CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ PHẦN MỀM GIỚI THIỆU: Để phần cứng của mạch ghi đọc EPROM hoạt động cần phải có phần mềm điều khiển nó.. phần mềm điều khiển có thể viết bằng ngôn ngữ pascal, ngôn ng
Trang 2Và sơ đồ mạch in mặt dưới:
Sơ đồ mạch in mặt trên:
Trang 3Sơ đồ bố trí linh kiện:
Trong đó các transistor và điện trở được tính toán như sau:
Q1, Q2 làm việc ở chế độ bảo hòa, điện áp VCE có thể chịu được là Vpp (khi Transistor ngưng dẫn)
Để đồng nhất trong tính toán chọn Q1 , Q2 là C1815 có các thông số sau:
VBE bảo hoà: VBE sat = 0,8V
VCE bảo hòa: VCE sat = 0,2 V
Hệ số khuếch đại bảo hòa: sat =30
Tính IC1:
1 1
2 , 0 1
C PP C
CESAT PP
C
R
V R
V V
Chọn RC1 = 4,7 k
K
V
I PP C
7 , 4
2 , 0
1
Nếu Vpp = 12,5V thì:
mA
I C 2 , 6
7 , 4
2 , 0 5 , 12
Nếu Vpp = 21V thì:
mA
7 , 4
2 , 0 21
Tính RB1:
Trang 4Ta có:
sat
I
I C
B
1
1
sat
I R
V
B
BESAT CC
1 1
1 1
C BEsat CC
B
I
sat V
V
I
R
C B
1 1
30 8 , 0 5
Nếu Vpp = 12,5V thì
6 , 2
30 2 , 4
1
Nếu Vpp = 21V thì
R B 28 , 6
4 , 4
30 2 , 4
1
Vậy chọn RB1 = 27 K
Tính IC2:
Ta có:
2 2
C
CEsat PP C
R
V V
I
Chọn RC2 = 4,7K thì
K
V
C
7 , 4
2 , 0
2
Nếu Vpp = 12,5V thì
mA
K
I C 2 , 6
7 , 4
2 , 0 5 , 12
Nếu Vpp = 21V thì
mA
K
7 , 4
2 , 0 21
Tính RB2:
Ta có:
sat
I
I C
B
2
2
sat
I R
R
V V
C B
BEsat CC pp
2 1
2
2 1
2
C BEsat CC
PP C B
I
sat V
V V R
mA
R
R B C
6 , 2
30 8 , 0 5 5 , 12
1
mA
6
,
2
30
7
,
6
2
Trang 5
R B2 77,3 4,7 72,6
mA
R
R B C
4 , 4
30 8 , 0 5 21
1
mA
4
,
4
30
2
,
15
2
R B2 103,6 4,7 98,9
Vậy chọn RB2 = 68 (K)
Sơ đồ nguyên lý mạch chuyển đổi điện áp lập trình:
Trang 6CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ PHẦN MỀM
GIỚI THIỆU:
Để phần cứng của mạch ghi đọc EPROM hoạt động cần phải có phần mềm điều khiển nó phần mềm điều khiển có thể viết bằng ngôn ngữ pascal, ngôn ngữ Assembly.v.v
Ở đề tài này, vì card ghi đọc EPROM được giao tiếp với kit vi xử lý nên phần mềm được viết với ngôn ngữ máy
SƠ ĐỒ KHỐI:
Để card ghi đọc EPROM hoạt động đúng chức năng của nó thì phần mềm điều khiển phải hội đủ những yêu cầu đề ra ở đề tài này chỉ quan tâm đến các phần mềm sau:
- Kiểm tra sạch EPROM
- Ghi dữ liệu lên EPROM
- Đọc dữ liệu trên EPROM
- Kiểm tra dữ liệu đã ghi lên EPROM với dữ liệu cần ghi
II.1 SƠ ĐỒ KHỐI PHẦN KIỂM TRA “SẠCH”
EPROM:
Trang 7Begin
Ktạo 8255
HL ĐCĐO
DE ĐCCO
Xuất Đchỉ
Điều khiển
A Data
HL=DE (A) = FF
End
HL = DE
Hiển Thị
Call Tastd
= 15 ?
Hiển Thị
INXRHL
Đ
Đ
Đ
S
S
Trang 8II.2 SƠ ĐỒ KHỐI PHẦN ĐỌC DỮ LIỆU TỪ
EPROM:
Đ
KTạo 8255
HL ĐCĐ
DE ĐCC
Xuất địa chỉ
Xuất điều khiển
A Data
Hiển thị
Begin
HL = ĐCĐ
HL = DE
Call Tastd
= 12 ?
End
Call Tastd
HL =DE
= 12 ?
Call Tastd
INXHL
DCXHL
= 15 ?
Trang 9KTạo 8255
HLĐCĐE
DEĐCĐA
Xuất địa chỉ
Điều khiển
A (DE) Begin
(A) = (B)
HL = BC Hiển Thị
End
HL = DE
= 15 ?
BCĐCCA
B (HL)
Hthị Error
Call Tastd INR DE
INR HL
Đ
S
S
Đ
II.3 SƠ ĐỒ KHỐI PHẦN KIỂM TRA DỮ LIỆU
Trang 10LDA 8323
ANI F0
CA(RRC4)
LDA 8322,ANI 0F
A(RLC4) ORA C
STA 8322
LDA 8323,ANI 0F
8323RLC4,ORAB
Begin
83F8 0D 83F90C
83FA 0D 83FB 0A
8322 00
8323 00
HThị2dcdA 0000
Call Tast D
A = 00?
RET
=12
BA ANI 0F
LƯU
Đ
Đ
II.4 SƠ ĐỒ KHỐI NHẬP ĐỊA CHỈ ĐẦU RAM