kết luận thành phần hóa học cây chùy hoa tông bảo
Trang 2Góp phân tìm hiểu thành phân hóa học của cây Chùy hoa tổng bao Trang 62
Sau khi tìm hiểu thành phần hoá học của lá cây Chùy Hoa Tổng Bao Strobilanthes involuerata BL., thu hái ở Ấp Cây Da, Xã Tân Phú Trung, Huyện
Củ Chi, Thành Phố Hồ Chí Minh, chúng tôi đã thu được những kết qủa sau:
® Khảo sát các ion vô cơ : Trong tro của lá có chứa các cation AI, Si, Mg, Ca,
Fe, Mn, Ti, Ni, Cr, Cu, Pb, Zn, P, Na va cdc anion S” CI, SO,”, PO,”
¢ Cô lâp các hợp chất hữu cơ : Từ cao eter đầu hỏa A, cao cloroform A, cao cloroform B, cao etyl acetat của lá, đã cô lập các hợp chất với khối lượng và thu suất so với bột cây khô lần lượt là: STROBI-EI (80mg; 0,0042%), STROBI-E2 (20,5mg; 0,0011%), STROBI-E3 (30mg; 0,0016%), STROBI-CL1 (5mg; 0,0003%), STROBI-CL2 (7,5mg; 0,0004%), STROBI-CL3 (19mg; 0,0010%), STROBI-CL4 (50mg; 0,0026%), STROBI-CL5 (20mg; 0,0011%), STROBI- ACI (40mg; 0,0021%), STROBI-AC2 (50mg; 0,0026%) và STROBI-AC3 (7,5mg; 0,0004% )
e Bằng sắc ký khí ghép khối ph6 GC-MS ching tôi xác định hợp chất STROBI-E2 gồm nhiều chất trong đó phân lớn là các alcan mạch thẳng
chứa từ 14 đến 25 carbon (63%); còn hợp chất STROBI_E3 là hỗn hợp nhiều
hợp chất, trong đó Tetratetracontane có hàm lượng lớn (84,16%)
e Sử dụng các phương pháp hóa lý hiện đại như MS, IR, 'H-RMN, ”C-RMN, DEPT-RMN, đã để nghị cấu trúc hóa học của các hợp chất hữu cơ đã cô lập được như sau:
Squalen (STROBI-EI1) (E )-2,6,10,15, 19,23-hexametyltetracosa-2,6,10,14,18,22-hexaen)
GVHD: PGS.TS NGUYEN KIM PHI PHUNG HVCH: PHAM VAN TOAN EM
Trang 3+4 16
(STROBL-CL?2)
Phytol
3,7,11,15 —Tetrametylhexadeca-2-en-1-ol
(STROBI-CL3)
12
NH NT ae
iO OF Má +
_
3 5
(STROBI-CL4)
0
, < 3 Ụ x s 7 9 if
⁄ ⁄ ì ¥ o 2 4 af 3 i! re
Dodeca-1,3, 5-trieny! octadecancat
(STROBI-CLS)
GVHD: PGS.TS NGUYEN KIM PHI PHỤNG HVCH: PHAM VAN TOAN EM
Trang 4Góp phân tìm hiểu thành phân hóa học của cây Chùy hoa tổng bao Trang 64
Stigmasterol-38-0-D-glucopyranosid
(STROBI-ACL)
B—Sitosterol-38-O-D-glucopyranosid
(STROBI-AC2)
rant ole +“ CRO mm
tot |
CH OH OH 3
⁄
HO
N-(1’-hydroxymetyl-2’,3’-dihydroxytridecy!)-2-hydroxyhexacosanamid
(STROBI-AC3)
GVHD: PGS.TS NGUYEN KIM PHI PHUNG HVCH: PHAM VAN TOAN EM
Trang 5Một số nhân xét,
® Các hợp chất Hexacosan!!” Acid stearic!!! Stigmasterol!'*) 8-Sitosteroi1”
và Stigmasterol-3B8-O-D-slucopyranosidU tì la những hợp chất đã được
biết có hiện diện trong những cây thuộc chi Strobilanthes nbw Strobilanthes
14]
cusia Bremekl“Ìj Strobilamhes calosugl?2?® , strobilanthes japonicus'"®), Strobilanthes ixocephala Benth!" nhưng đây là lần đầu tiên chúng được cô lập t cay Chay hoa téng bao Strobilanthes involucrata BL Két qua nay cho thay c4y Strobilanthes involucrata BL cũng được thừa hưởng những đặc điểm
về hóa-thực vật của những cây thuộc chỉ $robilamhes
® Các hợp chất Squalen; Phytol, Dodeca-1,3,5-trienyl octadecanoat;
B- Sitosterol -3B-O-D-glucopyranosid và N-(1’-hydroxymetyl-2’ ,3’- dihydroxytridecy]l)-2-hydroxyhexacosanamid 1a nhifng hdp chat mdi dude tim
thay trong chi Strobilanthes
e Ching tdi cling c6é thử nghiệm hoat tinh sinh hoc bang phudng phdp Brine
shrưnp và nhận thấy các hợp chất Squalen; Stigmasterol; B-Sitosterol và N-
(1'-hydroxymetyl-2’ ,3’-dihydroxytridecyl)-2-hydroxyhexacosanamid cé lập
được từ lá cây Strobilanthes involucrafa BL., đêu có hoạt tính mạnh, trong đó
ÑN-C1'-hydroxymetyl-2`,3°-dihydroxytridecy1)-2-hydroxyhexacosanamud có
hoat tinh manh nhat vdi liéu [C59 = 0,1 ug/ml
@ Dé xudt hudng tiép theo
e Tiếp tục qúa trình thực nghiệm trên cao metanol véi mong muốn cô lập được các hợp chất thuộc loại giicosid như flavon giicosid
e Cô lập lại hợp chất N-(1°-hydroxymetyl -2’,3’- dihydroxytridecyl)-2- hydroxyhexacosanamid để tiếp tục thử hoạt tính sinh học của chất này,
e Tìm hiểu thêm một số cay cling chi Strobilanthes khác có mọc ở Việt Nam,
HR RR CER ECP ER OR
GVHD: PGS.TS NGUYEN KIM PHI PHUNG HVCH: PHAM VAN TOAN EM