4.Củng cố:-Muốn tính được tích vô hướng của hai vectơ ta cần biết các yếu tố nào?. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC I Mục tiêu: - Hs vận dụng được định lý cosin, định lý sin để giải tam gi
Trang 1b)
AM AI BN BI AB AI BA BI
AB AI IB AB AB AB R
BÀI 8:
2 ,
a x y a xi y j
a i xi y j i xi y j i x
BÀI 9/:
*AB1;3 ; AC9; 3
;
AB AC
Nên tam giác ABC vuông tại A
*BA ( 1; 3);BC8; 6
BA= 10 ; BC=10
Vậy ta có BA BC 10
Mà ta có:
cos
10
BA BC B
BA BC
*Ta nên chèn điểm nào vào VT?
*Gọi HS lên bảng trình bày bài giải
*Aùp dụng các kết quả của câu a vào câu b ta sẽ có được điều gì?
*HS lên bảng làm bài
*Vectơ a được viết theo biểu thức vectơ ntn?
*a i
=?
*Tương tự để cm y=a j
*Để CM tam giác ABC vuông tại A ta cần CM điều gì?Có mấy cách để CM?Cách nào đơn giản nhất?
*Tính
AB AC AB AC
*Tính cosB ntn?
*Gọi HS lên bảng làm bài
*Vậy để tính cos B ta cần tính gì?
*Tương tự Hs tự làm
4.Củng cố:-Muốn tính được tích vô hướng của hai vectơ ta cần biết các yếu tố nào?
5.Dặn dò: *Học bài cũ,làm lại các bài tập đã làm ở lớp và bổ sung các phần bài tập
chưa hoàn chỉnh
*Soạn bài “CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC”
Trang 2Tiết20-22 §3 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
I) Mục tiêu:
- Hs vận dụng được định lý cosin, định lý sin để giải tam giác Cụ thể là tính được các góc , các cạnh chưa biết của tam giác khi đã biết ba cạnh , hoặc hai cạnh và góc xen giữa , hoặc một cạnh và hai góc kề
- Hs vận dụng được hai định lý này để giải được các bài toán có nội dung thực tế đã nêu trong sgk
II) Chuẩn bị:
Giáo án, sgk
III) Các hoạt động trên lớp:
1) Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi : Công thức tính độ dài trung tuyến tam giác , công thức tính diện tích tam giác
2) Bài mới :
của hs 1/ĐỊNH LÝ COSIN TRONG TAM GIÁC:
*Nêu các hệ thức lượng trong tam giác vuông?Chia tổ ra thi giữa các tổ xem tổ nào ghi được nhiều công
Hs trả lời
Trang 3a
B
A
C
1.ĐỊNH LÝ:Với mọi tam giác ABC ta có:
a2=b2+c2-2bcCosA (1)
b2=a2+c2-2acCosB (2)
c2=a2+b2-2abCosC (3)
CM:
Vì: BC ACAB
Nên :
2 cos
Vậy ta có đpcm
*Các công thức còn lại cm tương tự
Hệ quả :sgk cho hs tự suy ra
2.VD:Cho tam giác ABC ,BC=8,AB=3,AC=7
Lấy D thuộc BC sao cho BD=5.AD=?
Giải:
Trong ABC ta có:
CosB=1/2 hay B=600(Aùp dụng đlý hàm số
cosin)
Trong ABD ta có:
AD2=AB2+BD2-2.AB.BD.cos600=19
Vậy AD= 19
2/ĐỊNH LÝ SIN TRONG TAM GIÁC:
1.ĐỊNH LÝ:Trong ABC ,R là bán kính đường
tròn ngoại tiếp tam giác,ta có:
R
A B C (4)
CM:(SGK)
thức đúng hơn?
*GV bổ sung thêm nếu còn thiếu
*Từ công thức đầu tiên các
em có thể phát biểu xem
b2,c2 được tính ntn?
*Từ 3 công thức bên làm thế nào để tính cos A,CosB,CosC?
*Nếu A=900 thì ta có điều gì?
*Vectơ BC
được phân tích ntn để có liên quan đến AC và AB?
*Muốn tính AD mà đã có
AB, BD đã đủ chưa? ta cần tính thêm yếu tố nào?
a
B
A
C
*Từ (4) a,b,c được tính ntn?
*SinA,sinB,sinC được tính ntn?
*GV hướng dẫn HS cm
*Gọi(O;R) là đtròn ngoại tiếp ABC
Vẽ đường kính BA’,ta có '
BCA vuông tại C
Nên:BC=A’B sin A’
Mà A=A’
Nên ta có đpcm
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
Trang 4B
A
C O
A'
2.VD: Cho tgiác ABC có b+c=2a.CMR:
2sinA=sinB+sinC
Giải:
sin sin 2 sin
3/CÁC CÔNG THỨC VỀ DIỆN TÍCH:
Ta có các công thức tính diện tích sau:
(5)
(7) 4 (8)
ABC ABC ABC ABC
abc S
R
Với *R là bk đường tròn ngoại tiếp tam giác
*r là bk đường tròn nội tiếp tam giác
*p là nửa chu vi tam giác ABC
VD: Cho tam giác ABC với a=13,b=14,c=15
1)Tính dtích tam giác ABC
2)r=?,R=?
Giải:
2
a b c
p (đvđd)
ABC
S p pa p b p c (đvdt)
S=pr r S 4
p
(đvđd)
65
abc abc
*Từ (4) ta có thể tính b,c,a sau đó ráp vào đk đề cho,ta sẽ cm được kết quả
*Nêu các công thức tính diện tích tam giác mà em biết?
*GV hướng dẫn HS cách cm:
-Từ (5) ta tính ha theo tỷ số lượng giác sin.Chia ra 2TH :
C là góc nhọn và C là góc tù,từ đó ta sẽ suy ra được đpcm
-Từ (4) ta tính được sinC theo R và thế vào (6) ta có được công thức (7)
-Chia tam giác ABC thành 3 tgiác nhỏ là
OAB,OBC,OAC, tính diện tích từng tam giác nhỏ sau đó cộng lại ta sẽ có được công thức (8)
-Công thức Herong chúng ta thừa nhận tính đúng đắn của nó
*Aùp dụng những công thức nào để có thể tính được S.r.R?
Hs trả lời
Hs trả lời
Trang 54/CÔNG THỨC ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRUNG
TUYẾN:
Ký hiệu ma,mb,mc là độ dài đường trung tuyến
lần lượt kẻ từ A,B,C.Ta có:
ĐỊNH LÝ:Trong mọi tam giác ABC ta đều có:
2
2
2
(10)
(11)
(12)
a
b
c
m
m
m
CM:Gọi AM=ma
Ta
AC AB AM MC AM MB
2
a
a
Từ đó ta suy ra đpcm
*Các đẳng thức khác cm tương tự
VD:Cho hai điểm A,B cố định.Tìm quỹ tích
những điểm M thoả đk: MA2+MB2=k2 (k là một
số cho trước)
Giải:
Giả sử có điểm M thoả đk đề bài.Gọi O là
trung điểm AB,thì OM là trung tuyến tam giác
MAB nên:
1
1 2 4
*Nếu 2k2>AB2 thì OM=1 2 2
2
2 k AB Khi đó quỹ tích M là đtròn tâm O,bk r=1 2 2
2
2 k AB
*Nếu 2k2=AB2 thì OM=0 hay M trùng O
*Nếu 2k2<AB2thì quỹ tích là tập rỗng
*Từ công thức (10) các em có thể phát biểu công thức tính mb,mc ntn?
*GV hướng dẫn HS chứng minh
*Chúng ta sẽ chứng minh
2
2
2
a
a
b c m sau đó sẽ suy ra điều cần cm
*MB MC ,
ntn với nhau?
*OM là trung tuyến tam giác MAB thì ta có điều gì?
*Ta đã có được quỹ tích điểm M chưa?
*Cần biện luận các trường hợp nào? tại sao?
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
Trang 6Bài tập:
BÀI 1/51/SGK:
Aùp dụng đlý hsố cosin ta có:
a2=b2+c2-2bcCosA=32
Vậy a=4 2
S= p p a p b p c 14(đvdt)
2
a
S
h
a
5 2
abc
R
S
BÀI 3/52/SGK:
a)a=b.cosC+c.cosB
Ta có:
VP=
(đpcm)
b) sinA=sinB.cosC+sinC.cosB
VP=sinA
sin
A
(đpcm)
BÀI 4/52/SGK:
Từ đây suy ra được đpcm
b) tương tự làm bài b
BÀI 6/52/SGK:
5
5
a b c
Theo định lý pythagor suy ra được điều cần cm
*Muốn tìm ha ta cần dựa vào công thức nào?
*Do đó ta cần tính htêm các yếu tố nào?
*Muốn tính R ta cần dựa vào công thức nào?
*Từ bài toán trẹn tính thêm B,C,r,ma=?
*Gọi HS lên bảng làm bài
*Nhìn vào đề bài,các em sẽ bắt đầu cm từ đâu?
*Định lý hsố cosin được áp dụng vào bài này ntn?
*Định lý hsố cosin và đlý hsố sin được áp dụng vào bài b ntn?
*Gọi HS lên bảng làm bài
*Dựa vào công thức tính diện tích
2ah a 2bh b 2ch c
ta suy ra a,b,c và thay vào đẳng thức đầu tiên,ta sẽ có đccm
*Ta giác ABC vuông tại A khi nào?
*Sử dụng công thức về đường trung tuyến,rút gọn và áp dụng đlý pythagor để kết luận
3.Củng cố:-Nêu định lý hàm số cos,định lý hàm số sin,các công thức tính diện tích tam
giác,các công
thức về đường trung tuyến
4.Dặn dò:BTVN:Bổ sung bài tập vào vở bài tập
Chuẩn bị mục “GIẢI TAM GIÁC VÀ ỨNG DỤNG THỰC TẾ”
Trang 7Tiết23-24 §3 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
ÔN HỌC KỲ I
I) Mục tiêu:
- Hs vận dụng được định lý cosin, định lý sin để giải tam giác Cụ thể là tính được các góc , các cạnh chưa biết của tam giác khi đã biết ba cạnh , hoặc hai cạnh và góc xen giữa , hoặc một cạnh và hai góc kề
- Hs vận dụng được hai định lý này để giải được các bài toán có nội dung thực tế đã nêu trong sgk
II) Chuẩn bị:
Giáo án, sgk
III) Các hoạt động trên lớp:
1) Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi : Công thức tính độ dài trung tuyến tam giác , công thức tính diện tích tam giác
2) Bài mới :
Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5)Giải tam giác và ứng
dụng thực tế:
Ví dụ 5:
Cho tam giác ABC biết a =
17,4 ;
B= 44030/ ; C = 640 Tính
góc A và các cạnh b, c của
tam giác
Giải thích:
Giải tam giác là tính các cạnh và các góc của tam giác dựa trên một số điều kiện cho trước
HD hs giải các bài toán
Ứng dụng định lý hàm số sin để tìm cạnh b, c
Giải :
Ta có :A = 1800-(B +C ) = 1800-(640+44030/) = 71030/
Theo định lý sin ta có :
30
30
4 , 17
/
/
0 sin71
sin44 sinA
asinB
30
4 , 17
/
0 sin70
sin64 sinA
asinC
Trang 8Ví dụ 6:
Cho tam giác ABC biết
a=49,4 ; b = 26,4 ;
C=47020/ Tính hai góc
A,B và cạnh c
Ví dụ 7:
Cho tam giác ABC biết
a =24;
b = 13; c = 15
Tính các góc A, B, C
Ví dụ 8:
Đường dây cao thế thẳng
từ vị trí A đến vị trí B dài
10km, từ vị trí A đến vị trí
C dài 8km, góc tạo bởi hai
đường dây trên khoảng
HD:
Ứng dụng định lý hàm số cosin để tìm cạnh c, góc A
HD:
Sử dụng định lý hàm số cosin để tìm góc A,định lý hàm số sin để tìm gócB
HD:
Aùp dụng định lý hàm số cosin cho tam giác ABC để tìm cạnh a
Giải :
Ta có :
c2 = a2 + b2 -2ab cosC = 1369,5781
Vậy c = 1369 , 5781 37 , 0 cosA=
2bc
a -c
b2 2 2
-0,1914 -cos78058/
cos(1800-78058/) = cos10102/
A 10102/
B 1800-(10102/+47020/) =
31038/
Giải:
Ta có : cosA=
2bc
a -c
b2 2 2
=
15
7
2.13.15
576 -225 169
-0,4667 -cos 62011/ cos(1800-62011/) = cos117049/
Vậy A 117049/
Vì
sinB
b sinA
a
Nên sinB =
a
bsinA
24
49
13sin1170 /
= 0,4791
24
11
0 62 sin
B 28038/
C 1800-(117049/+28038/) =
33033/
Giải ;
Ta có:
a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA 82 + 102 – 2.8.10.cos750 122,5890
a 11 (km)
Trang 9750 Tính khoảng cách từ
vị trí B đến vị trí C
Ví dụ 9: sgk cho hs thực
hiện
11km
BÀI 1/55/SGK:
a)c=14,A=600,B=400
Ta có:C=180-A-B=800
a= sin 12
sin
c A
C
b= .sin 9
sin
c B
C
*Các bài còn lại tương tự.HS tự làm
BÀI 2/55/SGK:
a)a=6,3 ;b=6,3; c=540
Tam giác ABC cân vì a=b=6,3
Nên A=B=(1800-C)/2=63
Aùp dụng đlý hsố cosin ta có c=5,7
*Các bài còn lại tương tự.HS
tự làm
BÀI 4/56/SGK:
Chiều cao của tháp bằng :
BC=BH+HC=AHtg450+AHtg100
=AH(tg450=tg100)
=12(m)
*Biết 3 góc và 1 cạnh làm thế nào để tính các cạnh còn lại?
*Lưu ý HS trước khi làm kiểm tra xem tam giác có dạng đặc biệt
không?(Cân,đều,nửa tam giác đều )
*Gọi HS lên bảng làm bài
*Tam giác ABC là tam giác gì?
*Vậy các góc còn lại bằng bao nhiêu?
*Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
*Gọi HS lên bảng vẽ hình và trình bày bài làm
4.Củng cố:Nhắc lại các công thức tính toán trong tam giác
5.Dặn dò:
BTVN:Chuẩn bị bài tập trong đề cương ôn thi HKI
Học lại tất cả lý thuyết và bài tập trong HKI
Tiết23-24 ÔN TẬP HỌC KỲ I
I./Mục đích yêu cầu:
-Giúp học sinh ôn tập và hệ thống lại các kiến thức cơ bản về vectơ,toạ độ,về hệ thức giữa các tỷ số lượng giác,hệ thức lượng trong tam giác
II./Kiến thức trọng tâm:
-Vectơ
Trang 10-Hệ thức giữa các tỷ số lượng giác
-Hệ thức lượng trong tam giác
III./Phương pháp giảng dạy:
-Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
-Mô tả và diễn giải
IV./Tiến trình bài giảng:
1.Ổn định lớp: Nắm sỉ số lớp và giới thiệu bài mới
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới
BÀI TẬP 1:
Trong mp Oxy cho A(1;2),B(-2;6),C(9;8)
a.Tính AB AC,
,từ đó suy ra tam giác ABC là tgiác vuông
b.Tìm tâm I và bán kính R của đtròn ngoại tiếp tam
giác ABC
c.Tính độ dài các cạnh,chu vi,diện tích tam giác
ABC
d.Tìm toạ độ điểm M trên Oy để B,M,A thẳng hàng
e.Tìm N thuộc Ox để tam giác ANC cân tại N
f.Tìm D để ABCD là hình chữ nhật
g.Tìm toạ độ điểm T thoả TA2TB3TC0
GIẢI:
a.Ta tính được:
3; 4
8, 6
AB
AC
Ta có: AB AC ( 3).8 4.6 0
Vậy ABAC tại A
Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A
b.Vì ABC vuông tại A nên tâm I của đtròn ngoại tiếp
ABC là trung điểm cạnh huyền BC
Gọi I(xI,yI)
x y
Vậy I(7/2;7)
BC
c.AB 5;AC 10,BC 5 5
*Thế nào là vectơ?
*Công thức tính toạ độ vectơ?
*Công thức tính độ dài của vectơ?
*Điều kiện để hai vectơ cùng phương?
*Điều kiện để hia vectơ vuông góc?
*Công thức tính toạ độ trung điểm AB?
*Công thức tính toạ độ trọn tâm tam giác,tứ giác?
*Các cách chứng minh tam giác vuông?
*Cách xác định tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp 1 tam giác bất kỳ?Đối với trường hợp tam giác ABC vuông thì tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp được xác định ntn?
*Gọi
HS lên bảng vẽ hình và trình bày bài làm
*Gọi
HS lên bảng vẽ hình và