Mỗi chức năng tín hiệu được hiển thị với chỉ số m hoặc mn khi duyệt bằng phím N trong đó: m nghĩa là có nhớ “memorized”, mn nghĩa là không nhớ “not memorized”.. Để chỉ ra chế độ làm việc
Trang 1Đồ án tốt nghiệp Trần Văn Quỳnh - Điện 46
Bảng 4 - 3: Các khả năng xếp đặt cho các rơle tín hiệu và LED (tiếp)
2457 Backup Err S3 Lỗi đặt, đặt bảo vệ quá dòng dự phòng cho phía không tồn tại (chỉ
có ở 7UT513)
4523 >Ext 1 block Khóa chức năng cắt từ bên ngoài 1
4525 >Ext 1 bloTrip Khóa lệnh cắt của chức năng cắt từ bên ngoài 1
4526 >Ext Trip 1 Kích hoạt chức năng cắt từ bên ngoài 1
4531 Ext 1 off Chức năng cắt từ bên ngoài 1 bị tắt
4532 Ext 1 blocked Chức năng cắt từ bên ngoài 1 bị khóa
4533 Ext 1 active Chức năng cắt từ bên ngoài 1 đang hoạt động
4536 Ext 1 Gen.Flt Tín hiệu phát hiện sự cố của chức năng cắt từ bên ngoài 1
4537 Ext 1 GenTrip Tín hiệu cắt của chức năng cắt từ bên ngoài 1
4543 >Ext 2 block Khóa chức năng cắt từ bên ngoài 2
4545 >Ext 2 bloTrip Khóa lệnh cắt của chức năng cắt từ bên ngoài 2
4546 >Ext Trip 2 Kích hoạt chức năng cắt từ bên ngoài 2
4551 Ext 2 off Chức năng cắt từ bên ngoài 2 bị tắt
4552 Ext 2 blocked Chức năng cắt từ bên ngoài 2 bị khóa
4553 Ext 2 active Chức năng cắt từ bên ngoài 2 đang hoạt động
4556 Ext 2 Gen.Flt Tín hiệu phát hiện sự cố của chức năng cắt từ bên ngoài 2
4557 Ext GenTrip Tín hiệu cắt của chức năng cắt từ bên ngoài 2
5603 >Diff block Khóa bảo vệ so lệch
5605 >Diff bloTrip Khóa lệnh cắt của bảo vệ so lệch
5615 Diff off Bảo vệ so lệch bị tắt
5616 Diff block Bảo vệ so lệch bị khóa
5617 Diff active Bảo vệ so lệch đang hoạt động
5621 Diff > T start Bảo vệ so lệch khởi động thời gian trễ Idiff> (nếu có)
5631 Diff Gen.Flt Bảo vệ so lệch phát hiện sự cố chung
5641 Block Harm L1 Khóa bảo vệ so lệch bởi hãm hài L1
5642 Block Harm L2 Khóa bảo vệ so lệch bởi hãm hài L2
5643 Block Harm L3 Khóa bảo vệ so lệch bởi hãm hài L3
5651 Block Sat L1 Khóa bảo vệ so lệch bởi chỉ số bão hòa L1
5652 Block Sat L2 Khóa bảo vệ so lệch bởi chỉ số bão hòa L2
5653 Block Sat L3 Khóa bảo vệ so lệch bởi chỉ số bão hòa L3
5662 Block IfltL1 Khóa bảo vệ so lệch bởi sự cố dòng L1
5663 Block IfltL2 Khóa bảo vệ so lệch bởi sự cố dòng L2
5664 Block IfltL3 Khóa bảo vệ so lệch bởi sự cố dòng L3
5671 Diff Gen.Trip Lệnh cắt chung của bảo vệ so lệch
5672 Diff Trip L1 Bảo vệ so lệch cắt bởi hệ thống đo L1
5673 Diff Trip L2 Bảo vệ so lệch cắt bởi hệ thống đo L2
5674 Diff Trip L3 Bảo vệ so lệch cắt bởi hệ thống đo L3
5681 Diff > L1 Bảo vệ so lệch cắt bởi cấp Idiff> L1
Click to buy NOW!
P D
F- XChange Vie w
er
w
w
w
.d ocu -tra c k. co
P D F- XChange Vie w
er
w w
w d ocu -tra c k. co
m
Trang 2
Đồ án tốt nghiệp Trần Văn Quỳnh - Điện 46
Bảng 4 - 3: Các khả năng xếp đặt cho các rơle tín hiệu và LED (tiếp)
5682 Diff > L2 Bảo vệ so lệch cắt bởi cấp Idiff> L2
5683 Diff > L3 Bảo vệ so lệch cắt bởi cấp Idiff> L3
5684 Diff >> L1 Bảo vệ so lệch cắt bởi cấp Idiff>> L1
5685 Diff >> L2 Bảo vệ so lệch cắt bởi cấp Idiff>> L2
5686 Diff >> L3 Bảo vệ so lệch cắt bởi cấp Idiff>> L3
5691 Diff > Trip Bảo vệ so lệch cắt bởi cấp Idiff> chung
5692 Diff>> Trip Bảo vệ so lệch cắt bởi cấp Idiff>> chung
5711 Err 2 CTstar Lỗi đặt: 2 điểm đấu sao của biến dòng đ−ợc chọn cho một chức
năng
5712 Err no CTstar Lỗi đặt: Không có điểm đấu sao cho dòng thứ tự không
5803 >REF bloTrip Khóa bảo vệ chạm đất giới hạn 2
5805 >REF bloTrip Khóa lệnh cắt của bảo vệ chạm đất giới hạn 2
5811 REF off Bảo vệ chạm đất giới hạn bị tắt 2
5812 REF blocked Bảo vệ chạm đất giới hạn bị khóa 2
5813 REF active Bảo vệ chạm đất giới hạn đang hoạt động 2
5816 REF T start Bảo vệ chạm đất giới hạn khởi động thời gian trễ (nếu có) 2
5817 REF Gen.Flt Phát hiện sự cố chung của bảo vệ chạm đất giới hạn 2
5821 REF Gen.Trip Lệnh cắt chung của bảo vệ chạm đất giới hạn 2
5828 REF Err.S3 Lỗi đặt: Đặt bảo vệ chạm đất giới hạn cho phía không tồn tại 2
5829 REF Err2CTsta Lỗi đặt: Hai điểm đấu sao của biến dòng đ−ợc chọn cho bảo vệ
chạm đât giới hạn 2
5830 REF Err0CTsta Lỗi đặt: Không có điểm đấu sao của biến dòng đ−ợc chọn cho bảo
vệ chạm đất giới hạn 2
5831 REF ErrVir ob Lỗi đặt: Đối t−ợng ảo đ−ợc chọn cho bảo vệ chạm đất giới hạn
mặc dù đang sử dụng cả 3 phía 2
5834 REF no exist Bảo vệ chạm đất giới hạn đ−ợc cấu hình nh−ng không làm việc 2
5903 >Tank block Khóa bảo vệ dòng chạm vỏ 2
5905 >Tank bloTrip Khóa lệnh cắt của bảo vệ dòng chạm vỏ 2
5911 Tank off Bảo vệ dòng chạm vỏ bị tắt 2
5912 Tank blocked Bảo vệ dòng chạm vỏ bị khóa 2
5913 Tank active Bảo vệ dòng chạm vỏ đang họat động 2
5916 Tank T start Bảo vệ dòng chạm vỏ khởi động thời gian trễ 2
5917 Tank Gen.Flt Phát hiện sự cố của bảo vệ dòng chạm vỏ 2
5921 Tank Gen.Trip Lệnh cắt chung của bảo vệ dòng chạm vỏ 2
5928 Tank no exist Bảo vệ dòng chạm vỏ đ−ợc cấu hình nh−ng không làm việc 2
2 Chỉ có ở 7UT513
Click to buy NOW!
P D
F- XChange Vie w
er
w
w
w
.d ocu -tra c k. co
P D F- XChange Vie w
er
w w
w d ocu -tra c k. co
m
Trang 3
Đồ án tốt nghiệp Trần Văn Quỳnh - Điện 46
Bảng 4 - 4: Các tín hiệu đặt trước cho các rơle tín hiệu
Địa
Chức năng
số Ghi chú
chỉ
Device Trip
511 Lệnh cắt đưa ra từ các chức năng BV của rơle
Diff gen Trip
2541 Cắt bởi bảo vệ so lệch
Back Gen Trip
1831 Cắt bởi BV quá dự phòng
Failure 24V Failure 15V Failure 5V Failure 0V Failure I/O 1 Failure I/O 2
141 143 144 145 151 152
Hư hỏng trong mạch rơle
Dev Operative
51 Tiếp điểm thường đóng
6206 SIGNAL
RELAYS 6 RELAYS 6
RELAYS 6 O/L 1 Trip O/L 2 Trip
1571 1621
6207 SIGNAL
RELAYS 7 RELAYS 7
RELAYS 7 O/L 1 Warn θ O/L 2 Warn θ
1566 1616
Các tín hiệu của các chức năng bảo vệ quá
tải theo nhiệt
6208 SIGNAL
RELAYS 8
RELAY 8
Cắt bởi BV chạm đất
6209 SIGNAL
RELAYS 9
RELAY 9
Cắt bởi BV chạm đất
6210 SIGNAL
RELAYS 10
RELAY 10
6211 SIGNAL
RELAYS 11
RELAY 11
Các tín hiệu của bảo vệ hơi qua các đầu vào nhị phân
Click to buy NOW!
P D
F- XChange Vie w
er
w
w
w
.d ocu -tra c k. co
P D F- XChange Vie w
er
w w
w d ocu -tra c k. co
m
Trang 4
Đồ án tốt nghiệp Trần Văn Quỳnh - Điện 46
1.6.3/ Xếp đặt các chỉ thị LED – khối địa chỉ 63
Trong rơle 7UT512 có 8 LED còn trong rơle 7UT513 có 16 LED cho các chỉ thị tùy chọn và 6 (đối với 7UT512), 14 (đối với 7UT513) có thể đặt Chúng
được đặt tên từ LED 1 đến LED 6 hoặc LED 1 đến LED 14 và được đặt trong khối địa chỉ 63 Khác với các chức năng logíc, mỗi LED có thể được xếp đặt để
có thể làm việc được tối ưu Mỗi chức năng tín hiệu được hiển thị với chỉ số (m) hoặc (mn) khi duyệt bằng phím N (trong đó: m nghĩa là có nhớ “memorized”,
mn nghĩa là không nhớ “not memorized”)
Các chức năng tín hiệu có thể xếp đặt như đã liệt kê trong bảng 4 - 3 Các chức năng tín hiệu sẽ không có tác dụng khi chức năng bảo vệ tương ứng đã bị loại (de-configured)
Khi đưa vào trực tiếp con số chức năng, ta không cần đưa vào các con số 0 dẫn đầu Để chỉ ra chế độ làm việc “có nhớ” hoặc “không nhớ” các con số chức năng có thể được mở rộng bằng dấu chấm thập phân theo sau là số 0 hoặc 1, trong đó:
.0 nghĩa là chỉ thị không được nhớ tương ứng với “mn” ở trên
.1 nghĩa là chỉ thị được nhớ tương ứng với “m” ở trên
Nếu phần mở rộng 0 hoặc 1 bị bỏ qua, khi đó màn chỉ thị đưa ra tên chức năng trong chế độ “không nhớ”, nhấn tiếp phím N để chuyển sang chế độ “có nhớ” Sau khi đưa vào các con số chức năng ta có thể lật qua các chức năng bằng phím N hoặc trở lại bằng phím R, chức năng đã thay đổi phải được xác nhận bằng phím E
Các giá trị gán cho LED được đặt trước ở nhà máy liệt kê trong bảng 4 - 5
Ví dụ: về cách gán cho LED 1
⇓
Tới LED đầu tiên bằng phím ↑
↑ Các cấp phát cho LED 1
↓
Chuyển mức chọn bằng F ↑:
- Lệnh cắt chung của rơle “có nhớ”,
6300 MARSHALLING
LED INDICATORS
6301 LED 1
001 LED 1
Device Trip m
Trang 5
Đồ án tốt nghiệp Trần Văn Quỳnh - Điện 46
đặt cho LED 1
↓
Sau khí đưa vào tất cả các chức năng tín hiệu cho LED 1, ta trở lại mức
xếp đặt bằng phím F, ↑:
↑ Các cấp phát cho LED 1
↓
Bảng 4 - 5: Các chỉ thị LED đặt trước
Đ chỉ Dòng thứ
1
Ghi chú
6300 MARSH
ALLING
LED
Tín hiệu cắt đưa từ các chức năng BV
Cắt bởi cấp bảo vệ so lệch
được hiển thị
Cắt bởi bảo vệ quá dòng dự phòng
LED 5
LED 5
LED 5
LED 5
LED 5
LED 5
Failure 24V nm Failure 15V nm Failure 5V nm Failure 0V nm Failure I/O nm Failure I/O 2 nm
141
143
144
145
151
152
Hư hỏng thiết bị hoặc các giá
trị đo lường
Cắt bởi các chức năng của
Các tín hiệu bảo vệ hơi qua
Tín hiệu do người sử dụng
002 LED 1
Not allocated
6301 LED 1
Trang 6
Đồ án tốt nghiệp Trần Văn Quỳnh - Điện 46
Bảng 4 - 5: Các chỉ thị LED đặt trước (tiếp)
6314
LED 14
LED 14
LED 14
LED 14
LED 14
LED 14
LED 14
LED 14
LED 14
LED 14
LED 14
LED 14
Err 2 CT star Err no CT star O/L 1 Err S3 O/L 2 Err S3 Backup Err S3 REF Err S3 REF Err2Ctsta REF Err0Ctsta REF ErrVir ob REF no xsist Tack no exist
5711
5712
1576
1626
2457
5828
5829
5830
5831
5834
5928
Các lỗi của người vận hành trong khi cấu hình hoặc khi đặt thông số, các chỉnh định được đặt không nhất quán
1.6.4/ Xếp đặt các rơle cắt – khối địa chỉ 64
Trong rơle 7UT512 có 2 rơle cắt hoặc 5 (với 7UT513), chúng được đặt tên
là TRIP RELAY 1 và TRIP RELAY 2 hoặc TRIP RELAY 1 đến TRIP RELAY 5 Mỗi rơle có thể chịu sự điều khiển tới 10 lệnh cắt logíc Các rơle cắt có thể được xếp đặt trong khối địa chỉ 63, các thủ tục lựa chọn giống như mục 1 - 4
Các chức năng ra lệnh cắt cho trong bảng 4 - 6, ta có thể xếp đặt cho các rơle cắt Các chức năng ra lệnh sẽ không bị ảnh hưởng khi chức năng bảo vệ tương ứng không có trong rơle hoặc nó được lập trình là “không có – de-configured”
Ví dụ xếp đặt cho rơle cắt 1:
rơle cắt”
⇓
Tới rơle cắt đầu tiên bằng phím ↑
↑ Các cấp phát cho rơle cắt 1
↓
Chuyển mức chọn bằng F ↑:
1: lệnh cắt bởi cấp bảo vệ so lệch Idiff>,
6400 MARSHALLING
TRIP RELAYS
6401 TRIP
RELAY 1
001 TRIP REL 1
Diff> Trip
Trang 7
Đồ án tốt nghiệp Trần Văn Quỳnh - Điện 46
2: cắt bởi cấp bảo vệ so lệch Idiff>>, chức
↓ năng số 5692
3: lệnh cắt bởi cấp bảo vệ quá dự phòng,
↓ chức năng số 5821
4: cắt bởi cấp bảo vệ chạm đất, giới hạn
↓ chức năng số 5821
5: cắt bởi cấp bảo vệ chạm vỏ, chức
6: lệnh cắt bởi cấp bảo vệ quá tải theo nhiệt
↓ độ, chức năng số 1571
7: cắt bởi cấp bảo vệ quá tải theo nhiệt độ,
↓ chức năng số 1621
Rời khỏi mức chọn bằng tổ hợp phím F ↑ Ta có thể tới các rơle cắt tiếp
theo bằng phím mũi tên ↑
Bảng 4 - 6: Các khả năng xếp đặt cho các rơle tín hiệu và LED
Chức
năng
số
002 TRIP REL 1
Diff>> Trip
003 TRIP REL 1
Back Gen Trip
004 TRIP REL 1
REF Gen Trip
005 TRIP REL 1
Tank Gen Trip
006 TRIP REL 1
O/L 1 Trip
007 TRIP REL 1
O/L 2 Trip
Trang 8
Đồ án tốt nghiệp Trần Văn Quỳnh - Điện 46
Bảng 4 - 6: Các khả năng xếp đặt cho các rơle tín hiệu và LED (tiếp)
ngoài 2
5622 Diff >> T start Bảo vệ so lệch KĐ thời gian trễ Idiff>> (nếu có)
(nếu có)
Trang 9
Đồ án tốt nghiệp Trần Văn Quỳnh - Điện 46
Bảng 4 - 7: Các chức năng ra lệnh đ−ợc đặt cho các rơle cắt
6401
TRIP
TRIP REL 1
TRIP REL 1
TRIP REL 1
TRIP REL 1
TRIP REL 1
TRIP REL 1
TRIP REL 1
RELAY 1 Diff> Trip Diff>> Trip Back Gen Trip REF Gen Trip Tank Gen Trip O/L 1 Trip O/L 2 trip
5691
5692
2451
5821
5921
1571
1621
6402
TRIP
TRIP REL 2
TRIP REL 2
TRIP REL 2
TRIP REL 2
TRIP REL 2
TRIP REL 2
TRIP REL 2
RELAY 2 Diff> Trip Diff>> Trip Back Gen Trip REF Gen Trip Tank Gen Trip O/L 1 Trip O/L 2 trip
5691
5692
2451
5821
5921
1571
1621
6403
TRIP
TRIP REL 3
TRIP REL 3
TRIP REL 3
TRIP REL 3
TRIP REL 3
TRIP REL 3
TRIP REL 3
RELAY 3 Diff> Trip Diff>> Trip Back Gen Trip REF Gen Trip Tank Gen Trip O/L 1 Trip O/L 2 trip
5691
5692
2451
5821
5921
1571
1621
6404
TRIP
TRIP REL 4
TRIP REL 4
TRIP REL 4
TRIP REL 4
TRIP REL 4
TRIP REL 4
TRIP REL 4
RELAY 4 Diff> Trip Diff>> Trip Back Gen Trip REF Gen Trip Tank Gen Trip O/L 1 Trip O/L 2 trip
5691
5692
2451
5821
5921
1571
1621
6405
TRIP
TRIP REL 5
TRIP REL 5
TRIP REL 5
TRIP REL 5
TRIP REL 5
TRIP REL 5
RELAY 5 Diff> Trip Diff>> Trip Back Gen Trip REF Gen Trip Tank Gen Trip O/L 1 Trip O/L 2 trip
5691
5692
2451
5821
5921
1571
1621
Tất cả lệnh cắt của các chức năng bảo vệ Các rơle cắt từ 3 đến 5 chỉ có
ở 7UT513
Trang 10
Đồ án tốt nghiệp Trần Văn Quỳnh - Điện 46
1.7/ Cài đặt thông số máy biến áp – khối địa chỉ 11
Các thông số MBA đòi hỏi phải được đưa vào trong rơle Nếu cấu hình các chức năng bảo vệ rơle đã được thông báo: đối tượng bảo vệ là MBA 2 hoặc 3
cuộn dây Nếu đối tượng bảo vệ khác được chọn thì khối địa chỉ 11 sẽ không có
Khi đó 7UT51* sẽ tự động tính toán từ các thông số của MBA mà không cần phải có mạch làm phù hợp tổ đấu dây và không phải tính toán bằng tay vv…các dòng được chuyển đổi để độ nhạy của bảo vệ luôn lấy theo công suất
định mức của MBA
Rơle đòi hỏi các thông số sau cho từng cuộn dây:
- Công suất định mức: MVA
- Điện áp định mức: KV
- Dòng định mức của bộ biến dòng:A
- Tổ đấu dây
Trong đó cuộn 1 được định nghĩa là cuộn quy chiếu, các cuộn khác được quy đổi về cuộn 1 Để đảm bảo được cực tính đúng khi tạo ra dòng so lệch, thì cực tính của máy biến dòng cũng phải được xác định
Thông thường cuộn quy chiếu là cuộn cao áp, nhưng nếu có 1 biến dòng
đặt ở dây nối đất hay ở điểm đấu sao nối đất thì cuộn dây này sẽ được sử dụng làm cuộn quy chiếu để đảm bảo tăng độ nhạy đối với các sự cố chạm đất Nếu cuộn cao áp không được sử dụng làm cuộn quy chiếu ta phải xem xét đến các thay đổi của tổ đấu dây Ví dụ MBA có tổ nối dây Dy5 nhìn từ phía điện áp thấp
là Yd7
Nếu máy biến áp có điều áp dưới tải ở cuộn dây nào thì điện áp định mức của cuộn dây đó được tính theo công thức:
min max
min max 2
U U
U U
U n
+
Đối với MBA 3 cuộn dây có công suất các cuộn khác nhau, rơle sẽ tự
động quy đổi tất cả các dòng về cuộn dây có công suất lớn nhất Khi tỷ số công suất của các cuộn dây lớn hơn 4 thì ta nên sử dụng biến dòng trung gian Nếu sử dụng một bộ biến dòng trung gian 4MA5170-7AA cho một cuộn dây, tỷ số biến
đổi của các biến dòng trung gian phải được xem xét khi đưa vào chỉnh định cho cuộn dây này Tính toán bằng cách lấy dòng thực tế sơ cấp máy biến dòng chia cho tỷ số biến đổi cuộn dây của biến dòng trung gian