Lớp sơn 2 Kính chắn gió 3 Ghế người lái và ghế hành khách 4 Hệ thống treo Nhíp, lò xo, thanh xoắn Giảm chấn Thanh giằng 5 Hệ thống truyền lực Các đăng Hộp số Quan sát, dùng búa chuy
Trang 1Chương II
QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH
Lưu đồ đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ tại các trạm đăng kiểm Việt Nam
Phương tiện đăng kiểm
Công đoạn I: KIỂM TRA TỔNG Ù
Kiểm tra số động cơ Kiểm tra màu sơn
Kiểm tra số khung Kiểm tra biển đăng ký
Kiểm tra những thay đổi tổng
Kiểm tra ly hợp
Kiểm tra hệ thống di chuyển Kiểm tra hệ thùng vỏ
Kiểm tra động cơ Kiểm tra phanh tay Kiểm tra hệ thống lái
Kiểm tra trượt ngang Kiểm tra phanh Kiểm tra khí thải
Công đoạn II : KIỂM TRA CÁC HỆ THỐNG
Công đoạn III : KIỂM TRA CÓ SỬ DỤNG THIẾT BỊ
Trang 2I QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ TẠI TRẠM TRANG BỊ BÁN CƠ GIỚI
Hạng mục kiểm tra Thiết bị , dụng cụ
phương pháp Yêu cầu
1 LÀM THỦ TỤC KIỂM ĐỊNH
A Kiểm tra các giấy tờ xe
1) Chứng nhận kỹ thuật biển
số
2) Giấy phép lưu hành
3) Hồ sơ kỹ thuật
B Thu tiền kiểm định
Đưa vào máy tính - Có, hợp lệ
+ Có đối với xe đã lưu hành
- Có đối với xe có sự thay đổi về kết cấu so với lần khám trước
+ Nộp đủ, viết biên nhận
+ Xuất phiếu kiểm định
2 KIỂM TRA KỸ THUẬT
A Kiểm tra tổng quát
1) Biển số đăng ký
2) Số khung
3) Số động cơ
4) Màu sơn
5) Những thay đổi về kết cấu,
tổng thành
Quan sát
Quan sát Quan sát Quan sát Quan sát
- Đúng vị trí, không nứt gãy, định
vị chặt + Đúng
- Đúng + Đúng màu
- Đúng với giấy phép cải tạo và chứng nhận kiểm định kỹ thuật
Trang 3B Kiểm tra tổng thành
1) Thân vỏ, buồng lái, thùng
hàng
a Sàn bệ
b Khung xương
c Tay vịn, cột chống, giá
để hàng
d Chắn bùn
e Lớp sơn
2) Kính chắn gió
3) Ghế người lái và ghế hành
khách
4) Hệ thống treo
Nhíp, lò xo, thanh xoắn
Giảm chấn
Thanh giằng
5) Hệ thống truyền lực
Các đăng
Hộp số
Quan sát, dùng búa chuyên dụng, dùng tay lắc
Quan sát, dùng búa chuyên dụng
Quan sát, dùng búa chuyên dụng
Quan sát, dùng tay lay, lắc
Quan sát, búa chuyên dụng Quan sát Quan sát
Quan sát
Quan sát Quan sát Quan sát
Quan sát, búa chuyên dụng
- Đúng hồ sơ kỹ thuật
- Kích thước nằm trong giới hạn cho phép
- Không thủng rách, mọt gỉ, nứt gãy
- Định vị chắc chắn
+ Định vị đúng chắc chắn + Không thủng, mọt gỉ + Các dầm không được nứt gãy
- Không mọt gỉ, nứt gãy
- Đúng vị trí, chắc chắn, đúng thiết kế
+ Không bị rỉ, định vị chắc chắn, đúng vị trí
- Định vị chắc chắn, không thủng rách
+ Không bong tróc
- Loại kính an toàn, không nứt vỡ trong suốt
+ Có kích thước tối thiểu đạt TCVN-4461-87
+ Định vị đúng, chắc chắn + Đúng số lượng
- Đúng hồ sơ kỹ thuật, đủ số lượng, không nứt gãy
- Định vị đúng, chắc chắn
- Làm việc tốt, định vị chắc chắn + Không nứt gãy, định vị chắc chắn + Khớp quay không dơ
- Đúng hồ sơ kỹ thuật, định vị đúng
- Đủ đai ốc, bắt chặt
- Có độ dơ nằm trong giới hạn cho phép
- Không cong vênh rạn nứt
- Đúng hồ sơ kỹ thuật
Trang 4Cầu xe
6) Bánh xe
Moay-ơ
Vành
Lốp
Lốp bánh xe dẫn hướng
7) Dây dẫn điện
8) Độ kín khít của các hệ
thống có sử dụng chất
lỏng, khí, động cơ, ly hợp,
hộp số, cầu truyền động,
hệ thống lái, phanh và làm
mát
9) Hệ thống dẫn khí xả
Đường ống dẫn
Bầu giảm âm
10) Hệ thống phanh
Cơ cấu dẫn động phanh
Quan sát
Quan sát, Clê lực
Quan sát, quay, lắc bánh xe
Quan sát Quan sát Quan sát và đo
Đo bằng áp kế Quan sát
Quan sát
Quan sát
Quan sát Quan sát
Quan sát
+ Định vị chắc chắn + Không rạn nứt, định vị chắc chắn
- Đúng kiểu, đủ đai ốc, định vị chắc chắn
- Quay trơn, không bó kẹt, không có độ dơ dọc trục và hướng kính
+ Không cong vênh, nứt
- Đúng cỡ, đồng nhất về chủng loại, không nứt vỡ, thủng
- Chiều cao hoa lốp còn lại không nhỏ hơn:
1.6 mm đối với ôtô con 1,0mm đối với ôtô tải 2.0 mm đối với ôtô khách
- Đúng áp suất
- Lắp cùng loại, hoa lốp có độ mòn tương đương nhau, không mòn tương đương nhau, không phồng dộp và không được sử dụng lốp đắp
+ Định vị chắc chắn, vỏ cách điện không rạn nứt hoặc lỏng
- Không rò rỉ (thành giọt đối với chất lỏng)
+ Kín, định vị chắc chắn
- Kín, định vị chắc chắn
+ Đủ, không rạn nứt, hoạt động bình thường
Trang 5Hệ thống phanh hơi
- Bình chứa khí
- Aùp suất của hệ thống
Ống dẫn làm từ vật liệu
cứng
Ống dẫn làm từ vật liệu
mềm
Quan sát Quan sát và đo
Quan sát
Quan sát
- Kín, van an toàn hoạt động tốt
- Theo đúng quy định + Không rạn nứt, định vị chắc chắn
- Không sơ cứng, rạn nứt
C Kiểm tra hệ thống lái
1) Vô lăng
Vành vô lăng
2) Trục lái
3) Các khớp cầu và khớp
chuyển hướng
4) Ngỗng quay lái
5) Thanh dẫn động lái
6) Hệ trợ lực lái (đối với xe
có trợ lực lái)
7) Hệ lái phương tiện 3 bánh
có một bánh dẫn hướng
Quan sát
Kiểm tra bằng thiết bị chuyên dụng, dùng tay lắc qua lại, lên xuống
Kiểm tra khi lắc vô lăng
Dùng thiết bị tạo chấn động kết hợp quan sát
Quan sát, búa kiểm tra
Kích xe lên, đạp phanh, dùng tay lắc bánh xe Quan sát
Cho động cơ làm việc, quan sát và quay vô lăng
+ Không nứt vỡ, đúng kiểu loại + Đúng kích thước, có độ bám tốt
+ Không có độ dơ dọc trục + Không có độ dơ ngang + Định vị chắc chắn
+ Không dơ, định vị chắc chắn + Đủ cơ cấu phòng lỏng
+ Không có độ dơ, định vị chắc chắn
+ Không biến dạng, rạn nứt
- Hoạt động bình thường
- Không chảy dầu + Không có độ dơ dọc trục, điều khiển nhẹ nhàng
+ Càng lái cân đối, không nứt gãy, giảm chấn hoạt động tốt
Trang 6D Kiểm tra hệ thống chiếu
sáng, tín hiệu, các thiết bị khác
liên quan đến an toàn, độ ồn,
khí xả.
1) Kiểm tra tình trạng ắc quy
2) Đèn chiếu sáng phía trước
Quan sát và đo bằng vôn kế
Đo bằng thiết bị
- Đủ điện áp định mức + Đủ số lượng, đúng kiểu loại
Đèn chiếu xa (pha), đèn
chiếu gần (cốt)
3) Các loại đèn khác:
a Đèn xin đường
b Đèn soi biển số
Đèn kích thước
Đèn phanh
4) Gạt mưa
Quan sát, đo đạc
Quan sát
Quan sát kiểm tra
+ Cường độ chiếu sáng không nhỏ hơn 10.000cd
+ Góc được tạo bởi tia phản chiếu
ngoài phía trên và phía dưới của chùm sáng theo mặt phẳng dọc tạo thành với đường tâm của chùm tia không nhỏ hơn 30
+ Tia phản chiếu ngoài, trên cùng của chùm sáng không vượt trên đường nằm ngang song song với mặt đường
hoặc : + Dãi sáng xa (pha) không nhỏ hơn
100 m, rộng 4 m + Dãi sáng gần (cốt) không nhỏ hơn
50 m
- Màu vàng, đủ, hoạt động tốt
- Tần số nháy từ 60 lần/phút đến
120 lần/phút lần đầu, từ thời điểm đóng công tắc cho đến khi đèn sáng không vượt quá 3 giây
+ Soi rõ biển số + Đủ số lượng
+ Đủ độ sáng
+ Đủ số lượng
+ Đảm bảo độ sáng
- Đủ số lượng, định vị đúng
- Không làm sướt kính, hoạt động tốt
- Diện tích quét ít nhất là 2/3 diện tích kính chắn gió
Trang 75) Hệ thống phun nước rửa
kính
6) Gương chiếu hậu
7) Còi điện
8) Độ ồn
9) Khí xả
Động cơ xăng
Động cơ Diesel
Quan sát kiểm tra
Nghe và kiểm tra
Đo bằng thiết bị
+ Hoạt động tốt
- Đủ số lượng, đúng loại
- Quan sát được phần đường phía sau: khoảng nhìn rộng 4m ở cự ly ít nhất 20 m
+ Âm lượng toàn bộ không lớn hơn
115 dBA và không nhỏ hơn 65 dBA ở khoảng cách 2 m
+ Đối với ôtô kéo rơ moóc và sơ mi
rơ moóc phải lắp đủ hai còi có tần số âm thanh khác nhau
- Không vượt quá giới hạn quy định trong công văn số 1449/MTG ban hành ngày 23/6/1995 của Bộ Khoa Học và Môi Trường
VO =30m/h
- Xe không tải
Loại ôtô
SPmax(m) Không lớn hơn
JPmin
(m/s2) Không nhỏ hơn
E Kiểm tra hiệu quả phanh
1) Hiệu quả phanh chính Đo quãng đường
phanh hoặc gia tốc
Ô tô con và ôtô chuyên dùng cùng
Trang 8Ôtô tải hoặc đoàn ôtô trọng lượng toàn bộ <
8000KG và ôtô khách có chiều dài toàn bộ <
7.50m
Ôtô tải có trọng lượng toàn bộ >
8000KG và ôtô khách có chiều dài toàn bộ <
7.50m
2) Hiệu quả phanh tay Mặt dốc, cầu kiểm
tra hoặc Thử trên đường
- Khi phanh, quỹ đạo chuyển động của ôtô không chênh lệch quá 80 hoặc không chênh lệch khỏi hành lang 3.5 m
- Dừng được ở độ dốc 23% đối với ôtô con và ở độ dốc 31% đối với ôtô khách, ôtô tải
V0= 15 km/h (xe không tải)
SPmax≤ 6m
JPmin ≥ 2m/s2
3 LƯU TRỮ SỐ LIỆU
A/ Lưu kết quả kiểm tra
B/ Thông báo kết quả cho chủ
phương tiện
- Đủ, đúng
- Có chữ ký của ĐKV
- Đúng như quy định
II QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ TẠI TRẠM TRANG BỊ CƠ GIỚI
1 LÀM THỦ TỤC KIỂM ĐỊNH
A Kiểm tra các giấy tờ xe
Hạng mục kiểm tra Thiết bị dụng cụ, phương
pháp Yêu cầu
Trang 91) Chứng nhận đăng ký biển
số
đổi về kết cấu so với lần khám trước
B Thu tiền kiểm định
- Nộp đủ, viết biên nhận
- Xuất phiếu kiểm định
2 KIỂM TRA KỸ THUẬT
A Kiểm tra nhận dạng
Hạng mục kiểm tra Thiết bị dụng cụ, phương
pháp Yêu cầu
định vị chặt
- Chất lượng, nội dung, màu sơn theo qui định số 1549/C11
tồn lâu dài
4.5mm
- Chữ và số dễ đọc
màu sơn tốt + Các màu sơn trang trí không vượt quá 50%
5) Những thay đổi về kết cấu,
tổng thành
và chứng nhận kiểm định kỹ thuật
Trang 10B Kiểm tra phần trên và bên ngoài
1) Thân vỏ, buồng lái, thùng
hàng
a Sàn bệ
b Khung xương
c Tay vịn, cột chống, giá
để hàng
d Chắn bùn
e Lớp sơn
2) Kính chắn gió
3) Ghế người lái và ghế hành
khách
4) Độ kín của các cụm có sử
dụng chất lỏng, khí đặt tại
phần trên của phương tiện
5) Dây dẫn điện quan sát được
ở trên
6) Bánh xe
a Moay-ơ
Quan sát, dùng búa chuyên dụng, dùng tay lắc
Quan sát, dùng búa chuyên dụng
Quan sát, dùng búa chuyên dụng
Quan sát, dùng tay lay, lắc
Quan sát, búa chuyên dụng
Quan sát Quan sát
Quan sát, dùng tay lắc
Quan sát
Quan sát, quay, lắc bánh xe
- Đúng hồ sơ kỹ thuật
- Kích thước nằm trong giới hạn cho phép
- Không thủng rách, mọt rỉ, nứt gãy
- Định vị chắc chắn + Định vị đúng chắc chắn + Không thủng, mọt rỉ + Các dầm không được nứt gãy
- Không mọt rỉ, nứt gãy
- Đúng vị trí, chắc chắn, đúng thiết kế
+ Không bị rỉ, định vị chắc chắn, đúng vị trí
- Định vị chắc chắn, không thủng rách
+ Không bong tróc
- Loại kính an toàn, không nứt vỡ trong suốt
+ Có kích thước tối thiểu đạt TCVN-4461-87
+ Định vị đúng, chắc chắn + Đúng số lượng
- Không rò rỉ (thành giọt đối với chất lỏng)
+ Định vị chắc chắn + Vỏ cách điện không rạn nứt hoặc hỏng
- Đúng kiểu, đủ đai ốc, định
vị chắc chắn
Trang 11b Vành
c Lốp
Quan sát
Quan sát và đo
Đo bằng áp kế Quan sát
- Quay trơn, không bó kẹt, không có độ rơ dọc trục và hướng kính
+ Không cong vênh, nứt, biến dạng
- Đúng cỡ, đồng nhất về chủng loại không nứt vỡ, thủng
- Chiều cao hoa lốp còn lại không nhỏ hơn:
1.6mm đối với ôtô con
1.0mm đối với ôtô tải
2.0mm đối với ôtô khách
- Đúng áp suất
- Lắp cùng loại, hoa lốp có độ mòn tương đương nhau, không phồng rộp và không được sử dụng lốp đắp
C Kiểm tra trên băng tổng hợp
1) Kiểm tra sự trượt ngang của
bánh xe dẫn hướng
2) Kiểm tra sai số của đồng hồ
đo tốc độ
3) Kiểm tra hiệu quả phanh
chính
Hiệu quả phanh chính
bánh xe trước
4) Kiểm tra hiệu quả phanh
tay
- Không quá 5m/1Km
+ Không quá 10% tại V= 40 Km/h
- Hiệu quả phanh tổng của các bánh không nhỏ hơn 50% trọng lượng phương tiện
- Sự chênh lệch về lực phanh bánh phải và bánh trái trên cùng một trục phải nhỏ hơn 8%
+ Không nhỏ hơn 22% so với trọng lượng phương tiện đối với ôtô con và không nhỏ hơn 30% trọng lượng phương tiện đối với ôtô tải
Trang 12D Kiểm tra hệ thống đèn chiếu sáng, tín hiệu, các thiết bị khác liên quan đến an toàn, độ ồn, khí xả
1) Kiểm tra tình trạng ắc quy
2) Đèn chiếu sáng phía trước
Đèn chiếu xa (pha), đèn
chiếu gần (cốt)
3) Các loại đèn khác
a Đèn xin đường
b Đèn soi biển số
c Đèn kích thước
d Đèn phanh
Đo
Đo bằng thiết bị HPA 450 2B
Quan sát, đo đạc, đếm
Quan sát
- Đủ điện áp định mức
- Không bị nứt vỡ
- Được cố định chắc chắn
+ Đủ số lượng, đúng kiểu loại + Cường độ ánh sáng không nhỏ hơn 10.000cd
+ Góc được tạo thành bởi tia phản chiếu ngoài phía trên và dưới của chùm sáng theo mặt phẳng dọc tạo thành với đường tâm của chùm tia không nhỏ hơn 3o
+ Tia phản chiếu ngoài, trên cùng của chùm sáng không vượt lên nằm ngang, song song với mặt đường
+ Hoặc:
Dải sáng xa (pha) không nhỏ hơn 100m, rộng 4m Dải sáng gần (cốt) không nhỏ hơn 50m
- Màu vàng, đủ hoạt động tốt
- Tần số nháy từ 60lần/phút đến120lần/phút lần đầu, từ thời điểm đóng công tắc cho đến khi đèn sáng không vượt quá 3 giây
- Phải thấy được tín hiệucách 20m khi trời nắng
- Cường độ sáng:
Đèn trước: 80 – 700cd
Đèn sau : 40 – 400cd
+ Đủ số lượng + Đảm bảo độ sáng + Đúng công suất qui định
Trang 134) Gạt mưa
5) Hệ thống phun nước rửa
kính
6) Gương chiếu hậu
7) Còi điện
8) Độ ồn
9) Khí xả
Quan sát kiểm tra
Quan sát kiểm tra
Đo bằng thiết bị kết hợp với micro
Đo bằng thiết bị
Đo bằng thiết bị
- Không làm sướt kính, hoạt động tốt
- Diện tích quét ít nhất là 2/3 diện tích kính chắn gió
+ Hoạt động tốt + Đủ số lượng, đúng loại
- Quan sát được phần dưới phía sau: Khoảng nhìn rộng 4m ở cự ly ít nhất 20m
+ Âm lượng toàn bộ không lớn hơn 115DBA và không nhỏ hơn 65DBA ở khoảng cách 2m
+ Đối với ôtô kéo rơ moóc và
sơ mi rơ moóc phải lắp đủ hai còi có tần số âm thanh khác nhau
- Phải nằm trong giới hạn tối
đa cho phép của TCVN 5948-1999
+ Không vượt quá giới hạn quy định trong công văn số 1449/MTG ban hành ngày 23/6/1995 của Bộ Khoa học và Môi trường
E Kiểm tra phần dưới phương tiện
1) Khung
2) Hệ thống treo
a Nhíp, lò xo, thanh xoắn
b Giảm chấn
Quan sát, búa chuyên dụng, thước đo
Quan sát
Quan sát, dùng búa chuyên
- Không cong vênh nứt gãy
- Được bắt chắc với dầm + Đúng hồ sơ kỹ thuật, đủ số lượng, không nứt gãy + Định vị đúng
+ Làm việc tốt, định vị chắc chắn
- Không chảy dầu, không nứt
Trang 14c Thanh giằng
3) Hệ thống truyền lực
a Các đăng
b Hộp số
4) Độ kín khít của các hệ
thống có sử dụng chất lỏng,
khí, động cơ, ly hợp, hộp
số, cầu truyền động, hệ
thống lái phanh và làm mát
5) Hệ thống dẫn khí xả
a Đường ống dẫn
b Bầu giảm âm
6) Hệ thống phanh
a Cơ cấu dẫn động phanh
b Hệ thống phanh hơi
- Bình chứa khí
- Aùp suất hơi của hệ thống
c Ống dẫn làm từ vật liệu
cứng
dụng, dùng tay lắc
Quan sát, dùng búa chuyên dụng, dùng tay lắc
Quan sát
Quan sát, dùng búa kiểm tra
Quan sát
Quan sát
Quan sát
Quan sát và đo bằng áp kế
Quan sát
vỡ
- Các chụp che bụi, đệm bạc cao su không nứt vỡ
+ Không làm nứt gãy, định vị chắc chắn
+ Khớp quay không đơ
- Đúng hồ sơ kỹ thuật
- Đủ đai ốc, bắt chặt
- Có độ dơ nằm trong giới hạn cho phép
- Không cong vênh rạn nứt + Các đỉnh răng không quá mòn
+ Lắp đặt đúng thiết kế + Không cong vênh rạn nứt
- Đúng hồ sơ kỹ thuật
- Định vị chắc chắn
- Không rạn nứt, định vị chắc chắn
+ Không rò rỉ (thành giọt đối với chất lỏng)
+ Kín, định vị chắc chắn
- Kín, định vị chắc chắn
+ Đủ không rạn nứt, hoạt động bình thường
+ Không va chạm tiếp xúc với các chi tiết chuyển động
+ Cơ cấu hãm của phanh tay hoạt động tốt
+ Kín, van an toàn hoạt động tốt
+ Theo đúng quy định + Đủ đồng hồ chỉ áp lực, đúng, định vị chắc chắn + Không rạn nứt, định vị chắc chắn
Trang 15d Ống dẫn làm từ vật liệu
mềm
7) Hệ thống lái
a Vành vô lăng
b Trục lái
c Các khớp cầu và khớp
chuyển hướng
d Ngỗng quay lái
e Thanh dẫn động lái
f Hệ trợ lực lái (đối với xe
có trợ lực lái)
g Hệ lái phương tiện 3
bánh có một bánh dẫn
hướng
8) Dây dẫn điện quan sát được
ở bên dưới phương tiện
Quan sát
Quan sát
Kiểm tra bằng thiết bị chuyên dụng, dùng tay lắc qua lại, lên xuống
Kiểm tra khi lắc vô lăng Dùng thiết bị tạo chấn động kết hợp quan sát
Quan sát, búa kiểm tra Kích xe lên, đạp phanh, dùng tay lắc bánh xe
Quan sát
Cho động cơ làm việc, quan sát và quay vô lăng
Quan sát, kiểm tra
Quan sát
- Không sơ cứng, rạn nứt
- Không được xoắn với nhau quá nhiều
+ Không nứt vỡ, đúng kiểu loại
+ Đúng kích thước, có độ bám tốt
+ Không có độ dơ dọc trục + Không có độ dơ ngang + Định vị chắc chắn + Không dơ, định vị chắc chắn
+ Đủ cơ cấu phòng lỏng + Không có độ dơ, định vị chắc chắn
+ Không biến dạng, rạn nứt
- Hoạt động bình thường
- Không chảy dầu + Không có độ dơ dọc trục, điều khiển nhẹ nhàng + Càng lái cân đối, không nứt gảy, giảm chấn hoạt động tốt
- Định vị chắc chắn, vỏ cách điện không rạn nứt hoặc hỏng
3 LƯU TRỮ VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU
A Lưu kết quả
B Thông báo kết quả cho chủ
phương tiện
-Đủ, đúng -Có chữ ký của ĐKV -Đúng như quy định