1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 10 NÂNG CAO - PHẦN 11 docx

5 558 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 121,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng Rèn luyện các kỹ năng tổng hợp của chương về: phương trình đường thẳng, đường tròn; ba đường conic.

Trang 1

1)Đg chuẩn của(E)

2 2

2

b

y a

x

(a>b>0)

Đt 1:   0

e

a

x gọi là

đg chuẩn của (E) ứng

với tiêu điểm F1(-c;0)

0 :

e

a

x gọi là đg

chuẩn của (E) ứng với

tiêu điểm F2(c;0)

Tính chất :

M của (E) ta luôn

 ) ,

1

M

d

MF

 )

;

2

M d MF

= e

(e<1)

2)Đg chuẩn của(H)

2 2

2

b

y a x

(a>b>0)

Các đt 1:   0

e

a

0 :

2  

e

a

x gọi là các

đg chuẩn của (H) lần

lượt ứng với các tiêu

điểm F1(-c;0) và

F2(c;0)

Tính chất :

M của (H) ta luôn

 )

;

1

M

d

MF

 ) ,

2

M d MF

= e

(e>1)

3)Đn đường cônic :

Cho điểm F cố định và

đthẳng  cố định

HĐ : Đường chuẩn của (E)

Nêu đn đường chuẩn của (E) Nêu tính chất của (E)

Cho hs CM

MF1= D(M,1)=

? ) ,

1

M d MF

HĐ2: đường chuẩn của (H)

Gv nêu định nghĩa của (H) Tính chất của (H)

Gọi hs CM tính chất HĐ3: Định nghĩa đường conic

Nêu ĐN các đường conic Vậy:

(E) là đường conic có e=?

(H) là đường conic có e=?

(P) là đường conic có e=?

Nhắc lại tâm sai (E), (H), (P) Cho hs giải bt 47c

HĐ4: Giải bài tập Gọi 2 hs giải bài tập 47 47a) có

 7

10 2 2

b a

Do b2=a2-c2

 c2=a2-b2

0 :

e

a x

0 :

e

a x

47b) Tương tự

b2=a2+c2 cho hs trình bày cách giải

bt 48a) gọi M(x,y) là điểm thuộc đường conic

nên :

Hs nêu lại ĐN của (E)

Hs chứng minh tính chất

e

ex a e

ex a e

a x M

d

ex a x a

c a MF

 ) ,

1

Hs nêu lại phương trình chính tắc của (H)

Hs chứng minh tương tự tính chất của (E)

Hs lập lại định nghĩa các đường conic

1 1 1

e a

c e a

c e

48a)

0 3 2 2 2

2

) 1 (

) 1 ( ) 1 (

2 2

2 2

2

y x xy y

x

y x y

x

Trang 2

không đi qua F Tập hợp các điểm M sao cho tỉ số 

 )

;

1

M d MF

bằng 1 số dương e cho trước được gọi là

đường côníc

F : tiêu điểm ,

 : đg chuẩn ,

E : tâm sai của đường

cônic

Ta có

(E) là đg cônic có tâm sai e < 1 ; (P) là đg cônic có tâm sai e = 1 ; (H) là đg cônic có tâm sai e > 1 ;

2

1 )

1 ( ) 1 (

1 )

, (

2

y x y

x

e M

d MF

gv gọi hs nhận xét và chốt lại

48b, c) tương tự

Gv cho hs giải Gọi hs khác nhận xét, chốt

lại

7 6 6 2 3 3

) , ( 8 2

2 )

, ( )

0 1 2

) 1 (

) 1 ( ) 1 (

) , ( 2

2 ) , ( ) 48

2 2

2 2

2 2

2 2

x y xy y

x

M d MF

e M

d

MF c

xy

y x y

x

M d MF

M d

MF b

22) 3) Củng cố : Cho hs nêu lại đường chuẩn của (E), (H), (P) ; định nghĩa 3

đường conic

4) Dặn dò : Bt 47, 48 trang 114 sgk

HD : 47b) Có b2 = a2-c2⇒ c2=a2-b2=10-7=3 c 3  F1(  3 ; 0 );Đường chuẩn

0 3

10 :

x F2( 3 ; 0 )Đường chuẩn 0

3

10 :

x

47c) Tiêu điểm a2=14 ; b2=1, c2=a2+b2=15 Nên F1(  15 , 0 ).Đường chuẩn

0 15

14 :

x

) 0 , 15

(

2

15

14 :

x

Tiết 47,48,49 ÔN TẬP CHƯƠNG

I).Mục tiêu:

- Kiến thức

Oân lại cách viết phương trình của đường thẳng, đường tròn, ba đường conic

khi biết các yếu tố xác định chúng

Trang 3

- Kĩ năng

Rèn luyện các kỹ năng tổng hợp của chương về: phương trình đường thẳng, đường tròn; ba đường conic

- Tư duy thái độ

Gv: ôn tập tốt các bài tập và câu hỏi trong chương

Hs

II).Chuẩn bị

III).Tiến trình bài dạy

1).Kiểm tra miệng :Đn đường cônic ?

2).Bài mới :

T

G Nội dung bài dạy Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1) Các định nghĩa

a) *nlà 1 vtpt của đường

thẳng  nếu n 0và giá

của n………….với 

*nlà 1 vtcp của đường

thẳng  nếu n 0và giá

của n………….hoặc………… với

b) Elip : Tập hợp các

điểm M thỏa mãn

MF1+MF2=2a (F1F2=2c ;

a>c>0)

Hyperbol : Tập các điểm

M thỏa mãn

MF1……MF2=2a (F1F2=2c ;

c>a>0)

Parabol : Tập hợp các

điểm M thỏa mãn

MF…….d(M, ) (d(F,

)=p>0)

Đường conic : Tập hợp

các điểm thỏa

mãn 0

) , (Me

d

MF

Nếu e>1 thì đường conic

là…

e=1

HĐ1 : Tóm tắt kiến thức cần nhớ

Gv cho hs điền vào các ô trống sau đây

Gv gọi hs khác nhận xét và sửa sai

HĐ2 : Giải bài tập

Hs nêu lại công thức

vị trí tương đối của hai đường thẳng a) Xét

3

2

; 2

3 

so sánh b) có thể đưa về pt tổng quát

c) bt2 : tìm vectơ pháp tuyến và VTCP của

 hãy xác định 1 điểm thuộc  và pt tham số của 

viết pt của  dưới dạng pt theo đoạn

Hs lần lượt điền vào ô trống theo các câu trên

Bt1: a)vì

3

2 2

 vậy 1 cắt 2

Vì 3(+2)+(-2).3=0

2 1

2 1

2 1

)

//

)

c b

Bt2: a)n(3,-4); u=(4,3) M(-2,-1)∈  Khi đó pt tham số của  là

b)

1 2

1 3 2

3 1

4 2

y x

t y

t x

c) d(M, )=1,8 ; d(N,

)=2

Trang 4

e>1

b) Phương trình đường

tròn

đường tròn tâm I(xo,yo)

bán kính R có pt

(x………xo)2+(y…… yo)2=R2

pt x2+y2+2ax+2by+c=0

với a2+b2-c>0 là phương

trình đường tròn có tâm

I(………….) và bán kính R=

c) Pt chính tắc của ba

đường conic và các yếu tố

liên quan

(E):

,

) 0

; 0 ( 1 :

)

(

,

) 0 (

1 :

)

(

2

2 2 2

2

2

2 2 2

2

a

c e c

b a b

y a

x

H

a

c e c

b a b

y a

x

E

Đường chuẩn x = ……

tiệm cận y=………… =0

(P); y2=2px (p>0)

Tâm sai e=………đường

chuẩn x=………

3) Khoảng cách và góc

M(x1,y1); N(x2,y2)

MN=

Khoảng cách từ Mo(xo,yo)

đến  : ax+by+c=0 tiếp

xúc đường tròn (I,R)

d(I, )…………R

Góc giữa hai đường thẳng

1 : a1x+b1y+c1=0

2 : a2x+b2y+c2=0

Được xác định bởi

Cos(1, 2)=

chắn tính khoảng cách từ mỗi điểm M(3,5);

N(-4,0);P(2,1) tới  và xét xem đt  cắt cạnh nào của MNP

bt5 tr118 gọi A(x,y) là giao điểm của 2 đường thẳng đã cho

I là trung điểm của

AC

nên

C C

C A I

C A I

y x

y y y

x x x

2 2

pt đường thẳng qua C(3,9) và song song với đt x+3y-6=0 có dạng?

Bt9) Đt  đi qua A có phương trình Đường tròn (C) có tâm O(0,0), bk R=2;

 là tiếp tuyến của (C) 

d(P, )=0,8;

 cắt hai cạnh MP và NP;

 không cắt cạnh MN

d) Gọi lần lượt là góc giữa  với 0x và 0y

' '

8 53 52 36 90 90

52 36 5

4 cos

o o

o o

o

bt5) Tọa độ A là nghiệm

của hệ

) 1 , 3 (

1

3 0

1 5 2

0 6 3

A

y

x y

x

y x

Vì I(3,5) là trung điểm của AC nên

9 1 10 2

3 3 6 2

A I C

A I C

y y y

x x x

Pt đường thẳng đi qua C(5,7) song song với : x+3y-6=0 có dạng

 :x+3y+n=0

Vì C ∈  => 3+27+n=0

 n= -30 tương tự: pt cần tìm x+3y-30=0

ttự: 2x-5y+39=0

bt9a)

a(x+2)+b(y-3)=0 (a2+b20)

 tt của đtròn

0 ) 5 12 (

2 3 2

2 2

b a b

b a

b a

với b=0 => a0

ta được một tiếp tuyến có phương trình : x+2=0 với 12a-5b=0 ; lấy a=5 => b=12 ta được pt tiếp

tuyến : 5x+12y-26=0 b)

Trang 5

Bt10) a)

?

? 2 2

b a

Hs nêu lại cách tính

c2=?, đường chuẩn (E) và (H)

Gv hướng dẫn hs vẽ hình

c)

AT=AT’=3 TT’=2TJ

13

12 4 9

2 3 2

2

2 '

2 2

OT AT

OT AT TJ

TT

Bt10)a)

 4

5 2 2

b

a

(E) có hai tiêu điểm (-1,0); (1,0)

(H) có 2 tiêu điểm (-3,0); (3,0)

b) hs vẽ hình c) Tọa độ ( 5 , 0 ); ( 5 , 0 )

Nguồn: diendantoanhoc.net/upload (Sa Đéc), 26/08/2009

++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

http://ngoclinhson.violet.vn, http://ngoclinhson.tk

- website đang xây dựng, cập nhật phần mềm, tài liệu cá nhân có trong quá trình làm việc, sử dụng máy tính và hỗ trợ cộng đồng:

+ Quản lý giáo dục, các hoạt động giáo dục;

+ Tin học, công nghệ thông tin;

+ Giáo trình, giáo án; đề thi, kiểm tra;

Và các nội dung khác

++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

Ngày đăng: 09/08/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w