1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN - ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN CƠ NĂNG ppsx

5 354 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 202,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 03 CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN Tiết Bài tập 05 ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN CƠ NĂNG I.. MỤC TIÊU - Nắm vững khái niêm cơ năng gồm tổng động năng và thế năng của vật.. - Biết cách thiết lập

Trang 1

Chương 03

CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

Tiết Bài tập 05

ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN CƠ NĂNG

I MỤC TIÊU

- Nắm vững khái niêm cơ năng gồm tổng động năng và thế năng của vật

- Biết cách thiết lập định luật bảo toàn cơ năng trong các trường hợp cụ thể lực tác dụng là trọng lực và lực đàn hồi Từ đó mở rộng thành định luật tổng quát khi lực tác dụng là lực thế nói chung

II TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

 Ổn định lớp học

1) Kiểm tra bài củ :

+ Câu 01 : Thế nào là cơ năng của một vật ? Ví dụ ?

+ Câu 02 : Nêu định luật Bảo toàn cơ năng tổng quát ?

2) Nội dung bài giảng : 

Phần làm việc của giáo viên Phần ghi chép của học sinh

Trang 2

Bài 30.1/134 :

m = 20.10-3 kg

v = 4 m/s

h = 1,6 m

a) Wđ ? Wt ? W ?

b) hmax ?

Bài giải :

Câu a)

GV : Các em hãy tính giá trị động năng, thế

năng và cơ năng của hòn bi tại lúc ném vật

HS : Tính : Wđ ;Wt ; W 

Câu b)

GV : các em áp dụng định luật bảo toàn cơ

năng để tính độ cao cực đại mà bi đạt được (tại

A)

Bài 30.1/134 : Một hòn bi có khối lượng 20 g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4 m/s từ độ cao 1,6 m so với mặt đất

a) Tính trong hệ quy chiếu Trái Đất các giá trị động năng, thế năng và cơ năng của hòn bi tại lúc ném vật

b) Tìm độ cao cực đại mà bi đạt được

Bài giải :

a) Giá trị động năng, thế năng và cơ năng của hòn bi tại lúc ném vật

Động năng Wđ = ½ mv2 = ½ 0,02.16 = 0,16 J

Thế năng : Wt = mgh = 0,2.9,8.1,6 = 0,31 J

Cơ năng : W = Wđ + Wt = 0,16 + 0,31

= 0,47 J

b) Độ cao cực đại mà bi đạt được (tại A) :

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng :

WA = W0

 mghA + ½ mvA2 = mgh0 + ½ mv02

Trang 3

 mghA + ½ mvA2 = mgh0 + ½ mv02

 mghA = mgh0 + ½ mv02

 hA – h =

g

v

2

2 

Bài 30.2/134 :

l = 1 m

 = 450

a) v1 ( 1 = 300 )

b) v0 ( Vị trí cân bằng )

Bài giải

GV cần hướng dẫn cho Hs biết cách chứng

minh : h = l(1 – cos  )

Bài 30.2/134 : Một con lắc đơn có chiều dài l

= 1 m Kéo cho dây làm với đường thẳng đứng góc  = 45 0 rồi thả tự do Tìm vận tốc của con lắc khi nó đi qua :

a) Vị trí ứng với góc 30 0

b) Vị trí cân bằng

Bài giải

Trang 4

Câu a)

GV : Các em Áp dụng định luật bảo toàn cơ

năng cho cả hai vị trí !

HS : Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng :

W2 = W1 

 v = 2 gl (cos 300  cos 450) 

Câu b)

GV : Tương tự các em Áp dụng định luật bảo

toàn cơ năng cho hai vị trí ban đầu và vị trí cân

bằng ? Khi con lắc qua vị trí cân bằng giá trị 

là bao nhiêu ?

HS : Khi con lắc qua vị trí cân bằng :  = 0

HS : Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng :

W0 = W1 

 v = 2 gl ( 1  cos 450) 

a) Khi con lắc qua vị trí ứng với góc 300

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng :

W2 = W1

½ mv22 + mgh2 = ½ mv12 + mgh1

½ mv22 + mgl(1 – cos300) = mgl(1 – cos450)

½ mv22 = mgl(cos300 – cos450)

 v = 2 gl (cos 300  cos 450)= 1,76 m/s

b) Khi con lắc qua vị trí cân bằng (  = 0)

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng :

W0 = W1

½ mv02 + mgh0 = ½ mv12 + mgh1

½ mv02 + mgl(1 – cos00) = mgl(1 – cos450)

½ mv02 = mgl(1– cos450)

 v = 2 gl ( 1  cos 450)= 1,76 m/s

Trang 5

3) Cũng cố :

Ngày đăng: 09/08/2014, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w