Tọa độ của một điểm: Định nghĩa: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho một điểm M nào đó.. Khi đó tọa độ của vectơ OM cũng được gọi là tọa độ của điểm M đối với hệ tọa độ ấy.. - Tọa
Trang 1T2
1/AB=CD AB=CD
2/AB+BC=AC AB+BC=AC
(hệ thức Sa lơ)
2)Hệ trục toạ độ:
Hệ trục toạ độ vuông góc gọi
đơn giản là hệ trục toạ độ ký
hiệu Oxy hay (O;
i ,
j) bao gồm
2 trục toạ độ Ox và Oy vuông
góc với nhau
Véctơ đơn vị trên trục Ox là
i
Véctơ đơn vị trên trục Ox là
j
O:gốc toạ độ
Ox:trục hoành
Oy:trục tung
Chú ý:Khi trong mp đã cho 1 hệ
trục toạ độ , ta có mp toạ độ
3)Tđộ của véctơ đv hệ trục
tđộ:
y'
y
J
Hđ2:
Gv hướng dẫn hs làm hđ2
Hđ2:
a=2i +2,5j
15’ Định lí: Trên mặt phẳng
với hệ trục tọa độ Oxy cho
một vectơ tùy ý u
Khi đó có duy nhất một cặp số thực x và
y sao cho u x i yj
j y i
x
thì cặp số x và y
được gọi là tọa độ của vectơ
u
đối với hệ tọa độ Oxy, và
viết u (x;y)
hoặc u(x;y)
Số
x gọi là hoành độ, số y gọi là
tung độ của vectơ u
4.Bthức tđộ của các ptoán
véctơ:
- Theo qui tắc hình bình hành thì u
là tổng hai vectơ nào?
- Vectơ a b
, như thế nào với
j
i
, ?
u a b i j O
x y
- Từ đó hãy biễu diễn vectơ
u theo vectơ i j
và ?
- Nếu có một cặp x’, y’ sao
- Ta có: u a b
- Ta có: a y j
b x i
- Suy ra: u x i yj
- Khi đó x = x’ và y = y’
Trang 225’
Tính chất: Nếu u (x;y)
và v (x';y')
thì:
a) uv(xx';y y')
;
b) uv(xx';yy')
c) k u (kx;ky)
; d) 2 2
y x
cho u x i y j
' '
thì x, y và x’, y’ như thế nào với nhau?
- Biễu diễn u v
, theo hai vectơ i j
, ?
- Từ đó ta suy ra được điều gì?
- Theo Pitago độ dài vectơ
u tính bằng độ dài vectơ nào?
- Tính bình phương độ dài vectơ a b
, (chú ý i
=1) ?
- Ta có: u x i yj
v x i y j
' '
- Suy ra:
j y y i x x v
) ' ( ) '
- Độ dài vectơ u
:
2 2
b a
- Ta tính được:
1 ,
1
2 2
b a
20’ 5 Tọa độ của một điểm:
Định nghĩa: Trong mặt
phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho
một điểm M nào đó Khi đó
tọa độ của vectơ OM cũng
được gọi là tọa độ của điểm M
đối với hệ tọa độ ấy
Nếu tọa độ của M là cặp số
x, y thì ta viết M = (x; y) hoặc
M(x; y) Số x gọi là hoành độ,
số y gọi là tung độ của điểm
M
M = (x; y) OM x i yj
y
x
O i j
M
M M
1 2
x = OM1; y = OM2
a)Định lí: Đối với hệ trục tọa
độ Oxy cho hai điểm A = (x; y)
và B = (x’; y’) thì:
a)AB (x' x;y' y)
- Mỗi điểm M trên mặt phẳng được xác định bởi vectơ nào?
- Trên trục x’Ox, tọa độ điểm
M được định nghĩa như thế nào?
Giáo viên cho học sinh tìm tọa độ các điểm A, B, C, D trên hình để khắc sâu kiến thức
y
x O
-2 -1
1 2
-1 -2 3
-3
A B
D
C
- Hãy xác định tọa độ các điểm A, B, C, D ?
- Hoành độ x của điểm M là độ dài đại số của đoạn thẳng nào?
- Tung độ y của điểm M là độ dài đại số của đoạn thẳng nào?
- Tìm tọa độ vectơ OB OA?
- Điểm M hoàn toàn được xác định bởi OM
- Tọa độ điểm M chính là tọa độ OM ?
Giáo viên chú ý để khắc sâu kiến thức
- Điểm A(3; 2), B(-1; 1), C(2; -2), D(-2; -1)
- Hoành độ x của M là độ dài đại số của OM1
- Tung độ y của M là độ dài đại số của OM2
- Tọa độ OB OA là (x’ – x; y’ – y)
- Là tọa độ vectơ AB
- Dựa vào dài đại số
Trang 310’
10’
) ' ( ) ' (x x y y
b)Chia đoạn thẳng theo tỉ
số cho trước:
Định lí: Cho hai điểm A =
(x; y) và B = (x’; y’) Nếu
điểm M chia đoạn thẳng AB
theo tỉ số k 1 thì M có tọa độ
là:
k
ky y y k
kx x
1
'
; 1 '
Khi k = -1 ta có: Trung
điểm M của đoạn thẳng nối hai
điểm A = (x; y) và B = (x’; y’)
có tọa độ là:
2
'
; 2
y x x
6 Tọa độ trọng tâm tam
giác:
Cho ba điểm A(xA, yA),
B(xB, yB), C(xC, yC) Gọi G(xG,
yG) là trọng tâm ABC, ta có:
3
3
C B A G
C B A G
y y y y
x x x x
- Tọa độ vectơ OB OA là tọa độ vectơ nào?
- Vì sao ta có đẳng thức tính độ dài vectơ AB?
- Nếu M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số k thì ta có đẳng thức nào?
- Tọa độ các vectơ MA, k MB
như thế nào?
- Nếu M là trung điểm AB thì
k là giá trị nào?
- Khi đó ta có điều gì?
- Nếu G là trọng tâm tam giác ABC ta có điều gì?
- Từ đó ta có được điều gì?
của hai cạnh tam giác vuông chứa hai điểm A,
B
- Ta có: MA k MB
- Tọa độ MA, k MB là:
)
; (x x M y y M
) '
; ' (kx kx M ky ky M MB
- Khi M là trung điểm
AB thì k = -1
- Tọa độ trung điểm của hai điểm A, B là trung bình cộng các tọa độ tương ứng
- Ta có:
0
GA
- Ta được:
xA + xB + xC +3xG = 0
yA + yB + yC +3yG = 0
Bài tập
BÀI 1:
2 3
a i j
có toạ độ là a 2;3
3
c i
có toạ độ là c 3; 0
Các vectơ còn lại học sinh tự tìm toạ độ của vectơ
BÀI 2:
(2; 3)
u
ta viết lại như sau:u 2 i 3 j
0; 0
u
ta có thể viết lại như sau:u 0 i 0 j 0
BÀI 3:
*Nhắc lại định nghĩa toạ độ của một vectơ?
*Vậy toạ độ của , , ,
a b c d
là bao nhiêu?
*Gọi hs đứng tại chỗ đọc toạ độ của các vectơ
*Nếu có tọa độ của một vectơ ta có thể
Trang 4
1; 2 ; 0;3
1;1 1; 5
2 3 2; 13
BÀI 4:
a)Ta có:
2; 2 ; 1; 1
2
Vậy A,B,C thẳng hàng
b)*Ta có AB 2AC
nên điểm A chia đoạn thẳng BC theo tỷ số k=-2
*Tương tự 2
3
nên B chia đoạn thẳng AC theo tỷ số k=2/3
*Còn lại hs tự làm
BÀI 5:
Ta có:
3 3 3
G
G
OG
x
y
BÀI 6:
a)Ta có:
26 90 32
AB AC BC
Vậy chu vi tgiác ABC là: p=AB+AC+BC= 26 90 32
b)Gọi I(x;y) là tâm đường tròn ngoại tiếp tgiác ABC
Ta có I cách đều ba đỉnh A,B,C nên ta có:
IA=IB=IC
viết lại vectơ đó ntn?
*Gọi hs đứng tại chỗ trả lời
*Nhắc lại các tính chất toạ độ của vectơ
*Aùp dụng các t/c đó thì các vectơ trên được tính ntn?
*Gọi hs lên bảng làm bài
*Muốn chứng minh
ba điểm A,B,C thẳng hàng ta cần cm điều gì?
*Nhắc lại đn điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỷ số k ?Ta có đẳng thức nào?
*Vậy điểm A chia đoạn thẳng BC theo tỷ số nào?
*Gọi hs lên bảng viết
*Nhắc lại các công thức trọng tâm tam giác?
*Ta có nhiều cách để tìm toạ độ trọng tâm tgiác(Aùp dụng các công thức trọng tâm)
*Đây là một cách tiêu biểu
Trang 5Hay
1 2 5 2
x y
Vậy I(-1/2;5/2)
Bán kính đường tròn là:IA= 130
2
*Chu vi tam giác được tính theo công thức nào?
*Độ dài các cạnh AB,BC,AC được tính theo công thức nào và bằng bao nhiêu?
*Gọi hs lên bảng làm bài
*Nếu gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC thì ta có được điều gì?
*để đơn giản ta không tính theo IA,IB… mà ta tính theo IA2,…
*Tiếp tục biến đổi ta tìm được toạ độ tâm
I
*Bán kính đường tròn là bao nhiêu?
*GV hướng dẫn,gọi
hs lên bảng trình bày lời giải
4.Củng cố:
-Nhắc lại cách xác định toạ độ ,độ dài của vectơ,cách xác định toạ độ trọng tâm tam
giác ,tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
5.Dặn dò:
BTVN:Làm tất cả các bài tập Oân tập chương I
Bổ sung những bài tập chưa hoàn chỉnh trong chương I
Xem lại lý thuyết chương I
Trang 6Tiết 13 ÔN TẬP CHƯƠNG I
I) Mục tiêu :
- Học sinh xđịnh được toạ độ của véctơ, toạ độ của điểm đv trục tọa độ và hệ trục tọa độ
- Hs hiểu và nhớ được bthức toạ độ của các phép toán véctơ, điều kiện để 2 véctơ cùng phương Học sinh
cũng cần hiểu và nhớ được đk để 3 điểm thẳng hàng, toạ độ của trung điểm đoạn thẳng và toạ độ của
trọng tâm tam giác
- Về kỹ năng, hs biết cách lựa chọn công thức thích hợp trong giải toán và tính toán chính xác
II) Đồ dùng dạy học:
Giáo án, sgk
III) Các hoạt động trên lớp:
1) Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi :Đn tích của 1 số với véc tơ
BÀI 1:
O
C B
A
H
B'
ABCD là hình bình hành
Vậy ta có: AB'HC
AH B C'
BÀI 2:
*Gọi một học sinh lên bảng vẽ hình
*Có nhận xét gì về điểm B’?
*Quan hệ giữa ';
AB HC
?
*Vậy quan hệ giữa
; '
AH B C
*Hai vectơ bằng nhau khi nào?
*Ai có cách giải bài toán này?
Trang 7
n
q
A
B
D
C
I
J
G
P Q
M
N
a.Ta có:
2
IJ
Vế còn lại tương tự,hs tự làm vào vở
b.G là trung điểm IJ nên ta có:
2
2
MàGI GJ 0
Vậy ta có đpcm
c.Ta có G là trung điểm IJ.Cần cm G là trung điểm MN, PQ
* Ta có:
1
0 2
Vậy G là trung điểm của PQ
*Tương tự cm G là trung điểm MN
Ta có đpcm
BÀI 3:
a) Ta có:
Vậy D là đỉnh thứ tư của hbh ABDC, không phụ thuộc vào vị
trí điểm M
*Tương tự E là đỉnh thứ tư của hbh ABCE
*Tương tự F là đỉnh thứ tư của hbh ACBF
b)Ta có:
BÀI 4:
phương pháp làm của mình,giáo viên nhận xét và lời giải của bài toán
B2*Giáo viên gọi một học sinh lên bảng vẽ hình
*Bạn nào có thể nêu lên phương pháp giải câu a của mình?
*Gv nhắc phươmg pháp thường áp dụng:dùng qui tắc ba điểm phân tích 1 vectơ thành 3 vectơ ,và áp dụng tính chất trung điểm
*Hs tự làm vào vở
* G là trung điểm IJ thì
ta có được những điều gì?
* GA GB
=?
* GC GD
=?
*Muốn cm IJ,PQ,MN có chung trung điểm ta cần chứng minh điều gì? -Cần cm G là trung điểm PQ, MN
*Aùp dụng những qui tắc nào để cm được điều đó?
Trang 8
A
B
G A' B'
C'
D'
a)Vì G là trọng tâm ABCD nên:
GA GB GC GD0
(1) Mặt khác ,do A’ là trọng tâm tam giác BCD nên ta có:
3
(2) Thay (1) vào (2) ta được :GA 3GA'
Vậy G,A,A’ thẳng hàng
*Tương tự ta cm được G,B,B’ thẳng hàng
*Tương tự G,C,C’ thẳng hàng
*Tương tự G,D,D’ thẳng hàng
Vậy G là điểm chung của AA’,BB’,CC’,DD’
b)Ta có:
3 '
Vậy G chia các đoạn thẳng AA’,BB’,CC’ theo tỷ số k=-3
c) Ta có:
3 0
Vậy G là trọng tâm tứ giác A’B’C’D’
BÀI TẬP LÀM THÊM:
1/Cho 4 Điểm A,B,C,D và I,J là trung điểm BC,CD
CMR: 2ABAIJADA3DB
Hd:Phân tích FA
thành hai vectơ bằng cách chèn điểm I,và áp dụng t/c đường trung bình của tam giác
2/Cho hbh ABCD với O là giao điểm hai đường chéo
a.Với điểm M bất kỳ,CMR: MA MB MCMD4MO
b.N là điểm thoả hệ thức : ABACAD3AN
CM:N thuộc đoạn AC
3/Cho đoạn thẳng AB.Tìm tập hợp các điểm M sao cho:
MA MB MA MB
*Có những cách nào để tìm các điểm D,E,F?
*Aùp dụng qui tắc ba điểm của phép cộng hoặc phép trừ ta tìm được vị trí các điểm
*Lưu ý học sinh thứ tự các điểm phải đọc theo vòng cho chính xác
*Vậy các điểm D,E,F có phụ thuộc vào vị trí điểm M không?
*Gọi hs lên trình bày lời giải trên bảng
Gọi 1 học sinh lên bảng vẽ hình
*Đề bài cho giả thiết liên quan đến trọng tâm tam giác, vậy bài này sẽ phải áp dụng qui tắc trọng tâm tam
giác,trọng tâm tam giác để chứng minh
*Để chứng minh G là điểm chung của AA’,BB’,CC’,DD’ thì ta cần chứng minh điều gì?
*Aùp dụng câu a Ta có
G chia đoạn AA’ theo tỷ số nào?
*Tương tự cho các câu sau
Trang 9*Để chứng minh G cũng là trọng tâm A’B’C’D’ ta cần cm điều gì?
BÀI 5:
a)D nằm trên Ox nên D(xD;0)
D cách đều A,B nên ta có:DA=DB
DA2=DB2
(x A x D)2 (y Ay D)2 (x Bx D)2 (y B y D)2
Thay toạ độ các điểm vào ta có xD=5/3
Vậy D(5/3;0)
1 3 10 OB= 2 2
4 2 20 AB= 2 2
3 1 10 P=OA+OB+AB=2 10 20
Ta có:OA2+AB2=OB2
Vậy tam giác OAB là tam giác vuông tại A
Ta có: S=1 . 1 10 10 5
c)Ta có công thức tính toạ độ trọng tâm tam giác OAB là:
5 5
;
3 3
G
d)Điểm M nằm trên Ox nên ta có toạ độ của M(xM;0)
Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỷ số k ,ta có:
M
k k
Vậy M chia AB theo tỷ số k=3/2
Tương tự ta tìm đượctỷ số N chia AB theo tỷ số k=1/4
e)Theo tính chất đường phân giác trong tam giác ta có:
2
EB OB
*Nhắc lại toạ độ của vectơ?
*Toạ độ của điểm?
*VD1: OA 3 i 5 j
+Toạ độ của vectơ
OA
là bao nhiêu?Toạ độ của điểm A là bao nhiêu?
*VD2:Cho B(2;3) +Vectơ OB
được biểu diễn ntn?
+ Toạ độAB
là bao nhiêu? Vectơ AB
được biểu diễn ntn? Độ lớn
AB bằng bao nhiêu?
*Nhắc lại toạ độ trung điểm?Toạ độ trọng tâm tam giác ?
*Gọi hs lên bảng vẽ hệ trục toạ độ Oxy và biểu diễn các điểm của đề bài
*D nằm trên Ox thì toạ độ của D có dạng ntn?
*D cách đều A và B thì
ta có được đẳng thức nào?
*Công thức tính chu vi,diện tích tam giác?
*OA=?
*OB=?
*AB=?
*Tam giác OAB là tam giác gì?
*Vậy diện tích tam giác OAB được tính ntn?
Trang 10Vì E nằm giữa A,B nên ta có: 2
2
Vậy toạ độ E là:
2
2 4 2 2
1 2
1 2
E
E
x
y
Vậy ta có toạ độ E
Bài tập làm thêm:Trên mp Oxy cho A(3;1),B(-2;2),C(2;-4)
a.ctỏ tam giác ABC vuông,cân.Tính chu vi,diện tích tam giác
ABC
b.Tìm toạ độ điểm D trong mp Oxy sao cho ABCD là hcn
c.Tìm điểm E để 3BE+5EC=0
*Ở bài trước chúng ta đã cm được công thức tính toạ độ trọng tâm tam giác.Các em nhắc lại công thức tính toạ độ trọng tâm tam giác OAB?
*Điểm M nằm trên Ox vậy M có toạ độ ntn?
*M chia đoạn thẳng AB theo tỷ số k thì ta có được đẳng thức nào?
*Từ đẳng thức đó ta chuyển sang toạ độ ntn?
*Tương tự học sinh tính tỷ số điểm M chia đoạn thẳng AB?
*Nêu tính chất đường phân giác trong của tam giác?
*E nằm giữa A,B thì ta có đẳng thức nào?
*Vậy toạ độ E được tính ntn?
4.Củng cố:Nhắc lại các phần trọng tâm
5.Dặn dò:Bổ sung các phần btập chưa hoàn chỉnh
Tiết 14 Kiểm tra 1 tiết
*********
BÀI 1(4Đ):Cho hbh ABCD với O là giao điểm của hai đường chéo
a)Với M là điểm bất kỳ,CM:MA MB MCMD4MO
b)N là điểm thoả hệ thức:3AN ABACAD
Cm N thuộc đoạn thẳng AC
BÀI 2(5Đ):Trong hệ trục toạ độ Oxy,cho các điểm A(2;3),B(0;2),C(4;-1)
a)CM tam giác ABC vuông
b)Tính chu vi và diện tích tam giác ABC
c)Tìm điểm M trên trục Ox sao cho tam giác AMC cân tại M
BÀI 3(1Đ):Cho đoạn thẳng AB.Tìm tập hợp các điểm M sao cho:MA MB MA MB
ĐÁP ÁN