1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình Hán ngữ tập 3 - quyển thượng part 1 pot

37 575 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo trình Hán ngữ tập 3 - quyển thượng part 1 pot
Tác giả Trần Thị Thanh Liễm
Trường học Đại học Ngữ Văn Hữu Bắc Kinh
Chuyên ngành Hán ngữ
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2002
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 4,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LOI NOI DAU Đáp ứng nhu cầu của đông đảo học viên, sinh viên học tiếng Hán, Nhà xuất bản Đại học Sư phạm trân trọng giới thiệu bộ GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ hiện đại do nhà nghiên cứu, nhà giáo

Trang 1

ĐẠI HỌC NGÔN NGỮ VĂN HÓA BẮC KINH

GIAO TRINH HAN NGU

Trang 2

Ban biên dịch:

TRẦN THỊ THANH LIÊM (Chủ biên)

HOANG TRA - DINH DUC DAM

TRAN DUC LAN - VŨ THỊ HỒNG LIÊN

ĐINH THỊ THANH NGA - NGÔ PHƯƠNG

TRAN ĐỨC THẮNG - TRUONG LE THI

HOANG VAN TUẤN -

Trang 3

+ 295 FF Ef 22001 - 30000 Ht : ISBN 7 -5619 - 0764 ~8/H - 9968

do Dương Ký Châu chủ biên,

Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Văn hóa Bắc Kinh

ấn hành năm 2002

Trang 4

LOI NOI DAU

Đáp ứng nhu cầu của đông đảo học viên, sinh viên học tiếng Hán, Nhà

xuất bản Đại học Sư phạm trân trọng giới thiệu bộ GIÁO TRÌNH HÁN

NGỮ hiện đại do nhà nghiên cứu, nhà giáo, Thạc sĩ Trần Thị Thanh Liêm

và các cộng sự của bà biên dịch và soạn bổ sung

Đây là bộ giáo trình giảng dạy tổng hợp, thông qua giảng dạy trên lớp, giúp học viên nắm vững được toàn bộ kiến thức về ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng, nâng cao kỹ năng nghe nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp cơ bản của học viên

Hy vọng GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ hiện đại sẽ là tài liệu học tập thiết

thực, hữu ích không những đối với sinh viên học tiếng Hán ở các trường chuyên ngữ mà còn là bộ sách giáo khoa hữu ích đối với các đối tượng là bạn trẻ đang tự học, nghiên cứu và tìm hiểu về tiếng phổ thông Trung Hoa

Nhà xuất bản

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

1V

Trang 5

LOI GIGI THIỆU

1 Bộ GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ này được biên dich và soạn bổ sung dựa trên cơ số của bộ giáo khoa HÁN NGỮ GIÁO TRÌNH do Dương Ký Châu chủ biên và các chuyên

gia của trường Đại học Ngôn ngữ, Văn hóa Bắc Kinh biên soạn

3, Giáo trình gồm ba tập (sáu cuốn)

Từ bài 1 đến bài 10 là giai đoạn dạy ngữ âm, tập trung tiến hành giảng dạy và

luyện tập ngữ âm cơ bản của tiếng Hán Từ bài 11 đến bài 6Ö thông qua những bài hội

thoại thông dụng, tiến hành giảng dạy kết cấu ngữ pháp, ngữ nghĩa và ngữ dụng Từ bài 61 đến bài 100 là giai đoạn giảng đạy ngữ đoạn, thông qua sự hiểu biết sâu hơn về ngữ pháp và vận dụng từ ngữ để nâng cao hơn nữa khả năng biểu đạt thành đoạn văn

của học viên

Mục đích chính của việc biên soạn giáo trình này là lấy các yếu tố ngôn ngữ như ngữ âm, ngữ pháp từ ngữ, chữ Hán v.v làm cơ sở thông qua việc giảng dạy trên lớp, luyện tập các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết cho học viên, bởi dưỡng khả năng dùng tiếng Hán trong giao tiếp của học viên Mỗi bài của giáo trình này gồm bài đọc từ mới chú thích, ngữ pháp, ngữ âm, bài tập và tập viết chữ Hán

GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ có 3300 từ mới Phần bài đọc hoặc nội dung đàm thoại

có quan hệ chủ điểm đồng nhất với bài luyện đọc trong phần bài tập trên cơ sở của

bảng từ mới của từng bài Chủ điểm bài đọc bao gồm nhiều mật trong đời sống hàng ngày đồng thời giới thiệu những kiến thức về đất nước và con người Trung Quốc nhằm tăng cường sự hiểu biết thông thường đối với đất nước Trung Hoa

3 Giáo trình biên soạn theo hướng mẫu câu để trực tiếp đi vào thực hành giao tiếp, nhưng cũng giới thiệu khái quát cấu trúc ngữ pháp cúa tiếng Hán Ì đại Các phần chú thích trong bài nói rõ những kiến thức về ngôn ngữ và bối cảnh văn hóa Trung Hoa

4 Phần bài tập của giáo trình này chú ý rèn luyện các kỹ năng giao tiếp, mô phóng và bồi dưỡng trí nhớ cho học viên

5 Hoàn thành khóa trình này cần khoảng 600 tiết học Học viên có thể tiến hành hội thoại thông thường, và dựa vào từ điển, có thể đọc hiểu những bài văn thông thường

6 Để giúp học viên tiếp xúc với âm điệu, ngữ điệu chuẩn xác, âm sắc đẹp của

tiếng Trung Quốc hiện đại, bên cạnh giáo trình còn có một bộ băng ghỉ âm do các chuyên gia nổi tiếng, giàu kinh nghiệm thực tiễn của Trung Quốc đọc chuẩn xác diễn cảm các phần luyện tập, bài đọc và dẫn đọc các từ mới,

7 Có được bộ sách HÁN NGỮ GIÁO TRÌNH và đáp án tham khảo này để biên địch là nhờ hai vị Võ Anh Hùng và Vũ Thị Ngọc Dung cung ấp Nhân dip nay chung

tôi xin chân thành cảm ơn

8 Do thời gian biên dịch quá gấp, việc biên địch và bổ sung không tránh khỏi có

những sai sót, rất mong được đểng nghiệp và học viên, góp ý bổ sung để bộ GIÁO

TRÌNH HÁN NGỮ hiện đại này có thể đáp ứng được nhu cầu của người học

Trang 6

—v xé MRR

—.#8

=.# (—)#*#

(~) 8H eee hte (=)8#0NTRtb— TT

WBA (AF (eR (E)4 CR) RG CH) at

CAMO) (ETH (ORR CL) (†)ĐEZS®

AA (ABC) (=e (S)ee (M)N8#

(HBF (AM (4) Fh (A) BER

TH} Leson65 co C47)

VỊ

Trang 7

WWE (- (IKE (Sua (OK

EAA (HA) (AMAR

Be+ Lesson 70 TH thiet teeeerieerrerirrerrereroeer- C104)

ŒX)NH (+) + ae CA) BR(2) HAY

SBA DUR Lesson 72 ieee csresecseesscseaescesscneuesssvessusnssessenensssesavansarecse (129)

— RX RKEAD ——fibes Samoa

—x#N

Z.IEE (—) 8l #8 EĐLT 1E 183k, nỊ 848 th b BH T17 — MA,

(=) AB AE Bk SC A a HRB SCH (=) ROP HE RULE

a (SR (SR (EE CO) Ge (AYR (dE HSS

Trang 8

DAA (“BZ (=) BOCs) (=) (HM)%3E (1)

(A) HO Ct)#ữứŒ (A)RTW (A) mr BEd

BEAL Lesson 77 cre cereees

Trang 10

+19 # 4 #£l † H vÀ 6, # 4+ # BỊ ẤN là $b REG, CEH RHPA

®—‡1š, # tt & 11t £ † B89 —12, RERT BTM MMNBRET HS

AO MPREAHATER,

Trang 11

CEAFRAANN, Kilt MEAPERRERAS BARE

AP R-S AG KT ERS BNR OE AEE RAK BRA POE AED MRS, RIE BE RAR,”

= 4783 New Words -&F (Rl) zhõngyú

truth (thực thoại?) with regard to, (đối tâm) concerning

(cai bién)

(chỉ hảo)

rút cuộc (rút cục) trong lòng liên hệ, gắn bó

giấu, giấu giếm con gái một nếu, nếu mà,

nếu như, ví bằng

phận nhiều, có lẽ,

chắc chấn

bởi vậy, vì thế, do đó quả nhiên, đúng là nói thật

bay déc lap, mét minh nhén nhơ, thong dong

Suy xét cân nhắc, suy nghĩ

Sau này, về sau

sự việc, việc, sự lình

đổi, thay đổi, biến đổi

quay iểm, cach nghĩ

ý kiến

đành phải, buộc phải

đồng ý, ưng thuận

sắp, sắp sửa with allone’s might, (phanh mạng) ra sức, liểu mạng desperately

Trang 12

28.8 (3h) sai fill in, stuff (tắc) nhét, đút, nút, bít

29 BA (BH) libié leave, depart dy biét) xa cach, xa nhau, chia tay

30 3# (3) wang look at, look over (vọng) nhìn, trông

31 ## (34) hut wave (huy) khua, vung lên, vẫy

32 BS lianlian unwilling to (uyến luyến bịn rịn, lưu luyến

Re (A) bu sh see sb leave bất xả) không rời

33 IÉ¿ (4) yðnlèi tears (nhãn lệ) nước mắt

34 z8 (a) yong well up, emerge (dũng) tuôn, tuôn trào,

trào ra, nổi lên

35 48a (BH) xiGngnian miss (tưởng niệm) nhớ, nhớ nhung, nghĩ đến

36.93 (đi) gui return (quy) về, trở về

37 %% (3h) chongman be filled with (sung mãn) tràn đẩy, đầy

=ZVER Notes

(—)# XS 10 tell the truth Thú thật, nói thật (lòng)

ADRS WT XC RHA RT HN” “ĐI H0”

Used to introduce the words that follow, usually one’s opinions, ideas or feelings

Also “it Bi” or HEA”

Dùng để dẫn ra câu sau, nói rõ ý nghĩ, tình cảm của mình Cũng có thể

noi: “Hid iG”, “BILAT”

CREE ARATE,

(2) KG, RLAR-KREAMWF,

(ZH R-RLBLABE,

(=) 8 8 A Ae pit —# live freely abroad for a y:—

Tự do thoải mái đi nước ngoài sống một năm

“TE” RE 4o

“it —4E" means “live for a year”

“‡‡—#” nghĩa là "sống một năm"

() 4 #6 I8 +, — TT # iñ Ý tí &¿ Tears suddenly welled up in my eyes

Nước mắt tôi cũng bỗng chốc tuôn trào

“—OR PRD AEAR IE 0 BAR HA HE TARY EI4R4M 35 YR2E111ã Hủ ní lRỊ HỊ sh

TE 56 BL TH OE ts BL RE A AE,

“BK -F” is used as an adverbial It indicates that an act, a circumstance, or a

change takes place, emerges or finishes quickly

“_.K -#” ding lam trang ngữ Biểu thị động tác rất nhanh, thời gian rất ngắn

Nhấn mạnh động tác hoàn thành, tình huống xuất hiện hoặc phát sinh thay đổi

trong thời gian rất ngắn

CI) LARR, RILGE-FFRAZET

(2)—‡t“†—”,X—T*#tbt 47c

(3) Hk AF, — FT ARE RF RT

Trang 13

JAE Usage

(—)#4T(Bl) 8nally, at last (adv.)

RABURKN ANS ARS MMA TRPAR, KARE HH BAAN

“# T-”ís used to indicate a result, usually an expected one, finally materializes af- ter a long time of expectation or a lot of effort

Biểu thị trải qua sự cố gắng hoặc sự chờ đợi trong một thời gian tương đối đài,

cuối cùng đã có được kết quả nào đó Kết quả này phần nhiều là sự hy vọng đạt được

(DBA MATELT RE,

“MN 5% ++++++” can be followed by the particle“ Ji”

Sau “nde ” có thế thêm trg ti “MIE”,

Ao RF Be, RINE?

(=) RRA) really, as expected (adv )

RRPLRABMRHARM ER, HERR BAWMEBM

“ARK” indicates a fact is just as expected or as described by others, and is used be-

fore predicate verbs, adjectives or subjects

Biểu thị sự thật giống như dự tính hoặc giống như người ta nói Dùng trước

eR CERCA HHO PF) BL BN ETE, RARER

“SASF” indicates that under some circumstances one has no other choice but to do

what is stated after “A ##”

Biểu thị (trong một tình huống nào đó) không có sự lựa chọn nào khác, chỉ có

thể như thế

(1) & #9 BỊ 4& Á- 44T 4 ï Ø8, 4 14 È đ 4, X ‡?ök S ấn 4E HH Bố 2

(2) X tế, L Ä HH + BỊ E14 AI # Ý , 3$ 4 H8 2

Trang 14

(3)4 %1! ñBÌ # tú ĐH ki £ Ï, RE K— &o

(1L) T(f) with regard to, coneerning (prep )

“S$ -F” may be used either before or after the subject, but it is not used after a verb

Chú ý; Trong các câu dùng “X‡” đều có thể thay bằng “x‡”, nhưng những

cu dung “Xt” thì có một số không thể thay bằng “X†*F”

(4) 1713 418 Ho

* MAAS T BURA (A) iC) GE) and (conj.)

HÌTRẦẪM†E ERATHUNNEAARV AAA, RRR

“fl” is used in the written language to link two parallel adjectives or adjectival phrases that complement each other

“Ti” dùng trong văn viết, nối hai hình dung từ hoặc hai từ tổ hình dung từ

ngang nhau, biểu thị bổ sung cho nhau

(1)? #+bwm* 6 g£o

(2) + #*Ñ m 221

BREA OA De RRB ARSE" “A

Tt is also used to link adjectives, verbs and clauses to indicate a turn in meaning In this case, it is used similarly to “4A 2” and“#”

Nối hình dung từ, động từ, phân câu biểu thị sự chuyển hướng Cách dùng giống như “38”, “8”,

(3) 3k PF 8 tt 3g 3? Ê th £3ƒ°bo

(4) 4418 4ˆ, mm '† H dị 3 É.9 Š tÊ 17T Ï ‹

CE)I1TW (Si) plan, intend(y.); intention (n.)

Gre Fe RERDARHAAA AM:

(v.) As a verb, “473£” means to plan or consider Its object is a verb or a verb phrase

Là động từ, “†fƒ##” có nghĩa là tính toán, dự định Tân ngữ là động từ hoặc

từ tổ động từ Thí dụ:

(Á: 1k3 3# <#L3k47?

B: ABRAHAM

(2) AFB LB aT EMH 4?

Trang 15

B: Ä 248 ## tt 3# 3, lš HH #2 1E H366 4T

(ADRK (BIB) get in touch with (v.); contact (n.)

(DA: MRERS PARES AT RA?

B: BRAK RA LARAFRYK,

(QRARMBAH AMAR SRA,

G)A: #11144 &1

B: HỊ 3# 1t BỊ &\ SÊ 44.‡£ 7E Á, 6 k6 tị BỊ Ý „3L 1#¡£ 7B £ To (2U)1lt (ft V1) on the pọnt of, just before (prep.); face, amive (v.)

“ii” Me Th a, “Eee ìR JE 3i ïRl sĩ SH Td, A are A”,

“TR sor ee BLA” S

When “lift” functions as a preposition, its object is a verb or a verb phrase It is usually used in such phrases as “ifff ++ BY / BAS BBR” “Ui eee BO/LA BI” , etc

Khi “ig” 1am giới từ, tân ngữ của nĩ là động từ hoặc từ tổ động từ, thường

TOL “hens BE / A ERE ABR” , “I eee BULA BE” vv

(1) 16 JR, AA BỊ Ase Rar Th wis, RS HH aR,

(2) dhs eat OR A, RAN ek T — ite,

(3) Me EG URS , Gk BE th aR — ae

“lbs” fe Bh ial at , AGE” “BRA AR, lt

When functioning as a verb, it means to face or to arrive,

Khi “iti” lim dong từ, cĩ ý nghĩa như "sát vào, gần vào, dựa vào", "đến, tới"

Thí dụ:

(1) RBS, AIR,

(2) sk itt EB 5

(3) JL-F 5 He LH RT AA Aan KRRAREEN,

(1) AR AS AR (AR) reluctant to leave/part from ( proverb)

ABE FF 2 unwilling to leave, unwilling to see sb go

ARSE BSIF Thanh ngit: khơng muốn chia tay/ rời xa

_ (1) 5| 2L38 l8 4 Z4 8ú HỆ-T-, Â, 4 BE 18 — # duy, T Hệ,

(2)RMA-RF TAFT SPM T AA RL RRS,

Q)HR GRESHAM FMA RET ER,

Trang 16

BS xiằngniàn FRAIL xidnglianr

2 BAIS Read out the following poem

DFS Yóuzï yín

CBE) eB (Tóng)Mèng Jiao

#&#?+A, Cimù shðuzhõng xin,

3? ®# L+ yOuzi shénshang yi

Ss 47 BF SE RE, Linxing mimi féng,

ERR, yì kðng chíchí gut

RITES, Shuf yan cin cdo xin,

RAZA, bdaodé san chin hut

(C)?iRiR Read out the following phrases

Trang 17

AFUBRANL ERED DSREABE RMT,

KERR, & fo Hk A it,

li # ai #| † BH gì 6, # + # Mây WAIN BE,

5 RRPRAS DRAD SREPRBAF ER RS B

3 4k #32 ELA RR Ait, (AR RE)

4 #44110 X F+kL+.t 8 8 ba, FRATAR IL,

(RE WEB)

5 ® 2k 1k LẺ 8 # iLi8, Ñ 6 + tì tú & Sẽ 3t BỊ St, BỊ s

#3} † BỊ Đf #È (8 24B, (7H BB)

Trang 18

10 AN RIt TF , THER RRA HR (4# #) (9) 4548-5 SAS IEIE WAL Put the words in the brackets in the proper places

1 RAMA BARKC SHAH D, (—%)

2 AMS) BALK eR, BE) CARE DMA aH, (—%)

(#)#4iïã®đ Make sentences after the models

1 RRPRPSRARSR PAF IRE, MAKPRBPRFRAT ow

LRA KHER

PRES -BSEP LB, LARPASATEM ST oO PARK tệ

2 PRUE KSHLE MN SERSME,

Trang 19

(N)ìEW#T Complete the sentences

#Ị & #9 8} & 2 3W, # ME, it — f8 4+8 L4 T Sứ, — 4 8 R tt +

(J\) SiR] Answer the questions according to the text

SRO RAAT ILD RAH Ses BALA th Oh HE?

RAH AZER PA?

NRO DEBE AH LBBB LA?

(24)

(335) (KF) (#*#) (tt) (+4)

Trang 20

(†+)ìffÃÃ+ Language and context

FEE ZI =~ What will you say in the following situations

1 NAAR ER ERAN BR NBA OHS AERERT EA

HL? (ASF)

2 PARAM AMSA MMT RR RAR BAH? (BERS)

2 WARP R BAR IM PAR, EAH? (BA)

(+—)@ iS FiH in the blanks

eS, GRP Mt, MAMI & AUT-KEA BH Rit

4\38 & t9: X # 4 49V —#1%:"Ä 11t 8 1c” 9Ị Ï tX 4 Tế, ð #9 RE ìR

—T# #4 Ý o MURS PMANDRNT AAAI o

Ee

PRRA MRHURT ARMA, AH AR-RERPA RE,

eT BA AH BR LESHAAAATRERMA WREAW

RAP HOLES AA KBAR (QUdG, lonely, cd doe ) HX (jimd,

solitary, hiu quanh )#' s

#\ † —+ H1, & #t B % # & Ñ 4 TER, KLERZ, RAST

RR FPS P RR, EAKAAMEFS SPAREN, RTA

'?tk#+ 5F #@#— +z3#,®#< HA RIL FRE

S EKA RMR E-RAMARMK, RRAB_ RAM AK

RA TMRHAKRE, URRAD, KARL REMARK PRE, MR

ROE AC, BAH, IR ART AEB (1d, lag

AS, MAEM BL RAM, We RAR et A eG Ry AF

KR RAGA RRGANT ALR, AR MARE RA RA at PB S} PRAT RSH T i

EPR EERARERS RI o RARER, FRE MRS,

11

Ngày đăng: 09/08/2014, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm