1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình hướng dẫn phân tích những điều kiện cần cho phát triển nguồn lao động phần 3 potx

10 206 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 298,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

(đ ng/l n) ồ ầ

89 B o dả ưỡng măng sông cáp treo măng sông c khí (lo i có van)ơ ạ

dung l ượ ng (10x2) đ n (50x2) ế

đ ng/măng sông ồ 13.061

90 B o dả ưỡng măng sông cáp treo măng sông c khí (lo i có van)ơ ạ

dung l ượ ng (100x2) đ n (200x2) ế

đ ng/măng sông ồ 15.945

91 B o dả ưỡng măng sông cáp treo măng sông c khí (lo i có van)ơ ạ

dung l ượ ng (300x2) đ n (400x2) ế

đ ng/măng sông ồ 18.659

92 B o dả ưỡng măng sông cáp c ng măng sông c khí (lo i có van)ố ơ ạ

dung l ượ ng (600x2)

đ ng/măng sông ồ 12.213

93 B o dả ưỡng măng sông cáp c ng măng sông c khí (lo i có van)ố ơ ạ

dung l ượ ng 700x2 đ n 1200x2 ế

đ ng/măng sông ồ 14.079

94 B o dả ưỡng măng sông cáp c ng măng sông c khí (lo i có van)ố ơ ạ

dung l ượ ng (1300x2) đ n (1800x2) ế

đ ng/măng sông ồ 14.927

95 B o dả ưỡng măng sông cáp c ng măng sông c khí (lo i có van)ố ơ ạ

dung l ượ ng (1900x2) đ n (2400x2) ế

đ ng/măng sông ồ 15.945

III S n ph m, d ch v l p đ t thuê bao đi n tho i ả ẩ ị ụ ắ ặ ệ ạ

1 L p đ t thuê bao đi n tho i (n i thành) ắ ặ ệ ạ ộ đ ng/thuê bao ồ 38.692

2 L p đ t thuê bao đi n tho i (ngo i thành) ắ ặ ệ ạ ạ đ ng/thuê bao ồ 45.053

IV S n ph m, d ch v v n hành khai thác, x lý s c , b oả ẩ ị ụ ậ ử ự ố ả

d ưỡ ng t ng đài ổ

Trang 2

TT Tên s n ph m - d ch v ả ẩ ị ụ Đ n v tính đ n giá ơ ị ơ

Đ n giá ti n ơ ề

l ươ ng (đ ng/l n) ồ ầ

Ghi chú

1 V n hành - khai thác, b o d ậ ả ưỡ ng t ng đài Host d ổ ướ i 20.000 s ố đ ng/t ng đài/ca tr c ồ ổ ự 53.127

2 X lý s c t ng đài Host d ử ự ố ổ ướ i 20.000 s ố đ ng/t ng đài/ca tr c ồ ổ ự 391

3 V n hành - khai thác, b o dậ ả ưỡng t ng đài Host t 20.000 sổ ừ ố

đ n d ế ướ i 40.000 s ố

đ ng/t ng đài/ca tr c ồ ổ ự 62.287

4 X lý s c t ng đài Host t 40.000 s đ n d ử ự ố ổ ừ ố ế ướ i 60.000 s ố đ ng/t ng đài/ca tr c ồ ổ ự 566

5 V n hành - khai thác, b o dậ ả ưỡng t ng đài Host t 40.000 sổ ừ ố

đ n d ế ướ i 60.000 s ố

đ ng/t ng đài/ca tr c ồ ổ ự 72.240

6 X lý s c t ng đài Host t 40.000 s đ n d ử ự ố ổ ừ ố ế ướ i 60.000 s ố đ ng/t ng đài/ca tr c ồ ổ ự 566

7 V n hành, khai thác, b o d ậ ả ưỡ ng t ng đài Host trên 60.000 s ổ ố đ ng/t ng đài/ca tr c ồ ổ ự 78.517

8 X lý s c t ng đài Host trên 60.000 s ử ự ố ổ ố đ ng/t ng đài/ca tr c ồ ổ ự 807

9 V n hành - khai thác, b o d ậ ả ưỡ ng t ng đài Tandem ổ đ ng/t ng đài/ca tr c ồ ổ ự 42.502

10 X lý s c t ng đài Tandem ử ự ố ổ đ ng/t ng đài/ca tr c ồ ổ ự 183

11 V n hành - khai thác, b o dậ ả ưỡng t ng đài v tinh dổ ệ ưới 5.000

số

đ ng/t ng đài/ca tr c ồ ổ ự 32.914

12 V n hành - khai thác, b o dậ ả ưỡng t ng đài v tinh t 5.000 sổ ệ ừ ố

tr lên ở

đ ng/t ng đài/ca tr c ồ ổ ự 40.497

13 V n hành - khai thác, b o dậ ả ưỡng h th ng qu n lý m ngệ ố ả ạ

truy n d n ề ẫ

đ ng/t ng đài/ca tr c ồ ổ ự 67.742

14 X lý s c h th ng qu n lý m ng truy n d n ử ự ố ệ ố ả ạ ề ẫ đ ng/t ng đài/ca tr c ồ ổ ự 40.497

15 B o d ả ưỡ ng thi t b truy n d n quang 155Mb/s ế ị ề ẫ đ ng/thi t b ồ ế ị 17.913

16 X lý s c thi t b truy n d n quang 155 Mb/s ử ự ố ế ị ề ẫ đ ng/thi t b ồ ế ị 13.231

17 B o d ả ưỡ ng thi t b truy n d n quang 622Mb/s ế ị ề ẫ đ ng/thi t b ồ ế ị 23.510

Trang 3

(đ ng/l n) ồ ầ

18 X lý s c thi t b truy n d n quang 622Mb/s ử ự ố ế ị ề ẫ đ ng/s c ồ ự ố 14.333

19 B o d ả ưỡ ng thi t b truy n d n quang 2,5Gb/s ế ị ề ẫ đ ng/thi t b ồ ế ị 27.607

20 X lý s c thi t b truy n d n quang 2,5Gb/s ử ự ố ế ị ề ẫ đ ng/s c ồ ự ố 16.539

V S n ph m d ch v c a đ i đi n tho i th công c ng ả ẩ ị ụ ủ ộ ệ ạ ẻ ộ

1 L p đ t m i tr m đi n tho i dùng th ắ ặ ớ ạ ệ ạ ẻ đ ng/tr m ồ ạ 36.639.271

2 B o d ả ưỡ ng tr m đi n tho i dùng th ạ ệ ạ ẻ đ ng/tr m ồ ạ 203.552

3 S a ch a t i tr m đi n tho i th ử ữ ạ ạ ệ ạ ẻ đ ng/tr m ồ ạ 305.327

4 Nâng cao block cabin đi n tho i dùng th ệ ạ ẻ đ ng/tr m ồ ạ 12.009.539

5 Thu h i tr m đi n tho i dùng th ồ ạ ệ ạ ẻ đ ng/tr m ồ ạ 9.007.154

6 D ch chuy n tr m đi n tho i dùng th ị ể ạ ệ ạ ẻ đ ng/tr m ồ ạ 42.990.073

VI S n ph m d ch v qu n lý, b o dả ẩ ị ụ ả ả ưỡng, s a ch a thi t b đi uử ữ ế ị ề

hoà nhi t đ và c nh báo cháy ệ ộ ả

1 Các n i dung công vi c hi n t i ộ ệ ệ ạ

1.1 Qu n lý, b o d ả ả ưỡ ng thi t b ĐHNĐ, CBC t i các t ng đài Host ế ị ạ ổ đ ng ồ 325.682

1.2 Qu n lý, b o dả ả ưỡng thi t b ĐHNĐ, CBC t i các t ng đài vế ị ạ ổ ệ

tinh

2 Các n i dung công vi c theo ph ộ ệ ươ ng án

2.1 Qu n lý, b o dả ả ưỡng thi t b CBC t i các t ng đài Host, v tinh.ế ị ạ ổ ệ

Ki m tra ch t l ể ấ ượ ng ho t đ ng c a thi t b HĐND ạ ộ ủ ế ị

2.2 Tr c ca x lý s c , s a ch a thi t b h h ng ự ử ự ố ử ữ ế ị ư ỏ đ ng ồ 244.262

2.3 Qu n lý b o d ả ả ưỡ ng thi t b ĐHNĐ t i các t ng đài Host ế ị ạ ổ đ ng ồ 162.841

Trang 4

TT Tên s n ph m - d ch v ả ẩ ị ụ Đ n v tính đ n giá ơ ị ơ

Đ n giá ti n ơ ề

l ươ ng (đ ng/l n) ồ ầ

Ghi chú

C Công ty v t t ậ ư

1 L p đ t b o d ắ ặ ả ưỡ ng t ng đài ổ

2 B o d ả ưỡ ng, s a ch a t ng đài ử ữ ổ

3 Tháo d , chuy n d ch t ng đài ỡ ể ị ổ

II S n xu t dây thuê bao ả ấ

III Kinh doanh vi n thông ễ

2 Mua, bán thi t b đ u cu i t khai thác t v n cho khách hàng ế ị ầ ố ự ư ấ

và th c hi n b o hành sau bán hàng ự ệ ả

đ ng/máy ồ 16.360

Trang 5

áp d ng cho toàn b đ i ngũ CBCNV c a công ty.ụ ộ ộ ủ

- Nguyên t c "làm nhi u hắ ề ưởng càng ít" được đánh giá d a trên chự ỉ tiêu ch t lấ ượng s n ph m c th là ch t lả ẩ ụ ể ấ ượng m ng lạ ưới, ch t lấ ượ ng

m ng lạ ướ ồi g m nhi u ch tiêu trong đó ch tiêu v th i gian m t liên l c vàề ỉ ỉ ề ờ ấ ạ

s lố ượng đường truy n m t liên l c là 2 ch tiêu chính.ề ấ ạ ỉ

Ví d : ụ

+ 1 t dây máy cáp có th i gian Tb m t liên l c l n h n 1h42 phút/1ổ ờ ấ ạ ớ ơ máy đi n tho i s b coi là không đ m b o ch t lệ ạ ẽ ị ả ả ấ ượng

+ Có t l máy h ng trên t ng s Tb đ n v qu n lý 1,63%/tu n thìỷ ệ ỏ ổ ố ơ ị ả ầ

s b coi là không đ m b o s lẽ ị ả ả ố ượng

Nh v y máy h ng nhi u công nhân ph i đi s a ch a kéo dài nghĩa làư ậ ỏ ề ả ử ữ

"làm nhi u" nh ng do không đ m b o ch tiêu trung bình đ ra thì h sề ư ả ả ỉ ề ệ ố

lương khoán và thưởng s m c không hoàn thành công vi c và nh v yẽ ở ứ ệ ư ậ thu nh p s gi m xu ng.ậ ẽ ả ố

- Nguyên t c "làm nhi u hắ ề ưởng nhi u" v n v i t dây máy cáp đóề ẫ ớ ổ

n u s lế ố ượng máy l p đ t m i cao s lắ ặ ớ ố ượng máy h ng đỏ ược s a ch a/1ử ữ

CN cao thì được hưởng h s hoàn thành t t công vi c, và nh v y 2ệ ố ố ệ ư ậ nguyên t c trên hoàn toàn h p lý và trong công ty chúng tôi ngắ ợ ười lãnh đ oạ

tr c ti p c a c p dự ế ủ ấ ướ ẽ ưởi s h ng theo h s hoàn thành công vi c trungệ ố ệ bình c a nhân viên dủ ưới quy n nguyên t c này áp d ng t i t n ngề ắ ụ ớ ậ ười lãnh

đ o cao nh t c a công ty ạ ấ ủ

- Các phòng ban ch c năng s hứ ẽ ưởng theo m c trung bình c a toànứ ủ công ty Đây chính là m t phộ ương pháp qu n tr hay g n li n quy n l i vàả ị ắ ề ề ợ trách nhi m c a t ng thành viên t giám đ c t i công nhân và các b ph nệ ủ ừ ừ ố ớ ộ ậ phòng ban v i nhau, t o ra m t t p th đoàn k t ph n đ u vì m t m c tiêuớ ạ ộ ậ ể ế ấ ấ ộ ụ chi n lế ược chung c a công ty.ủ

Trang 6

+ Chính sách và m c tiêu ch t lụ ấ ượng c a công ty đi n tho i Hà N i IIủ ệ ạ ộ

đã được áp d ng theo tiêu chu n ISO 9000 phiên b n 2000 v i m c tiêuụ ẩ ả ớ ụ

ch t lấ ượng: nâng cao ch t lấ ượng thông tin, ch t lấ ượng đường truy n, gi mề ả

th i gian ch đ i l p đ t máy m i, gi m th i gian gián đo n thông tin, đápờ ờ ợ ắ ặ ớ ả ờ ạ

ng t i đa nhu c u s d ng d ch v đi n tho i c đ nh, đ ng truy n s

li u, các d ch v giá tr gia tăng khác…ệ ị ụ ị

* Kh c ph c s phân tán c a nhân l c c sắ ụ ự ủ ự ơ ở

- B ph n gián ti p: ộ ậ ế

B ph n gián ti p bao g m: Trộ ậ ế ồ ưởng, phó các đài, các t văn phòng,ổ

k thu t, m i đ n v s có 1 trỹ ậ ở ỗ ơ ị ẽ ưởng đài và phó đài ch u trách nhi m đi uị ệ ề hành công vi c c a đ n v mình qu n lý Trệ ủ ơ ị ả ưởng đài ph i ch u trách nhi mả ị ệ

đi u hành nhân s trong đ n v Qu n lý công vi c hàng ngày c a các tề ự ơ ị ả ệ ủ ổ

đ i s n xu t, đ ng th i l p k ho ch và t p h p nh ng v n đ phát sinhộ ả ấ ồ ờ ậ ế ạ ậ ợ ữ ấ ề trong s n xu t x lý theo th m quy n trách nhi m đả ấ ử ẩ ề ệ ược giao Nh ng v nữ ấ

đ về ượt quá th m quy n thì g i ki n ngh lên lãnh đ o Công ty M i đàiẩ ề ử ế ị ạ ỗ

thường có kho ng 100 - 150 ngả ườ ớ ối v i s tài s n ph i qu n lý kho ng 500ả ả ả ả

t đ ng Đây là m t trách nhi m không nh đ i v i các trỷ ồ ộ ệ ỏ ố ớ ưởng đài vì v yậ quy n l i và trách nhi m luôn g n li n v i nhau Công ty qu n lý cácề ợ ệ ắ ề ớ ả

trưởng đài theo hi u qu công vi c thông qua 2 ch tiêu là ch t lệ ả ệ ỉ ấ ượng và doanh thu H s lệ ố ương khoán c a Trủ ưởng đài s đẽ ược tính b ng h sằ ệ ố hoàn thành trách nhi m trung bình c a các t đ i s n xu t dệ ủ ổ ộ ả ấ ưới quy n Đâyề

là m t hình th c r t m i Vi t Nam hi n nay Cách qu n lý này s làmộ ứ ấ ớ ở ệ ệ ả ẽ tăng trách nhi m và ch u trách nhi m tr c ti p qua các quy t đ nh s n xu tệ ị ệ ự ế ế ị ả ấ

c a trủ ưởng đài M t khác s t o môi trặ ẽ ạ ường cho người qu n lý g n gũi sâuả ầ sát h n trong vi c ki m tra giám sát công vi c c a ngơ ệ ể ệ ủ ười lao đ ng Đâyộ chính là m t trong nh ng gi i pháp nh m nâng cao hi u qu s n xu t kinhộ ữ ả ằ ệ ả ả ấ doanh c a đ n v cũng chính là c a Công ty và B u đi n Hà N i.ủ ơ ị ủ ư ệ ộ

SV: Đ Xuân Tu nỗ ấ 27

Trang 7

* T k thu t s đổ ỹ ậ ẽ ược phân công công vi c c th t i m i nhân viênệ ụ ể ớ ỗ

qu n lý 1 khu v c k thu t nh t đ nh theo các t , đ i s n xu t Chính vìả ự ỹ ậ ấ ị ổ ộ ả ấ

v y trách nhi m đậ ệ ược c th hóa đ có c s tính lụ ể ể ơ ở ương theo t đ i s nổ ộ ả

xu t thu c khu v c k thu t mình qu n lý.ấ ộ ự ỹ ậ ả

* T văn phòng s theo h s trung bình c a toàn đài T trổ ẽ ệ ố ủ ổ ưởng văn phòng có trách nhi m r t l n trong vi c cung c p và thu th p t t c nh ngệ ấ ớ ệ ấ ậ ấ ả ữ phát sinh v nhân s , lề ự ương b ng, các d ch v chăm sóc s c kh e đ iổ ị ụ ứ ỏ ờ

s ng….ố

Có th nói t văn phòng các đài đi n tho i và các trung tâm tin h c,ể ổ ở ệ ạ ọ truy n d n là m t phòng t ng h p đây có s góp m t c a k toán, tàiề ẫ ộ ổ ợ Ở ự ặ ủ ế

v th kho, văn th , lái xe, 119, b o v , phát tri n thuê bao Đây chính làụ ủ ư ả ệ ể

b ph n có đông nhân viên gián ti p nh t c a các Đài V i lộ ậ ế ấ ủ ớ ượng công vi cệ

r t l n và r t đa d ng đòi h i m i đ n v Đài ph i có m t t trấ ớ ấ ạ ỏ ở ỗ ơ ị ả ộ ổ ưởng văn phòng có đ trình đ và năng l c công tác tủ ộ ự ương x ng Công vi c c a tứ ệ ủ ổ văn phòng là khâu then ch t cho t t c các b ph n trong đ n v N u côngố ấ ả ộ ậ ơ ị ế

vi c đây không đệ ở ược gi i quy t t t thì s d n đ n s đình tr và kémả ế ố ẽ ẫ ế ự ệ

hi u qu cho t t c các b ph n thành viên T trệ ả ấ ả ộ ậ ổ ưởng văn phòng là ngườ i

ph i gi i quy t tr c ti p nh ng đ xu t c a các b ph n đ trình trả ả ế ự ế ữ ề ấ ủ ộ ậ ể ưở ng đài, tham m u cho trư ưởng đài trong đi u hành s n xu t Chính vì v y hề ả ấ ậ ệ

s ph c t p công vi c c n đố ứ ạ ệ ầ ược xem xét l i cho phù h p v i th c t tráchạ ợ ớ ự ế nhi m và công vi c ph i gi i quy t (hi n nay h s ph c t p c a tệ ệ ả ả ế ệ ệ ố ứ ạ ủ ổ

trưởng văn phòng tương đương v i h s ph c t p c a các t trớ ế ố ứ ạ ủ ổ ưởng bộ

ph n s n xu t khác).ậ ả ấ

* T s n xu t tr c ti p.ổ ả ấ ự ế

T s n xu t tr c ti p là T ng Đài và dây máy cáp.ổ ả ấ ự ế ổ

Trang 8

+ T ng đài: Đây là b ph n s n xu t có tính ch t đ c thù, v a mangổ ộ ậ ả ấ ấ ặ ừ tính ch t gián ti p v a mang tính ch t tr c ti p Gián ti p là làm vi cấ ế ừ ấ ự ế ế ệ không tr c ti p ti p xúc v i khách hàng nhân viên tr c t ng đài ch ti p xúcự ế ế ớ ự ổ ỉ ế

v i khách hàng thông qua đi n tho i Nhân viên t ng đài ph i ch u tráchớ ệ ạ ổ ả ị nhi m giám sát ho t đ ng và b o dệ ạ ộ ả ưỡng thường xuyên thi t b t ng đài.ế ị ổ

M i nhân viên khi tr c ph i có tinh th n trách nhi m cao và kh năng x lýỗ ự ả ầ ệ ả ử công vi c đ c l p v i hi u qu cao và s chính xác tuy t đ i M i côngệ ộ ậ ớ ệ ả ự ệ ố ỗ

vi c nh cũng đòi h i s chính xác n u không s gây h u qu lâu dài choệ ỏ ỏ ự ế ẽ ậ ả khách hàng

- M i t ng đài đỗ ổ ược b trí nh ng đ a đi m khác nhau n m nhi uố ở ữ ị ể ằ ở ề

đ a bàn c a Công ty và ph i đ m b o liên t c 24/24 trong su t quá trình t nị ủ ả ả ả ụ ố ồ

t i c a ngành vi n thông Nên đ c thù riêng là không bao gi có th h pạ ủ ễ ặ ờ ể ọ

m t đông đ nhân viên c a m t t đài trong cùng m t th i đi m.ặ ủ ủ ộ ổ ộ ờ ể

Nh ng đ c đi m này cũng gây ra nh ng khó khăn nh t đ nh cho qu nữ ặ ể ữ ấ ị ả

lý nhân s t vi c l a ch n đào t o b i dự ừ ệ ự ọ ạ ồ ưỡng chuyên môn nghi p v choệ ụ nhân viên, đ n nh ng ho t đ ng đoàn th ế ữ ạ ộ ể

Dây máy cáp: Đây là l c lự ượng s n xu t đông nh t trong các b ph nả ấ ấ ộ ậ

c a Công ty Các t dây máy cáp là l c lủ ổ ự ượng s n xu t làm vi c r i kh pả ấ ệ ả ắ

đ a bàn c a Công ty qu n lý Tr c ti p làm nhi m v duy trì b o dị ủ ả ự ế ệ ụ ả ưỡ ng

đường cáp đi n tho i đệ ạ ường dây thuê bao t i t ng thuê bao Công nhân D -ớ ừ

M - C ph i làm vi c tr c ti p ngoài tr i đ đ m b o thông tin liên l cả ệ ự ế ờ ể ả ả ạ

đựơc thông su t Do v y khó khăn c a h cũng r t l n, ph thu c vào th iố ậ ủ ọ ấ ớ ụ ộ ờ

ti t và đ a bàn làm vi c thế ị ệ ường xuyên ph i di chuy n trên đả ể ường và làm

vi c theo đòi h i c a công vi c t ng ngày.ệ ỏ ủ ệ ừ

Đây chính là nh ng đ c đi m chính gây nên s khó khăn cho công tácữ ặ ể ự

qu n tr nhân l c Vì h làm vi c ngoài c quan nên vi c qu n lý giả ị ự ọ ệ ở ơ ệ ả ờ

gi c làm vi c g p nhi u khó khăn Do v y khó có th tính lấ ệ ặ ề ậ ể ương làm vi cệ theo th i gian M t khác cũng khó tính lờ ặ ương theo s n ph m vì công vi cả ẩ ệ hàng ngày ph thu c lụ ộ ượng máy phát tri n m i và s lể ớ ố ượng máy h ngỏ SV: Đ Xuân Tu nỗ ấ 29

Trang 9

s ph c t p cho công vi c này là ph i s d ng k t h p 2 phố ứ ạ ệ ả ử ụ ế ợ ương th c trứ ả

lương theo th i gian và theo s n ph m cùng v i ch t lờ ả ẩ ớ ấ ượng d ch v s nị ụ ả

ph m Công tác qu n tr nhân l c c a Công ty đ i v i nh ng đ i tẩ ả ị ự ủ ố ớ ữ ố ượng này

đã có nhi u thay đ i c i ti n Nh quy đ nh gi b t đ u làm vi c và giề ổ ả ế ư ị ờ ắ ầ ệ ờ

k t thúc nh n công vi c Các bi n pháp thế ậ ệ ệ ưởng ph t cũng góp ph n nângạ ầ cao ý th c t giác c a ngứ ự ủ ười lao đ ng Thộ ường xuyên có nh ng l p đào t oữ ớ ạ

ng n h n dành cho đ i tắ ạ ố ượng này nh : Ti p th , giao ti p khách hàng, b iư ế ị ế ồ

dưỡng chuyên môn nghi p v Đ c bi t do tính ch t công vi c đòi h i m iệ ụ ặ ệ ấ ệ ỏ ỗ công nhân D - M - C ph i có s c kh e t t B o h lao đ ng công c ph iả ứ ỏ ố ả ộ ộ ụ ả

được trang b đ y đ Ph i tuy t đ i ch p hành khi làm vi c Chính vì thị ầ ủ ả ệ ố ấ ệ ế trong 2 năm qua ch t lấ ượng ph c v đã đụ ụ ược c i thi n đ i s ng ngả ệ ờ ố ười lao

đ ng trong Công ty cũng độ ược đ m b o Doanh thu c a Công ty ph thu cả ả ủ ụ ộ khá l n vào năng su t ch t lớ ấ ấ ượng c a đ i ngũ chi m t i 40% nhân l c c aủ ộ ế ớ ự ủ Công ty này

Tuy đa ph n l c lầ ự ượng s n xu t lao đ ng chính này ch qua đào t oả ấ ộ ỉ ạ công nhân ho c s c p nên nh n th c v áp l c c nh tranh còn h n ch ặ ơ ấ ậ ứ ề ự ạ ạ ế Đôi lúc h làm vi c còn mang tính đ i phó Vì v y đ có s t giác trongọ ệ ố ậ ể ự ự công vi c h c n đệ ọ ầ ược b i dồ ưỡng nâng cao chuyên môn nghi p v cũngệ ụ

nh nh n th c khoa h c, xã h i.ư ậ ứ ọ ộ

2.3 Cách tính ph t và hình th c ph t ạ ứ ạ

Ngoài quy n l i ngề ợ ười lao đ ng độ ược hưởng thì bên c nh đó cũng cóạ

nh ng hình th c và ch tài, đ ngữ ứ ế ể ười lao đ ng có ý th c t giác h n trongộ ứ ự ơ công vi c ệ

B ng t ng k t vi ph m ch t l ả ổ ế ạ ấ ượ ng năm 2004

TT Số

ng ườ ị i b

Điề u

L i vi ph m ỗ ạ Đi m ch t ể ấ

l ượ ng b ph t ị ạ

Trang 10

ph t ạ

4

1

2

0

1

1

Đ x y ra TNLĐ do l i ch quan M i v : ể ả ỗ ủ ỗ ụ

1 Ph i ngh vi c t 1-3 ngày (k c ngh tr ả ỉ ệ ừ ể ả ỉ ừ vào bù, phép);

2 Ph i ngh vi c t 4-10 ngày (k c ngh tr ả ỉ ệ ừ ể ả ỉ ừ vào bù, phép);

3 Ph i ngh vi c trên 10 ngày đ n 1 tháng (k ả ỉ ệ ế ể

c ngh tr vào bù, phép): ả ỉ ừ

4 Ph i ngh vi c trên 1 tháng: ngh tr n tháng ả ỉ ệ ỉ ọ nào c t th ắ ưở ng tháng đó, s ngày ngh ti p theo ố ỉ ế

ph t nh m c 1,2,3 c a đi u này ạ ư ụ ủ ề

- Tùy v vi c và trách nhi m thì nh ng ng ụ ệ ệ ữ ườ i có liên quan bao g m: lãnh đ o đ n v , cán b ban ồ ạ ơ ị ộ chuyên trách BHLĐ c a đ n v , t tr ủ ơ ị ổ ưở ng, an toàn viên c a t , m t s thành viên c a H i ủ ổ ộ ố ủ ộ

đ ng BHLĐ Công ty có th b ph t liên đ i và ồ ể ị ạ ớ

do H i đ ng xét th ộ ồ ưở ng c a Công ty quy t đ nh ủ ế ị

10

10 - 20

21 - căt

th ưở ng

c t th ắ ưở ng

02 - c t ắ

th ưở ng

- Ng ườ i lao đ ng không đ ộ ượ c hu n luy n ấ ệ ATLĐ ho c hu n luy n nh ng ch a đ y đ , ặ ấ ệ ư ư ầ ủ

ph t cán b lãnh đ o tr c ti p, tùy m c đ : ạ ộ ạ ự ế ứ ộ

10 - c t ắ

th ưở ng

120

5

0

6

0

20

0

3 - Ki m tra đ u gi làm vi c: ể ầ ờ ệ + Ng ườ i lao đ ng không mang theo đ y đ trang ộ ầ ủ thi t b BHLĐ đ ế ị ượ ấ c c p, M i l n ỗ ầ

Vi ph m l n đ u trong tháng ạ ầ ầ

Vi ph m l n th hai trong tháng ạ ầ ứ

Vi ph m l n th ba trong tháng ạ ầ ứ + T tr ổ ưở ng và ATV c a t không th c hi n t ủ ổ ự ệ ổ

ch c ki m tra theo qui đ nh, ph t m i ng ứ ể ị ạ ỗ ườ i:

+ N u ki m tra phát hi n công nhân vi ph m ế ể ệ ạ không x lý theo qui đ nh, v n phân công công ử ị ẫ

vi c, ph t T tr ệ ạ ổ ưở ng:

- Ng ườ i lao đ ng không ch p hành các qui đ nh ộ ấ ị BHLĐ trong khi nhi m v ví d nh : không đeo ệ ụ ụ ư dây an toàn; không đi gi y, m c qu n áo b o ầ ắ ầ ả

h M i th : ộ ỗ ứ + Ph t liên đ i t i các cá nhân liên quan có trách ạ ớ ớ nhi m có m t t i hi n tr ệ ặ ạ ệ ườ ng nh : Lãnh đ o ư ạ

đ n v , T tr ơ ị ổ ưở ng, an toàn viên, nhóm tr ưở ng.

M i ng ỗ ườ i

3 6

c t th ắ ưở ng 2

4

10 5

SV: Đ Xuân Tu nỗ ấ 31

Ngày đăng: 09/08/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm