2.Để hòa tan hết lượng AgCl nói trên phải dùng ít nhất bao nhiêu lít dung dịch NH3 1 M.. Câu III 2 điểm Hòa tan hỗn hợp gồm 6,4 gam CuSO4 ,8,94 gam KCl và pH 3,24 gam HBr vào một lượng
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM 2011
MễN: HểA HỌC
Câu I (3 điểm)
Trong 1 bình kín dung tích 2 lít xảy ra phản ứng thuận nghịch :
H2(khí) + Cl2 (khí) 2HCl (khí)
Khi cân bằng được thiết lập ở t0C (không đổi) nồng độ các chất trong bình khi là :
(H2) =1,6 mol/l;(Cl2) =0,2 mol/l và (HCl) = 0,4 mol/l
1.Bơm thêm vào bình này hỗn hợp khí gồm 0,2 mol Cl2 và 0,4 mol HCl Tính phần trăm thể tích của các chất có trong bình sau khi đạt đến trạng thái cân bằng mới
2.Tính nồng độ các khí có trong bình ở trạng thái cân bằng tại t0C ,nếu hỗn hợp ban đầu đưa vào bình gồm 0,4 mol H2 và 0,4 mol Cl2
Câu II (2 điểm):
Khuấy kỹ 5,74 gam AgCl trong 50 ml dung dịch NH3 1 mol/l ,sau khi phản ứng xong lọc tách phần không tan ,làm khô ,cân được m gam
1.Tính m ,biết tích số tan của AgCl là TAgCl =1,6.10 -10 và hằng số cân bằng của phản ứng tạo phức Ag(NH3)2+ là KAg(NH3)2+=108
2.Để hòa tan hết lượng AgCl nói trên phải dùng ít nhất bao nhiêu lít dung dịch NH3 1 M
Câu III (2 điểm)
Hòa tan hỗn hợp gồm 6,4 gam CuSO4 ,8,94 gam KCl và pH
3,24 gam HBr vào một lượng nước vừa đủ ,được 4 lít
dung dịch A Tiến hành điện phân A (trong bình điện phân
có điện cực trơ và màng ngăn xốp) sau thời gian 4t giây thì
thấy nước bắt đầu bị điện phân ở cả 2 điện cực Tiếp tục điện
phân rhêm 2t giây nữa thì dừng lại.Hãy viết các phương trình
phản ứng xảy ra trong qúa trình điện phân và vẽ đồ thị mô tả 0 2t 4t 6t
sự biến thiên pH của dung dịch A theo thời gian t (giả thiết qúa trình điện phân thể tích dung dịch không thay đổi)
Câu IV (3 điểm)
Cho p gam hỗn hợp A gômg Cu và Pb hoà tan vào 800 ml dung dịch HNO30,3 M được dung dịch B và 672 ml khí Hoà tan hoàn toàn 2,24 gam bột Fe vào B thấy thoát ra V ml khí nữa thì dừng và làm tạo thành dung dịch C Cho tiếp 2,6 gam bột kẽm vào C ,phản ứng xong ,lọc tách được dung dịch D và 2,955 gam kim loại
1.Tính p và V ,biết rằng trong các thí nghiệm chỉ làm thoát ra khí NO duy nhất ;các thể tích khí đều đo ở đktc ;thế điện cực tiêu chuẩn của các cặp OXH-K (ở 250C):
E0Zn2+/Zn=-0,763; E0Fe3+/Fe2+_=+0,771; E0fe2+/Fe=-0,440;
Trang 2E0Mg2+/Mg=-2,370; E0Pb2+/Pb=-0,126; E0cu2+/Cu=+0,337; E0al3+/Al=-1,660;
2.Nếu thay Zn bằng 1,08 gam bột Al và Mg ,thì sau khi phản ứng xong với dung dịch C
,thu được q gam kim loại Tính q
Câu V (3,25 điểm)
Viết các phương trình phản ứng theo dãy biến hóa sau (ghi rõ điều
kiện phản ứng nếu có):
(-CH(CH3)-O-)n
C2H5Br C2H4
CH3CHO CH3COOHClCH2COOHH2 NCH2COOH H2 NCH2COOC2H5 Đioxan C2H4(OH)2
CH3COONH4CH3(NH2)C=O CH3COOC2H5
Câu VI (1,5 điểm)
1.Nêu phương pháp phân biệt benzen và toluen chỉ cần dùng không quá một hóa chất làm
thuốc thử
2.Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt 3 loại rượu butnol không cùng bậc
Câu VII (2,75 điểm)
Từ đất đèn ,muối ăn ,nước và các chất vô cơ cần thiết ,hãy viết các phương trình phản
ứng điều chế thuốc trừ sâu D.D.T và etyl phenyl ete (các điều kiện phản ứng coi như có
đủ)
Câu VIII (2,5 điểm)
Hợp chất A có thành phần gồm C,H,O ,trong đó có 52,174% oxi Đun A với H2SO4
đặc hoặc NaHSO4 khan (dư) được hợp chất B chứa 28,571% oxi theo khối lượng
1.xác định công thức phân tử của A và B
2.xác định công thức cấu tạo các đồng phân mạch hở của B ,biết rằng B có công thức
phân tử cùng với công thức đơn giản
3.Viết các phương trình phản ứng tạo ra các đồng phân mạch hở của B từ A
Cho H=1, O=16, N=14 ,Na=23, C=12,Ca=40,Mg=24,Fe=56,Cu=64,Ba=137,Al=27 ,
K=39, S=32 ,Zn=65,Br=80,Pb=207,Ag=108
Ghi chú :Thí sinh chỉ được sử dụng máy tính cá nhân