TIẾT 27 : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN tt A.. - Biết cách áp dụng định lý Vi et để xét dấu các nghiệm của một phương trình bậc hai và biện luận số nghiệm của một phương trình
Trang 1TIẾT 27 : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN (tt)
A MỤC TIÊU BÀI DẠY : Qua bài học , học sinh cần nắm được:
1.Về kiến thức:
- Nắm được nội dung của định lí Vi-et và các ứng dụng của định lí Vi-et
- Biết cách áp dụng định lý Vi et để xét dấu các nghiệm của một phương trình bậc hai
và biện luận số nghiệm của một phương trình trùng phương
2.Về kĩ năng:
- Vận dụng thành thạo định lí Vi-et và các ứng dụng của định lí Vi-et vào việc giải
các bài toán liên quan đến phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 và phương trình trùng phương
3.Về tư duy:
- Hiểu được các phép biến đổi nhằm dưa các bài toán về các dạng có thể áp dụng định
lí Vi-et
- Sử dụng được lí thuyết bài học để giải quyết những bài toán liên quan đến nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0
4.Về thái độ:
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận , chính xác , tính nghiêm túc khoa học, óc tư duy
lôgic
B CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Giáo viên : Giáo án điện tử, đèn chiếu bảng phụ , câu hỏi trắc nghiệm
- Học sinh: Soạn bài, làm bài tập ở nhà, dụng cụ học tập
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
- Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy , đan xen các hoạt động
nhóm
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
- Kiểm ta bài cũ : Cho phương trình (m2 – 1 ) x = m – 1 ( m tham số ) (1 )
a Giải phương trình (1 ) khi m 1 ;
b Xác định dạng của phương trình (1 ) khi m = 1 và m = -1
- Bài mới :
Trang 2D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giớí thiệu bài học và đặt vấn đề
vào bài dựa vào câu hỏi kiểm tra
bài cũ
HĐ1: Giới thiệu định lí Vi-et
- Phát biểu định lí Vi-et
áp dụng xác định S = x1 + x2 ,
P = x1.x2 củacác phương trình
sau : x2 - 8x + 15 = 0
x2 + 3x – 10 = 0
- Tóm tắt định lí
HĐ 2: Giới thiệu các ứng dụng
định lí Vi-et
-Từ định lí Vi-ét, hs có thể nêu
các ứng dụng của nó mà đã học ở
lớp 9.(như nhẩm nghiệm, phân
tích thành thừa số, tìm hai số khi
biết tổng và tích của chúng, biết
xét dấu của nghiệm, biết thêm
một cách chứng tỏ phương trình
bậc hai có nghiệm
Nhẩm nghiệm của pt bậc hai
- Cho ph trình ax2 + bx + c = 0
nêu cách nhẩm nghiệm
- Ví dụ tính nhanh nghiệm của
x2 - 4x + 3 = 0
- 3x2 + 7x + 10 = 0
Phân tích đa thức thành nhân
tử: Cho f(x) = ax2 + bx + c
- Phát biểu định lí
- Tính S = x1 + x2 , và P = x1.x2 củacác phương trình
- Phát biểu các ứng dụng
- Nếu a + b + c = 0 phương trình có hai nghiệm :
a
c x
;
1 2
x
- Nếu a - b + c = 0 phương trình
a
c x
;
1 2
1
x
3.Ứngdụng của định lí Viét:
a Định lí : (sgk )
Hai số x1 và x2 là nghiệm của phương trình bậc hai
ax2 + bx + c = 0 khi và chỉ khi
:x1 x2 b;x x1 2 c
(Bảng phụ hay chiếu máy )
b Ứng dụng :
Nhẩm nghiệm của pt bậc hai
Phân tích đa thức thành nhân
tử: Nếu đa thức
Trang 3(a ≠ 0 ) có hai nghiệm x1và x2
- Cm : f(x) = a(x - x1)(x - x2)
- x1và x2 là hai nghiêm f(x)
Tính x1 + x2 , x1.x2
- Gợi ý các bước phân tích dựa
vào x1 x2 b;x x1 2 c
∙Áp dụng giải bái tập 9b/78sgk
Phân tích đa thức thành nhân tử:
- f(x) = -2x2 - 7x + 4
-g(x)= 21x2 2 21x2
Tìm hai số biết tổng và tích
của chúng
- Cho hai số a và biết S = a + b
và P = a.b Tìm hai số đó
- Giao nhiệm vụ các nhóm giải
∙H3 sgk
- Hướng dẫn hs phân tích yêu
cầu bài
- Xác định giả thiết đề ra
- Định hướng giải
- Hs có thể giải theo hướng thử
từng giá trị tương ứng của S
- Các nhóm làm bài
- Theo dỏi hoạt động hs
- Yêu cầu các nhóm trình bày
thông qua đèn chiếu hay bảng
phụ của hs
- a + b + c = 0 phương trình có hai nghiệm : x1 1; x2 3
a - b + c = 0 phương trình có
hai nghiệm :
3
10 x
;
1 2
1
x
1 2 b; 1 2 c
x x x x
- Phân tích
1 2 1
2 1 2 1 2 2
x x
x x
a
x a
x a x f
x x
a
x x x x
x x x x x
a
c x a b
2
1 4
- g(x) =
21x2 22x 2
- Trả lời dựa vào kiến thức đã học ở lớp 9
- Đọc , phân tích yêu cầu bài
- Định hướng giải
- Tiến hành làm bài theo nhóm
- Trình bày nội dung bài làm
- Theo dỏi, ghi nhận kiến thức rút ra các nhận xét
- Phát biểu ý kiến về bài làm của các nhóm
- Theo dỏi, ghi nhận kiến thức
- Lưu ý : hs có thể giải a) Với P = 99, x1, x2 là nghiệm
f(x) = ax2 + bx + c
có hai nghiệm x1; x2 thì nó có thể phân tích thành nhân tử
f(x) = a(x - x1)(x - x2)
Tìm hai số biết tổng và tích của chúng : Nếu hai số có tổng
là S và tích là P thì chúng là các nghiệm của phương trình
x2 –Sx + P = 0
∙H3 sgk
- Gọi x1, x2 l ần lượt là chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật (x1 x2) Khi đó,
S = x1 + x2 = 20 và P = x1.x2
Trang 4Gọi hs nêu nhận xét một số bài
làm của các nhóm
P- Nhận xét kết quả bài làm của
các nhóm , phát hiện các lời giải
hay và nhấn mạnh các điểm sai
của hs khi làm bài
- Hoàn chỉnh nội dung bài giải
Trên cơ sở bài làm hs hay trình
chiếu trên máy
Gợi ý bổ sung hướng giải tổng
quát
HĐ 3 : Giới thiệu các ứng
dụng khác của định lí Vi-et
Dấu các nghiệm của phương
trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 mà
không cần tìm nghiệm của nó
- Cho ax2 + bx + c = 0 có hai
nghiệm x1 , x2 ( x1 x2 )
∙ Cho P < 0 nhận xét mối quan
hệ giữa hai nghiệm x1 , x2
P = x1. x2 < 0 x1 , x2 trái dấu
nên x1 < 0 < x2
∙ Cho P > 0 và S > 0
- S = x1 + x2 > 0 nên có ít nhất
một nghiệm dương
- P = x1. x2 > 0 nên x1 , x2 cùng
dấu nên 0 < x1 ≤ x2
∙Cho P > 0 và S < 0
- S = x1 + x2 > 0 nên có ít nhất
một nghiệm âm
x2 - 20x + 99 = 0 (1 )
- x1 = 9 , x2 = 11 kích thước 90cm11cm
b) Với P=100 là nghiệm
x2 - 20x + 100 = 0
x1 = x2 = 10 kích thước 10cm10cm
c) Với P = 101 (1 )
x2- 20x + 101 = 0 vô nghiệm
- Tham gia trả lời các câu hỏi dựa vào các gợi ý của Gv
∙ Dựa vào S b,P c
để
kết luận về dấu các nghiệm của phương trình bậc hai
- Vậy x1, x2 là hai nghiệm của phương trình:
x2 - 20x + P = 0 (1 )
- Điều kiện (1 ) có nghiệm là
100 p 0 p -100 /
Vậy : a) S = 99 cm2 b)S =100 cm2
(Sửa bài hs hay chiếu máy )
Dấu các nghiệm của phương
trình bậc hai :
Nhận xét : Cho phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có hai
ng x1 , x2 và ( x1 x2 ) Đặt
,
Khi đó:
- Nếu P < 0 thì x 1 < 0 < x 2
- Nếu P > 0 , S > 0 thì 0< x 1 ≤ x 2
- Nếu P > 0 , S < 0 thì x 1 ≤ x 2 <0
Trang 5- P = x1. x2 > 0 nên x1 , x2 cùng
dấu nên x1 ≤ x2 < 0
- Tổng quát về dấu các nghiệm
của phương trình bạc hai
- Hướng dẫn các bước xét dấu
các nghiệm của phương trình bậc
hai
- Xác định P và S
- Dựa vào dấu hiệu để kết luận
- Gọi hai hs giải các ví dụ , các
hs còn lại giải vào nháp
Ví dụ : Xét dấu các nghiệm của
phương trình sau:
a 3 2x2 2 3 1x 1 0
- Xác định P và S
- Dựa vào dấu hiệu để kết luận
b. 3 2x2 2 3 1x 1 0
HĐ 4 : Cũng cố dấu các
nghiệm của phương trình bậc hai
- Giới thiệu nghiệm phương trình
trùng phương : ax4 + bx2 + c = 0
dựa vào dấu các nghiệm của
phương trình bậc hai
- Nêu cách giải phương trình
ax4 + bx2 + c = 0 (1)
Đặt y = x2 ( y ≥ 0) thì ta đi đến
phương trình bậc hai đối với y
- Theo dỏi, ghi nhận kiến thức
- Theo dỏi, ghi nhận kiến thức
- Giải các ví dụ
- Xác định S b,P c
- Dựa vào dấu các nghiệm của phương trình bậc hai để kết luận
- Nêu cách giải đã học ở lớp 9
- Đưa ax4 + bx2 + c = 0 (1) về dạng phương trình bậc hai
- Theo dỏi, ghi nhận kiến thức
( Bảng phụ hay chiếu máy )
Ví dụ : Xét dấu các nghiệm của
phương trình sau:
a 3 2x2 2 3 1x 1 0
2 3
1
trình có hai nghiệm trái dấu
b. 3 2x2 2 3 1x 1 0
2 3
1
P
- 2 30 phương trình có hai nghiệm phân biệt
2 3
1 3
trình có hai nghiệm âm phân biệt x1 < x2 < 0
( Sửa bài học sinh ) c.Nghiệm phương trình
ax 4 + bx 2 + c = 0 (1)
- Đặt y = x2 ( y ≥ 0) (1)
ay2 + by + c = 0 (2)
- Do đó, muốn biết số nghiệm của phương trình (1), ta chỉ cần biết số nghiệm của phương trình (2) và dấu của chúng
( Bảng phụ hay chiếu máy )
Trang 6ay2 + by + c = 0 (2)
- Số nghiệm phương trình (1)
phụ thuộc vào số nghiệm của
phương trình ?
- Do đó, muốn biết số nghiệm của
phương trình (1), ta chỉ cần biết số
nghiệm của phương trình (2) và
dấu của chúng
- (1) vô nghiệm hoặc có hai
nghiệm x1 < 0 < x2 thì nghiệm
(2)?
- (1) có 0< x1 ≤ x2 thì nghiệm (2) ?
-(1) có x1 ≤ x2 <0thì nghiệm (2) ?
- Áp dụng giải
H5 :
- Gỉai ví dụ về phương trình
trùng phương ax4 + bx2 + c = 0
HĐ 5 Cũng cố toàn bài
- Cách giải và biện luận phương
trình a x + b = 0
- Cách giải và biện luận phương
trình ax2 + bx + c = 0
- Hướng dẫn bài tập về nhà
- Tùy theo trình độ hs chọn và
giải một số câu hỏi trắc nghiệm
phần tham khảo
- Trả lời các câu hỏi của Gv dựa vào dấu các nghiệm của phương trình bậc hai
- Phân tích nội dung , yêu cầu của câu hỏi
a Nếu phương trình (1) có
nghiệm thì phương trình (2) có nghiệm
b Nếu phương trình (2) có
nghiệm thì phương trình (1) có nghiệm
- Dựa vào dấu các nghiệm của phương trình bậc hai để kết luận
Lưu ý : Với y = x2 ( y ≥ 0)
ax4 + bx2 + c = 0 (1)
và ay2 + by + c = 0 (2)
- (2) vô nghiệm hay có hai nghiệm âm thì (1) vô nghiệm
- (2) có một nghiệm âm và
một nghiệm dương thì (1) có hai nghiệm đối nghau
- (2) có hai nghiệm dương thì (1) có bốn nghiệm
(Học sinh ghi chép)
H5 : Mỗi khẳng định sau đây
đúng hay sai ?
( Chiếu máy )
Ví dụ : Cho phương trình :
0 12 )
3 2 ( 2
2x4 x2 (1) Không giải phương trình, hãy xem xét phương trình (1) có bao nhiêu nghiệm ?
Giải : Đặt: y = x2 ( y ≥ 0) ,ta đi đến phương trình :
0 12 ) 3 2 ( 2
2y2 y (2)
- Phương trình (2) có :
a = 2 > 0 và c = - 12 < 0 nên (2) có 2 nghiệm trái dấu
Trang 7HĐ 6 : Dặn dò
- Cách giải và biện luận phương
trình ax2 + bx + c = 0
- Vận dụng biện luận phương
trình ax2 + bx + c = 0 để xét sự
tương giao của các đồ thị hàm số
- Cách xác định số nghiệm của
phương trình ax4 + bx2 + c = 0
dựa vào số nghiệm ax2 +bx +c =0
- Nắm vững nội dung và áp dụng
định lí Vi-et
- Làm bài tập 10 ; 12 ; 13 ; 16
- Ghi nhận kiến thức cần học cho tiết sau
Vậy phương trình (2) có một nghiệm dương duy nhất, suy ra phương trình (1) có hai nghiệm đối nhau
( Sửa bài học sinh )
E CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO :
1 Cho phương trình : x2 + 7x – 260 = 0 (1) Biết (1) có nghiệm x1 = 13 Hỏi x2 bằng bao
nhiêu ?
a -27 ; b.-20 ; c 20 ; d 8
2.Cho phương trình ax2 bxc0 (1) Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định
sau :
a) Nếu p0 thì (1) có 2 nghiệm trái dấu
b) Nếu p0 ; S 0thì (1) có 2 nghiệm
e) Nếu p0và S 0 ; > 0 thì (1) có 2 nghiệm âm
d) Nếu p0 và S 0 ; > 0 thì (1) có 2 nghiệm dương
3 Tìm điều kiện của m để phương trình x2 – mx -1 = 0 có hai nghiệm âm phân biệt :
a m < 0 ; b m >0 ; c m ≠ 0 ; d m
>- 4
4 Tìm điều kiện của m để phương trình x2 + 4 mx + m2 = 0 có hai nghiệm dương phân
biệt :
a m < 0 ; b.m > 0 ; c m 0 ; d m ≠
0
Trang 85 Cho phương trình 31x2 (2 5)x 2 3 0Hãy chọn khẳng định đúng
trong các khẳng định sau :
a Phương trình vô nghiệm ; b Phương trình có 2 nghiệm
dương
c Phương trình có 2 nghiệm trái dấu ; d Phương trình có 2 nghiệm âm
6 Với giá trị nào của m thì phương trình (m -1)x2 + 3x -1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt trái
dấu :
a m > 1 ; b m < 1 ; c.m ; d Không tồn tại m
7 Cho phương trình : x2 + 7x – 260 = 0 (1) Biết (1) có nghiệm x1 = 13 Hỏi x2 bằng bao
nhiêu ?
a -27 ; b.-20 ; c 20 ; d 8
8 Cho f(x)x2 2x150 ghép một ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được kết quả
đúng
a Tổng bình phương 2 nghiệm của nó bằng
b Tổng các lập phương 2 nghiệm của nó bằng
c Tổng các lũy thừa bậc bốn 2 nghiệm của nó bằng
1) 123 2) 98 ; 3) 34 4) 706 ; 5) 760
9 Cho(m1)x2 3x10 ghép một ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được một kết
quả đúng
a Phương trình có nghệm duy nhất x = 1 khi
b Phương trình có1 nghiệm kép x = 1 khi
c Phương trình có 2 nghiệm x = 1 và
1
2
m
1) m3 2) m1 3) m3 và m1 4) m3 hoặc m1 5) m3 hoặc m1
10 Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (*) Ghép mỗi ý ở cột trái với mỗi ý ở cột phải để
được kết quả đúng
1 Phương trình (*) có 1 nghiệm duy nhất a) (a 0 <0) hoặc (a = 0, b 0)
2 Phương trình (*) vô nghiệm b) a 0, >0
3 Phương trình (*) vô số nghiệm c) (a 0 = 0) hoặc (a = 0 b = 0)
4 Phương trình (*) có 2 nghiệm phân d) (a = 0, b = 0 c = 0)
Trang 9biệt
e) (a 0 = 0) hoặc (a=0 b 0) f) (a 0, < 0) hoặc (a = 0, b = 0,c 0)