1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN HOÁ HỌC 12 - TRUNG TÂM GDTX AN DƯƠNG pdf

3 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 204,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo Câu 8: Khi thủy phân đến cùng peptit và protein đều thu được A.. số mg NaOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chấ

Trang 1

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG

TRUNG TÂM GDTX AN DƯƠNG

Mã đề thi 570

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN HOÁ HỌC 12

Thời gian làm bài: 60 phút

(40 câu trắc nghiệm)

Họ, tên học sinh: ……… Lớp: 12A …… SBD: ……… Câu 1: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A isopren (CH2=C(CH3)-CH=CH2) B propen (CH2=CH-CH3)

C toluen (C6H5-CH3) D stiren (C6H5-CH=CH2)

Câu 2: CH3COOCH=CH2 có tên gọi là

A Vinyl axetat B Metyl propionat C Metyl acrylat D Vinyl fomat

Câu 3: Cho 9 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl khối lượng muối thu được là (Cho C = 12, H = 1, N = 14, Cl = 35,5)

Câu 4: Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polisaccarit

(C6H10O5)n có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là

Câu 5: Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được sản phẩm là

A glixerol và axit béo B glixerol và muối natri của axit cacboxylic

C glixerol và muối natri của axit béo D glixerol và axit cacboxylic

Câu 6: Cho các chất sau: C6H5NH2 (1); CH3NH2 (2); NH3 (3) Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là

A (2), (3), (1) B (3), (2), (1) C (1), (3), (2) D (1), (2), (3)

Câu 7: Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo

Câu 8: Khi thủy phân đến cùng peptit và protein đều thu được

A amino axit B b -amino axit C a -amino axit D glucozơ

Câu 9: Tinh bột và xenlulozơ là

Câu 10: Polime có công thức [-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?

Câu 11: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng

Câu 12: Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome sau

A CH3CH2Cl; B CH2=CHCl; C CH3CH=CH2; D CH2CHCH2Cl;

Câu 13: Chất nào dưới đây không phải là este?

Câu 14: Chỉ số axit là

A số mg NaOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo

B số mg OH- dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo

C số mg KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo

D số gam KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 100 gam chất béo

Câu 15: Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng?

A Caosu BuNa B Polietilen C Poli vinylclorua D Xenlulozơ

Câu 16: Một đoạn mạch PVC có khoảng 1000 mắt xích Hãy xác định khối lượng của đoạn mạch đó

Câu 17: Glucozơ và fructozơ

A Là 2 dạng thù hình của cùng 1 chất

B Đều tạo dung dịch màu xanh thẫm với Cu(OH)2

C Đều có nhóm chức -CHO trong phân tử

D Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

Trang 2

Câu 18: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm -OH ta cho dung dịch glucozơ phản

ứng với

C Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng D dung dịch AgNO3/NH3

Câu 19: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

Câu 20: Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome sau

A CH2=CH2 B CH2=CHCH3 C CH2=CHOCOCH3 D CH2CHCl

Câu 21: Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ trong axit vô cơ loãng ta thu được

Câu 22: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo amin có công thức phân tử C3H9N

Câu 23: Trùng hợp 2 mol etilen ở điều kiện thích hợp thì thu được bao nhiêu gam polietilen (PE)?

Câu 24: Thuỷ phân este CH3COOC2H5 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?

A C2H5COOH, CH3CH2OH B CH3COOH, CH3OH

C C2H5COOH, CH3OH D CH3COOH, C2H5OH

Câu 25: Để tổng hợp polime, người ta có thể sử dụng

A Phản ứng trùng hợp

B Tất cả đều đúng

C Phản ứng trùng ngưng

D Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng

Câu 26: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

Câu 27: Đốt hoàn toàn 7,4 gam este đơn chất X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O CTPT của X là

Câu 28: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng

thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

Câu 29: C4H8O2 có số đồng phân este là

Câu 30: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)

Câu 31: Để phân H2N-CH2-COOH, CH3COOH, H2N-(CH2)4CH(NH2)COOH người ta dùng

Câu 32: Nhóm CO-NH là

A nhóm cacboxyl B nhóm peptit C nhóm hiđroxyl D nhóm cacbonyl

Câu 33: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng

Câu 34: Tơ nilon 6,6 là

A Poliamit của axit ε aminocaproic;

B Polieste của axit ađipic và etylen glycol;

C Hexacloxyclohexan;

D Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin;

Câu 35: Khối lượng muối thu được khi cho 11,25 gam axit amino axetic (H2NCH2COOH) tác dụng hết với dung dịch axit HCl là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, N = 14, Cl = 35,5) là

Trang 3

Câu 36: Cho Fe vào các dung dịch muối sau: MgCl2, NaCl, KCl, CuSO4, AgNO3, NiSO4, Sn(NO3)2, HCl Số phản ứng hoá học xảy ra là

Câu 37: Kim loại có các tính chất vật lý chung là

A tính cứng, tính dẻo, tính đẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

B tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng, khối lượng riêng

C tính dẻo, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy

D tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

Câu 38: Trong các phản ứng hoá học nguyên tử kim loại thể hiện

A tính oxi hoá

B tính khử

C không thể hiện tính oxi hoá và không thể hiện tính khử

D vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử

Câu 39: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe cần dùng 200ml dung dịch CuSO4 1M, tính giá trị m (Cho biết

Cu = 64, Fe = 56)

Câu 40: Mạng tinh thể kim loại gồm có

A nguyên tử kim loại và các electron tự do

B nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do

C nguyên tử kim loại và các electron độc thân

D nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân

- HẾT -

Ngày đăng: 09/08/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w