1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

GIÁO ÁN HÌNH HỌC CƠ BẢN LỚP 10 - PHẦN 6 ppt

10 591 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Hình Học Cơ Bản Lớp 10 - Phần 6 ppt
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 195,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố :3 phút Củng cố các kiến thức đã học về phương trình đường thẳng.. Bmt, Ngày tháng năm 2008 GIẢNG Số tiết: 2 tiết Thực hiện ngày Tháng năm 2008 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN I.MỤC TIÊU

Trang 1

Đáp án

a) Ta có M( 2;1) , a  (3;4)

Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M là

có vectơ chỉ phương u

là :

2 3

1 4

 

b) Ta có M ( -2 ; 3 ) , n (5;1)

 ,

d n

suy ra ud

= ( 1; -5)

Vậy phương trình tham số của d là :

2

3 5

  

Bài 2: sgk

Đáp án

a) Ta có M( - 5 ; -8 ) , k = -3

(1; 3)

u



có phương trình tham số là

5

8 3

  

  

Khử tham số t ta được phương trình tổng quát của

3x+ y = -23

3x + y + 23 = 0

chú ý Có thể dùng công thức y y0 k x( x0 ) để lập

phương trình của đường thẳng

b) Ta có A( 2 ; 1) ,B( -4 ; 5 )

( 6;4)

AB  



u 

= 1 ( 3; 2)

2 AB  



có phương trình tham số là

2 3

1 2

 

Khử tham số t ta được phương trình tổng quát của

2x + 3y = 7

2x + 3y -7 = 0

Bài 3: sgk

Đáp án

Ta có A( 1 ; 4 ), B( 3 ; -1 ) , và C( 6 ; 2 )

a) AB :5x + 2y -13 = 0

BC : x – y – 4 = 0

CA : 2x + 5y – 22 = 0

b) Ta có AH BC x yc 0

AAH   C

5.

c

Vậy ta có phương trình đường cao AH là x + y – 5 = 0

theo gợi ý của gv

Hs suy nghĩ lên bảng trình bày theo gợi ý của gv

Hs suy nghĩ lên bảng trình bày theo gợi ý của gv

15’

15’

Trang 2

Ta có toạ độ trung điểm M của BC là M 9 1 ;

2 2

  Trung tuyến AM có phương trình

2x 2 y 2   x y 

Bài 4: sgk

Đáp án

phương trình đường thẳng qua hai điểm M(4;0) và điểm N ( 0

; -1) là :

x y

Bài 5: sgk

Đáp án

a) Hệ phương trình 4 10 1 0

x y

có nghiệm

3 2 1 2

x

y

 

  

Vậy d1 cắt d2

Chú ý Ta có thể suy ra d1 cắt d2 do hai véctơ chỉ phương

của chúng không cùng phương

b) Ta có d1: 12x – 6y + 10 = 0

2

d : 5

3 2

đưa về phương trình tổng quát ta được

2 : 2 7 0.

d x y 

Hệ phương trình : 12 6 10 0

x y

Vậy d1 //d2

c) Ta có d1 :8x +10y -12 = 0 (1)

2

6 5 :

6 4

d

  

đưa về phương trình tổng quát , ta được

2 : 4 5 6 0

d x y  (2)

Hai phương trình (1) và (2) có hệ số tỉ lệ : 8 10 12 .

Suy ra hệ phương trình (1)

(2)

có vô số nghiệm Vậy d1 d2

Bài 6: sgk

Đáp án

Ta có M(2+2t;3+t) d và AM = 5 như vậy

Hs suy nghĩ lên bảng trình bày theo gợi ý của gv

Hs suy nghĩ lên bảng trình bày theo gợi ý của gv

15’

14’

Trang 3

17

5

t

t

 

Vậy có hai điểm M thoả mãn đề bài là :

Bài 7: sgk

Đáp án

Ta có d1 : 4x 2y 6  0

2 : 3 1 0.

d x y 

Gọi là góc giữa d1d2, ta có :

1 2 1 2

4 6

16 4 1 9

a a b b cos

2

20 10 10 2

45

 

Bài 8: sgk

Đáp án

a) Ta có A(3;5) ,

4(3) 3(5) 1 28

5

16 9

d A

b) Ta có B(1;-2)

d: 3x 4y 26  0

3(1) 4( 2) 26 15

5

9 16

c) Ta có C(1;2)

m: 3x+4y-11 = 0

d( C,m) = 3(1) 4(2) 11 0

9 16

Bài 9: sgk

Đáp án

Ta có C(-2;-2)

R = ( , ) 5( 2) 12( 2) 10 44 .

13

25 144

d C       

Vậy R = 44

13

Hs suy nghĩ lên bảng trình bày theo gợi ý của gv

Hs suy nghĩ lên bảng trình bày theo gợi ý của gv

Hs suy nghĩ lên bảng trình bày theo gợi ý của gv

Hs suy nghĩ lên bảng trình bày theo gợi ý của gv

14’

14’

14’

14’

Trang 4

Củng cố :(3 phút) Củng cố các kiến thức đã học về phương trình đường thẳng

Bmt, Ngày tháng năm 2008

GIẢNG

Số tiết: 2 tiết Thực hiện ngày Tháng năm

2008

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN I.MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Lập được phương trình của đường tròn khi biết tâm và bán kính

- Khi biết phương trình đường tròn phải tìm được tâm và tính được bán kính

- Lập được phương trình tiếp tuyến của đường tròn biết được tiếp điểm hoặc một yếu tố

nào đó thích hợp

- Có liên hệ về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

2 Về kĩ năng: Vận dụng được các kiến thức đã học vào làm bài tập

3 Về thái độ: cẩn thận chính xác trong lập luận và tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Giáo viên: giáo án, sgk, sgv

- Học sinh: Đồ dùng học tập, như: Thước kẻ, com pa

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Sử dụng các PPDH cơ bản sau một cách linh hoạt nhằm giúp HS tìm tòi,phát hiện,

chiếm lĩnh tri thức:- Gợi mở, vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động

nhóm

IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

Bài cũ

GV: Kiểm tra bài cũ trong 3’

Câu hỏi 1 Em hãy nêu khái niệm về đường tròn

Câu hỏi 2 Hãy cho biết một đường tròn được xác định bởi những yếu tố nào ?

Câu hỏi 3 Có bao nhiêu đường tròn có cùng một tâm?

Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TG 1.Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước

Trong mặt phẳng oxy cho đường tròn ( C) tâm I(a ; b) , bán

kính R

Ta có : M x y( ; )  ( )C IM R

Hs theo dõi giáo viên phân tích và ghi chép

28’

Trang 5

Phương trình (xa)  (yb)  R được gọi là phương trình

đường tròn tâm I(a;b ) bán kính R

Chẳng hạn ,phương trình đường tròn tâm I(2;-3) bán kính R

= 5 là ;

(x 2)  (y 3)  25.

GV : Nêu ra dạng khác của phương trình đường tròn

2 2

x y ax byc

Từ phương trình này ta có thể suy ra được tâm và bán kính của

đường tròn

Ta có phương trình này trở thành

(xa)  (yb) a b c.

Vậy tâm I ( -a ; -b ) ; R = 2 2

a b c Phương trình trên chỉ là phương trình đường tròn khi

2 2

0

a b c

Chú ý Phương trình đường tròn có tâm là gốc toạ độ O và có

bán kính R là :

.

x y R

Hoạt động 1 ; Cho hai điểm A ( 3 ; -4) và B(-3 ; 4 )

Viết phương trình đường tròn ( C) nhận AB làm đường

kính

Câu hỏi 1: Hãy xác định tâm của đường tròn

Câu hỏi 2: Hãy xác định bán kính của đường tròn

Câu hỏi 3:Viết phương trình đường tròn ( C) nhận AB làm

đường kính

2 Nhận xét

(xa)  (yb)  R có thể viết dưới dạng:

x y ax byc trong đó c2 = a2 + b2 – R2

Ngược lại, Pt 2 2

x y ax byc là Pt đường tròn (C) khi và chỉ khi a2 + b2 –c >0 khi đó đường tròn (C) có tâm

I(a;b) và bán kính R = 2 2

a b c

CH: Hãy cho biết phương trình nào trong các phương trình sau

đây là PT đường tròn:

2x2 + y2 -8x+2y-1 = 0; x2 + y2 +2x-4y-4 = 0

x2 + y2 -2x-6y+20 = 0; x2 + y2 +6x+2y+10 = 0

3 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:

Giáo viên: yêu cầu theo dõi hình 3.17 để thao tác hoạt động

này

Cho điểm M0(x0;y0) nằm trên đường tròn (C) tâm I(a;b) Gọi d

là tiếp tuyến với (C) tại M0Ta có M0 thuộc d và véctơ

0

IM



=(x0 – a;y0 - b) là VTPT của d Do đó pt của d là:

(x0 – a)(x – x0) + (y0 – b)(y – y0) = 0 (2) , là pt tiếp tuyến

của đường tròn 2 2 2

(xa)  (yb)  R tại M0 nằm trên đường tròn

Gợi ý trả lời câu hỏi 1: Gọi I là tâm đường tròn suy ra I là trung điểm AB; I = ( 0 ; 0 )

Gợi ý trả lời câu hỏi 2

.

AB

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

4

x y

Hs theo dõi giáo viên phân tích và ghi chép

Hs suy nghĩ trả lời

Hs theo dõi và ghi chép

Hs suy nghĩ làm ví dụ

28’

28’

Trang 6

Ví dụ: Viết PTTT tại điểm M(3;4) thuộc đường tròn (C):

(x 1)  (y 2)  8

GV đặt vấn đề cho học sinh tự làm bài tập này

GV đưa ra nhận xét

+ Mỗi một điểm trên đường tròn, có một tiếp tuyến duy

nhất

+ Một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn thì

khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng đó bằng bán

kính của đường tròn

+ Nếu đường tròn có pt 2 2 2

(xa)  (yb)  R thì các đường thẳng sau luôn là tiếp tuyến của đường tròn: x = a + R;

x = a – R; y = b + R; y = b – R

Củng cố :(3 phút) Củng cố các kiến thức đã học về phương trình đường tròn

Bmt, Ngày tháng năm 2008

GIẢNG

Số tiết: 2 tiết Thực hiện ngày Tháng 2 năm 2008

LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRỊN I.MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Lập được phương trình của đường trịn khi biết tâm và bán kính

- Khi biết phương trình đường trịn phải tìm được tâm và tính được bán kính

- Lập được phương trình tiếp tuyến của đường trịn biết được tiếp điểm hoặc một yếu tố nào

đĩ thích hợp

- Cĩ liên hệ về vị trí tương đối của đường thẳng và đường trịn

2 Về kĩ năng: Vận dụng được các kiến thức đã học vào làm bài tập

3 Về thái độ: cẩn thận chính xác trong lập luận và tính tốn

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Giáo viên: giáo án, sgk, sgv

- Học sinh: Đồ dùng học tập, như: Thước kẻ, com pa

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Sử dụng các PPDH cơ bản sau một cách linh hoạt nhằm giúp HS tìm tịi,phát hiện, chiếm lĩnh tri thức:- Gợi mở, vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhĩm

IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

Trang 7

CH 1: cho đường tròn có pt

(xa)  (yb)  R , thì tâm và bán kính của

nó ?? đường tròn có

pt 2 2

x y ax byc thì tâm và bán

kính của nó?

GV chia lớp thành hai nhóm làm các bài tập 1a;

1b

Bài 2:

CH 2: nêu cách viết phương trình đường tròn?

GV cghia lớp thành hai nhóm làm bài tập 2a;2b

Bài 3: Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

tập 3 câu a

Đáp án vắn tắt

3a) pt đường tròn có dạng;

x y ax byc

thay toạ độ các điểm A,B,C vào pt ta có hệ pt

3

1

2

1

a

a b c

a b c

c

vậy pt đường tròn: 2 2

x y x y 

Bài tập:

CH: Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm

0 ( 0 ; 0 )

M x y thuộc đường tròn (C):

(xa)  (yb)  R ? điều kiện để đường

thẳng d là tiếp tuyến với đường tròn?

GV chia lớp thành 4 nhóm làm bài tập 4

6a,6b,6c

Đáp án vắn tắt

Bài 4:

Xét đường tròn (C) có pt:

(xa)  (yb)  R

(C) tiếp xúc với Ox, Oy nên a b R

TH1: a = b

(xa)  (yb) a

M(C)  a = 1 hoặc a = 5

TH2: b = -a

Làm tương tự TH1, có pt vô nghiệm

Vậy có hai đường tròn thoả mãn đề bài

(x 1)  (y 1)  1

(C’): (x 5) 2  (y 5) 2  25

bài 6:

I(a;b) và bán kính R Đáp án vắn tắt 1a) I(1;1) bán kính R = 2 1b) I(2;-3) bán kính R = 4

Gợi ý trả lời câu hỏi 2: tìm toạ độ tâm I và bán kính R

Đáp án vắn tắt 2a) Tâm I(-2;3), bán kính R = 52

(C): (x+2)2 + (y-3)2 = 52 2b) Tâm I(-1;2), bán kính R = d(I,d) = 2

5

(C): (x+1)2 + (y-2)2 = 4/5

Học sinh làm bài theo hướng dẫn của giáo viên

HS: (x0 – a)(x – x0) + (y0 – b)(y – y0) = 0 , là pt tiếp tuyến của đường tròn

HS: khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng d bằng R

Học sinh nhóm I làm bài và trình bày bài lên bảng

Học sinh nhóm II làm bài và trình bày bài lên bảng

Học sinh nhóm III làm bài và trình bày bài lên

Trang 8

a) (C ) có tâm I(2;-4) và có bán kính R = 5

b) Ta có A(-1;0) Pt tiếp tuyến với (C) tại A là:

3x – 4y +3 = 0

c) Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d

nên pt có dạng: 3x – 4y + c = 0 Ta có tiếp

xúc với (C )  d(I, ) = R  c = 29 hoặc c=

-21

Vậy có hai tiếp tuyến thoả ycbt

bảng Học sinh nhóm IV làm bài và trình bày bài lên bảng

Củng cố: Giáo viên nhắc lại các dạng bài tập

Bmt, Ngày 22 tháng 2 năm 2008

GIẢNG

Phương trình đường E lip

I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:

- Học sinh nắm được định nghĩa elip; phương trình chính tắc của elip; các khái niệm: tiêu

điểm, tiêu cự, bán kính qua tiêu

2) Kỹ năng:

- Vận dụng viết được phương trình của elip qua một điểm và biết được tọa độ của tiêu

điểm, qua hai điểm

3) Tư duy:

- Elip là tập hợp điểm M thỏa mãn MF1 + MF2 = 2a

4) Thái độ:

- Thận trọng khi biến đổi đồng nhất, tính toán

II/ Phương pháp;

Giáo viên hướng dẫn học sinh xây dựng phương trình đường elip

III/ Tiến trình bài giảng:

1) Kiểm tra bài cũ: Lồng vào trong khi học bài mới

2) Bài mới:

- Nhận xét: Mặt thoáng của nước trong cốc hình trụ nếu để nghiêng cốc Từ đó GV

vào bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Đinh nghĩa Elip:

- Vẽ elip và đặt câu hỏi như trong (SGK)

Hoạt động 1: Hình thành các khái niệm về elip

Chi vi MF1F2: MF1 + MF2 + F1F2?

Trang 9

- Chú ý: F1F2 = 2c (c > 0)

a  R và a > c > 0

2) Phương trình Elip:

- Chọn hệ trục tọa độ

- Xác định tọa độ của F1, F2

- Tính: MF -MF2?

2 2

1

- Tính MF1 – MF2?

- Tính MF1 = ?

MF2 = ?

- Tính MF1 bằng tọa độ?

- Tìm sự liên hệ giữa x và y

- Biến đổi về dạng khác

- Ngược lại, học sinh tự kiểm tra

- GV kết luận phương trình (E)

Áp dụng: Có hai yêu cầu đối với học sinh:

- Lập phương trình (E) biết tiêu điểm và

qua một điểm

- Lập phương trình (E) qua hai điểm

Tính a, b từ phương trình và giả thiết

Thay tọa độ I(0, 3)

Tính a2, c?

b) Hướng dẫn học sinh làm như (SGK)

Thay M, N vào phương trình, tính a2, b2

- Phương trình chính tắc của (E)

Lưu ý a > b > 0

- Thay tọa độ của M, N vào phương trình,

tính a2, b2

GV nêu các bước giải

Tổng MF1 + MF2? Định nghĩa: (SGK)

M  (E)  MF1 + MF2 = 2a

F1, F2 là tiêu điểm

F1F2 = 2c là tiêu cự

Hoạt động 2: Xây dựng phương trình Elip OF1 = OF2 = c  F1(- c; 0); F2(c; 0)

MF12 = (x + c)2 + y2; MF12 = (x - c)2 + y2 MF12 - MF12 = 4cx

a

2cx MF

-MF1 2 Từ đó suy ra:

MF1 =

a

cx

a  ; MF2 =

a

cx

a 

MF1 =

a

cx

a  = (x c)2y2

y c) (x a

cx

2

0.

b a

c -a b

1.

b

y a x

2 2 2 2 2 2 2

Hoạt động 3: Áp dụng

Ví dụ 1: (SGK):

1 (a b 0),

b

y a

x : ) E

2 2

2

c2 = 5, a2 = b2 + c2 = 14

Phương trình (E): 1.

9

y 14

x : ) E

2 2

2

Ví dụ 2:

1 (a b 0),

b

y a

x : ) E

2 2

2

N(0, 1)  b2 = 1

2

3 ,

1  2  2 

Trang 10

- Kết luận: Phương trình chính tắc của elip

3) Hình dạng của elip:

a) Tính đối xứng của elip:

- Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 3 từ

phương trình cụ thể

- Nhận xét vị trí các điểm M, M1, M2, M3

(trong mặt phẳng Oxy)

b) Hình chữ nhật cơ sở:

- Từ kiểm tra bài cũ đi đến khái niệm đỉnh

của (E)

- Tính A1A2, B1B2 và so sánh

- Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 4

c) Tâm sai của elip:

- Tính tỷ số

a

c

từ phương trình của elip:

4x2 + 9y2 = 36

d) Elip và phép co đường tròn:

- Nêu yêu cầu của bài toán (SGK)

- Cùng học sinh giải quyết nội dung bài

toán

- Nhận xét phương trình (*)

- GV lấy ví dụ k =

2

1

- Học sinh làm ví dụ bài 32a) trang 103

- Ví dụ 3 (SGK) học sinh tự đọc

1

y 4

x : ) E

Hoạt động 1: Phần a) và b)

a) - Học sinh kiểm tra đưa ra kết luận

- Phát biểu kết luận

b) (E)  Ox  A1(a; 0); A2(-a; 0)

(E)  Oy  B1(0; b); B2(0; -b)

A1A2 = 2a _ trục lớn

B1B2 = 2b _ trục nhỏ

Hình chữ nhật cơ sở:

- a  x  a; - b  y  b

Hoạt động 2: Phần c)

a

b -a a

- Tâm sai của (E): e =

a c 2a = 8  a = 4

a

c

= c 2 3 ; b a - c 4.

2

Vậy phương trình (E): 1

4

y 16

x

2 2

Hoạt động 3: Phần d) M(x, y)  (C): x2 + y2 = a2 Xét M(x’, y’) sao cho:

' k

1

y

x'

x ky y'

x x'

y

(*).

1 (ka)

' y a

' x a k

' y '

2 2

2 2

2

2 2

4) Củng cố: Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài

Giáo viên soạn giảng

Soá tieát: 2 tieát

Ngày đăng: 09/08/2014, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3) Hình dạng của elip: - GIÁO ÁN HÌNH HỌC CƠ BẢN LỚP 10 - PHẦN 6 ppt
3 Hình dạng của elip: (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm