1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 10 NÂNG CAO - PHẦN 7 pot

10 633 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 140,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

làm của bạn trên bảng 3.Củng cố: -Lưu ý lại HS những phần các em hay sai sót trong quá trình giải bài tập.. Ngược lại mỗi phương trình như thế là phương trình của một đường thẳng nào đ

Trang 1

làm của bạn trên bảng

3.Củng cố:

-Lưu ý lại HS những phần các em hay sai sót trong quá trình giải bài tập

4.Dặn dò:

BTVN: Bổ sung tất cả các bài tập trong HKI

Chuẩn bị tốt cho kỳ thi HKI

Chương III Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng

****

Tiết27-28 §1 PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT

CỦA ĐƯỜNG THẲNG

I) Mục tiêu:

- Hs hiểu được : trong mp tọa độ , mỗi đường thẳng có phương trình Ax + By + C = 0 với A, B không đồng thời bằng 0 Ngược lại mỗi phương trình như thế là phương trình của một đường thẳng nào đó

- Viết được đúng phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua một điểm và có một véc tơ pháp tuyến cho trước

Trang 2

- Cho pt tổng quát của đường thẳng Hs biết cách xác định véc tơ pháp tuyến , viết và hiểu pt đường thẳng trong những trường hợp đặc biệt

- Nhận biết được vị trí tương đối giữa hai đường thẳng và biết cách tìm tọa độ giao điểm (nếu có) của hai đường thẳng

II) Chuẩn bị :

Giáo án , sgk

III) Các hoạt động trên lớp :

1) Kiểm tra bài củ:

Câu hỏi : Biểu thức tọa độ các phép toán về véc tơ, các công thức biểu

thị quan hệ giữa các véc tơ, độ dài véc tơ và góc giữa hai véc tơ, điều kiện để ba điểm thẳng hàng ,tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và tọa độ trọng tâm rong tam giác

2) Bài mới:

Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò T30 1) Phương trình tổng quát

của đường thẳng :

Định nghĩa:

Véc tơ n  0nằm trên

đường thẳng vuông góc với

đường thẳng  gọi là véc

tơ pháp tuyến của đường

thẳng 

Bài toán:

Trong mp tọa độ cho

I(x0;y0),

(A; B) 0

n Gọi  là

đường thẳng đi qua I , có

vtpt là n Tìm điều kiện

củax và y để M(x;y) thuộc

 ?

Vẽ hình và cho hs ghi định nghĩa

Gọi hs trả lời câu hỏi

1, 2

Giải :

M 



IM  n



IM.n= 0 (*)

Ta có: IM=(x-x0; y-y0) n = (A; B) Nên :

(*)A(x-x0

)+B(y-y0)=0 (1) Ax+By-Ax0

-By0=0

TL1:

Đường thẳng có vô số véc tơ pháp tuyến, các véc

tơ này đều khác 0và cùng phương

TL2:

Có duy nhất một đường thẳng qua I và nhận n 0là véc tơ pháp tuyến

Trang 3

T31

Kết luận :

1) Pt đường thẳng đi qua

điểm I(x 0 ;y 0 ) và có vtpt

 0

n

: A(x-x 0 )+B(y-y 0 ) = 0

(với A 2 +B 20)

2) Pttq của đường thẳng

có dạng:

: Ax + By + C = 0

(với A 2 +B 20)

Ví dụ:

Cho tam giác có ba

đỉnh

A(-1; -1), B(-1; 3), C(2; -4),

Viết phương trình đường

cao của tam giác kẻ từ A

Các dạng đặc biệt của

phương trình đường

thẳng :

Ax+By+C=0 Với C = -Ax0 -By0 và A2+B20

Gọi hs thực hiện HĐ1

Gv HD hs giải

Gọi hs trả lời câu hỏi 3

Gọi hs thực hiện HĐ2

Hs ghi kết luận

HĐ1:

a) Đt nhận véc tơ n =(3;-2) là vtpt

b) Thay tọa độ M vào vế trái pt được : 3.1 – 2.1 + 1

0

M

N, P, Q, E

Giải:

Ta có :  (  3 ; 7 )



BC

Đường cao  qua A(-1;-1) nhận  (  3 ; 7 )



nên : : 3(x+1)-7(y+1) = 0

 : 3x-7y-4 = 0

TL3:

Mỗi đt có vô số vtpt, chẳng hạn :

 1

n = (1;0) , n2 = (m;m+1)

 3

n = (1; - 2)

HĐ2:

- Khi A = 0, B0

Vtpt n=(0; B) cùng phương j

nên  Oy (// hoặc Ox)

- Khi B= 0: Ox (//

Trang 4

Ghi nhớ:

Đt Ax + C = 0 vuông góc

trục Ox

Đt By + C = 0 vuông góc

trục Oy

Đt Ax+By+C=0 đi qua

O(0;0)

Ghi nhớ:

Đt   1

b

y a

x

(a0, b0) đi qua hai điểm (a;0) và (0;b) ,

ptđt trên gọi là ptđt theo

đoạn chắn

Chú ý :

Xét đt :Ax + By + C = 0

(B0)

x O

y

O y

Gọi hs thực hiện HĐ3

x O

y

A B

Gọi hs trả lời câu hỏi 4

hoặcOy)

- Khi C = 0

:Ax +By = 0 đt qua O(0;0)

x O

y

HĐ3:

Pt

1

 b

y a

x

0 1 -y b

1 x

Do 1  0 ,1  0

b

a nên đây là ptđt

A(a;0) , B(0;b)

TL4:

Đt qua A(-1;0) , B(0;2) là :   1

2

y 1 -x

2x – y + 2 = 0

Trang 5

y=

B

C -x B

A

y= kx + m (*)

với k =

-B

A

, m =

-B C

Pt (*) gọi là ptđt theo hệ số

góc

k là hệ số góc của đt

Ý nghĩa hình học của hệ

số góc:

Cho đt : y= kx + m

(k0)

Gọi M là giao của  và Ox

Mt là tia của  nằm phía

trên Ox

là góc hợp bởi hai tia Mt

&Mx

Thì hệ số góc k = tg

Khi k = 0 thì //Ox hoặc

2) Vị trí tương đối của hai

đường thẳng :

Trong hệ Oxy cho :

1

 :A1x+B1y+C1= 0 (1)

2

 :A2x+B2y+C2=0 (2)

t

 x O

y

M

Gọi hs trả lời câu hỏi 5

Giải thích :

Số điểm chung của 1

 &2 là số nghiệm của hpt gồm hai pt 1&2 Gọi hs nhắc lại cách biện luận hpt bậc nhất hai ẩn

TL5:

a) 1có hệ số góc k =

-1, =1350 b) 2có hệ số góc k

= 3, =600

Nhắc lại:

D =

2 2

1 1

B A

B A

= A1B2 – A2B1

Dx =

2 2

1 1

C B

C B

= B1C2 –

B2C1

Dy =

2 2

1 1

A C

A C

= A2C1 –

A1C2

 Nếu D 0 : hpt có nghiệm duy nhất nên 1cắt 2

 Nếu D = 0 :

* Dx0 hoặc

Dy0 : Hpt vô nghiệm nên 1//2

* Dx = Dy = 0 : Hpt vô số nghiệm nên 1

  2

Trang 6

Kết quả :

Khi A2, B2, C2 khác 0 ta

có :

1

 cắt 2 

2

1

2

1 B

B A

A

1

 // 2

2

1 2

1 2

1

C

C B

B A

A

1

   2

2

1

2

1

2

1

C

C B

B A

A

Câu hỏi và bài tập

Cho hs làm các bài tập

11,12a,12b,13,14,15,16

Gọi hs trả lời câu hỏi 6

Gọi hs trả lời câu hỏi 7

Làm tại lớp các bài tập 11,12a,12b

Về nhà các bài tập 13,14,15,16

13)

 3

5

; 2

 Lấy M 

 2

1

;

0 ,

 ;0 5

1 thuộc AC thì



2

1

; 5

1

của đường cao BB/, ta có thể chọn



 10MN

vtpt của BB/

TL6:

a)

3

3 1

 : 1cắt 2

b)

3

2 6

3 2

1

c)

10

5 24

12 4 , 1

7 , 0

 : 1 2

TL7:

Hai đường thẳng đó :

- Có cùng vtpt

- Có các vtpt cùng phương

- Không cắt nhau

- Song song hoặc trùng nhau

Giải:

11)

Các mệnh đề đúng : b, c Các mệnh đề sai : a, d, e

12) a) Ox qua O(0;0) và

vgj(0;1) nên Ox : y = 0

b)Oy qua O(0;0) và vg

i (1;0) nên Oy : x = 0

Trang 7

14)

a) PQ :   1

2

-y 4

x

 x-2y-4=0

//PQ nên :x-2y+C=0

(C-4)

A3-2.2+C=0

C=1

Vậy :x-2y+1=0

b) Kq :2x+y-3=0

15)

a) Kq :-x+y+2=0

 2

3

; 2 3

4.Củng cố:Nhắc lại các

phần trọng tâm

5.Dặn dò:Bổ sung các phần

btập chưa hoàn chỉnh

 BB/: 2x + 5y +

3

37

= 0

16) a) Hai đường thẳng cắt nhau

 29

21

; 29 9

b) Hai đường thẳng song

song

c) Hai đường thẳng trùng

nhau

PHÂN MÔN: HÌNH HỌC

CHƯƠNG III TIẾT 29 + 30

Ngày tháng năm 200

1.MỤC TIÊU : Qua bài học học sinh cần nắm được

Về kiến thức

+ Hiểu được khái niệm vectơ chỉ phương

CỦA ĐƯỜNG THẲNG

Trang 8

+ Phươngtrình tồng qnát của đường thẳng + Các trường hợp đặc biệt

Về kỹ năng

+ Biểu diễn một vectơ chỉ phương + Xác định toạ độ cnûa vectơ chỉ phương + Viết được phương trình tham số của đường thẳng

Về tư duy

+ Biết qui lạ về quen

+ Cẩn thận ,chính xác trong tính toán lập luận

+ Biết được các bài toán ứng dnïng trong thực tế

2.CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

 Giáo viên

+ Tranh vẽ ,bảng phụ,phiến học tập

+ Thước ,viết,phấn màn…

Học sinh

+ Sách giáo khoa

+ Phiếu trả lời

3.GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Cơ bản dung phương pháp gợi mở vấn đáp thông qna các hoạt động điền khiển tư duy,đan

xen hoạt động nhóm

4.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG

1.1.Kiểm tra bài cũ (10’)

 Với tình huống 1: hoạt động1, giáo viên treo hình vẽ và cho học sinh nhận xét

Hoạt động 1: Định nghĩa vectơ chỉ phương

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

15’ 1.Tổ chức cho học sinh xem

hình vẽ và tự ôn tập kiến thức

cnõ

2.Liên hệ thực tế,cho học sinh

nhận xét về phương vectơ u

3.học sinh xem hình vẽ,nhận

xét về đường thẳng đi qna

vectơ u

-Nhận xét và nên kết luận

Xem tranh,nhận xét

Nên những chnyển động có hướng vnông góc

Nến u

là vectơ chỉ phương thì ku

cnõng là vectơ chỉ phương

Nhận xét định nghĩa vectơ chỉ phương

Nhận xét điền ngược lại

1 Vectơ chỉ phương của đường thẳng :

5

4

2

u vectơ chỉ phương

Một vectơ u

0

 đgl vectơ chỉ phương cnûa đường thẳng

a nến u

 nằm trên đường thẳng // (hoặc trùng) với a

Hoạt động 2: phương trình tham số cnûa dường thẳng

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Trang 9

20’ -_Tổ chức cho học sinh tìm

hiển kiến thức mới

1.Phương trình tham số

cnûa đườngthẳng?

2.Mối liên hệ giửa phương

trình và vectơ chỉ phương

-Cho học sinh ghi nhận lại

trên bảng tổng kết

3.phương trình đường

thẳng  đi qna điểm

0( ,0 0)

M x y và có vectơ chỉ

phương u  ( , )A B

là gì?

 Học sinh nhắc lại phương trình dường thẳng đã được học

 Nến pt đường thẳng Ax+By+C=0 thì vectơ chỉ phương làu   ( B A, )

 Nên định lý về phương trình tham số cnûa đường thẳng

 Nhận xét và phát biển

Chỉnh sửa và hoàn thiện (Nến có)

Ghi nhận kiến thức

2/ phương trình tham số cnûa dường thẳng

Phương trình tham số cnûa đường thẳng d đi qna điểm M0( ,x y0 0)và có vectơ chỉ phương u  ( ,u u1 2)

là:

x x u t

t

y y u t

Hoạt động 3 phương pháp giải toán và ví du

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

15’ 1.Tổ chức cho học sinh tìm

hiển kiến thức mới?

2.tìm mối liên hệ giữa

Phương trình tham số và

vectơ chỉ phương ?

-Khẳng định lại phát biển

cnûa học sinh

- Cho học sinh ghi nhận lại

trên bảng tổng kết

-Nhận xét gì về mối liên

hệ và đề nghị hs đưa ra

phương pháp giải?

-Có kết luận gì đề toán đã

cho?

-Tìm toạ độ cnûa trnng

điểm I

-Chính xác hoá lại kiến

 Tìm những tính chất đặc biệt

Công thức trung điểm

2 2

I

I

x x x

y y y

Nên tính chất đường

trnng trực

Giải và nhận xét

Lập hương trình tham số cnûa đường thẳng đi qna điểm M11, 3 và M21, 5  

 Lập phương trình tham số cnûa đường thẳng trnng trực cnûa M M1 2

‡ phương pháp giải toán

1.Biết u A B, 



0 0 , 0

M x y  

phương trình tham số là:

0 1

x x u t

t

y y u t

2 Nến uA B, 

nu

thì

n  B A



.Ví dụ

1) lập Phương trình tham số cnûa đường thẳng đi qna điểm M11, 3

M21, 5  

2) lập phương trình tham số cnûa đường thang trnng trực cnûa M M1 2

5

4

2

vectơ chỉ phương

Trang 10

thức

Hoạt động 4: Củng cố kiến thức thông qna hoạt động nhóm`

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

20/ -Cho HS phát biển lại kiến

thức đã học

-Chia học sinh thành nhóm và

phát đề bài

-Phát đề bài và yên cần học

sinh điền kết qnả theo nhóm

-Theo dõi hoạt động Hs và

ginùp đỡ khi cần thiết

-Yên cần đại diện mỗi nhóm

lên trình bài và đại diện

nhóm khác nhận xét lời giải

cnûa nhóm bạn

-Sửa chửa và chính xác hoá

Xem lại kiến thức

Hs làm việc theo nhóm

Hoạt động nhóm:thảo lnận để tìm được kết qnả ài toán

Đại diện nhóm trình bài

Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải cnûa bạn

Phát hiện sai lầm vàsửa chữa khớp với đáp số giáo viên

Ví dnï:

Lập phương trình tham số cnûa đường thẳng

NHÓM 1:Ox NHÓM 2:Oy NHÓM3: đường thẳng //

Ox NHÓM 4: đường thẳng // Oy

Hoạt động 5: Cnûng cố kiến thức thong qna bài tập trắc nghiệm

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

5/

-Cho HS phát biển lại

kiến thức đã học

-Cnõng cố thông qna cân

hỏi trắc nghiệm

-Sửa chửa và chính xác

hoá

-Chc hsinh ghi nhận lại

trên bảng tổng kết

Nhận xét và phát biển

Đọc và hiển yên cần bài toán

Vận dnïng tri thức mới để chọn cân đnùng

Phát hiện sai lầm vàsửa chữa khớp với đáp số giáo viên

Cân hỏi:

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đần cân mà em cho là đnùng

 1,1 , 4, 7 , 3, 2

trình nào sao đây là phương trình đườnh cao cnûa tam giác vẽ từ A

2 4

t

 

  

t

 

   

2 4

t

 

  

4 2

t

 

 

 Trả lời :cân b)

Ngày đăng: 09/08/2014, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ và tự ôn tập kiến thức - GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 10 NÂNG CAO - PHẦN 7 pot
Hình v ẽ và tự ôn tập kiến thức (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm