1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

4/1/2010MỤC TIÊU BÀI GiẢNGSau khi học xong bại này sinh viên có khả năng:   doc

7 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 724,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU BÀI GiẢNGSau khi học xong bại này sinh viên có khả năng:  Mô hình được khung bằng vật liệu thép..  Thành thạo trong viêc gán tải phân bố trên dầm và sàn..  Thành thạo viêc k

Trang 1

MỤC TIÊU BÀI GiẢNG

Sau khi học xong bại này sinh viên có khả năng: 

 Mô hình được khung bằng vật liệu thép.

 Thành thạo trong viêc gán tải phân bố trên dầm và sàn.

 Thành thạo viêc khai báo các trường hợp tải và các tổ

hợp tải trọng.

 Có khả năng ứng dụng các kĩ năng trong bài mô hình

khung không gian cho nhà cao tầng.

1/27/2010 GV : ĐỖ CAO TÍN-DƯƠNG MINH TÍN 2

Trang 2

Cho mặt bằng công trình

1/27/2010 GV : ĐỖ CAO TÍN-DƯƠNG MINH TÍN 3

Đề bài : khung ngang

với các đăc trưng tiết

diện như hình Sàn

dày 100.

Vật liề bê tô ốt

Vật liều: bê tông cốt

thép B20 có các đặc

trưng vật liệu :

E = 2.65e7.

μ=0.2

Rn = 11000 kPa

Rn = 11000 kPa.

Các trườn hợp tải và

tổ hợp tải trọng ơ

phần sau.

1/27/2010 GV : ĐỖ CAO TÍN-DƯƠNG MINH TÍN 4

Trang 3

T Các lớp cấu tạo sàn

Chiề

u dày (m)

Trọng lượng riêng (KN/m3)

Hệ số vượt

Các trường hợp tải

Tĩnh tải

1/27/2010 GV : ĐỖ CAO TÍN-DƯƠNG MINH TÍN 5

Tĩnh tải và hoạt tải cầu thang tác đụng lên dầm khung là 8 KN/m

Tường đặt lên các dầm giữa dày 100

gt100= 1.1x18x0.1x4.3 = 8.3(KN/m)

Tường biên đặt lên các dầm bao quanh dày 200

gt200= 1.1x3.3x4.3 = 15.2(KN/m)

Tải trọng giĩ

+ Phía hút giĩ : 

+ Phía giĩ đNy :

Với: W = 0 83 kN/m 2 khu vực giĩ IIA

' '

0

.

Wn C K W

0

.

Wn C K W

Với: W 0 = 0.83 kN/m khu vực giĩ IIA

k : hệ số thay đỗi kể đến sự thay đổi áp lực giĩ theo độ

cao ( tra bảng theo địa hình A)

n =1.2 hệ số vượt tải

c = + 0.8 hệ số khí động phía giĩ đNy

c = - 0.6 hệ số khí động phía giĩ hút

1/27/2010 GV : ĐỖ CAO TÍN -DƯƠN G MIN H TÍN 6

Trang 4

Chiều cao

tầng

(m)

Độ cao (m) K (Kn / m2)W0 C C ' n

1/27/2010 GV : ĐỖ CAO TÍN -DƯƠN G MIN H TÍN 7

Các trường hợp hoạt tải

Hoạt tải = 2x1,2=2.4 KN/m2

1/27/2010 GV : ĐỖ CAO TÍN -DƯƠN G MIN H TÍN 8

Trang 5

Các trường hợp hoạt tải

1/27/2010 GV : ĐỖ CAO TÍN -DƯƠN G MIN H TÍN 9

Các yêu cầu về khai báo các trường hợp tải và

các tổ hợp tải trọng

TỔ

CÁC HỆ SỐ

TỔ HỢP

COMBO10 TT + HT1+ GIÓ X 1/0.9/0.9

1/27/2010 GV : ĐỖ CAO TÍN -DƯƠN G MIN H TÍN 10

COMBO11 TT + HT2+ GIÓ X 1/0.9/0.9

COMBO12 TT + HT3+ GIÓ X 1/0.9/0.9

COMBO13 TT + HT4+ GIÓ X 1/0.9/0.9

COMBO14 TT + HT1+ GIÓ XX 1/0.9/0.9

COMBO15 TT + HT2+ GIÓ XX 1/0.9/0.9

Trang 6

khai báo các trường hợp tải và các tổ hợp tải trọng

TỔ

CÁC HỆ SỐ

TỔ HỢP

COMBO16 TT + HT3+ GIÓ XX 1/0.9/0.9

COMBO17 TT + HT4+ GIÓ XX 1/0.9/0.9

COMBO18 TT + HT1+ GIÓ Y 1/0 9/0 9

COMBO18 TT + HT1+ GIÓ Y 1/0.9/0.9

COMBO19 TT + HT2+ GIÓ Y 1/0.9/0.9

COMBO20 TT + HT3+ GIÓ Y 1/0.9/0.9

COMBO21 TT + HT4+ GIÓ Y 1/0.9/0.9

COMBO22 TT + HT1+ GIÓ YY 1/0.9/0.9

COMBO23 TT + HT2+ GIÓ YY 1/0.9/0.9

COMBO24 TT + HT3+ GIÓ YY 1/0.9/0.9

COMBO25 TT + HT4+ GIÓ YY 1/0.9/0.9

1/27/2010 GV : ĐỖ CAO TÍN -DƯƠN G MIN H TÍN 11

COMBO26 TT + HT + GIÓ X 1/0.9/0.9

COMBO27 TT + HT + GIÓ XX 1/0.9/0.9

COMBO28 TT + HT + GIÓ Y 1/0.9/0.9

COMBO29 TT + HT + GIÓ YY 1/0.9/0.9

COMBO

BA0

Các bước thực hiên:

Bước 1 : tạo lưới

Bước 2 : khai báo đặc trưng vật liệu và đặc trưng các tiết diện.

Bước 3 : mô hình các phần tử cột, dầm 3 p ộ ,

Bước 4 : khai báo các trường hợp tải trọng.

Bước 5 : gán tải trọng.

Bước 6 : khai báo các tổ hợp tải trọng.

Bước 7 : gán các điều kiện biên, liên kết cho Model, mesh sàn.

Bước 8 : save file và giải

Bước 9 : xem biểu đồ nội lực

Bước 9 : xem biểu đồ nội lực.

Bước 10 : xuất nội lực.

1/27/2010 GV : ĐỖ CAO TÍN -DƯƠN G MIN H TÍN 12

Ngày đăng: 10/08/2014, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w