Tổng quan về thành phần hóa học cây an điền
Trang 2Góp phần tìm hiểu thành phần hóa học cây An điền lin
1.1 ĐẶC TÍNH THỰC VẬT
Hinh 1: Cay An Dién Lan Hedyotis lineata Roxb
1.1.1 M6 ta thie vat
Cây An điển lần có tên khoa hoc 1a Hedyotis lineata Roxb thudc ho Ca
phé (Rubiaceae)
Cỏ lưỡng niên; nhánh dài, có lông lúc non Phiến lá có lông ở mặt dưới, gân phụ 3-4 cặp; lá bẹ 3-4 mm Tụ tán nhỏ có cọng dài; hoa hầu như không có
cọng, 4 phân; vành có ống dài 0,5 mm, buồng 2, mỗi buồng 1-4 hột
L1.2 Phan bo ©
Mọc nhiều ở Biên Hòa, Đồng Nai, Phú Quốc
Trang 3Góp phần tìm hiểu thành phần hóa học cây An điển lần
1.2 THANH PHAN HOA HOC
1.21 Thành phần hóa học cây An điển lần
Cho đến nay chúng tôi vẫn chưa tìm thấy tài liệu nào cho biết về thành
phần hóa học của cây An điển lần cũng như dược tính của nó
Tuy nhiên đã có nhiều nghiên cứu về hóa học cũng như dược tính trên các
cay cling chi Hedyotis, đặc biệt là hai cây Có Lưỡi rắn và Bạch hoa xà thiệt thảo
có nhiều được tính hết sức lý thú, đã được sử dụng nhiều trong y học cổ truyền
Vì vậy, chúng tôi hy vọng rằng cây An điển lần mà chúng tôi nghiên cứu
cũng được thừa hướng các hoại tính sinh học cũng như các đặc tính hóa học của
chì Hedvods
1.2.2 Thành phần hóa học các cây cũng chỉ
1.2.2.1 Hedyotis corymbosa (L.) Lam (Céc m&n hay cô Lưỡi rần) © 6
Bộ phận phần moc trén mat dat cla cdy Hedyotis coryvmbosa chứa các
steroid, trierpenoid và iridoid glucosid như sau: stigmasterol; y- sitosterol;
B- sitosterol; acid ursolic; acid oleanolic; 3-hidroxi-2-formil-1-metoxiantraquinon;
asperulosid; deacetil asperulosid; acid asperulosidic; deacetil asperulosidic metil ester, 10- O-benzoildeacetil asperulosidic metil ester; acid deacetilasperulosidic;
scandosid metil ester; 10-O-p-coumaroil scandosid metil ester, 10-O-benzoil
scandosid metil esier, 10-O-(p-hidroxibenzoilscandosid
1.2.2.2 Hedyotis diffusa Willd (An dién lan hay Bach hoa 24 thiét thả o) 6 lốc 16, 18,28)
Cay Hedvotis difuisa có chứa một số hợp chất hữu cơ như:
stigmasterol; y- sitosterol; B- sitosterol; acid ursolic; acid oleanolic; 2,3-dimetoxi- -6-metilantraquinon; 3-hidroxi-2-metil-1-metoxiantraquinon; kaempferol 3-O-[2- -O-(6- O- E-feruloil)-B-D-glucopiranosil]-B-D-galactopiranosid; quercetin 3-O-(2- -O46-O-&-feruloil)-B-D-glucopiranosil]-B-D-glucopiranosid; quercetin 3-O-[2-O-
Học viên cao học: Nguyễn Thị Thu Hương
Trang 4Góp phần tìm hiểu thành phần hóa học cây An điển lần
-(6-Œ E-feruloil)-B-Ð-glucopiranosil]-B-D-galactopiranosid; kaempferol 3-Œ(2- -đ-ñ-D-glucopiranosil)-8-D-galactopiranosid; quercetin 3-Ó-(2-Ó-B-
-D-glucopiranosi!)-B-D-galactopiranosid; asperulosid; 6-O-(ometoxicinamoil) scandosid metil eter; 6-O-p-coumaroilscandosid metil ester, 6-O-feruloilscadosid
metil ester; B- sitosterol-3-O-8-D-glucopiranosid
1.2.2.3 Hedyotis dichotoma Koen Ex Roth "!
Rễ cây ## đichotoma có chứa hai hợp chất: 1,4-dihidroxi-2,3-
-đimetoxiantraguinon và 9-hidroxi-2,3-đimetoxi-l,4-antraguinon,
1.2.2.4 Hedyotis auricularia L 19 151
Cay Hedyotis auricularia cé chifa cdc hop chat stigmasterol; B-sitosterol; acid ursolic; acid oleanolic; auricularin; stigmasterol-3-O-B-D-glucopiranosid; I’-deoxi-6’-O-(] -hidroximetil-2-hidroxi-1-metoxietilglucopiranosid va 1'-O-etil-
~B-D-galactopiranosid
1.2.2.5 Hedyotis heynil R Br." (còn gọi là có Lữ đẳng)
Cây H heyni có chứa các hợp chất sugmasterol; B-sitosterol; acid ursolic; acid oleanolic và - sitosterol-3-> D-glucopiranosid
1.2.2.6 Hedyotis acutangula Champ ex Benth !?h ?3
Cây A acutangula cé chifa : stigmasterol va olean-12-en-36,28,29-triol 12.2.7, Hedyotis nigricans Pl (con gọi là Hoa Kim cương)
Các bộ phận trên mặt đất của cây H nigrincans cé chifa cc hop chất :
stigmasterol, a-amyrin, acid ursolic, acid oleanolic va arbutin
1.2.2.8 Hedvotis retrorsa l6
Cây H retrorsa có chứa các hợp chất B-sitosterol, hederagenin
và §- sitosterol-3-O-B-D-glucopiranosid
1.2.2.9 Hedyotis herbacea L
Cây H herbacea có chứa các hợp chat: o-amyrin: acid ursolic; acid
Học viên cao học: Nguyễn Thị Thu Hương
Trang 5Gĩp phần tìm hiểu thành phần hĩa học cây An điền lần
oleanclic; 1,4-dihidroxi-2,3-dimetoxiantraquinon; | ,4-dihidroxi-2-hidroximetil -
-antraquinon, 10-hidroxi-2-hidroximetil-1,4-antraquinon và 9- hidroxi-2,3-dimetoxi-1,4-antraquinon
1.2.2.10 Hedyotis lawsoniae L1
Lá và thân cây ## /awsoniae cĩ chứa 19 hợp chất acid triterpen trong số đĩ
cĩ acid 38,24-dihidroxiurs-l2-en-28-oic;, acid 2a-3-24-trihidroxiurs-Í2-en-2§-o¡c
và acid 38,23-dihidrixiurs-Í2-en-28-oIc
1.2.2.11 Hedyotis crassifolia ADC ™
Cây # crassfolia cĩ chứa các hợp chất 3-hidroxiurs-11-en-28(13)-lacton;
acid sumaresinolic; acid 3o,138-dihidroxiurs-Ì 1-en-28-ọc và B- sitosterol-3-O-B-
~Ð-glucoptranosid
1.2.2.12 Hedyotis trabellata Lamk 99
Cây #.umbeilata cĩ chứa alizarin-l-metil eter và 1,2,3-
-trimetoxiantraquinon
1.2.2.13 Hedyotis lindleyana ""
Cây HH lindleyana cé chứa kaempferol 3-O-arabinopiranosid và kaempferol 3-O-rutinosid
1.2.2.14, Hedyotis hedyotidea™"!
Cây H hedyotidea cé chita deacetilasperulosidic acid etil ester; hedyosid; acid asperulosidid; asperulosid va deacetilasperulosid
1.2.2.15 Hedyotis capitellata?* |
Các chất được cơ lập từ cây ## capiteliata : capitellin, (-}-isocylocapitellin, isochrysotricin va hedyocapitin
1.2.2.16 Hedyotis biflora (L) Lam "7
Cay Hedyotis biflora cé chita protopin
Hoc vién cao hoc: Nguyén Thi Thu Huong
Trang 6Góp phần tìm hiểu thành phần hóa học cây An điển lần
Cấu trúc hóa học của một số chất cô lập được từ những cây thuộc chỉ Hedyotis Gude trinh bày như sau :
* Các steroid trong chi Hedyotis
1K“
CC” - + WF ALLA 7
HỖ
* Các tritlernen có trong chi Hedyotis
AN
oe
-12-en-28-oic
i fn, HOH +
ey NN Sy ¬< Ố
Be tự- s oN - ay wae Ả oft aN 2 ATA ””
Acid 20,3B,24-trihidroxiurs- Acid oleanolic Olean-12-en-38,28,29-triol 12-en-2§-oIc
Z¬<`%<
i ị i
Acid 38,23-dihidroxiurs- 3B-Hidroxiurs- Acid 3a, 138-dihidroxiurs-
-12-en-28-oi¢ ~11-en-28(13)-lacton - 11-en-2§-oic
Học viên cao học: Nguyễn Thị Thu Hương
Trang 7Góp phần tìm hiểu thành phần hóa học cây An điển lần
* Các quinon trong chi Hedyotis
ON
ỗ Alizarin 1-medl eter 1,2,3-Trimetoxiantraquinon 2,3-Dimetoxi- 6 metilantraquinon
Ạ x
X
| 3 |
3-Hidroxi-2-metil-1- 1,4-Dihidroxi-2,3- 1,4-Dihidroxi-2-
metoxiantraquinon -dimetoxiantraquinon ~hidroximetilantraquinon
cry 3y”
3-Hidroxi-2-formil-1- 10-Hidroxi-2-hidroximetil- _ 9-Hidroxi-2,3-dimetoxi-
-metoxiantraquinon -1,4-antraquinon -1,4-antraquinon
* Các flavon trong chi Hedyotis
OCH; yu
Mae “EX »w “OCH,
HạC
OCH:O
3.4,5,6,7-PentametoXxi- 3'4,5,5,67-Hexametoxi- 3',4',5,5,6,7,8-Heptametoxi-
Học viên cao học: Nguyễn Thị Thu Hương
Trang 8Góp phần tìm hiểu thành phần hóa học cây Án điền lần
HạC ahr ws N2 TH OY Sy ` OCH, HạCO 4 5 ZO SA” or ‘OCH,
3',4',5,6,7,8-Hexametoxi- 4'-Hidroxi-3',5,56,7- 5,5',6,7,8-Pentametoxi-3',4'-
- flavon -pentametoxiflavon -metilendioxifla von
* Các Hlavonal cé trong chi Hedyotis
oe? \ /
OH |
Kaempferol 3-O- 2i 6-{(6-@-E.feruloi)-B-Ð-galactopiranosH]-B-glucopiranosid]}
Hed H > HON Sy ON Nà
{ ' _ i “OH
° AA o
ono /
/
—
OH H
Quercetin 3 -Œ-{6-[(6 E-feruloH)-B-Ð-galactopiranosil]-B-glucopiranosid }
>< `2
° | £ Pp
` Ae /
OH
H
Quercetin 3 -O-(6-[(6-O-£-feruloil)-B-D-glucopiranosil]-B-glucopiranosid }
Học viên cao học: Nguyễn Thị Thu Hương
Trang 9Góp phần tìm hiểu thành phần hóa học cây An điển lần
Z oa
H mm
\ HOTA
OH
H
HO
Kaempferol 3-0-{6-(B-D-
galactopiranosil)-B-glucopiranosid
Quercetn 3 -Œ-(ó(-8-D-
galactopiranosil)-B-glucopiranosid}
or CO J
_— ` \
= / OH! HO N4 —9 /
Kaempferol 3-Ó-l-L-arabinopyranosid Kaempferol 3-O-rutinosid
* Các iridoid trong chi Hedyotis
H
O—GlIc
Asperulosid Deacetilasperulosid Acid asperulosidic Deacetilasperulosidic
etil ester COOCH
HQ cự TOOCH) oe
&
` Ỗ
Deacetilasperulosidic Hedyotosid 10-Ó-BenzoildeaceUl Acid deaceul
meni ester asperulosidic metilester asperulosidic
Trang 10Góp phần tìm hiểu thành phần hóa học cây An điển lần
ee - o do 0 ee Ct ó
_ —G
Scandosid metil ester 10-O-p-Coumaroilscandosid 10-O-Benzoilscandosid
Hco-{ om “CHG-Q oy COOCH;
Kot rt -o-f OH O-Gie
od) O-Gic
10-O-(p-Hidroxibenzoil)scandosid 6- O-(p-Metoxicinnamoil scandosid
Ho-< p-oHeong oO oy GỌCH;
Sh Hyco & ò
6-O-p-Coumaroilscandosid metil ester 6-O-Feruloilscandosid metil ester
* Cac alcaloid trong chi Hedyotis
AUN
WY
.ưN, oy
6X)
` VN Ni
Capitellin (-j-IsociclocapiteHin Isochrisoiricin (+}-Cyclocapitellin
OA Oe KS
N + Ay a “2
Hoc vién cao hoc: Nguyén Thi Thu Huong
Trang 11Góp phần tìm hiểu thành phần hóa học cây An điển lăn
* Các giicosid trong chi “eens
\ ae S _
cs on - ¬j aa l
RON Le ———— _—O a XẴNG +7
On
OM
B-Sitosterol-3- — Stigmasterol-3- Ó-B-D-glucopiranosid
on
= or eo” 5 0
wR Á po OH wo
OH
Arbutin P’-O-Etil-B-D-galactopiranosid
OH
1’-Deoxi-6’-O- 1-hidroximetil-2-hidroxi-I-metoxi)etilgucopiranosid
1.3 NGHIÊN CỨU VỀ DƯỢC TÍNH
Một số cây thuốc thuộc chỉ #edyos đã được đân gian sử dụng để điều trị
bệnh
* Cỏ lưỡi rắn ( Hedyotis corvmbosa L) th
Ở nước ta từ thời Tuệ Tĩnh, người dân đã sử dụng có lưỡi rắn để chữa trị
rắn cắn, đâu, sởi,
Ở Trung Quốc có lưỡi rắn được phối hợp với Bán Chỉ Liên để chữa ung thư
phổi, gan
Ở Ấn Độ cây này được dùng để trị sốt, sốt cách nhật, ăn uống không tiêu,
thần kinh suy nhược, vàng đa, bệnh về gan, trị giun
2 ‘ ` 7 $ xà aA A » oe aA
Có Lưỡi rắn còn có (ác dụng thanh nhiệt, tiểu viêm, lợi tiểu, tiêu sưng, trị
Học viên cao học: Nguyễn Thị Thu Hương
Trang 12Góp phần tìm hiểu thành phần hóa học cây An điền lần
viêm dây thần kinh, viêm khí quần, viêm tấy lan, viềm ruột thừa cấp, trị đòn, ngã
bầm dập, đau nhức xương cốt, thấp khớp, trị mụn nhọt, bướu ác tính
* Cỏ Bạch hoa xà thiệt thảo ( edyo/s diffusa Willd)
Cỏ Bạch hoa xà thiệt thảo có tác dụng kháng sinh, trị đau hầu họng, viêm nhiễm đường tiểu, đường ruột, viêm lóet dạ dày, tá tràng, nóng sốt ( kể cả sốt xuất huyết, sởi, thủy đậu), trị sỏi mật, sưng hạch bạch huyết, viêm gan, ung thư gan, ung thư cổ tử cung
Có Bạch hoa xà thiệt thảo có tác dụng kích thích sự tăng sinh của tế bào lưới nội mô, nâng cao sức thực bào của bạch cầu, do đó có tác dụng điều trị một
số chứng nhiễm khuẩn, có khả năng kháng ung thư
Năm 1996, Hong Xi Xiu và cộng sự !“Ì đã khảo sát, sàng lọc một số cây
thuốc cổ truyền ở Trung Quốc, Nhật Bản, Indonesia về khả năng kháng protease
HIV-1, trong số đó có cây Hedyotis diffusa Dich trich nuéc cia toàn cây HedyoHs diffusa được chứng minh là có hoạt tính kháng protease HIV-I Khả
ning khang protease HIV-I của cây khá cao 81,9% (250ug/ml)
Năm 1978-1979, tiến sĩ Nguyễn Thị Lâu và cộng sự ''?Ì đã nghiên cứu,
thăm đò tính kháng ung thư của cả hai loại cỏ nói trên tại Khoa Dược, trường Đại
học Y Dược, thành phố Hồ Chí Minh, nhận thấy nước sắc cỏ Lưỡi rắn có tác dụng
ức chế sự phân bào của rễ tỏi trong ống nghiệm, điều này có nghĩa là cây cỏ
Lưỡi rắn có thể có khả năng kháng ung thư Muốn xác định chúng có khả năng kháng ung thư hay không thì còn phải trải qua hai giai đoạn nữa là thí nghiệm trên súc vật và trên lâm sàng thì các tác giả trên chưa có điều kiện thực hiện tại
Việt Nam
* Cỏ Lữ Đồng ( /iedyotis heynii R.Br)"
Theo Phan Đức Bình!Ì, chi ##edyofis ở nước ta có 63 loài, trong đó có 4
loài tương đối giống nhau đó là : Hedyotis heynii (cé L& Déng), Hedyotis diffusa
ĐH.WH,TỰ NHIÊN
0143E
Học viên cao học: Nguyễn Thị Thu Hương
Trang 13Góp phần tim hiểu thành phân hóa học cây An điền lần
(Bach hoa x& thiét thao), Hedyotis corymbosa (cd LuGi rắn) và Hedyotis biflora (An dién hai hoa) Dân gian đã sử dụng lẫn lộn cả 4 cây này với cùng công dụng
như có Lưỡi rắn để chữa trị viêm gan, viêm đường tiết niệu, thanh nhiệt, giải độc,
trị rắn độc cắn và ung thư
# An điển cạnh nhọn (Hedyotis acutangula Champ.ex Benth) #
Trị viễm gan, bệnh đường tiết niệu, viêm màng tiếp hợp cấp, viêm họng ho Liễu dùng 15- 30 g, đạng thuốc sắc
*An dién cd (Hedyotis herbacea L.) ™
Ở Ấn Độ, toàn cây sắc uống trị sốt rét và dùng tắm cho những người bị bệnh
tê thấp Bột nghiễn ra cùng với mật ong đùng cho người bị bệnh sốt và sưng đau thấp khớp Cây còn được dùng nấu với đầu và dẫu này dùng để trị bệnh chân voi
và đau mình Lá dùng trị bệnh hen suyễn và lao phối
*An điển đầu (/edWotis capitellata vat.mollis Pierre ex Pit)
Trị bệnh lở loét miệng lưỡi, loét dạ day, viêm họng, lở loét ngoài da, chữa vết thương làm chóng lên da non, chữa đau mắt, chữa bong gân
*An dién hoa d6i (Hedyotis biflora (L.) Lam) ™!
Ở Ấn Độ, cây được dùng chữa sốt cơn, dạ dày bị kích thích, suy giảm thần
kinh
Ở Cà Mau, Minh Hải, nhân đân dùng cây sắc nước để chữa bệnh viêm mi
sau khi mổ Còn dùng chữa sốt quá hóa điện cuồng, đau nhức xương cốt, thấp
khớp Ở Vĩnh Phú nhân dân dùng chữa rắn cắn
*An điển leo (Hedyotis scandens Roxb.) ™
Ở Ấn Độ, toàn cây được dùng trị đau mắt và rối loạn sau khi sinh con Rễ
được dùng trị bong gần ở Trung Quốc, cây được dùng chữa viêm khí quản, viêm
Học viên cao học: Nguyễn Thị Thu Hương
Trang 14Góp phần tìm hiểu thành phẫn hóa học cây An điển lần
phổi, phối kết hạch, viêm xoang miệng, Dùng ngoài trị gấy xương
* An điển lớn (Hedyotis hedyotidea (DC.) Hangd ~ Mazz ) 4}
2 <A ^ oo rẻ
Trị cảm mạo, ho, viêm da day, tri, cum nhot, apxe, eczema, dau lưng: liểu
dùng 15-30g đạng thuốc sắc, trị lở ngứa ngoài da
*An điển nhầm (edvods verticillata (L.) Lamk) f8
Chữa cẩm mạo phát sốt, đau họng, ho khan, ho có đờm, viêm ruội, tiêu
chay, kiết ly, viêm màng tiếp hợp cấp, rắn rết cắn: liều dùng 12-20g, dạng thuốc
sắc Dùng ngoài chữa mụn nhọt, ung thũng, sưng vú, viêm mủ đa, eczema, rắn
độc cắn, rết cắn: lấy cây tươi giã nát đắp hoặc nấu nước rửa
1.4 KHẢO SÁT HOẠT TÍNH SINH HỌC
1.4.1 Gidi thiéu vé 4u thé Artemia salina Leach:
Artemia là một loài giáp xác sống 6 biển Ở đạng trứng, chúng có một vỗ
bọc mầu nâu khá đày Có thể mua trứng bào xác Areznia Vĩnh Châu do Khoa
Sinh, Trường Đại học Cần Thơ sản xuất
Khi trứng được ngâm vào nước biển 35%o, trứng hút nước và trương phông lên có dạng hình cầu Sự phân chia kéo đài, thường thì sau 20 - 24 giờ nở thành Nauplns
Ku thể Nauplius có màu trắng sữa hay hồng, một mắt đơn có ba đôi phần
phụ, chiều dài 0,43 - 0,52 mm Chúng bơi lội theo đường zig zag, cé tap tính hướng về ánh sáng Nauplius trải qua thêm l§ lần lột xác, mất 10 ~ l5 ngày sẽ thành con trưởng thành Con cái sẽ sinh sản với túi ấp đầy trứng
Học viên cao học: Nguyễn Thị Thu Hương