1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 3 pps

60 417 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 3 pps
Trường học University of Science and Technology of Hanoi
Chuyên ngành Information Technology / Computer Programming
Thể loại Tài liệu tự học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 16,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hình trên, các bạn thấy chúng tôi dùng 2 hình đó là hình cái chuông và hình bàn tay, 2 hình này chúng tôi lấy trong thư mục sau : C:\Program Files \ Microsoft Visual Studio \Common

Trang 1

63 PictureBox Name

Picture C:\Program Files \ Microsoft Picture1

Visual Studio \ Common \ Graphic \ Bitmaps \ Asorted

\ Hand.bmp

64 PictureBox Name

Picture Picture2 C:\Program Files \ Microsoft

Visual Studio \ Common \ Graphic \ Bitmaps \ Asorted

\ Hand.bmp

6s PictureBox Name

Picture C:\Program Files \ Microsoit Picture3

Visual Studio \ Common \ Graphic \ Bitmaps \ Asorted

\ Hand.bmp

66 PictureBox Name

Picture C:\Program Files \ Microsoft Picture4

Visual Studio \ Common \ Graphic \ Bitmaps \ Asorted

\ Hand.bmp

67 PictureBox Name ,

Picture Picture5 C:\Program Files \ Microsoft

Visual Studio \ Common \ Graphic \ Bitmaps \ Asorted

131

Trang 2

Bude 1

THIET KE FORM CHO CHUONG TRINH

+ Trong bài này, các ban thấy có thêm một loại điều kiểm mới, đó

là điều kiểm PictureBox Điều kiểm này sẽ chứa một hình ảnh nào đó Trong hình trên, các bạn thấy chúng tôi dùng 2 hình đó là hình cái chuông và hình bàn tay, 2 hình này chúng tôi lấy trong thư mục sau : C:\Program Files \ Microsoft Visual Studio \Common \ Graphic

\Bitmaps \ Asorted

+ Trong loại điều kiểm nay, bạn vào thuộc tính Picture của điều kiểm

PictureBox dé chen tap tin Bell.bmp cho câu 1 và Hand cho câu 2

+ Giả sử các bạn đã thiết kế xong

Bước 2

VIET CODE CHO CHƯƠNG TRÌNH

Option Expticit

1) Viết lệnh cho điều kiém CmdKetquat

Private Sub CmdKetqual _Click()

Trang 3

lf Oxtif = "5" And Txtid = "2" And Txtle = "3") Or (Txtlf = "5"

And Txt? d = "3" And Txtle = "2") Then

+ Trong thủ tục trên, khai báo biến ¡ và n là biến nguyên Gán biến

¡ = 10 để phát hiện số câu sai với biểu thức (¡ - n)/2

(vì mỗi câu đúng sẽ được 2 diểm, nên có chia cho 2)

+ Điều kiện của IF với bài 3 của câu 1 phải đúng đồng thời với 3

TextBox nên các bạn thấy chúng tôi dùng phép toán AND Đồng thời các bạn lại thấy Txt†d v Txt1e có thể đúng với 2 trường hợp, nếu bạn nhập cho TxtTe = 2 và Txt1d = 3 hoặc ngược lai Txtle = 3 va Txtid =

2 thì đều đúng Do đó chúng ta dùng phép toán OR

2) Viết lệnh cho điều kiểm CmdKetqua2

Private Sub CmdKetqua2 _Click0

Dim n As integer

Dim i As Integer

i=10

183

Trang 4

n=n+2

End If

TxtKetqua2 = n & " điểm, sai " & (ï - n)/2 & " bài"

End Sub

+ Thủ tục này cũng giải thích tương tự như thủ tục vừa rồi

3) Viết lệnh cho điều kiểm CmdKetqua3

Private Sub CmdKetqua3_Click()

Trang 5

Bue 1

THIET KE FORM CUA CHUONG TRINH

Giả sử các bạn đã thiết kế và xác lập xong các thuộc tính cho tất

cả các diều kiểm

Bude 2

VIET CODE CHO CHUONG TRINH

Option Explicit

1) Viết Code cho điều kiểm có thuộc tính Name là CmdKetqua

Private Sub CmdKetqua_ Click0

“_IF và biểu thức diều kiện trong cửa sổ Code

146

Trang 6

ˆ chúng tôi viết trên một dòng

TxtKetqua = " Thỏa điều kiện "

+ Gián cho chủ vi P=a+b+c

+ Kế đến là kiểm tra điều kiện IE (Kiểm tra độ đài 3 cạnh của tam giác có thỏa mãn định lý 1 và định lý 2 hay không)

+ Néu dling thi sé báo là thỏa điều kiện, đồng thời tính chụ vi va

diện tích của tam giác, thông báo ở các TextBox tương ứng Trái lại

nếu không thỏa thì bao ra TextBox Ia không thỏa điều kiện

+ Cách dùng phép AND để mô tả điều kiện về sự tổn tại 3 canh của một tam giác (a, b, c) phải đồng thời thỏa man 9 điều kiện Sự

đồng thời đó chính là do phép AND thực hiện,

2) Viết Code cho điều kiểm CmdThoat

Private Sub CmdThoat_ClickQ

End

End Sub

147

Trang 7

3) Viết Code cho điều kiểm CmdXoa

Private Sub CmdXoa_Click()

+ Do dé ban sẽ có kết quả của chu vi và diện tích của tam giác thể hiện trong form khi bạn Click vào nút Command có tên “ Kiểm tra DK

và xem kết quả “ như hình sau :

148

Trang 8

L Kiểm tra ĐK và xem kết quả |

Kết quả kiểm tra [Thoả đều kiện - ————

Chu vitamgiác P7

Diện tích tam giác B89,191469587914 ——”————

Xoá nội dung trong cdc TextBox Thoát khỏi Form sStat| Ì @ €) 03 ] || ty Proectt -o | By Micioson w #i®:Psnt |[lyKiemua Sem Hình 7b Form kết quả khi bạn nhập 3 cạnh có độ đài là 5, 10 và 12

+ Bây giờ bạn Click vào nút để xóa thông tin trong cdc TextBox, sau

đó bạn nhập vào độ dài của 3 cạnh như sau :

+ Txta là 1, txtb là 2 và Txtc là 3,3

+ Ta thấy 1 + 2 < 3,3 Điều kiện trong lí không thỏa (Định lý 1)

+ Vậy là chắc chắn khi bạn Click vào nút xem kết quả thì ở hộp

TextBox kết quả sẽ thông báo là “ Không thỏa điều kiện” còn ở 2 hộp

TextBox Chu vi và Diện tích sẽ trống trơn (Nếu như viết Code đúng)

Chúng ta sẽ có Form như sau :

149

Trang 9

Kết quả kiểm tra [Khôngthoảđiều kiện! — `

Chu vi tam giác

Diện tích tam giác [Sisson oily ants

Xoá nội dung trong các TextBox

Thoát khỏi Form

Rsun| | @ 8: 01 9 | noel M NVMeeotw.|43-Pad |[Kemua LỆ 917PM Hình 7c Form khi bạn nhập độ dài 3 cạnh của tam giác là 1, 2 và 3,3

+ Bạn thử nhập một số trường hợp để xem chương, trình thực hiện

như thế nào Chắc chắn các bạn sẽ thấy thông tin thể hiện sẽ chính

xác với khi bạn tính thực tế ở ngoài

150

Trang 10

TÍNH CĂN BẬC 2

_ YÊU CẦU CỦA ĐẦU BÀI

+ Bạn nhập vào một số thực để tính căn bậc 2, một thông báo lỗi được đưa ra nếu bạn nhập vào một trị âm, ngược lại sẽ báo ra căn bậc hai của số thực vừa nhập

+ Từ yêu cầu trên, chúng tôi thiết kế một Form như sau :

1 Transpare

Ns Sona Sort]

|N an objects te bar or below an [Returne/sets the toxt deplayed

Pstat| | BS; D [A Project icrosolt v_ BY Microsott Word - Cuan3 doc Hình 8a Form của chương trình J4 sam

Trong Form trên, bạn thấy có các điều kiểm sau :

1 Label dé lam tiéu dé hướng dẫn người sử dụng nhập vào một số thực bất kỳ

151

Trang 11

2 TextBox, một dùng để nhận giá trị của số thực, một dùng,

để thông báo kết quả

2 Command button, một dùng để thoát khỏi Form, một dùng

để xem kết quả

Form có tiêu để “TINH CAN BÁC 2 CỦA MỚOT SỐ THỤC ”

BANG CAC THUOC TINH CUA CÁC ĐIỀU KIEM

TT [ Đốitượng | Các thuộc tính Giá trị — |

Caption TINH CAN BAC 2 CUA MOT

SO THUC

Caption Bạn nhập một số thực để

tinh can bac 2 Font Name VNI - Aptima

BackColor Mau héng

Font Name MS Sans Serif

Font Size 18

BackColor Mau trang

Font Name VNI - Aptima

152

Trang 12

Font Name VNI - Aptima

Font Name VNI ~ Aptima

Bước 1

THIẾT KẾ FORM CỦA CHƯƠNG TRÌNH

Giả sử các bạn đã thiết kế và xác lập xong các thuộc tính của tất

cả các điều kiểm

Đước 2

VIẾT CODE CHO CHƯƠNG TRÌNH

Option Explicit

1) Viết Code cho điều kiểm CmdKetqua

Private Sub CmdKetqua_Click()

Trang 13

End lí

End Sub

2) Viết Code cho điều kiểm CmdThoat

Private Sub CmdThoat_Click0

Trang 14

+ Bây giờ bạn thử nhập vào một số âm, ví dụ bạn nhập vào số ~ 25 sau đó bạn Click chuột vào nút Command button Xem kết quả, bạn sẽ thay thong bao trong hop TextBox có tên TxtKetqua kết quả câu “Số âm không tính được căn bậc 2“ Form được thể hiện như hình bên dưới + Bạn có thể tự mình thử thêm một số trường hợp nữa, để xem có kết quả ra sao

IETE-.LTTHEE:T Normal .08Hi@Z : ›:®ơio- &# Đo (le gà Yew Inet Famat Iodk Tale Wow te + VNI-Apta Eo [3&8 : ~lzl x| IST]

Ốp TextBox c6 tén Thđưc cần bác 2 -

Dan BG | Macca \ NOOR A oes

[Poe id Sel afi (QF NI NT

stort] | B 6: 2) 3 |) ty Prec -Miiooot.| py Mirosot Wor-c |[E TINH CAN BAL fe 712M

Hinh 8c Form khi nhập vào - 25

155

Trang 15

SO CHAN, SO LE

YÊU CẦU CUA DAU BAI

Dựa vào 2 số ở hai TextBox mà bạn xác định được bằng cách di chuyển con chạy trong HscroliBar

Ở TextBox 1 là số thứ nhất

Ở TextBox 2 là số thứ hai

+ Bạn sẽ tính được có bao nhiêu số lẻ nằm trong khoảng từ số thứ nhất đến số thứ hai và cho biết các số lê đó là những số lễ nào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

+ Bạn sẽ tính được tổng giá trị của các số lẻ nằm trong khoảng đó + Bạn sẽ tính được có bao nhiêu số chấn nằm trong khoảng từ số thứ nhất đến số thứ hai và cho biết các số chẵn đó là những số chẵn nào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

+ Bạn sẽ tính được tổng giá trị của các số chẩn nằm trong khoảng

Trang 16

Tổng giá trị các sổ lẻ từ Hsr1 đến Hsr2

Tổng giá írÌ các số chẵn từ Hsr1 đến flsr2

| Thoát khỏi Farm | Tổng các số chẵn và lẽ từ Hsr1 đến Hsr2

Rsun| | Œ 8; 2) | tạPeeel:MeostVwal [ty TINH TOAN SO GHA Kế mem

Hinh 9a Form chương trình số chẩn, số lẻ

Trang 17

BẰNG CÁC THUỘC TÍNH CỦA (;ÁC ĐIỀU KIỂM

[TT

WindowState 2-Maximized

BackColor Mau cam dam Font Name VNI - Swiss - Condense

Font Name MS ~ Sans — SeriÍ

Fant Name MS — Sans Serif

Font Name MS - Sans ~ Serif

Font Style Bold

Trang 18

Button Caption Số số chan từ Hsr1 đến HSr2

VNI — Aptima

Font Style

Button Caption Tổng giá trị các số lẻ từ Hsr1

đến HSr2 Font Name VNI - Aptima

Button Caption Tổng giá trị các số chẳn từ

Hsr1 đến HSr2 Font Name VNI = Aptima

lẻ từ Hsr1 đến HSr2 Font Name VNI - Aptima

159

Trang 19

Tont Name VNI Swiss — Condense

+ Trong bai nay, ban thấy có thêm điều kiểm HsreroliBar, dé

thanh cuốn ngàng, bạn có thể dị chuyển con chạy hoặc Click vào nút dẫu mặi tên trái phải để giảm hoặc tăng giá trị, điều kiểm này có

sẵn trong hộp công cu

+ Giả sử bạn đã thiết kế và xác lập xong các thuộc tính cho các

diéu kiểm

Đước 2

VIẾT CODE CHO CHƯƠNG TRÌNH

Trước khí viết

Code, chúng tôi hướng dẫn cho các bạn một chút

+ Để tìm từ số thứ nhất đến số thứ hai có bao nhiêu số lẻ, vì số thứ

nhất và số thứ hai có giá trị xác định, do đó ta có thể dùng vòng lặp :

FOR số thứ nhất TO Số thứ hai NEXT

+ Vong lặp này sẽ đi từ số thứ nhất đến số thứ hai, muốn tìm số lẻ

ta phải tìm số dư của số đó khí chia cho 2, nếu số dư bằng 1 thì ta kết tuận số đó là số lẻ

So Mod 2 = 1 160

Trang 20

+ Tương tự như vậy nếu là số chan thi

So Mod 2 = 0

+ Để tìm tổng giá trị của các số lẻ, ta dùng thêm một biến để

cộng dồn, và biểu thức này sẽ đặt trong phát biểu !F ,,END IF là số

lễ, tương tự như vậy với tổng giá trị của số chan

Riêng đối với một số bất kỳ, ta không cần dùng các điều kiện về số

đư như ở trên

+ Chúng tôi sẽ giải thích thêm những gì mới nếu có trong phan

viết Code

Option Explicit

1) Viết Code cho điều kiểm CmdSochan

Private Sub CmdSochan_Click()

n=n+1 “ Tăng lên 1 khi số là số chắn

ch = ch &¡ & "," “ Nối chuổi để cuối cùng có

Trang 21

+ Hàm Left trên để lấy chuỗi Ch, bỏ kí tự sau cũng (đó là dấu phẩy

*,“ thừa nằm ở phía sau)

_ + Ban thử thay đổi sau đó chạy thử chương trình thì sẽ thấy những điều chúng tôi vừa nói

2) Viết Code cho điều kiểm CmdSole

Private Sub CmdSole_Click()

+ Thủ tực này cũng giải thích như trên, chỉ khác là tìm số số lẻ nên

Ì Mod 2 = 1 (Chứ không phải là bằng 0)

3) Viết Code cho điều kiểm CmdThoat

Private Sub CmdThoat _Click0

End

End Sub

182

Trang 22

4) Viết Code cho điều kiểm CmdTongcacso

Private Sub CmdT ongcacso_Clickl)

TxtThongbao = " Tổng giá trị của các số chẵn và lẻ từ " &

HSr1 & " đến " & HSr2 & "là "&n

End Sub

+ Trong thủ tục trên không phân biệt số chắn hay số lễ, nên ta

không cần dùng phát biéu tf END IF

5) Viết Code cho điều kiểm CmdTongsochan

Private Sub CmdTongsochan, Click()

Trang 23

Next

TxtThongbao = " Tổng giá trị của các số chan tu" & HSr1

& " đến " & HSr2 & "là "&n

End Sub

+ Thủ tục này tính tổng các giá trị của các số chắn, nên dùng, í Mod 2=0

6) Viết Code cho điều kiểm CmdTongsole

Private Sub CmdTongsole_Click0

TxtThongbao = " Tổng giá trị của các số lẻ từ " & HSr1 & "

đến ° & HSr2 & " là " & n

End Sub

Giống thủ tục trên, chỉ khác là ¡ Mod 2 = 1 (thay vì ¡ Mod 2 = 0)

7) Viết Code cho điều kiểm HSr1

Private Sub HSr1_Change0

Trang 24

8) Viết Code cho điều kiểm HSr2

Private Sub HSr2_Change()

CHẠY THỬ CHƯƠNG TRÌNH

Giả sử bạn Click vào nút mũi tên bên phải trên HSr2 bên phải cho đến khi TextBox tương ứng có giá trị là 15, không tác động gì đến HŠrT xem như HSr1 có giá trị bằng 0 Sau đó Click chuột vào nút có

tiêu đề “ Số số lẻ từ HSr1 đến HSr2 “ bạn sẽ có hình như sau :

| Thuát khỏi Form | Tổng các số chẵn và lẽ từ Hsr† đến Hsr2

stat] |B 6: 03 39 (| bac |2156-P4i [ RVMesst.[SriNHTO TẾ søpw

Hình 9b Khi chọn HSr2 = 15 và HSr1 =0

165

Trang 25

Nếu bạn lần lượt click vào các nút có tiêu đề :

Hình 9c

166

Trang 26

Theat khéi Form [7223 cdc sé chan va lẽ tờHsrr đến Hsr2

Psat} BAY | Poet] BisdPet | wrvicoww.lfs tinn to [ẩC 103B

Trang 28

DAY TANG

YÊU CẦU CỦA ĐẦU BÀI

+ Trong bài này, các bạn hãy viết chương trình nhập vào 10 số

nguyên, mỗi lần một số qua hộp thoại InputBox (Bạn cũng có thể

dùng 10 hộp TextBox để nhập 10 số, nếu dùng như vậy thì sẽ mất

công hơn) Khi nhập xong nếu muốn xem 10 số vừa nhập thì Click vào

một nút sẽ thấy, muốn kiểm tra dãy số có tăng hay không, bạn Click vào một nút khác

+ Quy ước, dãy tăng là một dãy có số thứ nhất sẽ nhỏ hơn hoặc bằng số thứ hai, ngược lại là không tăng (Nếu quy ước dãy tăng là

một dãy có số thứ hai lớn hơn Pr thứ nhất, thì bạn sửa Code lại một chút bằng cách bỏ dấu bằng “ =

+ Qua đầu bai như trên, nt tôi thiết kế một Form như sau :

stent] |B 8: CÀ É [Í[R Projectt - Microsott V EfMicesdfWod:Can3€| [ge sm

Hình 10a Form của chương trình

169

Trang 29

Nhìn vào Form trên, bạn thấy có các điều kiểm như sau :

“1 Label dùng để ghi tiêu đê

= 1 TextBox dùng để thông báo kết quả

» 3 Command Button, trong đó 1 Command Button dùng để Thoát

khỏi chương trình, 2 Command button dùng để xem kết quả

® Form có tiêu để “ KIEM TRA DẠY SO TANG HAY KHONG “,

BANG CAC THUOC TINH CUA CAC DIEU KIEM

TANG HAY KHONG

day số có tăng hay không

Font Name VNI - Aptima

MultiLine True © Text TextBox Théng bao két qua

170

Trang 30

Font Style Bolditalic

Font Name VNI = Aptima

Button Caption Kiểm tra dãy tăng hay không

Font Name VNI - Aptima

THIET KE FORM CUA CHUONG TRÌNH

Bạn lần lượt lấy từng điều kiểm ở hộp công cụ để thiết kế được như

trong hình, sau đó bạn xác lập các thuộc tính cho các diễu kiểm như đã

hướng dẫn trong bang các thuộc tính ở trên Giả sử bạn đã thiết kế xong

Bước 2

VIẾT CODE CHO CHƯƠNG TRÌNH

Option Explicit

1) Viết Code cho diéu kiém Cmdin10so

Private Sub Cmdln10so_ClickQ

Dim So(9) As Long‘ Khai bao mang 1 chiéu cố định gồm

“ 10 phần tử kiểu Long

Ngày đăng: 10/08/2014, 15:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  7b.  Form  kết  quả  khi  bạn  nhập  3  cạnh  có  độ  đài  là  5,  10  và  12 - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 3 pps
nh 7b. Form kết quả khi bạn nhập 3 cạnh có độ đài là 5, 10 và 12 (Trang 8)
Hình  8b  Form  khi  nhập  số  16  và  Click  vào  nút  Xem  kết  quả - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 3 pps
nh 8b Form khi nhập số 16 và Click vào nút Xem kết quả (Trang 13)
Hình  9b  Khi  chọn  HSr2  =  15  và  HSr1  =0 - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 3 pps
nh 9b Khi chọn HSr2 = 15 và HSr1 =0 (Trang 24)
Hình  10a.  Form  của  chương  trình - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 3 pps
nh 10a. Form của chương trình (Trang 28)
Hình  10c  Form  khi  ban  nhap  10  số như  trên  +  Nhìn  vào  hình  trên  bạn  thấy  trong  TextBox  thông  báo  sẽ  hiện  ra - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 3 pps
nh 10c Form khi ban nhap 10 số như trên + Nhìn vào hình trên bạn thấy trong TextBox thông báo sẽ hiện ra (Trang 36)
Hình  10g.  Form  khi  bạn  nhập  10  số như  trên - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 3 pps
nh 10g. Form khi bạn nhập 10 số như trên (Trang 38)
Hình  tic - Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 tập 1 part 3 pps
nh tic (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm