Câu 12: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm -OH ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với C.. Vinyl fomat Câu 14: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A.. N
Trang 1SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
TRUNG TÂM GDTX AN DƯƠNG
Mã đề thi 357
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN HOÁ HỌC 12
Thời gian làm bài:60 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên học sinh: ………Lớp: 12A …… SBD: ………
Câu 1: Este no đơn chức mạch hở có CTPT tổng quát là
Câu 2: Polime có công thức [-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?
Câu 3: Một đoạn mạch PVC có khoảng 1000 mắt xích Hãy xác định khối lượng của đoạn mạch đó
Câu 4: Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được sản phẩm là
A glixerol và axit béo B glixerol và muối natri của axit cacboxylic
C glixerol và muối natri của axit béo D glixerol và axit cacboxylic
Câu 5: Khối lượng muối thu được khi cho 11,25 gam axit amino axetic (H2NCH2COOH) tác dụng hết với dung dịch axit HCl là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, N = 14, Cl = 35,5) là
Câu 6: Cho 9 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl khối lượng muối thu được là (Cho C = 12, H = 1, N = 14, Cl = 35,5)
Câu 7: Cho các chất sau: 1- CH3OH, 2- HCl, 3- NaOH, 4- Na2SO4, 5- NaCl Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với
Câu 8: Tinh bột và xenlulozơ là
Câu 9: Trùng hợp 2 mol etilen ở điều kiện thích hợp thì thu được bao nhiêu gam polietilen (PE)?
Câu 10: Đốt hoàn toàn 7,4 gam este đơn chất X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O CTPT của X là
Câu 11: Nhóm CO-NH là
A nhóm cacboxyl B nhóm cacbonyl C nhóm peptit D nhóm hiđroxyl
Câu 12: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm -OH ta cho dung dịch glucozơ phản
ứng với
C Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng D dung dịch AgNO3/NH3
Câu 13: CH3COOCH=CH2 có tên gọi là
A Vinyl axetat B Metyl propionat C Metyl acrylat D Vinyl fomat
Câu 14: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A stiren (C6H5-CH=CH2) B toluen (C6H5-CH3)
C propen (CH2=CH-CH3) D isopren (CH2=C(CH3)-CH=CH2)
Câu 15: Tơ nilon 6,6 là
A Poliamit của axit ε aminocaproic;
B Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin;
C Hexacloxyclohexan;
D Polieste của axit ađipic và etylen glycol;
Câu 16: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Trang 2Câu 17: Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo
A Nhựa PVC B Thuỷ tinh hữu cơ C Tất cả đều đúng D Nhựa PE
Câu 18: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính người ta có thể dùng phản ứng của chất này
lần lượt với
A dung dịch NaOH và dung dịch NH3 B dung dịch KOH và dung dịch HCl
C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và CuO
Câu 19: Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome sau
A CH2CHCH2Cl; B CH3CH2Cl; C CH2=CHCl; D CH3CH=CH2;
Câu 20: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng
thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
Câu 21: Để tổng hợp polime, người ta có thể sử dụng
A Phản ứng trùng ngưng
B Phản ứng trùng hợp
C Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng
D Tất cả đều đúng
Câu 22: Glucozơ và fructozơ
A Đều có nhóm chức -CHO trong phân tử
B Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
C Là 2 dạng thù hình của cùng 1 chất
D Đều tạo dung dịch màu xanh thẫm với Cu(OH)2
Câu 23: Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ trong axit vô cơ loãng ta thu được
Câu 24: Thuỷ phân este CH3COOC2H5 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?
C C2H5COOH, CH3CH2OH D CH3COOH, CH3OH
Câu 25: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
Câu 26: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo amin có công thức phân tử C3H9N
Câu 27: Chỉ số axit là
A số mg OH- dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo
B số mg NaOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo
C số mg KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo
D số gam KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 100 gam chất béo
Câu 28: Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polisaccarit
(C6H10O5)n có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là
Câu 29: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng
Câu 30: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
Câu 31: C4H8O2 có số đồng phân este là
Câu 32: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)
Câu 33: Để phân H2N-CH2-COOH, CH3COOH, H2N-(CH2)4CH(NH2)COOH người ta dùng
Trang 3Câu 34: Đặc điểm của phản ứng thủy phân trong dung dịch axit (1) và trong dung dịch kiềm (2)
thường là
A (1) thuận nghịch (2) một chiều B Đều một chiều
C (2) thuận nghịch (1) một chiều D Đều thuận nghịch
Câu 35: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng
Câu 36: Trong các phản ứng hoá học nguyên tử kim loại thể hiện
A không thể hiện tính oxi hoá và không thể hiện tính khử
B vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử
C tính oxi hoá
D tính khử
Câu 37: Kim loại có các tính chất vật lý chung là
A tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
B tính dẻo, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy
C tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng, khối lượng riêng
D tính cứng, tính dẻo, tính đẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
Câu 38: Cho Fe vào các dung dịch muối sau: MgCl2, NaCl, KCl, CuSO4, AgNO3, NiSO4, Sn(NO3)2, HCl Số phản ứng hoá học xảy ra là
Câu 39: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe cần dùng 200ml dung dịch CuSO4 1M, tính giá trị m (Cho biết
Cu = 64, Fe = 56)
Câu 40: Mạng tinh thể kim loại gồm có
A nguyên tử kim loại và các electron tự do
B nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do
C nguyên tử kim loại và các electron độc thân
D nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân
- HẾT -