1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 4 ppsx

66 367 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 19,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Khi Click vào nút kiểm tra xem có phải là một cấp số nhân hay không, chắc chắn các bạn thấy đây không phải là một cấp số nhân, bạn thử kiểm tra xem sao.. + Biến Ch† có kiểu String dùng

Trang 1

+ Bạn thấy đây là một cấp số cộng có công sai là - 4, kiểm tra lại bạn thấy đúng phải không

+ Khi Click vào nút kiểm tra xem có phải là một cấp số nhân hay không, chắc chắn các bạn thấy đây không phải là một cấp số nhân, bạn thử kiểm tra xem sao

+ Bây giờ nếu bạn nhập vào a = 1 „ b = 1, c=1, Click vào nút để xem kết quả có phải là cấp số cộng hay không, bạn sẽ có hình như sau :

HEO THỦ TƯ CƠ PHAI LA MỌT CAP SƠ CÔNG,

Xem có phải là cấn : SỐ ( ng | Xem có phải là cấp số nhân

gRsi| | 2s DW || ey reeat of BM | pzeasirane If RENTS /REE SP

+ Nếu bạn vào cửa sổ viết Code và xoá bớt đi điều kiện b - a < >

0, thì chương trình sẽ báo đúng, đây là một cấp số cộng, bạn thử xem sao, sau đó bạn lại sửa lại cho đúng như cũ

+ Bây giờ bạn thử nhập vào số thực xem chương trình xử lý có đúng hay không nhé

+ Giả sử bạn nhập a = 0.5, b=1 và c = 1.5 Bạn lưu ý phải nhập là dấu chấm, không dược nhập dấu phẩy

+ Click vào nút xem kết quả về cấp số cộng, Bạn sẽ có hình như sau :

202

Trang 2

theo thứ tự như vậy là một cấp số cộng

Đây là một cấp số cộng tiến, với công sai là 0,5

em có nhải là cấp số cộng | Xem có phải là cấp số nhân |

Thoát khỏi chương trình |

sted ||| B Ss |) AyProectt-o.| wy Microsc w #ie3e-Pam |[S KeMI ie 944PM

Ba số nhân biệt 2, 6, 18

theo thứ tự như vậy là một cấp số nhân

Đây là một cấn số nhân tiến, với công hội là 3

Xem có nhải là cấp số cộng [Xem có phải là cấn số nhân

Thoát khổi chương trình

#fsien| | @ 8: 22 32 | ty Proeat-m.] wyoowew.| prew-ran |[S KEMT.— (ý 349m

Hình 12g

203

Trang 3

+ Bạn thấy báo kết quả là một cấp số nhân với công bội là 3

+ Kiểm tra lại, bạn thấy chính xác phải không

theo thứ tự như vậy là một cấp số nhân

Đây là một cấp số nhân thoái, với cổng hội là 0,5

Xem có phải là cấp số cộng ||Xem có phải là cấp số nhân]

Thoát khồi chương trình

gRsun| ( Ø8 6: 3 S) (Í &PuealcM.| BVMaotv.|l6193 ải [fe KENT IRE SEPM

Hình 12h

+ Bạn thấy kết quả báo ra là một cấp số nhân có công bội là 0,5 + Bạn thử Click nút để kiểm tra cấp số cộng, bạn sẽ thấy báo không phải là cấp số cộng như hình sau :

204

Trang 4

PT

Nhập vào 3 số a, h, Ủ

Ba sé phan biét 0,5, 0,25, 0,125

theo thứ tự như vậy không phải là một cấp số cộng

ÍXem có phải là cấp số cộng | Xem có phải là cấp số nhân |

Thoát khỏi chương trình |

wasret| | B 85D OD || ty Propatm.| gyMGosetv | lđỉ8m-Psn [fs Kew Tig s5áPM

Hinh 12i + Bây giờ bạn nhập a = 7 ,b= - 7Ấc =7 Click vào nút xem kết quả cấp số nhân, bạn sẽ có hình như sau :

& KIEM TA BA SƠ THÉO THỨ TU CƠ PHÁI LA MŨT CAP SỬ CÔNG -CAP SŨ NHAN

Nhập vào 3 số a, h, 6

Ba số nhân hiệt 7, -7, 7

theo thứ tự như vậy là một cấp số nhân

Đây là một cấp số nhân với những số hạng lần

lượt thay đổi dấu, với công bội là -1

Xem có nhải là cấn số cộng | ÍXem có phải là cấp số nhân

Thoát khỏi chương trình `

Stat] |B 8: GÀ 39 (| ý ngeel.M.| RVMoestw.| #9ã.Pm+ |[S KEMT lẲ: 3%

Hình 12j

205

Trang 5

Font Style Bold

Font Name MS Sans Serif

Font Style Bold

Trang 6

Font Style Bold

BackColor Mau trang

Font Name MS Sans Serif

Font Style Bold

BackColor Mau trang

Font Name MS Sans Serif

Font Style Bold

BackColor Mau trang

Font Name MS Sans Serif

Trang 7

Button Caption Thoát khỏi chương trình,

Font Name VNI — Helve Condense

Button Caption Kiểm tra có phải là cấp số cộng

Font Name VNI - Helve Condense

213

Trang 8

Buse 1

THIET KE FORM CUA CHUONG TRINH

Bạn lần lượt lấy từng điều kiểm ở hộp công cụ để thiết kế được như trong hình, sau đó bạn xác lập các thuộc tính cho các điều kiểm như đã hướng dân trong bảng các thuộc tính ở trên Giá sử bạn đã thiết kế xong Bạn thiết kế các TextBox từ trái qua phải, để việc nhập dây số được dễ dàng

Bước 2

VIẾT CODE CHO CHƯƠNG TRÌNH

Option Explicit

1) Viết Code cho điều kiểm CmdCapsocong

Private Sub CmdCapsocong_Click()

Trang 10

TxtKetqua = " Day số theo thứ tự mà bạn đã nhập vào là :"

& Xh &"" & Left(Ch, Len(Ch) - 2) & Xh & " Đây là một cấp

6 cong" & Xh & Ch! & Xh & " Tổng số Sn của 11 sé hang dau la * & 41 * (Mang(0) + Mang(10)) / 2

Else

TxtKetqua =" Day sé theo thi ty ma ban đã nhập vào là:

& Xh &"°" & Left(Ch, Len(Ch) - 2) & Xh & " Không phải là cấp số công"

End li

End Sub

216

Trang 11

+ Khai báo biến ¡ có kiểu nguyên, dùng để làm biến chảy trong vòng lặp For lấy các phần tử của mảng để kiểm tra,

+ Biến j có kiểu nguyên, dùng làm biến chạy để lấy phan tử đứng Sau so sánh với phần tử trước, biến j phải lớn hơn ¡ là 1, tại thời điểm bất kỳ Bạn sẽ thấy khi chúng tôi giải thích đến vòng fap For

+ Biến Ch có kiểu String dùng để lấy kết quả của chuỗi các phần tử của dây số

+ Biến Ch† có kiểu String dùng để chứa các chuỗi thông báo dây là cấp số công tiến; hay cấp số cộng thoái và công sai của nó

+ Biến a có kiểu Single dùng để chứa phần tử trước của mảng + Biến b có kiểu Single dùng để chứa phần tử liễn sau của mắng sọ với vị trí phần tử của biến a ở trên,

> Ví dụ : Nếu a = Mang (0) thì b = Mang (1)

+ Biến Congsai có kiểu Single dùng để chứa giá trị của Mang(1} — Mang(0) Điều này có nghĩa l3 nếu đãy số trên là một cấp

Số cộng, thì Mang(1) - Mang (0) sẽ là Công sai, nếu dãy số trên không phải là cấp số cộng thì cũng không ảnh hưởng gì

+ Biến n có kiểu nguyên, biến này là biến đếm, nếu như điều kiện

số hạng sau và số hạng trước thỏa định nghĩa của cấp số cộng, thì biến n tăng lên 1 Nếu cuối cùng biến này bằng số lần so sánh tất cả các trường hợp của các số hạng, thì dãy số trên sẽ là cấp Số cộng + Biến Xh có kiểu String dùng để chứa mã xuống hàng

+ Khai báo mảng cố định một chiều có kiểu là Single và độ lớn là

10 (chứa 11 phần tử vì chạy từ 0 đến 10)

+ Gán'các giá trị trong các TextBox, từ TextBox có tên la Txt] dén Fxt11 tính từ trái sang phải), các gid trị sẽ được gán tương ứng, tức là gan cho Mang(0) gid tri Txt1, mang(1) gid rj Txt2 va Mang(10) gia

trị của Txt11

+ Gan cho bién Congsai giá trị của Mang(1) — Mang (0)

217

Trang 12

+ Phát biểu lí kiểm tra nếu biến Congsai = 0, bao ra TextBox khong phải là cấp số cộng với lý do Congsai bằng 0, thoát khỏi thủ tục

(không thực hiện các câu lệnh phía sau)

+ Nếu Congsai khác 0, nó sẽ bỏ qua phát biểu Ii ind if nay, để vào vòng lặp For chạy từ 0 dén 10

+ Vòng lặp For này sẽ duyệt qua hết 11 phần tử của mảng có tên Mang + Gán giá trị đầu tiên của mảng là Mang(0) cho biến a, để lấy được phần tử đi sau Mang(0), tức là Mang(1), chúng tôi cho biến

j=j+l =0+T=T

+ Nếu biến j nhỏ hơn 11, gần giá trị MangU) cho biến b (trong trường hợp này là Mang)

+ Khi đã có a = Mang (0) và b= Mang(1) Ta bắt dầu vào phát biểu

lí để kiểm tra, nếu b= a + congsai (thỏa điều kiện của cấp số công)

thì tăng biến n lên một đơn vị

+ Qua trình lặp lại, bây giờ ¡ là 1, j = j +1= 2 vậy a = Mang() = Mang q),

va b = Mang (j) = Mang (2), tiép tục tim diéu kién b = a + congsai ,

nếu thỏa hay không thỏa cũng quay lại tính tiếp, và công việc cứ tiếp

tục như vậy cho đến khi biến ¡ =11, nó sẽ thoát khỏi vòng lặp For (nếu muốn tiết kiệm thời gian, bạn có thể cho mot phat biéu If End

if để kiểm tra ngay, nếu b <> a + Congsai thì thoát ra khỏi thủ tục ngay, không cần phải chạy hết vòng lập For Vi bây giờ máy chạy quá nhanh, nên các bạn không thấy điều đó, tuy nhiên nếu vòng For chạy đến một số rất lớn, bạn phải sử dụng phát biểu lí như chúng tôi dé cập ở trên)

+ Lúc này chúng ta chỉ việc kiểm tra biến n, ở trên bạn thấy có tất

cả 10 lần kiểm tra, nếu biến n = 10 Tức là cả mười lần ta đều có b=

a + Congsai, vay day số trên chắc chắn là một cấp số cong Khi da chắc chắn là một cấp số cộng, bạn kiểm tra xem day là cấp số ông tiến, hay cấp số cộng thoái, bạn biết nếu Công sai lớn hơn 0 thì dây là

cấp số công tiến, nếu Congsai nhỏ hơn 0 thì nó sẽ là một cấp số cộng

thoái; bạn dùng hai phat biéu If End if để kiểm tra Trong trường

218

Trang 13

hợp này các bạn có thể dùng phát biểu cấu trúc sau thay cho hai phát biểu lí End ií Đó là :

Thông báo kết quả cuối cùng ra hập TextBox có tên là TxtKetqua, với nội dung là những gì gần ở sau nó, các bạn chắc đã quá rành rồi phải không, Bạn lưu ý chương trình có báo tổng Sn của cấp số cộng qua công thức mà đầu bài da cho ở trên

+ Ngược lại, nếu biến n khác 10 (nhỏ hơn 10), nó sẽ thực hiện câu lệnh sau Else, tức là thông báo “ Dậy số trên không phải là một cấp số cộng “ 2) Viết Code cho điều kiểm CmdThoat

Private Sub CmdThoat_Click()

End

End Sub

Trang 14

2, bạn cộng 11 số lễ trên, bạn sẽ thấy tổng của chúng sẽ bằng 121 + Bay gid ban thif nhap 11 số chẵn đầu tiên, Click vào nút để xem kết quả, bạn sẽ có kết quả như sau :

220

Trang 15

Bạn nhập vào 11 số, kiểm tra xem có phải là cấp số cộng hay không

Pe 1 2 3 fe fro lẽ fia fre fs foo a 4 5 6

Kiểm tra có phải lä cấp số cộng Thoát khỏi chương trình

sent Ø 9: 22 || ty Acct me] gyMessav | 7800 -Pace_|fE KEM TAT i

Trang 16

+ Bạn thấy chính xác phải không

+ Bây giờ bạn thử nhập một dãy số như trong hình sau và Click nút

xem kết quả, bạn thấy :

« KIEM TRA DẠY S0 NHAP VAO CŨ PHAI LA CAP S0 CÔNG HAY KHONG Er

Bạn nhập vào 11 số, kiểm tra xem có phải là cấp s6 cong hay không

Trang 17

CẤP SỐ NHÂN

_ YÊU CẦU CỦA ĐẦU BÀI

rong chương trình trước, các bạn đã kiểm tra ba số xếp theo một thứ tự nào đó có phải là cấp số nhân hay không

Bài trước, chúng tôi muốn giới thiệu cho các bạn về định lý của

cấp số nhân áp dụng với ba số phân biệt,

Chương trình này, chúng tôi giới thiệu đến các bạn dãy số dài hơn, chúng tôi dùng †1 số

Yêu cầu của chúng tôi trong bài này là người sử dụng sẽ nhập vào

11 số, trong †1 TextBox từ trái qua phải Sau khi nhập xong, người sử dựng cần xem dãy số theo thứ tự trên có phải là một cấp số nhân hay không, đồng thời cũng cho biết tích S„ của cấp số nhân trên (tích S„

được tính trên công thức) Trong bài trước, các bạn dùng công thức

trong các định lý, bài này các bạn phải dùng thuật toán, thì mới ra kết quả được

Bạn xem lại phần lý thuyết của bài trước về cấp số nhân, ở day chúng tôi cho bạn biết thêm công thức tính Sn :

Sa= U¡ *(1~ q))/(1- q) Theo yêu cầu của đầu bài như trên, chúng tôi thiết kế Form của chương trình như sau :

223

Trang 18

&- KIEM TRÁ DẠY S0 NHAP VAO CŨ PHAI LA CÁP SƠ NHAN-HAY KHONG

- Bạn nhập vào 11 số, kiểm tra xem có phải là oấp số nhân hay không

„ Kiểm tra có phải lä pấp số nhân Thoát khỏi phương trình

sia! | BA || ty Pedeat-M.| Br Wicoek wf ntied-Pa_|fts EW TR aa

Hinh 14a

Nhìn vao Form trên, bạn thấy có các điều kiểm như sau :

* 12 Label ding dé ghi tiéu dé

= 12TextBox, trong dé 11 TextBox để nhập 11 s6, 1 TextBox dùng dé thông báo kết quả

= 2 Command Button, trong đó 1 Command Button dùng để Thoát

khỏi chương trình, 1 Command button dùng để xem kết quả

= Form cé tiéu dé “ KIEM TRA DAY SO NHAP VAO CO PHAI LA MOT CAP SO NHAN HAY KHONG “

224

Trang 19

BANG CAC THUOC TINH CUA GAC DIEU KIEM

TT | Đối tượng | Các thuộc tinh Giá trị

Caption KIEM TRA DAY SO NHAP

VAO CO PHA! LA MOT CAP

SO NHAN HAY KHONG

WindowState 2-Maximized

Caption Bạn nhập vào 11 số, kiểm

tra xem có phải là cấp số nhân hay không

Font Name VNI - Helve Condense

Trang 21

Font Style Bold

Font Name MS Sans Serif

Font Style Bold

Trang 22

BackColor Mau trang

Font Name MS Sans Serif

Trang 23

BackColor Mau trang

Font Name MS Sans Serif

Button Caption Thoát khỏi chương trình,

Font Name VNI = Helve Condense

Font Style Bold

Button Caption Kiểm tra có phải là cấp số nhân

Font Name VNI - Helve Condense

Trang 24

Buse 1

THIET KE FORM CUA CHUONG TRINH

Bạn lần lượt lấy từng điều kiểm ở hộp công cụ để thiết kế được như trong hình, sau đó bạn xác lập các thuộc tính cho các điễu kiểm như da hướng dẫn trong bảng các thuộc tính ở trên Giả sử bạn đã thiết kế xong Bạn thiết kế các TextBox từ trái qua phải, để việc nhập dãy số được dễ dàng

Bước 2 VIẾT CODE CHO CHƯƠNG TRÌNH

Option Explicit

1) Viết Code cho điều kiểm CmdCapsoNhan

Private Sub CmdCapsoNhan_Click0

Trang 25

Dim Mang(10)} As Single

Mang(0) = Val(Txt1)

( Mang(1) = Val(Txt2)

Congboi = Mang(1) / Mang(0)

If Congboi = 0 Or Congboi = 1 Or Mang(0) = 0 Or Mang(1) =0

Or Mang(2) = 0 Or Mang(3) = 0 Or Mang(4} = 0 Or Mang(5) = 0

Or Mang(6) = 0 Or Mang(7) = 0 Or Mang(8) = 0 Or Mang(9) = 0

Trang 26

lí Congboi > 1 And Mang(0) > 0 Then

Ch1 = " Cấp số nhân này là cấp số nhân tiến, với công bội là " & Congboi

End If

If Congboi > 0 And Congboi < 1 And Mang(0) > 0 Then

Ch1 = " Cấp số nhân này là cấp số nhân thoái, với công bội là " & Congboi

TxtKetqua = " Dãy số theo thứ tự mà bạn đã nhập vào là :

"& Xh & "" & Le(t(Ch, Len(Chì — 2) & Xh & " Đây là một cấp

số nhân " & Xh & Ch1 & Xh & " Tổng số Sn cha 11 sé hang đầu là " & Mang(Ø) * (1 - Congboi ^ 11)/(1 — Congboi)

Trang 27

Else

TxtKetqua = " Day số theo thứ tự mà bạn đã nhập vào

là: " & Xh & " " & Left(Ch, Len(Ch) - 2) & Xh & " Không

+ Biến Ch có kiểu String dùng để lấy kết quả của chuỗi các phần tử của đãy số

+ Biến Ch1 có kiểu String dùng để chứa các chuỗi thông báo đây là cấp số nhân tiến, hay cấp số nhân thoái hoặc cấp số nhân có các số hạng lần lượt thay đổi dấu, và công bội của nó

+ Biến a có kiểu Single dùng để chứa ph tử trước của mảng + Biến b có kiểu Single dùng để chứa phần tử liền sau của mắng so với vị trí phần tử của biến a ở trên

» Vi dy: Néu a = Mang (0) thì b = Mang (1)

+ Biến Congboi có kiểu Single dùng để chứa giá trị của Mang(1) / Mang(0) Diéu nay cé nghia Ia néu day s6 trén la một cấp số nhân, thì Mang(t) / Mang (0) sẽ là công bội, nếu dãy số trên không phải là cấp

số nhân thì cũng không ảnh hưởng gì

+ Biến n có kiểu nguyên, biến này là biến đếm, nếu như điều kiện

số hạng sau và số hạng trước thỏa định nghĩa của cấp số nhân, thì biến n tăng lên 1 Nếu cuối cùng biến này bằng số lần so sánh tất cả các trường hợp của các số hạng, thì dãy số trên sẽ là cấp số nhân

283

Trang 28

+ Biến Xh có kiểu Strinp dùng để chứa mà xuống hàng

+ Khai báo mảng cố định một chiều có kiểu là Single và độ lớn là

10 (chứa 11 phần tử vì chạy từ 0 đến 10)

+ Gan cdc gid tri trong cdc TextBox, từ TextBox có tên là TxtT dén

Tx111 trính từ trái sang phải), các giá trị sẽ được gán tương ứng, tức là gan cho Mang(0) giá trị Tx11, Mang(1) giá trị Txt2 va Mang(10) gid tri ca Txt11

+ Gan cho bién Congboi giá trị của Mang(1) / Mang (0)

+ Phát biểu lí kiểm tra nếu biến Congboi = 0 hoặc công bội = 1, hoặc có một số hạng của dãy số mà bằng 0 thì sẽ báo ra TextBox không phải là cấp số nhân, thoát khỏi thủ tục (không thực hiện các câu lệnh phía sau)

+ Nếu các điều kiện ở trên thỏa, nó sẽ bỏ qua phát biéu If End i này, để vào vòng lặp For chạy từ 0 đến 10

+ Vòng lặp For này sẽ duyệt qua hết 11 phần tử của mảng có tên Mang + Gán giá trị đầu tiên của mảng là Mang(0) cho biến a, để lấy được phần tử đi sau Mang(0), tức là Mang(1), chúng tôi cho biết j=]+I=0+1=T

+ Nếu biến j nhỏ hơn 11, gán giá trị Mang) cho biến b (tron; trường hợp này là Mang(1)

+ Khi đã có a = Mang (0) và b = Mang(1} Ta bắt đầu vào phát biểt

lí để kiểm tra, nếu b = a * congboi (thỏa điều kiện của cấp số nhân thì tăng biến n lên một đơn vi

+ Quá trình lặp lại, bây giờ ¡ là 1, j = j +1 = 2; vay a = Mang(i) = Mang (1), và b = Mang (J) = Mang (2), tiếp tục tìm điều kiện b = a congboi , nếu thỏa hay không thỏa cũng quay lại tính tiếp, và côn;

việc cứ tiếp tục như vậy cho đến khi biến i =11, nó sẽ thoát khỏi von;

lặp For (nếu muốn tiết kiệm thời gian, bạn có thể'cho một phat biéi If End if để kiểm tra ngay, nếu b <> a * Congboi thì thoát ra khổ thủ tục ngay, không cần phải chạy hết vòng lặp For Vì bây giờ má chạy quá nhanh, nên các bạn không thấy điều đó, tuy nhiên nếu vòn

234

Trang 29

For chạy đến một số tất lớn, bạn phải sử dụng phát biểu If như chúng tôi để cập ở trên)

+ Lúc này chúng ta chỉ việc kiểm tra biến n, ở trên bạn thấy có tất

cả 10 lần kiểm tra, nếu biến n = 10 Tức là cả mười lần ta đều có

b=a* Congboi, vậy dãy số trên chắc chắn là một cấp số nhân Khi

đã chắc chắn là một cấp số nhân, bạn kiểm tra xem đây là cấp số nhân tiến, hay cấp số nhân thoái; bạn biết nếu Công bội lớn hơn 1 và U1 > 0 thi đây là cấp số nhân tiến; nếu 0< Công bội < 1 và U1 >0

thì nó sẽ là một cấp số nhân thoái, nếu Công bội < 0, thì đây là một

cấp số nhân có các số hạng lần lượt thay đổi dấu Vậy chúng tôi dùng

ba phat biéu If End if dé kiểm tra Sau đó gan gid trị cho biến Ch1, Điến này sẽ tham gia với kết quả thông báo cuối cùng

Thông báo kết quả cuối cùng ra hộp TextBox có tên là TxtKetqua, với nội dung là những gì gán ở sau nó, các bạn chắc đã quá rành rồi phải không Bạn lưu ý chương trình có báo tổng 5n của cấp số nhân qua công thức mà đầu bài đã cho ở trên

+ Ngược lại, nếu biến n khác 10 (nhỏ hơn 10), nó sẽ thực hiện câu lệnh sau Else, tức là thông báo “ Dãy số trên không phải fA mot cấp số nhân “ 2) Viết Code cho điều kiểm CmdThoat

Private Sub CmdThoat_Click()

Trang 30

+ Sau đó Click chuột vào nút để kiểm tra kết quả có phải là cấp số

nhân, bạn sẽ có hình như sau :

& KIEM TRA DẠY SŨ NHAP VAO CƠ PHAI LÁ CAP S0 NHAN HAY KHONG Geis

Ban nh4p vao 11 86, kiém tra xem nó phải là cấp số nhân hay không

fi f Ð | [te fs2 es [i2e |2ss E12 froze

i Kiểm tra c6 phải là cấp số nhân Thoát khỏi ptương trình

Aster! |B Ss A OD || ta Pope | Bý Meeso | (86a |]ty KieM |e oer

Hình 14b

+ Bạn thấy thông báo đây là một cấp số nhân tiến, với công bội là

2, và tổng Sn của 11 số hạng là 2047 Bạn kiểm tra lại sẽ thấy chắc

chắn kết quả là như vậy

+ Bây giờ bạn thử nhập tất cả các số đều bằng 10, bạn thấy chương trình báo không phải là một cấp số nhân, chắc chắn là như vậy, vì công bội sẽ bằng 1, không thỏa với điều kiện là công bội phải

khác 1, bạn thử nhìn trên Form kết quả nhé:

236

Trang 31

SỐ NHẬP VAO CŨ PHÁI LA CAP SỐ NHÂN HAY KHÔNG

Dãy số hạn nhập không phải là cấp số nhân

| Kiểm Ira có phải là cấp số nhân ˆ

Thoát khỏi phương trình

Wsiot| | B 8: 23 9 Địnoea | RVMeoe | lố785-P |[t KEM Coca

Hình 14c

+ Bây giờ bạn thử nhập dãy số có một phần tử bằng 0, giả sử bạn nhập vào các phân tử, trong đó phần tử thứ 5 bạn nhập là 0, Click vào

nút xem kết quả, bạn sẽ có thông tin như hình sau :

'& KIÊM TRÁ DẠY SƠ NHÁP VAO CŨ PHAI LA CAP SỐ NHAN HAY KHONG GES Bạn nhập vào 11 số, kiểm tra xem có phải là cấp số nhân hay không

Kiểm tra có phải là pấp số nhân Thoát khỏi chương trình

stat] | B45 DY | &ịnoea | RVMeose | 1266c:P |]S Kiếm ie

Hinh 14d

237

Trang 32

+ Bạn thấy dãy số trên không phải là một cấp số nhân, bây giờ nếu bạn sửa lại phần tử thứ 5 là số 8 thay vì 0, bạn thấy đây là một cấp số nhân với công bội là 2, và có phần tử đầu tiên U1 = 0.5 > 0, nên đây

sẽ là một cấp số nhân tiến Và tổng của nó sẽ là 1023,5 Bạn thử đối chiếu với hình sau xem có đúng như vậy không Bạn Click vào nút để xem kết quả

&, KIEM TRA DẠY SƠ NHAP VAO CŨ PHAI LA CAP SƠ NHAN HAY KHONG is Bạn nhập vào 11 số, kiểm tra xem có phải là cap số nhân hay không

Kiểm tra có phải là cấp số nhân Thoát khỏi chương trình

Rsun| ( B Ey OD | Ay Proect | By Micioso.| \gyasd-P [ts Kiem s4: tam

Hình 14e

+ Kết quả chính xác phải không các bạn

238

Trang 33

EM LAM TOAN

_ YÊU CẦU CỦA ĐẦU BÀI

Bạn hãy thiết kế một chương trình làm toán với 4 mục như sau :

phép toán nào đó, kết quả sẽ hiện ra ở hộp TextBox thông báo

Dựa vào yêu cầu trên, chúng tôi thiết kế Form của chương trình như sau :

= 1 bình phương + 2 bình phương + + n bình phường

S = 1 lập phương + 2 lập phương + + n lập phương,

S =1 + 1/@ bình phương) + + 1/(n bình phương)

stor] |B 25D | ty Promct | wyMicoro.| 164: | Bmee Sem ý apm

Hình 15a Form của chương trình

239

Ngày đăng: 10/08/2014, 15:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  15a  Form  của  chương  trình - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 4 ppsx
nh 15a Form của chương trình (Trang 33)
Hình  16a.  Form  của  chương  trình  Số  nguyên  tố - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 4 ppsx
nh 16a. Form của chương trình Số nguyên tố (Trang 45)
Hình  1óc _  Form  khi  nhập  vào  số  50 - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 4 ppsx
nh 1óc _ Form khi nhập vào số 50 (Trang 52)
Hình  16d  Form  khi  nhập  vào  số  nhỏ  hơn  2 - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 4 ppsx
nh 16d Form khi nhập vào số nhỏ hơn 2 (Trang 52)
Hình  17a  Form  của  chương  trình - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 4 ppsx
nh 17a Form của chương trình (Trang 53)
BẢNG  CÁC  THUỘC  TÍNH  CỦA  CÁC  ĐIỀU  KIỂM - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 4 ppsx
BẢNG CÁC THUỘC TÍNH CỦA CÁC ĐIỀU KIỂM (Trang 54)
Hình  17c  Form  khi  nhập  vào  11 - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 4 ppsx
nh 17c Form khi nhập vào 11 (Trang 58)
Hình  17d  Form  khi  nhập  vào  số  2001  +  Bạn  thấy  số  2001  không  phải  là  số  nguyên tố vì  nó  chia  hết  cho  3 - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 4 ppsx
nh 17d Form khi nhập vào số 2001 + Bạn thấy số 2001 không phải là số nguyên tố vì nó chia hết cho 3 (Trang 59)
Hình  18a  Form  của  chương  trình - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 4 ppsx
nh 18a Form của chương trình (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm