1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN HOÁ HỌC 12 Mã đề thi 486 pot

3 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 197 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo amin có công thức phân tử C3H9N Câu 4: Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được sản phẩm l

Trang 1

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG

TRUNG TÂM GDTX AN DƯƠNG

Mã đề thi 485

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN HOÁ HỌC 12

Thời gian làm bài: 60 phút

(40 câu trắc nghiệm)

Họ, tên học sinh: ……… Lớp: 12A …… SBD: ………

Câu 1: Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo

Câu 2: Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là

A Phân tử phải có liên kết kép hoặc vòng không bền

B Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh

C Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh

D Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên

Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo amin có công thức phân tử C3H9N

Câu 4: Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được sản phẩm là

A glixerol và muối natri của axit béo B glixerol và axit béo

C glixerol và axit cacboxylic D glixerol và muối natri của axit cacboxylic Câu 5: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

Câu 6: Khi thủy phân đến cùng peptit và protein đều thu được

A amino axit B a -amino axit C b -amino axit D glucozơ

Câu 7: Glucozơ và fructozơ

A Đều có nhóm chức -CHO trong phân tử

B Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

C Là 2 dạng thù hình của cùng 1 chất

D Đều tạo dung dịch màu xanh thẫm với Cu(OH)2

Câu 8: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng

thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

Câu 9: Thuỷ phân este CH3COOC2H5 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?

C C2H5COOH, CH3CH2OH D CH3COOH, C2H5OH

Câu 10: Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ trong axit vô cơ loãng ta thu được

Câu 11: Cho 9 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl khối lượng muối thu được là (Cho C = 12, H = 1, N = 14, Cl = 35,5)

Câu 12: CH3COOCH=CH2 có tên gọi là

A Vinyl axetat B Metyl propionat C Vinyl fomat D Metyl acrylat

Câu 13: Polime có công thức [-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?

Câu 14: Trùng hợp 2 mol etilen ở điều kiện thích hợp thì thu được bao nhiêu gam polietilen (PE)?

Câu 15: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

Câu 16: Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome sau

A CH3CH2Cl; B CH2=CHCl; C CH3CH=CH2; D CH2CHCH2Cl;

Câu 17: Một đoạn mạch PVC có khoảng 1000 mắt xích Hãy xác định khối lượng của đoạn mạch đó

Trang 2

Câu 18: Tơ nilon 6,6 là

A Poliamit của axit ε aminocaproic;

B Hexacloxyclohexan;

C Polieste của axit ađipic và etylen glycol;

D Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin;

Câu 19: Nhóm CO-NH là

A nhóm cacbonyl B nhóm cacboxyl C nhóm hiđroxyl D nhóm peptit

Câu 20: Để tổng hợp polime, người ta có thể sử dụng

A Phản ứng trùng ngưng

B Phản ứng trùng hợp

C Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng

D Tất cả đều đúng

Câu 21: Cho các chất sau: 1- CH3OH, 2- HCl, 3- NaOH, 4- Na2SO4, 5- NaCl Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với

Câu 22: Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polisaccarit

(C6H10O5)n có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là

Câu 23: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng

Câu 24: Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng?

Câu 25: Tinh bột và xenlulozơ là

Câu 26: Chỉ số axit là

A số mg OH- dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo

B số mg NaOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo

C số mg KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo

D số gam KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 100 gam chất béo

Câu 27: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính người ta có thể dùng phản ứng của chất này

lần lượt với

A dung dịch NaOH và dung dịch NH3 B dung dịch KOH và CuO

C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và dung dịch HCl

Câu 28: Cho các chất sau: C6H5NH2 (1); CH3NH2 (2); NH3 (3) Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là

A (1), (3), (2) B (2), (3), (1) C (3), (2), (1) D (1), (2), (3)

Câu 29: Este no đơn chức mạch hở có CTPT tổng quát là

Câu 30: C4H8O2 có số đồng phân este là

Câu 31: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)

Câu 32: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm -OH ta cho dung dịch glucozơ phản

ứng với

Câu 33: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

Trang 3

Câu 34: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng

Câu 35: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A stiren (C6H5-CH=CH2) B propen (CH2=CH-CH3)

C toluen (C6H5-CH3) D isopren (CH2=C(CH3)-CH=CH2)

Câu 36: Kim loại có các tính chất vật lý chung là

A tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng, khối lượng riêng

B tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

C tính dẻo, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy

D tính cứng, tính dẻo, tính đẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

Câu 37: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe cần dùng 200ml dung dịch CuSO4 1M, tính giá trị m (Cho biết

Cu = 64, Fe = 56)

Câu 38: Cho Fe vào các dung dịch muối sau: MgCl2, NaCl, KCl, CuSO4, AgNO3, NiSO4, Sn(NO3)2, HCl Số phản ứng hoá học xảy ra là

Câu 39: Trong các phản ứng hoá học nguyên tử kim loại thể hiện

A không thể hiện tính oxi hoá và không thể hiện tính khử

B vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử

C tính khử

D tính oxi hoá

Câu 40: Mạng tinh thể kim loại gồm có

A nguyên tử kim loại và các electron tự do

B nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do

C nguyên tử kim loại và các electron độc thân

D nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân

- HẾT -

Ngày đăng: 09/08/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w