* Về số doanh nghiệp thực tế hoạt động... Nguồn: Báo cáo tổng hợp tình hình và phương hướng, giải pháp phát triển kinh tế tư nhân, Ban Kinh tế Trung ương, ngày 26-11-2001.. Vốn của doanh
Trang 1Bảng 1: Doanh nghiệp đăng ký kinh doanh từ 1991
đến hết 9 tháng đầu năm 2001
Đơn vị: doanh nghiệp
Năm Tổng
số
Tăng số năm trước (%)
Doanh nghiệp tư
nhân
Công
ty TNHH
Công
ty cổ phần
Công
ty hợp danh
1992 7.241 3112,87 3.034 1.144 63
1993 7.183 84,22 5.516 2.256 41
1994 7.460 -5,52 5.493 1.943 24
1995 5.729 -23,21 3.731 1.864 34
1996 5.522 -3,91 3.679 1.801 42
Trang 21997 3.760 -17 2.617 1.117 26
1998 3.121 47,86 1.998 1.044 79
1999 4.615 212,84 2.038 2.361 216
2000 14.438 - 6.468 7.244 726 3
9
tháng
2001
9.946 - 4.589 4.912 445 -
Tổng
số
39.239 25.835 1.703 3
Nguồn: Báo cáo tổng hợp tình hình và phương hướng giải pháp phát triển kinh tế tư nhân, Ban Kinh tế Trung ương, ngày 26-11-2001
* Về số doanh nghiệp thực tế hoạt động
Trang 3hoạt động là 29-548 doanh nghiệp (51,99%), các doanh
nghiệp chưa hoạt động 9.581 doanh nghiệp (16,85%), số
doanh nghiệp giải thể chuyển sang loại hình thức khác
18.887 doanh nghiệp (24,44%), doanh nghiệp chưa tìm thấy
là 3.818 doanh nghiệp (6,72%)
Số lượng doanh nghiệp thực tế hoạt động tập trung cao ở
ngành thương mại, dịch vụ: 17.506 doanh nghiệp chiếm
59,3%; công nghiệp 6.979 doanh nghiệp chiếm 23,6%; các
ngành khác 5.034 doanh nghiệp chiếm 17,05% (số liệu đến
ngày 31-12-2000) (xem bảng 2)
Bảng 2: Số lượng cơ sở sản xuất, kinh doanh khu vực
kinh tế tư nhân đang hoạt động
Cơ sở
kinh
doanh
Đơn
vị
Năm
1996
Năm
1997
Năm
1998
Năm
1999
Năm
2000
Năm 2001/1996 (%)
Hộ cá
thể
Hộ 2.016.529 1.949.836 1981.306 1.981.306 2.054.178 145,61
Trang 4Tỷ
trọng
trong
hộ
- Công
nghiệp
hộ 616.855 608.250 583.352 583.352 608.314 104,69
Tỷ
trọng
trong
hộ
-
Thương
mại,
dịch vụ
hộ 1.102.619 1.022.385 1.058.385 1.058.542 1.088.606 100,61
Tỷ
trọng
Trang 5- C¸c
ngµnh
kh¸c
hé 296.785 319.201 319.201 339.412 357.258 128,92
Tû
träng
trong
hé
Doanh
nghiÖp
cña t
nh©n
DN 20.272 21.032 21.032 20.578 22.767 145,61
Tû
träng
trong
DN
- C«ng
nghiÖp
DN 5.832 6.073 6.073 5.927 6.049 119,66
Trang 6Tỷ
trọng
trong
DN
-
Thương
mại DV
DN 12.695 13.010 13.010 12.494 14.234 138,67
Tỷ
trọng
trong
DN
- Ngành
khác
DN 1.745 1.949 1.949 2.157 2.484 288,48
Tỷ
trọng
trong
Trang 72.1 Vốn của hộ kinh doanh cá thể
Tổng vốn đầu tư phát triển của các hộ kinh doanh cá thể năm 2000 là 29.267 tỷ đồng tăng 12,93% so với năm 1999 Vốn đầu tư của hộ kinh doanh cá thể năm 2000 chiếm 81,54% trong tổng số vốn đầu tư của khu vực kinh tế tư nhân
và chiếm 19,82% vốn đầu tư xã hội
Bảng 3: Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội năm
1999-2000
Đơn vị: doanh nghiệp
vị
Năm
1999
Năm
2000
Tăng
so
1 Tổng số vốn đầu tư
phát triển xã hội
Tỷ
đồng
131.171 147.633 12,5
2 Khu vực kinh tế tư
nhân
Tỷ
đồng
31.542 35.894 13,8
Trang 8Trong tổng số toàn xã
hội
% 24.05 24,31
- Doanh nghiệp của tư
nhân
Tỷ
đồng
5.628 6.627 17,7
+ Tỷ trọng trong toàn
xã hội
% 4,29 4,49
+ Tỷ trọng trong khu
vực tư nhân
% 17,84 18,46
- Hộ kinh doanh cá
thể
Tỷ
đồng
25.914 29.267 12,93
+ Tỷ trọng trong toàn
xã hội
% 19,76 19,82
+ Tỷ trọng trong khu
vực kinh tế tư nhân
% 82,16 81,54
Trang 9Nguồn: Báo cáo tổng hợp tình hình và phương hướng, giải pháp phát triển kinh tế tư nhân, Ban Kinh tế Trung ương, ngày 26-11-2001
Tổng vốn dùng vào sản xuất kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể là 63.668 tỷ đồng, chiếm 36,61% trong tổng số vốn dùng vào sản xuất kinh doanh của khu vực kinh tế tư nhân (tính đến ngày 31-12-2000)
2.2 Vốn của doanh nghiệp tư nhân
Vốn của doanh nghiệp tăng nhanh cả về vốn đăng ký kinh doanh, tổng vốn thực tế sử dụng vốn đầu tư phát triển
Trong vốn đăng ký của các loại hình doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần từ năm
1991 đến hết tháng 9 - 2001 đạt 50.795, 142 tỷ đồng; năm
2000 tăng 87,5 lần so với năm 1991 Trong đó doanh nghiệp tư nhân đăng ký 11.470,175 tỷ đồng chiếm 22,58%; công ty trách nhiệm hữu hạn đăng ký 29.064,160 tỷ đồng chiếm 57, 22%; công ty cổ phần đăng ký 10.260,770 tỷ đồng, chiếm 20,20% (xem bảng 5)
Trang 10Bảng 4: Vốn đăng ký thành phần doanh nghiệp qua các
năm
Đơn vị: Triệu đồng
Năm Tổng vốn
đăng ký
Doanh nghiệp tư
nhân
Công ty TNHH
Công ty
cổ phần
Công
ty hợp doanh
1991 158.155 24.095 52.560 81.500 -
1992 2.786.123 97.307 1.700.887 987.829 -
1993 4.288.556 1.375.187 2.304.943 608.426 -
1994 3.29.799 1.121.712 1.770.485 406.602 -
1995 3.070.176 953.985 1.916.507 199.684 -
1996 3.050.100 910.727 1.734.220 405.153 -