CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam VND Chuẩn mực và Chế độ k
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN AN PHÁT
Trụ sở chính: 75A Trần Hưng Đạo - HK- HN Tel:049410277 Fax:049410273
Trong đó:
6.1.1 Chứng khoán giao dịch của thành viên lưu ký 008
6.1.2 Chứng khoán giao dịch của khách hàng trong nước 009
6.1.3 Chứng khoán giao dịch của khách hàng nước ngoài 010
6.2.1 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của thành viên lưu ký 013
6.2.2 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của khách hàng trong nước 014
6.2.3 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của khách hàng nước
6.2.4 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của tổ chức khác 016
6.3.1 Chứng khoán cầm cố của thành viên lưu ký 018
6.3.2 Chứng khoán cầm cố của khách hàng trong nước 019
6.3.3 Chứng khoán cầm cố của khách hàng nước ngoài 020
6.4.1 Chứng khoán tạm giữ của thành viên lưu ký 023
6.4.2 Chứng khoán tạm giữ của khách hàng trong nước 024
6.4.3 Chứng khoán tạm giữ của khách hàng nước ngoài 025
6.5.1 Chứng khoán chờ thanh toán của thành viên lưu ký 028
6.5.2 Chứng khoán chờ thanh toán của khách hàng trong nước 029
6.5.3 Chứng khoán chờ thanh toán của khách hàng nước ngoài 030
6.5.4 Chứng khoán chờ thanh toán của tổ chức khác 031
6.6.1 Chứng khoán phong toả chờ rút của thành viên lưu ký 033
6.6.2 Chứng khoán phong toả chờ rút của khách hàng trong nước 034
6.6.3 Chứng khoán phong toả chờ rút của khách hàng nước ngoài 035
6.6.4 Chứng khoán phong toả chờ rút của tổ chức khác 036
6.7.1 Chứng khoán chờ giao dịch của thành viên lưu ký 038
6.7.2 Chứng khoán chờ giao dịch của khách hàng trong nước 039
6.7.3 Chứng khoán chờ giao dịch của khách hàng nước ngoài 040
6.7.4 Chứng khoán chờ giao dịch của tổ chức khác 041
6.8 Chứng khoán ký quỹ đảm bảo khoản vay 042
6.8.1 Chứng khoán ký quỹ đảm bảo khoản vay của thành viên lưu ký 043
6.8.2 Chứng khoán ký quỹ đảm bảo khoản vay của khách hàng
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Trang 26.8.3 Chứng khoán ký quỹ đảm bảo khoản vay của khách hàng
6.8.4 Chứng khoán ký quỹ đảm bảo khoản vay của tổ chức khác 046
7 Chứng khoán lưu ký công ty đại chúng chưa niêm yết 050 Trong đó:
7.1.1 Chứng khoán giao dịch của thành viên lưu ký 052 7.1.2 Chứng khoán giao dịch của khách hàng trong nước 053 7.1.3 Chứng khoán giao dịch của khách hàng nước ngoài 054
7.2 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch 056 7.2.1 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của thành viên lưu ký 057 7.2.2 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của khách hàng trong nước 058 7.2.3 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của khách hàng nước
7.2.4 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của tổ chức khác 060
7.3.1 Chứng khoán cầm cố của thành viên lưu ký 062 7.3.2 Chứng khoán cầm cố của khách hàng trong nước 063 7.3.3 Chứng khoán cầm cố của khách hàng nước ngoài 064
7.4.1 Chứng khoán tạm giữ của thành viên lưu ký 067 7.4.2 Chứng khoán tạm giữ của khách hàng trong nước 068 7.4.3 Chứng khoán tạm giữ của khách hàng nước ngoài 069
7.5.1 Chứng khoán chờ thanh toán của thành viên lưu ký 072 7.5.2 Chứng khoán chờ thanh toán của khách hàng trong nước 073 7.5.3 Chứng khoán chờ thanh toán của khách hàng nước ngoài 074 7.5.4 Chứng khoán chờ thanh toán của tổ chức khác 075
7.6.1 Chứng khoán phong toả chờ rút của thành viên lưu ký 077 7.6.2 Chứng khoán phong toả chờ rút của khách hàng trong nước 078 7.6.3 Chứng khoán phong toả chờ rút của khách hàng nước ngoài 079 7.6.4 Chứng khoán phong toả chờ rút của tổ chức khác 080
9 Chứng khoán chưa lưu ký của công ty chứng khoán 083
Trang 3CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN AN PHÁT
Trụ sở chính: 75A Trần Hưng Đạo - HK- HN Tel:049410277 Fax:049410273
Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán 118
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN CẤP V
Số dư cuối kỳ
Số dư tại chi nhánh
K
Số dư tại Hội sở
Trang 4N Nợ Có Nợ Có Nợ Có
Số dư cuối kỳ
Số dư tại chi nhánh
K
Số dư tại Hội sở
Doanh thu hoạt động kinh doanh chứng khoán 511
Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán 631
155,703,857,198 155,703,857,198 1,031,244,592 1,031,244,592 156,014,084,837 156,014,084,837
0
Trang 5CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN AN PHÁT
Trụ sở chính 23 Phan Chu Trinh - HK- HN Tel:049410277 Fax:049410273
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 774,893,297 3,316,854,778
2 Các khoản tương đương tiền 112 - 2,810,000,000
II Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn 120 V.04 33,430,530,258 26,090,241,981
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129 (10,313,011,929) (10,313,011,929)
III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 V.11 95,215,234,677 100,787,866,432
1 Phải thu của khách hàng 131 10,625,140,000 10,625,140,000
2 Trả trước cho người bán 132 204,059,000 771,343,989
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 -
-4 Phải thu hoạt động giao dịch chứng khoán 135 82,203,923,429 87,386,737,137 5 Các khoản phải thu khác 138 2,182,112,248 2,004,645,306 6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 -
-IV Hàng tồn kho 140 V.02 -
-V Tài sản ngắn hạn khác 150 2,770,520,434 1,851,569,639 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 1,484,880,365 616,463,472 2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 3 Thuế và các khoản phải thu nhà nước 154 1,251,270,075 1,218,925,167 4 Tài sản ngắn hạn khác 158 34,369,994 16,181,000 B- TÀI SẢN DÀI HẠN 200 8,634,369,658 8,911,593,829 I Các khoản phái thu dài hạn 210 V.11 -
-1 Phải thu dài hạn khách hàng 211 -
-2 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 212 -
-3 Phải thu dài hạn nội bộ 213 -
-4 Phải thu dài hạn khác 218 -
-5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219 -
-II Tài sản cố định 4,987,962,028 6,064,472,324 1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.05 3,668,179,077 4,124,417,833 - Nguyên giá 222 5,894,946,262 6,058,092,912 - Giá trị hao mòn lũy kế 223 (2,226,767,185) (1,933,675,079) 2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 -
- Nguyên giá 225 -
- Giá trị hao mòn lũy kế 226 -
-3 Tài sản cố định vô hình 227 V.06 1,319,782,951 1,560,054,491 - Nguyên giá 228 2,376,048,730 2,376,048,730 - Giá trị hao mòn lũy kế 229 (1,056,265,779) (815,994,239) 3 Chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang 230 - 380,000,000 III Bất động sản đầu tư 240 - Nguyên giá 241 -
- Giá trị hao mòn lũy kế 242 -
-IV.Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 790,000,000 790,000,000 1 Đầu tư vào Công ty con 251 -
-Từ ngày 01/01/2011 đến 30/06/2011
Mẫu số B01-CTCK
Ban hành theo TT số 95/2008/TT-BTC ngày 24/10/2008 của Bộ Tài chính
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Trang 62 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 -
-3 Đầu tư chứng khoán dài hạn 253 -
- Chứng khoán sẵn sàng để bán 254 -
- Chứng khoán nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 -
-4 Đầu tư dài hạn khác 258 790,000,000 790,000,000 5.Dự phòng giảm giá chứng khoán và đầu tư dài hạn khác 259 V.04 -
-V.Tài sản dài hạn khác 260 2,856,407,630 2,057,121,505 1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.07 439,509,539
-2 Tài sản thuế TNDN hoãn lại 262 V.09 -
-3 Tiền nộp Quỹ hỗ trợ thanh toán 263 V.10 1,246,009,371 777,969,535 4 Tài sản dài hạn khác 268 1,170,888,720 1,279,151,970 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 250 140,825,548,324 140,958,126,659 NGUỒN VỐN Mã số TM Số cuối kỳ Số đầu kỳ A- NỢ PHẢI TRẢ 300 6,573,243,838 4,529,396,804 I Nợ ngắn hạn 310 6,573,243,838 4,529,396,804 1 Vay và nợ ngắn hạn 311 5,140,000,000 3,000,000,000 2 Phải trả người bán 312 - 68,431,006 3 Người mua trả tiền trước 313 50,000,000 50,000,000 4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.08 192,773,861 239,779,747 5 Phải trả người lao động 315 235,363,203 225,945,639 6 Chi phí phải trả 316 V.12 -
-7 Phải trả nội bộ 317 -
-8 Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán 320 -
-9 Phải trả hộ cổ tức, gốc và lãi trái phiếu 321 2,423,382 10 Phải trả cổ tức phát hành chứng khoán 322 -
-11 Quỹ khen thưởng phúc lợi 323 (47,569,967) (47,569,967) 12 Các khoản phái trả, phải nộp ngắn hạn khác 328 V.13 1,000,253,359 992,810,379 13 Dự phòng phải trả ngắn hạn 329 -
-II Nợ dài hạn 330 -
-C- VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+430) 400 134,252,304,486 136,428,729,855 I Vốn chủ sở hữu 410 V.16 134,252,304,486 136,428,729,855 1 Vốn đầu tư chủ sở hữu 411 135,289,000,000 135,000,000,000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412 -
-3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 -
-4 Cổ phiếu quỹ 414 -
-5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 -
-6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 -
-7 Quỹ đầu tư phát triển 417 306,000,000 306,000,000 8 Quỹ dự phòng tài chính 418 445,000,000 445,000,000 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 -
-10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 (1,787,695,514) 677,729,855
Ngày 15 tháng 07 năm 2011
Lập bảng Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Lưu Quang Hinh Lê Văn Hảo Trần Thiên Hà
Trang 7CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN AN PHÁT
Trụ sở chính 23 Phan Chu Trinh - HK- HN Tel:049410277 Fax:049410273
BÁO CÁO KÊT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
6 tháng năm 2011
6 tháng đầu năm 2011 6 đầu năm tháng 2010
Trong đó:
Doanh thu hoạt động đầu tư chứng khoán, góp vốn 1,194,763,898 6,375,469,280
Doanh thu thuần về hoạt động kinh doanh (10=01-02) 10 7,220,242,201 26,225,762,507
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh (20=10-11) 20 3,416,674,110 20,745,389,364
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30=20-25) 30 (2,396,368,108) 15,040,064,956
Lợi nhuận từ các công ty liên kết 50
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (60=30+40+50) 60 (2,465,425,369) 15,040,264,956
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 62
Lợi nhuận sau thuế TNDN ( 70=60-61-62) 70 (2,465,425,369) 11,614,575,717
Lập bảng Kế toán trưởng Tổng giám đốc
Lưu Quang Hinh Lê Văn Hảo Trần Thiên Hà
Trang 8CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN AN PHÁT
Trụ sở chính 23 Phan Chu Trinh - HK- HN Tel:049410277 Fax:049410273
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
- Khấu hao TSCĐ 02 533,363,646 586,105,741
- Lãi, lỗ trừ hoạt động đầu tư 05 (11,681,711,774)
- Chi phí lãi vay 06 772,400,755
3 Lợi nhuận kinh doanh trước những thay đổi vốn
- Tăng, giảm các khoản phải thu 09 5,572,631,755 (33,137,601,621)
- Tăng, giảm hàng tồn kho 10 - (4,801,940,317)
- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay,
thuế TNDN phải nộp) 11 (96,152,966) (1,526,655,104)
- Tăng, giảm chi phí trả trước 12 (868,416,893) 331,653,590
- Lãi vay đã trả 13 - (772,400,755)
- Thuế TNDN đã nộp 14 (1,111,780,759)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15
- Tiền chi khác cho hoạt động 16 (849,820,028) (6,992,811,512)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền mua TSCĐ và XDCB 21 543,146,650 (1,088,247,858) 4.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 24 (7,340,288,277) 38,000,000,000
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức lợi nhuận được chia 27 11,681,711,774
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu góp vốn của chủ sở hữu 31 VI.1 289,000,000
2.Tiền trả lại vốn góp cho chủ sở hữu 32 VI.2
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 80,412,000,000 4.Tiền trả nợ vay 34 2,140,000,000 (82,312,000,000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 2,429,000,000 (1,900,000,000)
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Lập bảng Kế toán trưởng
Mẫu số B02-CTCK
Ban hành theo TT số 95/2008/TT-BTC ngày 24/10/2008 của Bộ Tài chính
Tổng giám đốc
6 tháng 2010
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
6 tháng năm 2011
Đơn vị tính: VND
6 tháng 2011
Trang 9Trụ sở chính 23 Phan Chu Trinh - HK- HN Tel:049410277 Fax:049410273
1 ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
Hình thức sở hữu vốn
Lĩnh vực kinh doanh
Ngành nghề kinh doanh
-Tổng số công nhân viên và người lao động: 37 người
2 CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Hình thức kế toán áp dụng
Nguyên tắc ghi nhận tiền và các khoản tương đương tiền
Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính
Quý 2 năm 2011
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN AN PHÁT
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Lưu ký chứng khoán
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
Công ty cổ phần chứng khoán An Phát được thành lập theo Quyết định cấp giấy phép kinh doanh chứng khoán số 63/UBCK-GPHĐKD ngày 15/11/2007 của Chủ tịch UBCK Nhà nước
Vốn điều lệ: 135.289.000.000 đồng
Trụ sở chính tại 23 Phan Chu Trinh - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Giấy phép điều chỉnh số 03/GPĐC-UBCK ngày 14/01/2011 của Chủ tịch UBCK Nhà nước
Tư vấn đầu tư chứng khoán
Kinh doanh Chứng khoán
Môi giới chứng khoán
Tự doanh chứng khoán
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 162/2010/TT-BTC ngày 20/10/2010
Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành
Mẫu số B09- CTKT Ban hành theo TT số 95/2008/TT-BTC ngày 24/10/2008 của Bộ Tài chính
Trang 10Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ
Nguyên tắc ghi các khoản phải thu
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư
Nguyên tắc ghi nhận chứng khoán đầu tư
Các khoản phải thu được trình bày trên báo cáo tài chính theo giá trị ghi sổ cùng với dự phòng được lập cho các khoản nợ phải thu khó đòi
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời gian đáo hạn không quá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro
Các nghiệp vụ phát sinh bằng các đơn vị tiền tệ khác với đơn vị tiền tệ kế toán của Công ty (VNĐ/USD) được hạch toán theo tỷ giá giao dịch trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng vào ngày phát sinh nghiệp vụ Tại ngày kết thúc kỳ
kế toán năm, các khoản mục
Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch do đánh giá lại số dư có gốc ngoại tệ cuối kỳ liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng được phản ánh lũy kế trên Bảng cân đối kế toán Khi kết thúc quá trình đầu tư xây dựng, toàn
bộ chênh lệch tỷ giá thực
Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho các khoản phải thu đã quá hạn thanh toán từ ba tháng trở lên, hoặc các khoản thu mà đơn vị nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn tương tự
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Chứng khoán đầu tư được ghi nhận theo giá gốc Cổ tức và trái tức nhận được trong năm được ghi nhận giảm giá vốn chứng khoán đối với khoản lãi dồn tích trước ngày mua và ghi nhận tăng doanh thu đầu tư đối với phần lãi kể
từ ngày mua
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng
Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
Bất động sản đầu tư được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình nắm giữ chờ tăng giá, hoặc cho thuê hoạt động, bất động sản đầu tư được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại
Bất động sản đầu tư được tính, trích khấu hao như tài sản cố định khác của Công ty
Công ty áp dụng phương pháp bình quân gia quyền di động để tính giá vốn cổ phiếu bán ra và phương pháp đích danh để tính giá vốn trái phiếu bán ra