1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tổng hợp các Câu English thường dùng NEW UPDATE 2012 _ p1 pot

4 262 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 24,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không phải chuyện của bạn.. Không đời nào!/ Không thể nào!. Không có thời gian để mất.. Không có gì thành công từ đầu cả.. Giáo viên không thích sinh viên gây rắc rối... Không mất nhiều

Trang 1

The whole business stinks (of corruption).Toàn bộ công việc làm ăn thối nát (vì tham nhũng).

No wonder! Hèn gì!

None of your business Không phải chuyện của bạn.

Thanks for letting me go first Cám ơn đã nhường đường.

No wonder why Chả trách.

No way! Không đời nào!/ Không thể nào!

The sooner the better Càng sớm càng tốt.

No problem Không có gì.

No time to lose Không có thời gian để mất.

The same as usual Giống như mọi khi.

No more Đủ rồi.

No litter Cấm vất rác.

Scratch my back for me, please? Gãi lưng giùm anh đi?

No kidding! Không đùa đâu!

No business sense Không có đầu óc kinh doanh.

What a relief! Nhẹ cả người!

No business is a success from the beginning Không có gì thành công từ đầu cả.

Mind your own business Lo chuyện của bạn đi.

The press were all trying to uncover skeletons in the candidates' closets Báo chí đang cố lôi những vấn đề

bí mật trong quá khứ của các ứng viên.

Trang 2

Mind you Nhưng mà này

Make it big Thành công nhé.

The quicker the better Càng nhanh càng tốt.

Love it or leave it Không thích thì bỏ đi.

Long time no see Lâu quá không gặp.

The more, the merrier! Càng đông, càng vui!

Let's get started Bắt đầu thôi

Let's have a get-together next week Tuần tới gặp nhau đi

The more the better Càng nhiều càng tốt

Let's forget about it Thôi bỏ qua đi

Let's get down to business Bắt đầu vào việc nhé

The little nothings of life Những chuyện lặt vặt của cuộc sống

Let's face it Hãy chấp nhận đi

Leave it out! Thôi đi!

The less the better Càng ít càng tốt

Leave it as it goes Mất không hối tiếc

Let me do it Để tôi làm nó cho

Nothing is impossible! Không có gì là bất khả!

Keep your nose clean Đừng dây vào rắc rối

Keep your nose out of other people's business Đừng xía vào chuyện người khác

The bigger the better Càng lớn càng tốt

Just sit back and relax Cứ bình tĩnh nghĩ ngơi đi

Just joke Chỉ đùa thôi

That's/it's always the way Thật là trớ trêu

Just browsing Chỉ xem thôi

Teachers don't like students to make waves Giáo viên không thích sinh viên gây rắc rối

Trang 3

I was just thinking Tôi chỉ nghĩ vu/vẩn vơ thôi.

It won't take a minute Không mất nhiều thời gian đâu

What a stink! Hôi quá; Thúi/thối quá!

It's risky! Nhiều rủi ro quá!

It's up to you Tùy bạn

Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!

It's only a matter of time Chỉ còn là vấn đề thời gian

It's over Chuyện đã qua rồi

Strike it rich Trúng mánh; trúng quả

It's a deal Hẹn thế nhé

It won't take long Không lâu đâu

One way or another Bằng cách này hay cách khác

It depends Còn tuỳ

It makes me really upset Nó thật sự làm tôi khó chịu

What do I come back for? Về làm gì? (Về để làm chi?)

It won't take but a minute Không lâu đâu

It can't be helped Điều đó không thể tránh khỏi

What can I do? Mình làm được gì đây?

Is this seat available? Ghế này còn trống phải không?

Is this seat taken? Có ai ngồi đây chưa?

Is that so? Vậy hả?/ Thật thế sao?/ Thế á?/ Phải vậy không?

In the nick of time Vừa đúng/kịp lúc

I got it Tôi hiểu rồi

If I were in your shoes Nếu tôi là bạn

I've done my best Tôi đã cố hết sức

I feel blue Tôi cảm thấy buồn buồn

Trang 4

I'm warning you Tôi cảnh báo bạn.

I don't know for sure Tôi không biết chắc

If there's anything I can do, please don't hesitate to call me Nếu tôi có thể làm gì, thì đừng ngại gọi cho tôi nhé

I'm really dead Tôi mệt chết đi được

If you ask me Nếu bạn muốn biết

I didn't catch your name Tôi không nghe kịp tên bạn

I'm really dead Tôi mệt chết đi được

If you ask me Nếu bạn muốn biết

I didn't catch your name Tôi không nghe kịp tên bạn

I'm on my way Tôi đến ngay đây

I'm done Tôi xong rồi

I couldn't be more sure Tôi cũng không dám chắc

Ngày đăng: 10/08/2014, 07:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w