1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 10 NÂNG CAO - PHẦN 4 docx

10 484 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 148,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh nắm được đn tích vô hướng, ý nghĩa vật lý của tích vô hướng và b thức toạ độ của nó.. - Hs sử dụng được các tính chất của tích vô hướng trong tính toán, biết cm 2 véctơ vuông

Trang 1

BÀI 1:(4Đ)

a)O là trung điểm ACMA MC    2MO (1) (0.5)

O là trung điểm BDMB  MD 2MO (2) (0.5)

Cộng (1) và (2) suy ra đpcm (1.0)

b)ABCD là hbh

(0.5)

  

   

Theo đề 3AN  ABACAD

3

       

Lý luận để dẫn đến N thuộc AC (0.5)

BÀI 2:(5Đ)

a)Tính được AC 2=20 (0.5);AB 2=5 (0.5);BC2=25 (0.5)

Suy ra tam giác BCA vuông tại A (0.5)

b)Chu vi tam giác ABC=5+3 5 (0.5)

Diện tích tam giác ABC=5 (0.5)

c)M(x;0).AMC cân tại M  AM=MCAM2=MC2 (0.5)

Viết được MA 2=(2-x)2+32 (0.25)

MC2=(4-x)2+12 (0.25)

Lập đúng pt,giải tìm được x=1 (0.75)

Suy ra M(1;0) (0.25)

BÀI 3:(1Đ)

Gọi I là trung điểm AB  2MI MA MB   (1) (0.25)

MA MB   BA (2) (0.25)

; Theo đề MA MB   MA MB 

(3)

2

MIBAMIAB

 

(0.25) Lý luận I cố định,AB/2 không đổi suy ra tập hợp điểm M là đường tròn (I;AB/2) (0.25)

CHƯƠNG II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ

VÀ ỨNG DỤNG

**********

Tiết 15-16 §1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA

MỘT GÓC BẤT KỲ ( TỪ 0 0 ĐẾN 180 0 )

I) Mục tiêu :

Học sinh nắm được đn gtlg của các góc tuỳ ý từ 00 đến 1800, nhớ được tính chất : hai góc bù nhau thì

Trang 2

MOM'

MOx

sin bằng nhau , còn côsin, tang và côtang của chúng đối nhau

II) Đồ dùng dạy học:

Giáo án, sgk

III) Các hoạt động trên lớp:

1) Kiểm tra bài củ:

Câu hỏi :Đn tích của 1 số với véc tơ

2) Bài mới:

Tg Nội dung

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

T1

1

1

y

x M(x;y)

1)Định nghĩa :

Với mỗi góc (00 1800),

ta xđ điểm M trên nữa đtròn

đơn vị : = Giả sử

M(x;y)

Khi đó sin=y

cos=x

tan =y/x (x0)

cot=x/y (y0)

Ví dụ 1:Tìm các gt lượng giác

của góc 1350

45 0

135 0 1

1

y

x M

Cho hệ trục toạ độ Oxy và nữa đtròn tâm O bán kính R=1, nằm phía trên trục

Ox gọi là nữa đtròn đơn vị

Nếu cho trước 1 góc nhọn

thì xđ được điểm M duy nhất trên nữa đtròn đơn

vị :

=

Hđ1:

Gv hướng dẫn hs thực hiện hđ1

Cho hs quan sát hình 32 , và ghi đn nữa đtròn đơn vị

Hđ1: Gọi M’ là hc của M trên Ox khi đó

tam giác MOM’ vuông tại M’ và

= Theo đn lớp 9 cos=OM’/OM=OM’=x sin =M’M/OM=M’M=y tan =sin /cos =y/x cot=cos /sin =x/y

M(- 2/2; 2/2) Vậy sin1350= 2/2 ; cos1350= - 2/2 ; tan1350= -1 ; cot1350= -1 ;

sin00=0;cos00=1;tan00=0;cot00kxđ sin1800=0;cos1800=1;tan1800=0;cot1800kxđ sin900=1;cos900=0;tan900 kxđ;cot900=0

Không có góc nào mà sin <0, vì

?1

?2

Trang 3

T2

Tính chất:

sin(1800-)= sin ;

cos(1800- )= -cos;

tan(1800- )= -tan ;( 900)

cot(1800- )=

-cot;(00<<1800)

Ví dụ 2:

Tìm các gt lượng giác của góc

1500

2)Gtrị lgiác của 1 số góc đb:

sin, cos , tan, cot gọi là các gtlg của góc

Gv hướng dẫn hs làm vd1

Gv hướng dẫn trả lời câu hỏi1

Gv hướng dẫn trả lời câu hỏi2

Hđ2:

Gv hướng dẫn hs làm hđ2

mọi điểm M nằm trên nữa đtròn đvị đều có tung độ y0,

cos< khi 900< 1800

Hđ2:

a) +’=1800 b)sin =sin ’;cos = -cos ’ tan= -tan ’;cot = -cot

'

M

1

1

y

x M'

?1

?2

Trang 4

Gv hướng dẫn hs làm vd2

2

1

2

2

2

3 1

2

3

2

2

2

2

3

2

2

2

-2

1

-2

2 -2

3

-3

3

-3

3)Củng cố: Đn gtlg của góc bất kỳ (00 1800), bảng gtlg của 1 số góc đặc biệt

4)Dặn dò : Câu hỏi và bt 1,2,3 sgk trang 43

HD:1.a)( 2/2- 3-1)(1+ 3/3); b)1/4 ;

2.a)2sin800; b)cos

3.a)Nếu là góc nhọn thì công thức này đã cm ở lớp 9 Nếu =00 hoặc =900 thì theo

đn

sin200+cos200=0+1=1 ; sin2900+cos2900=1+0=1 Nếu 900< 1800, đặt =1800-

sin2 +cos2= sin2+cos2

(-)=sin2+cos2=1;b)1+tan2 =1+sin2 /cos2 =1/cos2 ;c)tương tự

Tiết 17-19 §2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ

I) Mục tiêu :

Trang 5

- Học sinh nắm được đn tích vô hướng, ý nghĩa vật lý của tích vô hướng và b thức toạ độ

của nó

- Hs sử dụng được các tính chất của tích vô hướng trong tính toán, biết cm 2 véctơ vuông

góc bằng cách

dùng tích vô hướng, biết sử dụng bình phương vô hướng của 1 véctơ

II) Đồ dùng dạy học:

Giáo án, sgk

III) Các hoạt động trên lớp:

1) Kiểm tra bài củ:

Câu hỏi :Đn nữa đtròn đơn vị? Gtlg của góc bất kỳ (00 1800)?

2) Bài mới:

Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

T1 1)Góc giữa 2 véctơ :

Cho 2 véctơ avàbđều khác 0

Từ 1 điểm O nào đó, vẽ OA=a và



OB=b Khi đó

Số đo của góc AOB được gọi làgóc

giữa 2 véctơ ab, ký hiệu là

(a,b)

Nếu (a;b)=900 thì a 

b

B

50 0

C

A

2) Đn tích vô hướng của 2 véctơ :

Tích vô hướng của 2 véctơ a và b là

Cho hs quan sát vẽ hình

35 , và ghi đn góc giữa 2 véctơ

Trong trường hợp có ít nhất

1 trong 2 véctơ ahoặc

blà0thì góc giữa avà

blà tuỳ ý (từ 00 đến 1800)

Cách xđ góc giữa 2 véctơ không phụ thuộc vào việc chọn điểm O

Gv hướng dẫn hs trả lời câu hỏi

Hđ1:

Gv hướng dẫn hs làm hđ1

O

A

B

Góc giữa 2 véctơ bằng 00 khi 2 véctơ cùng hướng

Góc giữa 2 véctơ bằng 1800 khi 2 véctơ ngược hướng

Hđ1:

(BA,BC)=500;(AB,BC)=130 (CA,CB)=400; (AC,BC)=40 (AC,CB)=1400;(AC,BA)=90

?1

?1

Trang 6

T2

1 số, ký hiệu a.b, được xđ bởi

a.b=a.bcos(a,b)

Ví dụ 1:Cho ABC đều cạnh a và

trọng tâm G Tính các tích vô hướng

sau đây



AB.AC;AC.CB;AG.AB;



GB.GC;BG.GA;GA.BC;

Bình phương vô hướng:

Bình phương vô hướng của 1

véctơ bằng bình phương độ

dài của véctơ đó

a2=a.a.cos00=a2

3)Tính chất của tích vô hướng:

Định lý:

Với 3 véctơ a,b,ctuỳ ý và

mọi số thực k , ta có

1/a.b=b.a (t/c giao hoán);

2/a.b=0 

a 

b; 3/(ka).b=a.(kb)=k(a.b);

4/a.(b+c)=a.b+a.c(tc

phân phối đv phép cộng);

a.(b-c)=a.b-a.c(tc phân

phối đv phép trừ );

Vd1:

Gv hướng dẫn hs thực hiện vd1

Gv hướng dẫn hs trả lời

câu hỏi 2

Gv hướng dẫn hs trả lời

câu hỏi 3

Giải:



AB.AC=a.a.cos600=a2/2;



AC.CB=a.a.cos1200= - a2/2;



AG.AB=a

3

3 a.cos300=a2/2;



GB.GC= a

3

3 a 3

3 cos120

= - a2/6;



BG.GA= a2/6;



GA.BC= a

3

3 a.cos900=0;

Tích vô hướng của 2 vé

bằng 0 khi 2 véctơ đó vuông góc

Có, suy từ đn tích vô hướng của 2 véctơ và

(a,b)=(b,a)

B C A G ?2

?2

?3

?3

Trang 7

Hệ thức:

(a+b)2=a2+b2+2a.b; (1)

(a-b)2=a2+b2-2a.b; (2)

(a+b).(a-b)=a2-b2

=a2-b2; (3)

B

C A

D

Bài toán 1:Cho tứ giác ABCD

a)Cmr

AB2+CD2=BC2+AD2+2CA.BD

b) tứ giác ABCD có CABD

AB2+CD2=BC2+AD2

Bài toán 2:Cho đoạn thẳng AB có

độ dài 2a và số k2 Tìm tập hợp các

điểm M sao cho MA.MB= k2

Bài toán 3:Cho 2 véctơ OA,OB

Gọi B’ là hình chiếu của B trên

đường thẳng OA.Cmr:



OA.OB=OA.OB'

Hđ2:

Gv hướng dẫn hs làm hđ2

(cm (1) và (2) ) Sgk cm(3) (a+b).(a-b)=a.(a-b)+

b.(a-b)=a2-a.b+b.a

-

b2 =a2-b2 =a2-b2

Gv hướng dẫn hs trả lời

Câu hỏi 4

Gv hướng dẫn hs giải btoán

1

O

M

Gv hướng dẫn hs giải btoán

2

Hđ2:

(a+b)2=(a+b).(a+b)

=a2+a.b+b.a+b2

=a2+b2+2a.b; (a-b)2=(a-b).(a-b)

=a2-a.b-b.a+b2

=a2+b2-2a.b; Đẳng thức nói chung không đúng, chỉ đúng khi avà cùng phương

Viết đúng : (a.b)2=(a.bcos(a,b =a2.b2.cos2(a,b)

Bài toán 1:

a) AB2+CD2-BC2-AD2= (CB-CA)2+ CD2-BC2-(CD

-

CA)2

= -2CB.CA+2CD.CA

=2CA(CD-CB)=2CA.BD b) CABD



CA.BD=0

 AB2+CD2=BC2+AD2

Bài toán 2:Gọi O trung điểm AB



MA.MB=(MO+OA).(MO+

=MO2-OA2=MO2-a2



MA.MB= k2 MO2= k2+a Vậy tập hợp các điểm M là đtròn tâm O, bán kính R= 2 2

a

k 

Bài toán 3:Nếu < 900

?4

?4

Trang 8

AOB AOB

B'OB

“Véctơ OB' gọi là hình chiếu của



OB trên đường thẳng OA Công thức



OA.OB=OA.OB'

Gọi là công thức hình chiếu.”

Bài toán 4:Cho đtròn (O;R) và điểm

M cố định Một đường thẳng thay

đổi, luôn đi qua M, cắt đtròn đó tại 2

điểm A và B Cmr:



MA.MB= MO2-R2

4)Bthức tđộ của tích vô hướng :

Các hệ thức quan trọng

Cho 2 véctơ a=(x;y)

vàb=(x’;y’) Khi đó

1/a.b= xx’+yy’;

2/a= 2 2

y

x  ; 3/cos(a,b)=

2 2 2 2

y' x' y x

yy' xx'

Gv hướng dẫn hs giải btoán

3

Hđ3:Gv hướng dẫn hs làm

hđ3

Gv hướng dẫn hs giải btoán

4

Chú ý:1/Giá trị không đổi



MA.MB= d2-R2 gọi là phương tích của điểm M đv đtròn (O) và ký hiệu là

P M/(O)

P M/(O)=MA.MB= d2-R2 (d=MO)

2/Khi điểm M nằm ngoài đtròn (O), MT là ttuyến của đtròn đó (T là tiếp điểm), thì

P M/(O)=MT2=MT2

Gv hướng dẫn hs làm hđ4



OA.OB=OA.OB.cos =

=OA.OB’=

=OA.OB’.cos00=OA.OB'

Nếu  900 thì



OA.OB=OA.OB.cos =

= -OA.OB.cos = -OA.OB’=

=OA.OB’.cos1800=OA.OB'

Hđ3:Tích vô hướng của avà bằng tích vô hướng của a với hình chiếu của btrên giá của

Bài toán 4:Vẽ đkính BC của

đtròn (O;R) Ta có MA là hình chiếu của MCtrên đthẳng MB Theo công thức hình chiếu ta có



MA.MB=MC.MB=

=(MO+OC).(MO+OB)=

=(MO-OB).(MO+OB)

=MO2-OB2=d2-R2 (với d=MO)

Hđ4:

a)i 2=1; j2=1; ij=0;

b) a.b=(xi +yj).(x’i +y’j

=xx’i 2+xy’ij+x’yj.i +yy’

=xx’+yy’

c) a2=a.a=x2+y2

d)cos(a,b)=

b a

b a

=

2 2 2 2

y' x' y x

yy' xx'

Trang 9

Bài tập

BÀI 1:

AB=a;BC=2a

a)Aùp dụng Pitago ta được: AC=a 3

Vậy

0

3.cos 90 0

a a

     

b)Ta có:

3.2 cos 30 3

       

BÀI 3:

Đẳng thức  2 2 2

a ba b

   

xảy ra khi

2

cos a b , 1 hay cos a b ,  1

.Suy ra góc giữa  a b ,

là 00 hoặc 1800 hay là đây hai vectơ cùng phương

BÀI 4:

0

DA BC DB CA DC AB

DA DC DA DB DB DA DB DC DC DB DC DA

     

        

           

Vậy ta có đpcm

Bài toán:Cho tam giác ABC,đường cao AH và BH’ giao nhau tại

*Tương tự như VD đã làm trong phần lý thuyết ta tính được tích vô hướng bằng bao nhiêu?

*Tam giác ABC là tam giác gì?

*Các cạnh của tam giác này là bao nhiêu?

*Gọi HS lên bảng làm bài

( )a b 

=?

*Vậy đẳng thức đề bài xảy ra khi nào?

*Gọi HS lên bảng trình bày lại lời giải

*Chèn điểm D vào VT của đẳng thức theo qui tắc trừ

(a  0,b  0)

Đặc biệt a 

b  xx’+yy’=0

Hệ quả: Trong mp toạ độ, khoảng

cách giữa 2 điểm M(xM;yM) và

N(xN;yN) là

M N

2 M

N -x ) y -y )

Vd2:

Gv hướng dẫn hs thực hiện vd2

Hđ5:Gv hướng dẫn hs làm

hđ5

Hđ5:a) a  b  a.b=0 -1+2m=0m=1/2 b)

a= 5,b= 2

m

1  ;

a=b 5= 2

m

1 

m2=4m=2

Trang 10

D.CMR: CD vuông góc AB

CM:

Theo đề bài ta có:

DA BC. DB CA. DC AB. 0

     

(1)

AHBC  AD BC  0

 

(2)

BHACBD AC 

(3) Từ (1),(2),(3) ta có  DC AB  0

hay CD vuông góc với AB.Vậy ta có đpcm

BÀI 5:

Với ba trung tuyến AD,BE,CF ta có:

1 2 1 2 1 2

BE BA BC

CF CA CB

  

  

  

Vậy khi thế các đẳng thức vectơ vào VT ta có đpcm

BÀI 6:

Gọi I là trung điểm AB IA IB

MA MB MI IA MI IA MI MA

MI MA k

MI k MA MI k IA

       

 

Vậy với I cố định, 2

kIA không đổi,tập hợp M là đường tròn tâm

kIA

BÀI 7:

a) AM AI   ABBM AI  AB AI

(do BM vuông góc với AI)

Ta có đpcm

Đẳng thức còn lại cm tương tự

M N

I

thì ta có điều gì?

*HS lên bảng biến đổi

*Vậy nếu DA,DB là hai đường cao của tam giác ABC thì ta có điều gì?

*Vậy ta có bài toán nào?

*Gọi HS lên bảng ghi lại bài toán và chứng minh bài toán đó

*AD,BE,CF là ba trung tuyến thì ta có được các công thức vectơ nào?

*Từ các công thức đó ráp vào và ta sẽ ra được đpcm

*Gọi HS lên bảng làm bài

*Nếu chèn trung điểm I của AB vào cả hai vectơ

;

MA MB

 

theo qui tắc cộng thì ta có điều gì?

*Đã có thể kết luận gì về quỹ tích điểm M chưa?

*Lưu ý HS phải nói rõ những yếu tố nào cố định,không đổi

*Gọi HS lên bảng vẽ hình

*Nhìn hình vẽ ta thấy những đường nào vuông góc với nhau? Điều đó có nghĩa tích vô hướng của nó bằng bao nhiêu?

Ngày đăng: 09/08/2014, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của   b trên giá của  Bài toán 4:Vẽ đkính BC của  đtròn (O;R). Ta có  MA là hình - GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 10 NÂNG CAO - PHẦN 4 docx
Hình chi ếu của  b trên giá của Bài toán 4:Vẽ đkính BC của đtròn (O;R). Ta có MA là hình (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm