghiệm " & Xh & "x1 =" & (~b — Sqr(Delta)) / (2 * a) & Xh & "x2 ="

& (-b + Sqr(Delta)) / (2 * a)

Bạn suy nghĩ xem tại sao Bật mí với bạn là lúc này mẫu số sẽ bằng

0 (không thể chấp nhận) Do đó bạn phải sửa Code của chương trình

lại một chút Bạn thêm vào phat biéu IF .Then Else End if, dé khi người sử dụng nhập a = 0 thi chương trình sẽ báo lỗi cho người sử

dụng biết là mình đã nhập sai

Trang 19

Ban sẽ thay đổi lại như sau, trước khi thay đổi, bạn thử chạy

chương trình và nhập vào 0 cho hệ số a, bạn sẽ thấy chương trình báo lỗi như thế nào

Sub PTB2 (a As Single, b As Single, c As Single)

TxtKetqua = ° Phuong trình vô nghiệm "

Elseif Delta = 0 Then

TxtKetqua = " Phương trình có nghiệm kép" & Xh &

"xi=x2= "&-b/01*a)

Else

TxtKetqua = " Phương trình có 2 nghiệm " &

Xh & " x1 =" & (—b - Sqr (Dehla)) /(2 * a) & Xh & "x2 ="

& (—b + Sar (Delta)) / (2 * a) End lf

Trang 20

+ Thêm vào phần chữ đậm, để khi bạn nhập hệ số a = 0 thì

chương trình sẽ thông báo câu “ Hệ số a không được bằng 0 “

+ Bậy giờ bạn chạy thử chương trình, sau đó bạn nhập :

- a=0

- b=4

- c=5

+ Click vào nút kết quả, ban sẽ có hình như sau :

& GIẢI PHUONG TRÌNH BAC 2 CE

Giải nhương trình bac 2

sẽ hướng dẫn và giải thích các yếu tố cần thiết để giải một phương

trình bậc 2

389

Trang 21

PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG

YÊU CẦU CỦA ĐẦU BÀI

Bạn hãy viết chương trình giải phương trình trùng phương ax’ + bx? +c=0.(ÐK: a khác 0}

+ Người sử dụng nhập 3 hệ số a, b và c, Khi Click vào nút Command Button có tiêu để “ Nghiệm của PT trùng phương “, kết quả

của các nghiệm nếu có hoặc vô nghiệm sẽ được thông báo trong TextBox có tên TxtKetqua

+ Khi Click vào nút Command Buttlon có tiêu để “ Hướng dẫn

nghiệm của PTB 2 “, thì sẽ có thông tin hướng dẫn hiện ra trong

TextBox có tên TxtHuongDan như sau :

Delta=b*b-4*a*c

— Nếu Delta < 0 -—> Vô nghiệm

~ Nếu Delta = 0 -—> Có nghiệm kép : tÍ = 12 = —b / 2 * a)

- Nếu Delta > 0 ——> Có 2 nghiệm phân biệt : tì= -b + Sqr (Delta) / (2* a) và t2 = -b - Sqr (Delta) / (2 *a)

+ Khi Click vào nút Command Button có tiêu để “ Hướng dẫn giải

PT trùng phương ”, thì sẽ có thông tin hướng dẫn hiện ra trong TextBox

có tên TxtHuongDan như sau :

Để giải phương trình trùng phương ax^4 + bx^2 + c = 0 (1)

- PHƯƠNG PHÁP GIẢI :

Dat t = x^2, với 1! >= Ú, ta có ;

+ ()< ->at^2+bt+c=0 (2)

390

Trang 22

+ PT (1) có nghiệm hay không tuỳ theo PT (2) có nghiệm

1~ Điều kiện phương trình bậc 2 có hai nghiệm cùng dấu :

4- Điều kiện có hai nghiệm trái dau :

P=c/a<0, hoặc a và c trái đấu

+ Khi Click vào nút Command Button có tiêu để ” Tóm tắt nghiệm của PTB 2 và PTTP “, thì sẽ có thông tin hướng dẫn hiện ra trong

TextBox có tên TxtHuongDan như sau ;

BANG TOM TAT

at*2+bt+c=0 ax^4 + bx^2+c=0

1~ Vô nghiệm 1~ Vô nghiệm

3— Nghiệm kép âm 3- Vô nghiệm

4- 1 nghiệm dương 4- 2 nghiệm đối nhau

5- 2 nghiệm dương 5- 4 nghiệm (2 cặp

nghiệm đối nhau

391

Ngày đăng: 10/08/2014, 15:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  25d_  Form  khi  nhập  12  và  48 - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 6 pptx
nh 25d_ Form khi nhập 12 và 48 (Trang 1)
Hình  26a  Form  của  chương  trình - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 6 pptx
nh 26a Form của chương trình (Trang 2)
Hình  29e  Form  khi  Click  nút  Nếu  a  -  b  +c  =0 - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 6 pptx
nh 29e Form khi Click nút Nếu a - b +c =0 (Trang 5)
Hình  29g  Form  khí  Click  nút  nghiệm  số  kép - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 6 pptx
nh 29g Form khí Click nút nghiệm số kép (Trang 7)
Hình  29h  Form  khi  Click  nút  có  2  nghiệm  phân  biệt - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 6 pptx
nh 29h Form khi Click nút có 2 nghiệm phân biệt (Trang 8)
Hình  30a _  Form  của  chương  trình  Nhìn  vào  Form  trên,  bạn  thấy  có  các  điều  kiểm  như  sau  : - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 6 pptx
nh 30a _ Form của chương trình Nhìn vào Form trên, bạn thấy có các điều kiểm như sau : (Trang 10)
Hình  30b  Form  khi  nhap  a=  1,  b  =  2,c=-3 - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 6 pptx
nh 30b Form khi nhap a= 1, b = 2,c=-3 (Trang 15)
Hình  30f  Form  khi  nhập  hệ  số  a  =  0 - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 6 pptx
nh 30f Form khi nhập hệ số a = 0 (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm