1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài 35 CÁC ĐỊNH LUẬT KẾPLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH ppsx

8 471 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 175,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 35 CÁC ĐỊNH LUẬT KẾPLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH I.. MỤC TIÊU - Có khái niệm về hệ nhật tâm: Mặt Trời là trung tâm với các hành tinh quay xung quanh - Nắm được nội dung ba định luật

Trang 1

Bài 35

CÁC ĐỊNH LUẬT KẾPLE

CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH

I MỤC TIÊU

- Có khái niệm về hệ nhật tâm: Mặt Trời là trung tâm với các hành tinh quay xung quanh

- Nắm được nội dung ba định luật Kêple và hệ quả suy từ nó

II CHUẨN BỊ

- Dụng cụ vẽ elipse

- Tranh định luật Kêple

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

 Ổn định lớp học

1) Kiểm tra bài củ :

+ Câu 01 : Va chạm là gì ? Tại sao hệ hai vật va chạm có thể coi là hệ kín

?

+ Câu 02 : Phân biệt va chạm đàn hồi và va chạm mềm ?

+ Câu 03 : Tìm công thức xác định các vận tốc sau va chạm đàn hồi ?

Trang 2

Phần làm việc của giáo viên Phần ghi chép của học sinh

I CÁC ĐỊNH LUẬT KẾPLE

1) Định luật 1

GV :    

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _



2) Định luật 2

GV :    

I CÁC ĐỊNH LUẬT KẾPLE

1) Định luật 1 :

Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quỹ đạo elip mà Mặt Trời là một tiêu điểm

2/ Định luật 2 :

Đoạn thẳng nối Mặt Trời và một hành tinh bất kỳ quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau

Trang 3

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _



3) Định luật 3

GV :    

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _



3/ Định luật 3 :

Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn

và bình phương chu kỳ quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt Trời

3

3 3 3 2

3 2 3 1

3 1

T

a T

a T

a

… hay đối với hai hành tinh bất kỳ :

3

2 1 3

2

1

T

T a

a

III BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 01 : Khoảng cách R1 từ Hoả Tinh tới Mặt Trời lớn hơn 52% khoảng cách R2 giữa Trái Đất và Mặt

Trang 4

III BÀI TẬP VẬN DỤNG

GV :    

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

bằng bao nhiêu so với một năm trên Trái Đất ?

Bài giải

Một năm là thời gian để hành tinh quay được một vòng quanh Mặt Trời Gọi T1 là năm trên Hỏa tinh, T2

là năm trên Trái Đất, ta có :

2

1

R

R

= 1,52 do đó 2

2

2 1

T

T

= (1,52)3

T1 = 3 , 5T2 = 1,87T2

Bài 02 : Tìm khối lượng MT của

mặt Trời từ các dự liệu của Trái Đất :

- Khoảng cách từ Trái Đất tới Mặt Trời : R = 1,5.1011 (m)

- Chu kỳ quay của Trái Đất xung quanh Mặt Trời là T = 365243600

= 3,15.107 s

Cho : G = 6,67.10-11 (N.m2/kg2)

Trang 5

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _



Bài giải

Từ công thức : 2 2

1

3 2

4 T GM T

R

 MT = 2

1

3 1 2 4

GT

R

=

2 7 11

3 11 2

) 10 15 , 3 (

10 67 , 6

) 10 5 , 1 ( ) 14 , 3 ( 4

=2.1030 kg

IV VỆ TINH NHÂN TẠO – TỐC

ĐỘ VŨ TRỤ

Trang 6

IV VỆ TINH NHÂN TẠO – TỐC

ĐỘ VŨ TRỤ

GV :    

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

1/ Vệ tinh nhân tạo :

Khi một vật bị ném với một vận tốc có giá trị đủ lớn, vật sẽ không trở lại mặt đất mà sẽ quay quanh Trái Đất, khi nó được gọi là vệ tinh nhân tạo của Trái Đất

2/ Tốc độ vũ trụ

- vI = 7,9 (km/s) : Vận tốc vũ trụ cấp

I, quỹ đạo tròn

- vII = 11,2 (km/s) : Vận tốc vũ trụ cấp II, quỹ đạo Parabol

- vIII = 16,7 (km/s) : Vận tốc vũ trụ cấp III, vệ tinh có thể thoát ra khỏi

hệ Mặt Trời

Trang 7

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _



3) Cũng cố :

1/ Phát biểu 3 định luật Kêplê ?

Trang 8

3/ Thế nào là vận tốc vũ trụ cấp I, II và III ?

4) Dặn dò học sinh :

- Trả lời câu hỏi 1 ; 2; 3

- Làm bài tập : 1; 2; 3

  

Ngày đăng: 10/08/2014, 04:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w