- Kĩ năng Rèn luyện các kỹ năng tổng hợp của chương về: phương trình đường thẳng, đường tròn; ba đường conic.
Trang 11)Đg chuẩn của(E)
2 2
2
b
y a
x
(a>b>0)
Đt 1: 0
e
a
x gọi là
đg chuẩn của (E) ứng
với tiêu điểm F1(-c;0)
0 :
e
a
x gọi là đg
chuẩn của (E) ứng với
tiêu điểm F2(c;0)
Tính chất :
M của (E) ta luôn
có
) ,
1
M
d
MF
)
;
2
M d MF
= e
(e<1)
2)Đg chuẩn của(H)
2 2
2
b
y a x
(a>b>0)
Các đt 1: 0
e
a
0 :
2
e
a
x gọi là các
đg chuẩn của (H) lần
lượt ứng với các tiêu
điểm F1(-c;0) và
F2(c;0)
Tính chất :
M của (H) ta luôn
có
)
;
1
M
d
MF
) ,
2
M d MF
= e
(e>1)
3)Đn đường cônic :
Cho điểm F cố định và
đthẳng cố định
HĐ : Đường chuẩn của (E)
Nêu đn đường chuẩn của (E) Nêu tính chất của (E)
Cho hs CM
MF1= D(M,1)=
? ) ,
1
M d MF
HĐ2: đường chuẩn của (H)
Gv nêu định nghĩa của (H) Tính chất của (H)
Gọi hs CM tính chất HĐ3: Định nghĩa đường conic
Nêu ĐN các đường conic Vậy:
(E) là đường conic có e=?
(H) là đường conic có e=?
(P) là đường conic có e=?
Nhắc lại tâm sai (E), (H), (P) Cho hs giải bt 47c
HĐ4: Giải bài tập Gọi 2 hs giải bài tập 47 47a) có
7
10 2 2
b a
Do b2=a2-c2
c2=a2-b2
0 :
e
a x
0 :
e
a x
47b) Tương tự
b2=a2+c2 cho hs trình bày cách giải
bt 48a) gọi M(x,y) là điểm thuộc đường conic
nên :
Hs nêu lại ĐN của (E)
Hs chứng minh tính chất
e
ex a e
ex a e
a x M
d
ex a x a
c a MF
) ,
1
Hs nêu lại phương trình chính tắc của (H)
Hs chứng minh tương tự tính chất của (E)
Hs lập lại định nghĩa các đường conic
1 1 1
e a
c e a
c e
48a)
0 3 2 2 2
2
) 1 (
) 1 ( ) 1 (
2 2
2 2
2
y x xy y
x
y x y
x
Trang 2không đi qua F Tập hợp các điểm M sao cho tỉ số
)
;
1
M d MF
bằng 1 số dương e cho trước được gọi là
đường côníc
F : tiêu điểm ,
: đg chuẩn ,
E : tâm sai của đường
cônic
Ta có
(E) là đg cônic có tâm sai e < 1 ; (P) là đg cônic có tâm sai e = 1 ; (H) là đg cônic có tâm sai e > 1 ;
2
1 )
1 ( ) 1 (
1 )
, (
2
y x y
x
e M
d MF
gv gọi hs nhận xét và chốt lại
48b, c) tương tự
Gv cho hs giải Gọi hs khác nhận xét, chốt
lại
7 6 6 2 3 3
) , ( 8 2
2 )
, ( )
0 1 2
) 1 (
) 1 ( ) 1 (
) , ( 2
2 ) , ( ) 48
2 2
2 2
2 2
2 2
x y xy y
x
M d MF
e M
d
MF c
xy
y x y
x
M d MF
M d
MF b
22) 3) Củng cố : Cho hs nêu lại đường chuẩn của (E), (H), (P) ; định nghĩa 3
đường conic
4) Dặn dò : Bt 47, 48 trang 114 sgk
HD : 47b) Có b2 = a2-c2⇒ c2=a2-b2=10-7=3 c 3 F1( 3 ; 0 );Đường chuẩn
0 3
10 :
x F2( 3 ; 0 )Đường chuẩn 0
3
10 :
x
47c) Tiêu điểm a2=14 ; b2=1, c2=a2+b2=15 Nên F1( 15 , 0 ).Đường chuẩn
0 15
14 :
x
) 0 , 15
(
2
15
14 :
x
Tiết 47,48,49 ÔN TẬP CHƯƠNG
I).Mục tiêu:
- Kiến thức
Oân lại cách viết phương trình của đường thẳng, đường tròn, ba đường conic
khi biết các yếu tố xác định chúng
Trang 3- Kĩ năng
Rèn luyện các kỹ năng tổng hợp của chương về: phương trình đường thẳng, đường tròn; ba đường conic
- Tư duy thái độ
Gv: ôn tập tốt các bài tập và câu hỏi trong chương
Hs
II).Chuẩn bị
III).Tiến trình bài dạy
1).Kiểm tra miệng :Đn đường cônic ?
2).Bài mới :
T
G Nội dung bài dạy Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1) Các định nghĩa
a) *nlà 1 vtpt của đường
thẳng nếu n 0và giá
của n………….với
*nlà 1 vtcp của đường
thẳng nếu n 0và giá
của n………….hoặc………… với
b) Elip : Tập hợp các
điểm M thỏa mãn
MF1+MF2=2a (F1F2=2c ;
a>c>0)
Hyperbol : Tập các điểm
M thỏa mãn
MF1……MF2=2a (F1F2=2c ;
c>a>0)
Parabol : Tập hợp các
điểm M thỏa mãn
MF…….d(M, ) (d(F,
)=p>0)
Đường conic : Tập hợp
các điểm thỏa
mãn 0
) , (M e
d
MF
Nếu e>1 thì đường conic
là…
e=1
HĐ1 : Tóm tắt kiến thức cần nhớ
Gv cho hs điền vào các ô trống sau đây
Gv gọi hs khác nhận xét và sửa sai
HĐ2 : Giải bài tập
Hs nêu lại công thức
vị trí tương đối của hai đường thẳng a) Xét
3
2
; 2
3
so sánh b) có thể đưa về pt tổng quát
c) bt2 : tìm vectơ pháp tuyến và VTCP của
hãy xác định 1 điểm thuộc và pt tham số của
viết pt của dưới dạng pt theo đoạn
Hs lần lượt điền vào ô trống theo các câu trên
Bt1: a)vì
3
2 2
vậy 1 cắt 2
Vì 3(+2)+(-2).3=0
2 1
2 1
2 1
)
//
)
c b
Bt2: a)n(3,-4); u=(4,3) M(-2,-1)∈ Khi đó pt tham số của là
b)
1 2
1 3 2
3 1
4 2
y x
t y
t x
c) d(M, )=1,8 ; d(N,
)=2
Trang 4e>1
b) Phương trình đường
tròn
đường tròn tâm I(xo,yo)
bán kính R có pt
(x………xo)2+(y…… yo)2=R2
pt x2+y2+2ax+2by+c=0
với a2+b2-c>0 là phương
trình đường tròn có tâm
I(………….) và bán kính R=
c) Pt chính tắc của ba
đường conic và các yếu tố
liên quan
(E):
,
) 0
; 0 ( 1 :
)
(
,
) 0 (
1 :
)
(
2
2 2 2
2
2
2 2 2
2
a
c e c
b a b
y a
x
H
a
c e c
b a b
y a
x
E
Đường chuẩn x = ……
tiệm cận y=………… =0
(P); y2=2px (p>0)
Tâm sai e=………đường
chuẩn x=………
3) Khoảng cách và góc
M(x1,y1); N(x2,y2)
MN=
Khoảng cách từ Mo(xo,yo)
đến : ax+by+c=0 tiếp
xúc đường tròn (I,R)
d(I, )…………R
Góc giữa hai đường thẳng
1 : a1x+b1y+c1=0
2 : a2x+b2y+c2=0
Được xác định bởi
Cos(1, 2)=
chắn tính khoảng cách từ mỗi điểm M(3,5);
N(-4,0);P(2,1) tới và xét xem đt cắt cạnh nào của MNP
bt5 tr118 gọi A(x,y) là giao điểm của 2 đường thẳng đã cho
I là trung điểm của
AC
nên
C C
C A I
C A I
y x
y y y
x x x
2 2
pt đường thẳng qua C(3,9) và song song với đt x+3y-6=0 có dạng?
Bt9) Đt đi qua A có phương trình Đường tròn (C) có tâm O(0,0), bk R=2;
là tiếp tuyến của (C)
d(P, )=0,8;
cắt hai cạnh MP và NP;
không cắt cạnh MN
d) Gọi và lần lượt là góc giữa với 0x và 0y
' '
8 53 52 36 90 90
52 36 5
4 cos
o o
o o
o
bt5) Tọa độ A là nghiệm
của hệ
) 1 , 3 (
1
3 0
1 5 2
0 6 3
A
y
x y
x
y x
Vì I(3,5) là trung điểm của AC nên
9 1 10 2
3 3 6 2
A I C
A I C
y y y
x x x
Pt đường thẳng đi qua C(5,7) song song với : x+3y-6=0 có dạng
:x+3y+n=0
Vì C ∈ => 3+27+n=0
n= -30 tương tự: pt cần tìm x+3y-30=0
ttự: 2x-5y+39=0
bt9a)
a(x+2)+b(y-3)=0 (a2+b20)
tt của đtròn
0 ) 5 12 (
2 3 2
2 2
b a b
b a
b a
với b=0 => a0
ta được một tiếp tuyến có phương trình : x+2=0 với 12a-5b=0 ; lấy a=5 => b=12 ta được pt tiếp
tuyến : 5x+12y-26=0 b)
Trang 5Bt10) a)
?
? 2 2
b a
Hs nêu lại cách tính
c2=?, đường chuẩn (E) và (H)
Gv hướng dẫn hs vẽ hình
c)
AT=AT’=3 TT’=2TJ
13
12 4 9
2 3 2
2
2 '
2 2
OT AT
OT AT TJ
TT
Bt10)a)
4
5 2 2
b
a
(E) có hai tiêu điểm (-1,0); (1,0)
(H) có 2 tiêu điểm (-3,0); (3,0)
b) hs vẽ hình c) Tọa độ ( 5 , 0 ); ( 5 , 0 )
Nguồn: diendantoanhoc.net/upload (Sa Đéc), 26/08/2009
++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++
http://ngoclinhson.violet.vn, http://ngoclinhson.tk
- website đang xây dựng, cập nhật phần mềm, tài liệu cá nhân có trong quá trình làm việc, sử dụng máy tính và hỗ trợ cộng đồng:
+ Quản lý giáo dục, các hoạt động giáo dục;
+ Tin học, công nghệ thông tin;
+ Giáo trình, giáo án; đề thi, kiểm tra;
Và các nội dung khác
++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++