1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 MÔN: HOÁ HỌC Năm học 2010 - 2011 docx

8 338 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 290,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2-Từ đá vôi, than đá, nước và các chất vô cơ khác, hãy viết phương trình phản ứng điều chế các chất sau ghi rõ các điều kiện phản ứng: a phenol b axit oxalic HOOC-COOH.. Cô cạn dung dị

Trang 1

SỞ GD&ĐT CAO BẰNG

-

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12

MÔN: HOÁ HỌC

Năm học 2010 - 2011

Thời gian làm bài: 180 phút Không kể thời gian giao đề - Đề gồm 2 trang

Bài 1: (3,75 điểm)

1-Thực hiện các chuyển hoá sau bằng phương trình phản ứng:

Etilen (A) CuO t,0

(B) B

OH

 (C)H O2 (D)O2(E)H2(F) PBr3

(I) IBr

 Br2

as

(H) Biết (F) làCH3-CH2-CH2-COOH

2- Thực hiện dãy chuyển hoá sau bằng phương trình phản ứng, các phản ứng diễn ra theo tỉ

lệ mol 1:1, các chất sau phản ứng đều là sản phẩm chính

2

Br Fe

 B 0

;

KOH

t cao P cao

n-C3 H7-C6H5

as

0 /

KOH C H OH t

0

/

KOH H O t

Bài 2: (4,5 điểm)

1- Chỉ từ KMnO4, FeS, Zn và dung dịch axit clohidric với các thiết bị thí nghiệm và điều kiện phản ứng coi như có đủ hãy viết các phương trình phản ứng để có thể điều chế được 6 chất khí khác nhau

2-Từ đá vôi, than đá, nước và các chất vô cơ khác, hãy viết phương trình phản ứng điều chế các chất sau ( ghi rõ các điều kiện phản ứng):

a) phenol

b) axit oxalic ( HOOC-COOH)

c) 2,4,6-tribromphenol

d) 2,4,6- tribrom anilin

3- Cho sơ đồ phản ứng:

Ben zen H2 /Pd A Cl2

as

 B

2

KOH

H O

0

KMnO t

 D (C6H10O4) Xác định công thức cấu tạo của A , B , C , D

Bài 3: (6,0 điểm)

1- Một este E (không có nhóm chức khác) có 3 nguyên tố C, H, O Lấy 1,22 gam E phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chỉ có nước và phần rắn là 2,16 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối này thu được 2,64 gam CO2 , 0,54 gam H2O và a gam K2CO3 Tính a gam và xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của E Biết khối lượng phân tử của E nhỏ hơn

140 đvc

2- Hai hợp chất thơm A và B đều có công thức phân tử CnH2n-8O2 Hơi B có khối lượng riêng 5,447 g/l (đktc) A có khả năng phản ứng với kim loại Na giải phóng H2 và có phản ứng tráng gương B phản ứng được với Na2CO3 giải phóng khí CO2

a) Viết công thức cấu tạo của A,B

b) A có 3 đồng phân A1 ; A2 ; A3 , trong đó A1 là đồng phân có nhiệt độ sôi nhỏ nhất Xác định công thức cấu tạo của A1 , giải thích

ĐỀ CHÍNH

THỨC

Trang 2

c) Viết sơ đồ chuyển hoá o-crezol thành A1 ; toluen thành B

Bài 4: (2,5 điểm)

1- Tính pH của dung dịch AlCl3 0,10M biết hằng số thuỷ phân của AlCl3 K (1) = 1,2.10-5 2- Trong điều kiện áp suất 1 atm, khối lượng riêng của nhôm clorua phụ thuộc nhiệt độ như sau:

Nhiệt độ (0C) Khối lượng riêng (g/dm3)

a) Tính khối lượng phân tử nhôm clorua tại các nhiệt độ trên

b) Viết công thức phân tử, công thức cấu tạo của nhôm clorua ở nhiệt độ 2000C và 8000C

Bài 5: (3,25 điểm)

Cho 3,87 gam hỗn hợp A gồm Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, được dung dịch B và 4,368 lít khí H2 ( đktc)

1 Chứng minh rằng trong dung dịch B vẫn còn axit dư

2 Tính tỉ lệ phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A

3 Tính thể tích dung dịch C gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M để trung hòa hết lượng axit dư trong dung dịch B

4 Tính thể tích tối thiểu của dung dịch C ( với nồng độ trên ) tác dụng với dung dịch

B để được lượng kết tủa nhỏ nhất Tính khối lượng kết tủa đó

Cho : Mg = 24, Al=27, Ba = 137, S = 32, O= 16, H =1 , Cl = 35,5, K =39, C= 12

*Học sinh được dùng bảng tuần hoàn thông dụng do Nhà xuất bản giáo dục phát hành

Họ và tên thí sinh :

Số báo danh :

Trang 3

SỞ GD&ĐT CAO BẰNG

-

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12

MÔN: HOÁ HỌC

Năm học 2007 - 2008

Bài 1: (3,25 điểm)

1- (2,25 điểm) Mỗi phương trình phản ứng cho 0,25 điểm

Thực hiện các chuyển hoá :

CH2=CH2 + HOH H

CH3-CH2OH CuO t,0

2CH3-CH=O OH

CH3-CH(OH)-CH2-CH=O H O2

CH3-CH2-CH2-COOH PBr3

CH3-CH2-CH2-COOH Br2

as

2- (1,5 điểm) Mỗi phương trình phản ứng cho 0,25 điểm

Các phương trình phản ứng :

C6H5-CH2-CH2-CH3 + Br2 as

C6H5-CHBr-CH2-CH3 + HBr

C6H5-CHBr-CH2-CH3 + KOH C H OH2 5

t

 C6H5-CH=CH-CH3 + KBr + H2O

C6H5-CH=CH-CH3 + Br2  C6H5-CHBr - CHBr-CH3

C6H5-CHBr - CHBr-CH3 + KOH C6H5-CH(OH) - CHBr-CH3 + KBr

-CH2-CH2-CH3 + Br2 Fe Br- - -CH2-CH2-CH3 + HBr

(A) (B)

Br - -CH2-CH2-CH3 + KOH t cao Pcao0 ; HO- - -CH2-CH2-CH3 + KBr

Bài 2:(4,5 điểm)

1-( 1,5 điểm) Điều chế được mỗi chất cho 0,25 điểm)

* Điều chế O2 :

2KMnO4 t0 K2MnO4 + O2  + MnO2

* Điều chế H2

Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 

ĐỀ CHÍNH

THỨC

Trang 4

* Điều chế Cl2

2KMnO4 + 16 HCl  2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2  + 8H2O

* Điều chế hidrounfua H2S :

FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S 

* Điều chế khí SO2 :

4FeS + 7O2  2Fe2O3 + 4SO2 

* Điều chế khí hidroclorua HCl :

H2 + Cl2  HCl

( Nếu cân bằng sai trừ 1/2 số điểm)

2- ( 2,0 điểm) điều chế mỗi chất 0,5 điểm (Chú ý hợp chất hữu cơ phải viết bằng công thức cấu tạo)

* Điều chế phenol :

CaCO3 950  0C CaO + CO2 

Than đá 1000 0C C ( cốc)

CaO + 3C   2000 0C , lodien CaC2 + CO 

CaC2 + H2O  Ca(OH)2 + C2H2 

C2H2 600 0C C6H6

C6H6 + Br2   Fe,t0

C6H5Cl + HBr

C6H5Cl + NaOH xt ,t0,p C6H5OH  + NaBr

* Điều chế axit oxalic :

C2H2 + H2 Pd  ,t0 CH2 = CH2

CH2 = CH2 + Br2  CH2Br - CH2Br

CH2Br - CH2Br + 2NaOH  CH2OH - CH2OH + 2NaBr

CH2OH - CH2OH + 2CuO  t0 CHO - CHO + 2Cu + 2H2O

CHO - CHO + O2 t , 0xt COOH - COOH

* Điều chế : 2,4,6 –tribrom phenol:

C6H6 + Cl2 Fe C6H5Cl + HCl

C6H5Cl + NaOH  C6H5OH + NaCl

C6H5OH + 3Br2  C6H2Br3OH + 3 HBr

* Điều chế : 2,4,6 –tribrom amilin :

C6H6 + HO-NO2 H2SO4d C6H5-NO2 + H2O

C6H5-NO2 + 6H Fe HCl C6H5-NH2 + 2H2O

C6H5-NH2 + 3Br2 Br3-C6H2-NH2 + 3HBr

3- (1,0 điểm)

Sơ đồ chuyển hoá:

C6H6 H2 /Pd

C6H12 Cl2

as

 C6H11Cl

2

KOH

H O

C6H10 4

0

KMnO t

Trang 5

(A) (B) (C) (D)

HOOC-(CH2)4-COOH (A) (B) (C) (D)

Bài 3: (6,0 điểm)

1- (3,25 điểm)

Nhận xét : Khi cho este tác dụng với KOH cho :

* H2O ( Gồm H2O của dung dịch + H2O sinh ra ( 0,18 g)

* Hai muối + O2  CO2 + H2O + K2CO3

(2,16 g) 0,06 mol 0,03 mol 0,01 mol

K trong KOH chính là K trong K2CO3

) ( 02 , 0 1 , 0 2 ,

n

n KKOH  

gam m

mol n

CO K

CO

3 2 3

) ( 06 , 0

44

64

,

2

n CO  

) ( 03 , 0

18

54

,

0

n H O  

3 2

CO trong m

E

trong

= 12.0,07=0,84 (gam)

E + KOH  2,16 gam hai muối + H2O

1,22 g 0,02 mol

) ( 18 , 0 16 , 2 02 , 0 56

22

,

1

m H O    

m trong H O m trong KOH

E

trong

m H H 2 H

= 2 0 , 03 ) 1 2 0 , 06 ( )

9

18 , 0

) ( 32 , 0 06 , 0 84 , 0

22

,

m O    

2 : 6 : 7 16

32 , 0 : 1

06 , 0 : 12

84

,

0

:

x

E : (C7H6O2)n vì ME < 140 suy ra n= 1

E : công thức phân tử C7H6O2

Công thức cấu tạo : H - C- O - C6H5

II

O

Chú ý cho điểm câu 3 ý 1 :

Nhận xét đúng : 1,0 điểm

Tính đúng khối lượng C,H,O : 1,5 điểm

Xác định tỉ lệ đúng : 0,5 điểm

Xác định cong thức cấu tạo E : 0,25 điểm

Trang 6

2- (2,75 điểm)

MB = 5,447.22,4 = 122 (g) => CTPT của A,B: C7H6O2

A + Na H2 => A có nhóm -OH

A + AgNO3 NH3

 Ag => A có nhóm -CH=O

( 0,75 điểm)

a)CTCT của A: ( 0,5 điểm)

CH=O CH=O CH=O

OH

OH COOH OH

B + Na2CO3  CO2 => B là axit:

CH=O b) A1 là: OH

vì A1 có liên kết hiđro nội phân tử làn giảm nhiệt độ sôi

Tính axit của B mạnh hơn axit CH3-COOH vì nhóm -C6H5 là nhóm hút e ( 0,5 điểm)

c) Sơ đồ phản ứng từ o-crezol thành A1: ( 1,0 điểm )

CH3 CH2Cl CH2OH CH=O

OH OH OH OH

Cl2

as

  0

NaOH t

 0

CuO t

 

0

4 ( )

KMnO t

Bài 4: (2,5 điểm)

1- (1,0 điểm)

AlCl3  Al3+ + 3Cl

-Al3+ + H2O  Al(OH)2+ + H+ K(1) = 1,2.10-5 Bđ: 0,10 0 0

Cb: (0,10 -x) x x

K(1) =

2

(0,10 )

x

x

 = 1,2.10-5 => x2 -1,2.10-6 + 1,2.10-5x

Giải được x= 1,08.10-3 => H  = 1,08.10-3 => pH =2,97

2- (1,5 điểm)

a)Dùng công thức : V =nRT

P tính được thể tích 1 mol phân tử nhôm clorua ở các nhiệt độ: V(2000C) = 0,082.473 = 38,78 (l)

V(6000C) = 0,082.873 = 71,58 (l)

Trang 7

V(8000C) = 0,082.1073 = 87,98 (l)

Khối lượng phân tử của nhôm clorua ở các nhiệt độ:

M(2000C) = 38,78l x 6,9 g/l = 267,62 => KLPT = 267,62 dvC

M(6000C) = 71,58l x 2,7 g/l = 193,27 => KLPT = 193,27 dvC

M(8000C) = 87,98l x 1,5 g/l = 131,87 => KLPT = 131,87 dvC

b) Công thức phân tử nhôm clorua có dạng (AlCl3)n

ở nhiệt độ 2000C : n= 267, 62

133, 5  2 => CTPT: Al2Cl6 CTCT: Cl Cl Cl

Al Al

Cl Cl Cl

ở nhiệt độ 8000C n = 1 => CTPT: AlCl3

Al

Cl Cl

Bài 5: (3,25 điểm)

1 Các phản ứng xảy ra ở dạng ion :

Mg + 2H+  Mg2+ + H2  (1)

Al + 3H+  Al3+ +

2

3

H2  (2)

4 , 22

368 4

mol

Số mol H+ trong 250ml dung dịch X :

HCl  H+ + Cl-

n H n HCl 1.0,250,25(mol)

H2SO4  2H+ + SO42-

n H  2n H2SO4 2.0,5.0,250,25(mol)

Tổng số mol H+ = 0,25 + 0,25 = 0,5 (mol)

Số mol H+ phản ứng : 0,39 < 0,5 mol vậy dung dịch B axit vẫn còn dư

( làm đúng ý 1 : 0,5 điểm)

2 Thành phần % các kim loại

Đặt x là số mol Mg

Đặt y là số mol Al

2

3

y x

24x  27y  3,87

Giải hệ ta được x= 0,06 và y = 0,09

Số gam Mg = 0,06 24 = 1,44 gam

Số gam Al = 0,09.27= 2,43 gam

% 21 , 37 87

, 3

% 100 44

,

1

%Mg  , %Al10037,2162,79%

( làm đúng ý 2 : 0,75 điểm)

Trang 8

3 Số mol OH- trong 1 lít dung dịch C:

NaOH

0,02 mol  0,02 mol

OH

2

0,01 mol  0,02 mol

Số mol OH- = 0,02 + 0,02 =0,04 mol

Phản ứng trung hòa với axit dư : H  OH  H2O

Số mol H+ dư = 0,5 – 0,39 = 0,11 mol suy ra số mol OH- = 0,11 mol

Thể tich dung dịch C ; 2,75()

04 , 0

11 , 0

l

( làm đúng ý 3 : 1,0 điểm)

4 Phản ứng :

Mg2+ + 2OH-  Mg(OH)2  ; số mol Mg2+ : 0,06 mol

Al3+ + 3OH-  Al(OH)3  ; số mol Al3+ : 0,09 mol

H  OH  H2O ; số mol H+ dư : 0,11 mol

Số mol OH- : 0,06.2 +0,09.3 + 0,11 = 0,5 mol

04 , 0

5 , 0

lit

Lượng kết tủa Mg(OH)2 = 0,06 58 = 3,48 (gam)

Trong dung dịch B : số mol 

4

SO =0,5 0,25= 0,125 mol

Số mol Ba2+ trong 12,5 lít dung dịch C ; 12,5 0,01 = 0,125 (mol)

4

Ba

mol 0,125 0,125 0,125

Số gam kết tủa BaSO4 = 0,125 233 = 29,125 (gam)

Lượng kết tủa nhỏ nhất khi lượng kết tủa Al(OH)3  tan trong kiềm:

Al(OH)3  + OH-  

2

AlO + 2H2O mol : 0,09 0,09

Số mol OH- cần thêm là 0,09 mol

suy ra số mol OH- cần là 0,5 + 0,09 = 0,59 mol

04 , 0

59 , 0

lit

Lượng kết tủa nhỏ nhất gồm : ( Mg(OH)2 và BaSO4 ) 3,48 + 29,125 = 32,605 gam

( làm đúng ý 4 : 1,0 điểm)

Ngày đăng: 09/08/2014, 07:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w