+ Dạng các đường sức từ ở bên trong và bên ngòai một ống dây có dòng điện.. + Công thức xác định cảm ứng từ của dòng điện thẳng, của dòng điện tròn, của dòng điện trong ống dây.. Nghiên
Trang 1Tiết : _
Bài 50
TỪ TRƯỜNG CỦA MỘT SỐ DÒNG ĐIỆN
CÓ DẠNG ĐƠN GIẢN
I Mục tiêu :
Trình bày được các vấn đề sau :
+ Dạng các đường sức từ và quy tắc xác định chiều các đường sức từ của dòng điện thẳng
+ Quy tắc xác định chiều các đường sức từ của dòng điện tròn
+ Dạng các đường sức từ ở bên trong và bên ngòai một ống dây có dòng điện Quy tắc xác định chiều các đường sức từ bên trong ống dây
+ Công thức xác định cảm ứng từ của dòng điện thẳng, của dòng điện tròn, của dòng điện trong ống dây
II Phương Pháp Giảng Dạy : Phương pháp thực nghiệm và nêu vấn đề …
III Thiết bị , đồ dùng dạy học :
IV Tiến Trình Giảng dạy
Phần làm việc của Giáo Viên Phân phối
thời gian
Hoạt đông của học sinh Ghi chú
1 Kiểm tra
bài cũ và
kiến thức cũ
liên quan với
bài mới
(3’)
1) Phát biều định nghĩa cảm ứng từ ? 2) Phát biều định luật Ampe ? 3)
2 Nghiên
cứu bài mới
1) TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN THẲNG
a) Thí nghiệm
Xem SGK trang 236
b) Các đường sức từ
Các đường sức từ là những đường tròn đồng tâm, tâm của
1) TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN THẲNG
a) Thí nghiệm
GV tiến hành thí nghiệm trong SGK trang 236
1) TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN THẲNG
a) Thí nghiệm
HS quan sát thí nghiệm trong SGK trang 236
Trang 2những đường tròn này là giao điểm của dây dẫn và miếng bìa
Cảm ứng từ B do dòng điện I trong dây dẫn thẳng dài tạo ra tại
một điểm M cách dây một khoảng r có :
- Điểm đặt : tại điểm ta đang xét
- Phương : tiếp tuyến với cảm ứng từ qua điểm ta đang xét
- Chiều : chiều của đường sức từ B tuân theo qui tắc cái đinh ốc
1 :
“ Đặt cái đinh ốc dọc theo dây dẫn Quay cái đinh ốc sao
cho nó tiến theo chiều dòng điện thì chiều quay của cái đinh ốc
là chiều của các đường sức từ “
c) Công thức tính sức từ
r
I
B 2 107 Trong đó :
* B : Cảm ứng từ của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài ( T
)
* I : Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài ( A )
* r : Khoảng cách từ điểm cần tính đến dây dẫn ( m )
2) TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN TRÒN
a) Thí nghiệm
Xem SGK trang 236
b) Các đường sức từ
Các đường sức từ đều là những đường cong Càng gần tâm O
b) Các đường sức từ
GV : Khi để nam châm thử đến gần dây dẩn mang dòng điện thì nam châm thử như thế nào ?
GV : Như vậy xung quanh dây dẫn mang dòng điện có từ trường hay không ?
GV : Từ đó em có kết luận như thế nào ?
GV : Đối với một dạng mạch điện xác định Cảm ứng từ tại một điểm phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
GV : Quan sát hình ảnh các em cho biết đường cảm ứng trên một mặt phẳng vuông góc với dây dẫn như thế nào ?
GV : Chiều cảm ứng từ tuân theo quy tắc cái đinh ốc 1
GV hướng dẫn HS quy tắc cái đinh ốc 1
( Hay quy tắc bàn tay phải ! )
2) TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN TRÒN
a) Thí nghiệm
GV tiến hành thí nghiệm trong SGK trang 236
b) Các đường sức từ
GV : Quan sát hình ảnh các em cho biết
b) Các đường sức từ
HS : nam châm thử lệch đi
HS : Dòng điện gây ra từ trường trong khoảng không gian xung quanh nó
HS : Từ trường của một dòng điện phụ thuộc vào dạng của mạch mang dòng điện
HS : Đối với một dạng mạch điện xác định Cảm ứng từ tại một điểm phụ thuộc vào 2 yếu tố là cường độ dòng điện và môi trường xung quanh dòng điện
HS : Đường cảm ứng trên một mặt phẳng vuông góc với dây dẫn là những đường tròn đồng tâm
2) TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN TRÒN
a) Thí nghiệm
GV tiến hành thí nghiệm trong SGK trang 236
b) Các đường sức từ
Trang 3độ cong của các đường sức từ càng giảm Đường sức từ qua tâm
O là đường thẳng
Cảm ứng từ B do dòng điện I trong khung dây tròn tạo ra tại
tâm của vòng dây có :
- Phương : vuông góc với mặt phẳng vòng dây
- Chiều : chiều của đường sức từ B tuân theo qui tắc cái
đinh ốc 2 : “ Đặt cái đinh ốc dọc theo trục của khung, quay cái đinh ốc
theo chiều dòng điện trong khung, thì chiều tiến của cái đinh ốc
là chiều của các đường sức xuyên qua mặt phẳng dòng điện “
c) Công thức tính cảm ứng từ :
R
I
B 2 107 Trong đó :
* B : cảm ứng từ của dòng điện trong khung dâây tròn ( T )
* I : cường độ dòng điện trong khung dây tròn ( A )
* R : bán kính khung dây tròn ( m )
3) TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG ỐNG DÂY
a) Thí nghiệm về từ phổ
Xem sách giáo khoa trang 238
b) Các đường sức từ :
Các đường sức từ bên ngoài ống dây rất giống các đường sức
từ bên ngoài một nam châm thẳng Các đường sức từ bên trong
đường cảm ứng từ như thế nào ?
GV : Chiều cảm ứng từ tuân theo quy tắc cái đinh ốc 2
GV hướng dẫn HS quy tắc cái đinh ốc 2
( Hay quy tắc bàn tay phải ! )
GV : Tại tâm O của vòng dây tròn đặt trong không khí, cảm ứng từ tính bằng công thức :
R
I 10 2.
B 7
Trong đó : R : Bán kính vòng dây
3) TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG ỐNG DÂY
a) Thí nghiệm về từ phổ
GV tiến hành thí nghiệm trong SGK trang
238
b) Các đường sức từ :
GV : Quan sát màng hình, các em cho biết
HS : Đường cảm ứng từ là những đường cong Tại tâm O, đường cảm ứng từ là một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa vòng dây
3) TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG ỐNG DÂY
a) Thí nghiệm về từ phổ
GV tiến hành thí nghiệm trong SGK trang 238
b) Các đường sức từ :
HS : Từ phổ bên ngoài ống dây giống từ phổ bên ngoài của một
Trang 4ống dây là những đường thẳng song song và cách đều với nhau
Cảm ứng từ B do dòng điện I trong ống dây dài tạo ra bên trong ống dây có :
- Phương : là phương của trục ống dây
Chiều : chiều của đường sức từ B tuân theo qui tắc cái đinh
ốc 2 “ Đặt cái đinh ốc dọc theo trục vuông góc với mặt phẳng khung dây, quay cái đinh ốc theo chiều dòng điện trong khung
Chiều tiến của cái đinh ốc là chiều của cảm ứng từ xuyên qua phần mặt phẳng giới hạn bởi khung dây “
c) Công thức tính cảm ứng từ
B 4 n 107 I
Trong đó :
* B : cảm ứng từ trong ống dây dài ( T )
* n : số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây
(vòng/ m)
* I : cường độ dòng điện trong mỗi vòng dây dẫn ( A )
từ trường bên ngoài ống dây có hình dạng như thế nào ?
GV : Chiều cảm ứng từ tuân theo quy tắc cái đinh ốc 2
GV hướng dẫn HS quy tắc cái đinh ốc 2
( Hay quy tắc bàn tay phải ! )
GV : Cảm ứng từ bênh trong ống dây đặt trong không khí được tính bằng công thức như thế nào ?
nam châm thẳng
HS : B = 4..10-7.n.I Trong đó :
n : số vòng dây trên 1m chiều dài ống dây
(
l
N
n ; N : số vòng dây, l : chiều
dài ống dây )
3 Củng cố
bài giảng
Dặn dò của
học sinh
(5’)
Dặn HS làm các bài tập 1, 2 và 3 SGK trang 239 Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, và 4
SGK trang 239
Trang 5