Ví dụ: HP, Matsushita Là những giỏ trị/nguyờn tắc định hướng chohoạt động của DN & cỏc thành viờn trong doanh nghiệp Triết lý doanh nghiệp là lý tưởng, là phương châm hành động, là hệ
Trang 1Chương 2
triÕt lý kinh doanh
Mc tiêu ca Chng:
- Làm rõ các yếu tố cấu thành và các hình thức thể hiện của triết lý kinh doanh
của triết lý kinh doanh
dựng triết lý kinh doanh
Bộ môn Văn hóa kinh doanh
Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang 21 Khái luận về triết lý kinh doanh
1.1 Khái niệm triết lý kinh doanh 1.2 Nội dung và hình thức của triết lý doanh nghiệp 1.3 Vai trò của triết lý doanh nghiệp trong quản lý,
phát triển doanh nghiệp
2 Cách thức xây dựng triết lý kinh doanh của doanh nghiệp
2.1 Những điều kiện cơ bản cho sự ra đời của triết lý
doanh nghiệp 2.2 Triết lý DN được hình thành từ kinh nghiệm KD
của người sáng lập và lãnh đạo DN 2.3 Triết lý doanh nghiệp được tạo lập theo kế hoạch
của ban lãnh đạo
3 Phát huy triết lý kinh doanh của các doanh nghiệp Việt Nam
3.1 Triết lý kinh doanh Việt Nam qua các thời kỳ lịch sử 3.2 Giải pháp phát huy triết lý kinh doanh của các doanh
nghiêp Việt Nam
Câu hỏi và tình huống thảo luận
Cấu trỳc của Chương
Trang 31 Kh¸i luËn vÒ triÕt lý kinh doanh
kh¸i niÖm triÕt lý
TriÕt lý lµ nhưng t− t−ëng cã tÝnh triÕt häc
®−îc con ng−êi rót ra tõ cuéc sèng cña hä +
+ TriÕt TriÕt TriÕt lý lý lý ph ph ph¸ ¸¸ ¸tttt tri tri triÓÓÓÓn nn n ccccñ ññ ña aa a m m mé éé étttt qu qu què èè ècccc gia gia +
+ TriÕt TriÕt TriÕt lý lý lý ccccñ ññ ña aa a m m mé éé étttt ttttæ ææ æ ch ch chø øø øcccc
“ Bảo đảm cho mọi người được giáo dục đầy đủ
và bình đẳng, được tự do theo đuổi chân lý kháchquan, tự do trao đổi tư tưởng, kiến thức”(UNESCO - tổ chức giáo dục, khoa học và văn hoácủa LHQ )
+
+ TriÕt TriÕt TriÕt lý lý lý ssssè èè èng ng ng
+ + TriÕt TriÕt TriÕt lý lý lý kinh kinh kinh doanh doanh
Trang 4Thiên về chức năng cải tạo
4 Chc năng nhn thc và ci
Là cái chỉnh thể, cái hệ thống
Phản ánh hiện thực sâu sắc
Là cái bộ phận, cái yếu tố Phản ánh hiện thực hẹp hơn, phiến diện hơn
h thng
Môn k.h chỉ xuất hiện khi
có đủ điều kiện nhận thức và xã hội phù hợp
Có trước Được rút ra từ kinh nghiệm cá nhân,
từ thực tiễn đời sống
lch s
khoa hc
và văn minh
Là môn khoa học về nguyên lý, quy luật phổ biến của cả tự nhiên, xã hội và tư duy
N ộ i dung
Trang 51 Khái luận về triết lý kinh doanh
khái niệm triết lý kinh doanh
Là nhng tư tưởng triết học phản ánh thực tiễn kinh doanh thông qua con đường trải nghiệm, suy ngẫm và khái quát hoá của các chủ thể kinh doanh.
Ví dụ: HP, Matsushita
Là những giỏ trị/nguyờn tắc định hướng chohoạt động của DN &
cỏc thành viờn trong doanh nghiệp
Triết lý doanh nghiệp là lý tưởng, là phương châm hành động, là hệ giá trị và mục tiêu chung của doanh nghiệp chỉ dẫn cho hoạt động kinh doanh, nhằm làm cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao trong kinh doanh Là triết lý kinh doanh chung của tất cả các thành viên của một doanh nghiệp cụ thể
Trang 61 Khái luận về triết lý kinh doanh
PHÂN LOẠI triết lý kinh doanh
Dựa theo tiêu chí lĩnh vực hoạt
động và nghiệp vụ chuyên ngành
Dựa vào quy mô của các chủ thể kinh doanh
+ Triết lý áp dụng cho các cá nhân kinh doanh
+ Triết lý cho các tổ chức kinh doanh, chủ yếu là triết lý về quản lý của doanh nghiệp
+ Triết lý vừa có thể áp dụng cho các cá nhân, vừa có thể áp dụng cho các tổ chức kinh doanh
Trang 71 Khái luận về triết lý kinh doanh
nội dung của triết lý kinh doanh
1 Sứ mạng và các mục tiêu cơ bản của doanh nghiệp
Mô tả doanh nghiệp là ai, doanh nghiệp làm nhưng gi, làm vi ai và làm như thế nào
2 Phương thức hành động/triết lý quản lý
Doanh nghiệp sẽ hoan thanh sứ mệnh và đạt tới các mục tiêu của nó như thế nào, bằng nhưng nguồn lực vàphương tiện gi?
3 Các nguyên tắc chung của doanh nghiệp
- Hướng dẫn việc giải quyết những mối quan hệ của doanh nghiệp
- Xỏc định bổn phận, nghĩa vụ của mỗi thành viên
doanh nghiệp
Trang 8*Sứ mạng (tôn chỉ/ tín điều/phương châm/ quan điểm):
- Tuyên bố “lý do tồn tại” của doanh nghiệp
- Mô tả doanh nghiệp là ai, doanh nghiệp làm nhưng gi, làm vi ai và làm như thế nào
*Trả lời cho các câu hỏi :
Doanh nghiệp của chúng ta là gì?
Doanh nghiệp muốn thành một tổ chức như thế nào?
Công việc kinh doanh của chúng ta là gì?
Tại sao doanh nghiệp tồn tại?(vì sao có công ty này?)
Doanh nghiệp của chúng ta tồn tại vì cái gì?
DN có nghĩa vụ gì ?
Doanh nghiệp sẽ đi về đâu?
DN hoạt động theo mục đích nào?
Các mục tiêu định hướng của doanh nghiệp là gì?
Trang 91 Kh¸i luËn vÒ triÕt lý kinh doanh
Sứ mệnh và Mục tiêu của một số công ty
(TÇm nhin FPT- chÝnh lµ tuyªn bè sø mÖnh cña c«ng ty)
Trang 10+ Hệ thống các giá trị của doanh nghiệp+ Các biện pháp và phong cách quản lý
Giá trị là những phẩm chất, những năng lực tốt đẹp có tính chuẩn mực mà mỗi thành viên cũng như toàn công ty cần phấn đấu để đạt tới và phải bảo vệ, giữ gỡn.
Hầu hết các DN đều tuân thủ nhng giá
trị chung của lối kinh doanh có văn hoá:
đề cao nguồn lực con người, coi trọng các đức tính trung thực, coi trọng chất lượng, làm hài lòng khách hàng, luôn
Trang 11Trí tuệ tập thể
Trí tuệ tập thể ở FPT được thể hiện ở sự đoàn kết, nhất trí trong công việc và trong cuộc sống hàng ngày.
Không ngừng học hỏi nâng cao trình độ
FPT luôn khuyến khích mỗi thành viên không ngừng học tập để nâng cao trình độ
chuyên môn, trình độ quản lý.
Giữ gìn và phát huy truyền thống văn hóa FPT
Mỗi người FPT đều phải biết lịch
sử công ty thông qua Sử ký, nội san Chúng ta, các câu hỏi thi tìm hiểu về FPT.
Trang 121 Kh¸i luËn vÒ triÕt lý kinh doanh
7 giá trị cốt lõi của Trung Nguyên
Trang 131 Khái luận về triết lý kinh doanh
Đ ề ề cao cao cao ngu ngu nguồ ồồ ồn nn n llllự ựự ựcccc con con con ng ng ngư ưư ười ời ời –––– m m mộ ộộ ộtttt gi gi giá áá á trị trị chung
chung ccccủ ủủ ủa aa a llllố ốố ốiiii kinh kinh kinh doanh doanh doanh có có có vvvv ă n n ho ho hoá áá
Matsushita:“Xínghiệp là nơi đào tạo con người”
Honda : “ Tôn trọng con người “
Sony : “Quản lý là sự phục vụ con người”
Trung Cương : “Quản lý theo tinh thần chữ áI”
Samsung: “Nhân lực và con người”
Goldstar : “Tạo dựng một bầu không khí gia đình”
HP : “Lấy con người làm hạt nhân”
IBM : “Tôn trọng người làm"
Dana : “Sức sản xuất thông qua con người “
Trang 14Honda : “ Đương đầu với những thách thức gay go nhất trước tiên ”
Matsushita : “ Phục vụ dân tộc bằng con đường hoànthiện sản xuất “
Sony : “ Tinh thần luôn động não, độc lập sáng tạo“
HP : “ Tiền lãi, đó là biện pháp duy nhất thực sự chủyếu để đạt những kết quả dài hạn của xí nghiệp “
Trang 161 Kh¸i luËn vÒ triÕt lý kinh doanh
Những điểm mốc lịch sử của Viettel
1989: Tổng Công ty Ðiện tử thiết bị thông tin, tiền thân của Công ty Viễn thông Quân đội (Viettel) được thành lập
1995: Công ty Ðiện tử thiết bị thông tin được đổi tên thành Công ty Ðiện tử Viễn thông Quân đội (tên giao dịch là Viettel), trở thành nhà khai thác viễn thông thứ hai tại Việt Nam
1998:Thiết lập mạng bưu chính công cộng và dịch vụ chuyển tiền trong nước.Thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ trung kế
vô tuyến
2000:Thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ Viettel
2001: Chính thức cung cấp rộng rãi dịch vụ điện thoại đường dài trong nước và quốc tế sử dụng công nghệ mới VoIP
Cung cấp dịch vụ cho thuê kênh truyền dẫn nội hạt và đường dài trong nước
Viettel
Trang 17Xây dựng trạm vệ tinh, xây dựng hai tuyến cáp quang quốc
tế đất liền đi qua Trung Quốc
Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông tại Campuchia (Viettel Cambodia) ngày 26/5/2006
Liên tục trong hai năm 2004, 2005 được bình chọn là thương hiệu mạnh, 2006 VIETTEL được đánh giá là thương hiệu nổi tiếng nhất Việt Nam trong lĩnh vực dịch vụ BCVT (doVCCI phối hợp với Công ty Life Media và công ty nghiên cứu thị trường ACNielsen tổ chức.)
Trang 18của Viettel
Trở thànhnhà khai thácdịch vụ Bưuchính - Viễnthông hàngđầu tại ViệtNam và cótên tuổi trênthế giới
Nhng giá tr ct lõi trongTrit
lý kinh doanh Viettel
Tiên phong, đột phá trong lĩnh vực ứng dụng công nghệ hiện đại, sáng tạo đưa ra các giải pháp nhằm tạo
ra sản phẩm, dịch vụ mới, chất lượng cao, với giá cước phù hợp đáp ứng nhu cầu và quyền được lựa chọn của khách hàng.
Luôn quan tâm, lắng nghe, thấu hiểu, chia sẻ và đáp ứng nhanh nhất mọi nhu cầu của khách hàng.
Gắn kết các hoạt động sản xuất kinh doanh với các hoạt động nhân đạo, hoạt động xã hội.
Sẵn sàng hợp tác, chia sẻ với các đối tác kinh doanh để cùng phát triển.
Chân thành với đồng nghiệp, cùng
1 Kh¸i luËn vÒ triÕt lý kinh doanh
TriÕtTriÕt lýlýlý kinhkinhkinh doanhdoanhdoanh ccccññññaaaa ViettelViettel
Trang 191 Khái luận về triết lý kinh doanh
Các nguyên tắc chung của DN
- Hướng dẫn việc giải quyết những mối quan hệ giữa doanh nghiệp với xã hội nói chung, cách xử sự chuẩn mực của nhân viên trong mối quan hệ cụ thể nói riêng
- Nhằm xác định rõ đâu là hành vi trái với đạo đức của XH
và doanh nghiệp, ngăn cấm không được phép vi phạm
và nhằm hướng dẫn cách xử sự chuẩn mực của nhân viên
>>> Xác định bổn phận, nghĩa vụ của mỗi thành viên doanh nghiệp đối với dn, thị trường, cộng đồng khu vực và xã hội bên ngoài
10 nguyên tắc vàng của công ty Disney
Phải xem trọng chất lượng nếu muốn sống còn Luôn luôn lịch thiệp ân cần để gây thiện cảm tối đa Luôn nở nụ cười nếu không muốn phá sản
Chỉ có tập thể mới đem lại thành công Cá nhân là vô nghĩa Không biết từ chối và lắc đầu bao giờ
Không bao giờ nói“không“mà phải nói “ Tôi rất hân hạnh được làm việc này“
Bề ngài phải tươm tất, vệ sinh tối đa Luôn có mặt khi khách hàng cần Hiểu rõ nhiệm vụ của mình Tuyển những nhân viên làm việc có hiệu quả nhất, những người “ chuyên nghiệp nhất “
Mục tiêu tối thượng : Chứng tỏ mình là hình ảnh đẹp nhất Luôn cho khách hàng biết : họ đang được phục vụ bởi những người đã làm hết sức mình
Trang 20caTng Công ty Xut nhp khu Xây dng VN(Vinaconex)
TGĐ Vinaconex Nguyễn Văn Tuân
- Khách hàng là trung tâm của mọi công việc là đố tượng phục vụ quan trọng nhất
- Chất lượng, thời gian giao nhận sản phẩm là ưu tiên số 1.
- Quan hệ hợp tác rộng rãi trên tất
cả các linh vực.
- Liên tục đào tạo nguồn nhân lực, không ngừng cải tiến và đối mới mọi mặt là vấn đề cốt yếu để thành công.
- Đoàn kết mọi người cùng nhau hợp tác trong mọi công việc là cách làm việc chung của cán bộ công nhân viên của VINACONEX
VINACONEX là một tập thể thống
Trang 211 Khái luận về triết lý kinh doanh
1 In ra trong các
cuốn sách nhỏ
rõ thành từng mục
và dễ nhớ
VÍ DỤ
Ba chiến lược chính của Samsung
1 Nhân lực và con người (quan trọng nhất)
2 Công việc kinh doanh tiến hành hợp lý
3 Hoạt động kinh doanh là để
C (Clean) :sạch sẽ Bất cứ cửa hàng chi nhánh nào của công ty đều không có mảnh giấy vụn vứt dưới chân
khách
Ch Nhẫn, ch Đức, ch Trung ở các công ty Đài Loan
Trang 221 Kh¸i luËn vÒ triÕt lý kinh doanh
TRIẾT LÝ “4 SẠCH” CỦA DNTN NƯỚC UỐNG TINH KHIẾT SÀI GÒN (SAPUWA)
CON NGƯỜI SẠCH:
Hoài bão, năng động, sáng tạo, chuyên nghiệp, sạch sẽ trong tư duy,
vệ sinh trong sinh hoạt.
NHÀ XƯỞNG SẠCH:
Kỹ thuật công nghệ hiện đại nhất, môi trường thông thoáng, sạch sẽ và tiện nghi.
Trang 231 Khái luận về triết lý kinh doanh
Vai trò của triết lý doanh nghiệp trong quản lý, phát triển doanh nghiệp
Triết lý doanh nghiệp:
Là cốt lõi của văn hoá doanh nghiệp, tạo ra phương thức phát triển bền vưng của DN
Là công cụ định hướng và cơ sở để quản lý chiến lược của DN
Là một phương tiện giáo dục, phát triển nguồn nhân lực và tạo ra một phong cách làm việc đặc thù của DN
Trang 24do đó là cốt lõi của phong cách-phong thái của DN
Triết lý kinh doanh là cơ sở để bảo tồn phong thái và bản sắc văn hoá của DN một cách bền
vng , kể cả khi người sáng lập hoặc lãnh đạo
ra nó phải rời bỏ doanh nghiệp và đến tuổi nghỉ hưu Nó là công cụ tốt nhất của DN để thống nhất hành động của người lao động trong một sự hiểu biết chung về mục đích và giá trị
Trang 251 Khái luận về triết lý kinh doanh
Vị trí của triết lý kinh doanh trong các yếu
tố của văn hoá doanh nghiệp
Thấp
Thấp
Mức
độ giá trị và Sự ổn
định
Hệ giá trị, triết lý doanh nghiệp
Nội quy, quy tắc, đồng phục
Trang 26để quản lý chiến lược của DN
- Triết lý kinh doanh là một lực lượng hướng dẫn, tạo sức mạnh to lớn cho thành công của doanh nghiệp:
+ Thiết lập một tiếng nói chung+ Là điều kiện hết sức cần thiết để thiết lập các mục tiêu vàsoạn thảo các chiến lược một cách có hiệu quả
+ Có ảnh hưởng đến các bộ phận chuyên môn như sảnxuất, kinh doanh, marketing, tài chính và quản trị nhân
sự
- Tính định tính, sự trừu tượng của triết lý kinh doanh cho phép DN có sự linh hoạt, sự mềm dẻo trong kinh doanh
doanh nghiệp là công cụ định hướng và quản lý chiến lược
cho nó thích ứng với những nền văn hoá khác nhau
ở các quốc gia khác nhau đã đem lại thành công cho các doanh nghiệp.
Trang 27Bước 1:
Xác định
sứ mệnh
và các mục tiêu của tổ chức
Bước 1:
Xác định
sứ mệnh
và các mục tiêu của tổ chức
Bước 4: Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn
Bước 4: Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn
Bước 5: Triển khai kế hoạch
Bước 8: Lặp lại quá trình hoạch định
Bước 3:
Đánh giá những điểm mạnh
và yếu của tổ chức
Bước 3:
Đánh giá những điểm mạnh
và yếu của tổ chức
Trang 281 Khái luận về triết lý kinh doanh
Tr.l.kd-phương tiện để giáo dục, phát triển nguồn nhân lực
Giáo dục cho cnvc đầy đủ về lý tưởng, về công việc
và trong một môi trường văn hoá tốt, nhân viên sẽ tựgiác hoạt động, phấn đấu vươn lên, ở họ có lòngtrung thành và tinh thần lao động hết mỡnh vỡ doanhnghiệp
Điều chỉnh hành vi của nhân viên qua việc xác địnhbổn phận, nghĩa vụ của mỗi thành viên đối với doanhnghiệp, với thị trường khu vực và xã hội nói chung
Nhờ có hệ thống giá trị được tôn trọng, triết lý doanhnghiệp bảo vệ nhân viên của DN
Trang 2911 đ đđ điều ki iều ki iều kiệệệện cho s n cho s n cho sự ựự ự th th thàààành c nh c nh côôôông c ng c ng củ ủủ ủa a
““““ ccccáááác doanh nghi c doanh nghi c doanh nghiệệệệp ch p ch p chưưưưa hề thất b a hề thất b a hề thất bạạạạiiii ””””,,,,
xếp theo t
xếp theo tầầầầm quan tr m quan tr m quan trọọọọng c ng c ng củ ủủ ủa ch a ch a chú úú úng ng llllàààà: : :
1- Triết học và phong thái kinh doanh
2- Sức sống của doanh nghiệp và tinh thần của người chủ DN
3- Khả năng khám phá những tin tỡnh báo4- Năng lực kế hoạch
5- Năng lực khám phá và phát triển kỹ thuật 6- Khéo léo trong quản lý sản xuất
7- Năng lực tìm và sử dụng nhân tài 8- Năng lực tiếp thị và năng lực tiêu thụ9- Năng lực kinh doanh quốc tế
10- Năng lực thích ứng với thay đổi của môi trường KD 11- Hình tượng doanh nghiệp và hoạt động tổ chức
1 Khái luận về triết lý kinh doanh
T
Tầ ầầ ầm m m quan quan quan tr tr trọ ọọ ọng ng ng ccccủ ủủ ủa aa a Triết Triết Triết lý lý lý kinh kinh kinh doanh doanh
Trang 30toàn bộ của
tổ chức
Những kết quả cụng việc mà
mỡnh chịu trỏch nhiệm
Cỏc hoạt động đũi hỏi phải hoàn tất để đạt
Những nguyờn tắc của một tổ chức hợp lý và
(2)
(3)
(4) (5)
(6)
(7)
(8)
(10) Những vấn đề chuyờn mụn,
đề tài chuyờn mụn thuộc chức vụ đang nắm giữ
Cỏch sử dụng cỏc tiện nghi vật chất tiờn tiến (11)
Đặt kế hoạch
và tổ chức thực hiện cụng tỏc
(12) Điều khiển
cú hiệu quả cỏc hội nghị (13)
Rốn luyện và phỏt triển nhõn viờn dưới quyền (14)
Phõn tớch và cải tiến cỏc phương phỏp làm việc
Duy trỡ và củng
cố cỏc mối quan
hệ nhõn sự (15)
(16) Cỏc kếhoạch, chương trỡnh, lịch trỡnh
và ngõn sỏch của cỏc hoạt động
(9)
Nhiệm vụ Quản trị
toàn bộ của
tổ chức
Những kết quả cụng việc mà
mỡnh chịu trỏch nhiệm
Cỏc hoạt động đũi hỏi phải hoàn tất để đạt
Những nguyờn tắc của một tổ chức hợp lý và
(2)
(3)
(4) (5)
(6)
(7)
(8)
(10) Những vấn đề chuyờn mụn,
đề tài chuyờn mụn thuộc chức vụ đang nắm giữ
Cỏch sử dụng cỏc tiện nghi vật chất tiờn tiến (11)
Đặt kế hoạch
và tổ chức thực hiện cụng tỏc
(12) Điều khiển
cú hiệu quả cỏc hội nghị (13)
Rốn luyện và phỏt triển nhõn viờn dưới quyền (14)
Phõn tớch và cải tiến cỏc phương phỏp làm việc
Duy trỡ và củng
cố cỏc mối quan
hệ nhõn sự (15)
(16) Cỏc kếhoạch, chương trỡnh, lịch trỡnh
và ngõn sỏch của cỏc hoạt động
(9)
Nhiệm vụ Quản trị
Q
Qu uu uả ảả ản trị c n trị c n trị cơ ơơ ơ b bb bả ảả ản n n đ−ợ đ−ợ đ−ợc c ph
phâ ââ ân lo n lo n loạ ạạ ại th i th i thà àà ành 4 nh 4 ch
chứ ứứ ức n c n ă ng, xếp theo ttttầầầầm quan tr m quan tr m quan trọ ọọ ọng: ng:
1 Xác định triết lý, giáo
lý và triết lý kinh doanh
2 Kế hoạch kinh doanh
và kiểm tra
3 Tổ chức và chỉ huy
4 Phát triển quản trị viên
16 Nhiệm vụ quản trị
đòi hỏi mỗi quản trị viên hàng đầu phải biết