1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài 27 ĐỘNG NĂNG – ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG potx

9 510 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Động Năng – Định Lý Động Năng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 200,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm vững hai yếu tố đặc trưng của động năng: dộng năng phụ thuộc cả khối lượng và vận tốc của vật.. - Vân dụng thành thạo biểu thức tính công trong định lí động năng để giải một số bài

Trang 1

Bài 27 ĐỘNG NĂNG – ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG

I MỤC TIÊU

- Hiểu rõ khái niệm động năng là một dạng năng lượng cơ học mà mọi vật

có khi chuyển động

- Nắm vững hai yếu tố đặc trưng của động năng: dộng năng phụ thuộc cả khối lượng và vận tốc của vật

- Hiểu được mối quan hệ giữa công và năng lượng thể hiện cụ thể qua nội dung định lý động năng

- Vân dụng thành thạo biểu thức tính công trong định lí động năng để giải một số bàitoán liên quan đến động năng: xác định động năng( hay vận tốc) của vật trong quá trình chuyển động khi có công thực hiện, hoặc ngược lại,

từ độ biến thiên động năng tính được cong và lực thực hiên công đó

II CHUẨN BỊ

- Vật nặng ; sợi dây và ròng rọc

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

 Ổn định lớp học

1) Kiểm tra bài củ :

Trang 2

+ Câu 01 : Định nghĩa công cơ học và đơn vị công ? Viết biểu thức tính công trong trường hợp tổng quát ?

+ Câu 02 : Nêu ý nghĩa công dương và công âm ? Cho thí dụ ?

+ Câu 03 : Định nghĩa công suất và đơn vị ? Nêu ý nghĩa của công suất ?

2) Nội dung bài giảng : 

Phần làm việc của giáo viên Phần ghi chép của học sinh

I ĐỘNG NĂNG

Trước hết GV cần nhắc lại cho HS về

định nghĩa năng lượng

“Năng lượng là một đại lượng Vật Lý

đặc trưng cho khả năng thực hiện công

của một vật hay một hệ”

Ví dụ : Thác nước có khả năng thức

hiện công làm quay tua pin hơi động cơ

1/ Định nghĩa động năng

GV : Khi có một vật đang chuyển động

thì vật lại có khả năng sinh công làm

Trang 3

chuyển động hay biến dạng những vật

cản trở nó khi đó ta nói vật có năng

lượng và năng lượng đó được gọi là

động năng Vậy động năng là gì ?

HS : Động năng của một vật là năng

lượng mà vật có do nó chuyển động

* Biểu thức động năng

GV : Chẳng hạn như bây giờ ta đẩy một

chiếc xe với một lực F cho xe chuyển

động một quãng đường s với lực F có

phương ngang như hình vẽ sau :

Theo định luật II Newton F = m.a

Khi đó công được tính như thế nào ?

HS : A = Fs = T.ma

GV : Mặt khác ta có : v2 – v02 = 2as

s

v

a

2

2

0

  A = -m.( v2/2s) = ½ mv2

Thực ra : Đẩy xe mạnh hơn để vận tốc

I ĐỘNG NĂNG

1/ Định nghĩa

Động năng của một vật là năng lượng do chuyển động mà có Động năng bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật Kí hiệu Wđ

2

2

mv

W d

* Trong đó : + Wd : Động năng của vật (J) + m : Khối lượng của vật (kg) + v : Vận tốc của vật (m/s )

Trang 4

tăng Nếu ta đặt thêm quả nặng lên xe để

tăng m, với lực F có độ lớn không đổi

các em cho biết xe chuyển động với

quãng đường như thế nào so với trường

hợp ban đầu ?

HS : Với lực F có độ lớn không đổi các

em cho biết xe chuyển động với quãng

đường như thế nào so với trường hợp

ban đầu ? !

GV : Như vậy động năng phụ thuộc m,v

2/ Đặc điểm

GV :     

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _



3/ Thí dụ :

GV :     

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

2/ Đặc điểm

- Động năng là đại lượng vô hướng và luôn luôn dương

- Vận tốc có tính chất tương đối nên động năng cũng có tính tương đối

- Công thức xác định động năng

2

2

mv

W d  cũng đúng cho vật chuyển động tịnh tiến

3/ Thí dụ :

Một xe tải có khối lượng M =

10 tấn chuyển động với vận tốc

60 km/h

a) Tìm động năng của xe ? b) Một ôtô đua khối lượng 400 kg

sẽ có vận tốc v bằng bao nhiêu

Trang 5

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

nếu khi chuyển động có cùng động năng với xe tải nói trên ?

Bài giải

Vận tốc của xe tải :

V =

3600

1000 60

= 16,7 m/s

Động năng của xe tải là :

Wđ =

2

2

MV

= 1395 kJ

Ôtô đua có cùng động năng với

xe tải :

2 2

2 2

MV mv

 v = V

m

M

= 60

400

104

= 60,5 km/h

II ĐỊNH LÍ ĐỘNG NĂNG

1/ Định lí động năng

Trang 6

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _



II ĐỊNH LÍ ĐỘNG NĂNG

1/ Định lí động năng

GV : Ta giả sử có một chiếc xe đang

chuyển động với vận tốc v1 , khi ta tác

dụng lên xe một ngoại lực F thì xe sẽ

nhận được một gia tốc a và biến đổi vận

tốc là v2

Khi đó công thực hiện tác dụng lên xe :

A12 = F.s (1)

- Mà : F = m.a (2)

- Mặt khác :

a

v v s

2

2 1 2

2 

 (3)

- Thế (2) và (3) vào (1)

A12 = m.a

a

v v

2

2 1 2

2 

A12 = Wd2 – Wd1 = W  Định

Ta có : A12 = F.s (1)

- Mà : F = m.a (2)

- Mặt khác :

a

v v s

2

2 1 2

2 

 (3)

- Thế (2) và (3) vào (1)

A12 = m.a

a

v v

2

2 1 2

2 

A12 = Wd2 – Wd1

- Kết luận : Độ biến thiên động năng của một vật bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật

2/ Lưu ý : Nếu công của ngoại lực

dương ( công phát động ), động năng của vật tăng ; nếu công này

Trang 7

lý động năng

GV : Từ biểu thức trên các em cho biết

định lý động năng

HS :  Định lý động năng

Ta chú ý thuật ngữ biến thiên của một

đại lượng k là hiệu số “ Giá trị sau trừ đi

giá trị trước “ : k = k2 – k1

Chú ý : Định lý Động Năng không

những là một công cụ đơn thuần mà nó

còn là một phần ý nghĩa của công ( A =

F.S.Cos : Chỉ là biểu thức của công )

 Lưu ý

III BÀI TẬP VẬN DỤNG

GV :     

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

âm ( công cản ), động năng của vật giảm

III BÀI TẬP VẬN DỤNG

Một xe ôtô có khối lượng 5 tấn đang chạy với vận tốc 36 km/h thì người lái xe hãm phanh Xe trượt một đoạn 5 m thì dừng lại Tìm lực ma sát, coi như lực này không đổi trong quá trình hãm phanh

Tóm tắt :

m = 5 tấn = 5000 kg v0 = 36 km/h = 10 m/s

s = 5 m

v = 0 ( Xe dừng lại ) Fms ?

Bài giải :

Áp dụng định lí động năng

A = Fms.S = Wđ - Wđ0

Trang 8

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _



 Fms.S = 0 -

2

1

mv2

 Fms.S = -

S

mv

2

2

= - 50’000 N

Trang 9

3) Cũng cố :

1/ Viết biểu thức động năng của vật có khối lượng m chuyển động tịnh tiến với vận tốc v Đơn vị động năng là gì ?

2/ Phát biểu định lí về động năng ? Từ đó giải thích mối liên hệ giữa công

và năng lượng ?

4) Dặn dò học sinh :

- Trả lời câu hỏi 1 ; 2; 3 và 4

- Làm bài tập : 1; 2; 3 ; 4 ; 5 và 6

  

Ngày đăng: 10/08/2014, 04:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w