Câu 4: C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?. 5 đồng phân Câu 5: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và rượu đơn chức no mạch
Trang 1ĐỀ THI KIỂM TRA BÀI SỐ 1 Năm học 2010- 2011 , Khối 12
Họ và tên:……….Lớp:………… Mã đề: 001
Đ án
Câu 1: Để xà phòng hoá hoàn toàn 19, 40 gam hh 2 Este đơn chức , đông đẳng kế tiếp A và B cần 200
ml dd NaOH 1,5 M Công thức của A và B là:
A: HCOOCH3, HCOOC2 H5 B: HCOOCH3, HCOOC2 H4
C :CH3 COOCH3, CH3COOC2 H5 D: C2 H5COOCH3, C2 H5 COOC2 H5
Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột X Y , Axit axetic X,Ylần lượt là:
A:Glucozơ, Etyl axetat B:Glucozơ, Rượu Etylíc
C:Rượu Etylíc, Anđêhít axetíc D:Glucozơ, Anđêhít axetíc
Câu 3: Cho pu: RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H2O
Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau :
A Tăng nồng độ của axit hoặc rượu
B Dựng H2SO4 đặc để xúc tác và hút nước
C Chưng cất để tách este ra khỏi hổn hợp phản ứng
D Cả a, b, c đều dùng
Câu 4: C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?
A.2 đồng phân B 3 đồng phân C.4đồng phân D 5 đồng phân
Câu 5: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và rượu đơn chức no mạch hở có
dạng A- CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) C- CnH2nO2 (n ≥ 2)
B- CnH2nO2 ( n ≥ 3) D- CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)
Câu 6: X cú cụng thức phõn tử C3H4O2 Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được 1 sản phẩm
duy nhất Xác định công thức cấu tạo của X ?
A CH2=CH-COOH B HCOOCH=CH2
C
Câu 7: Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối lượng phân
tử bằng 24/29 khối lượng phân tử E.Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4 Công thức cấu tạo
A C2H5COOCH3 B.C2H5COOC3H7
C.C3H7COO C2H5 D.Kết quả khỏc
Câu 8: X cỏc cụng thức phõn tử C4H6O2Cl2 Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được
CH2OHCOONa, etylenglicol và NaCl Cụng thức cấu tạo của X?
A CH2Cl-COO-CHCl-CH3 B.CH3-COO-CHCl-CH2Cl
B CHCl2-COO-CH2CH3 D CH2Cl-COO-CH2-CH2Cl
Câu 9: Hoá chất dùng để nhận biết các dd riệng biệt : Glucozơ, Săcarozơ., andehit axetic
C Cu(OH)2 và AgNO3 /NH3 D AgNO3 /NH3 và Mg(OH)2
Câu 10: Đốt cháy 32,4 gam một cacbohiđrat A thu được 26,44 lít khí CO2 (đktc) và 18 gam nước
Cacbohiđrat A là: A C6H12O6 B C`12H22O11
C (C6H10O5)n D C5(H2O)6
Câu 11: Tìm các phát biểu sai :
A; Gluxit là hợp chất hữu cơ tạp chức trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức hiđrôxyl và đồng
thời chứa nhóm chức cacbonyl
B; Glucôzơ thuộc loại monoSaccarit , Sacarôrơ thuộc loại ĐiSaccarit
C; Sacarôrơ do 1 gốc Glucôzơ và 1 gốc Frúctôzơ liên két với nhau , Đường Sacarôrơ không có
nhóm chức CH=O trong phân tử
Trang 2D; Tinh bột và Xenlulôzơ đều thuộc loại pôlime tự nhiên Phân tử của chúng do nhiều gốc Glucôzơ liên kết với nhau mỗi gốc có chứa 4 nhóm OH
Câu 12: Độ ngọt lớn nhất là
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Săccarozơ D.Tinh bột
Câu 13: Tớnh số gốc glucôzơ trong đại phân tử xenlulôzơ của sợi đay ,gai có khối lượng phân tử
5900000 dvc
A 30768 B 36419 C 39112 D 43207
Câu 14: Chọn cõu Sai nhất:
A.Chất bộo là trieste của glixerol với axit bộo
B.Chất béo lỏng là chất béo không no, khi cộng H2 / Ni, to thu được chât béo rắn
C Dầu thực vật và dầu bôi trơn khác nhau về thành phân nguyên tố
D Xà phòng là hỗn hợp muối Na hoặc K của axit không no
Câu 15: Thực hiện phản ứng tráng gương có thể phân biệt được từng cặp dung dịch nào sau đây:
A Glucôzơ và Sac ca rôzơ B Axitfomic và rượu êtylic
C Sacca rôzơ và Mantôzơ D Tất cả đều được
Câu 16: Fructozơ không phản ứng với chất nao sau đây
A.Dung dịch Br
2 B H
2/Ni,to C.Cu(OH)
3
Câu 17: Tỡm hàm lượng glucôzơ lớn nhất ở các trường hợp sau:
A Trong máu người B Trong mật ong
C Trong dung dịch huyết thanh D.Trong quả nho chớn
Câu 18: Những phản ứng nào sau đây có thể chuyển hoá Gluco, Frutto thành những sản phẩm giống
2 /Ni,to B.Phản ứng với Cu(OH)
2
C Dung dịch AgNo
Câu 19: Tráng gương hoàn toàn một dung dịch chứa 54gam glucôzơ bằng dung dịch AgNO3 /NH3
có đun nóng nhẹ Tính lượng Ag phủ lên gương
A 64,8 gam B 70,2gam C 54gam D 92,5 gam
Câu 20: Chọn câu nói đúng
A Xenlulo và tinh bột có phân tử khối lớn nhưng phân tử khối của xenlulo lớn hơn nhiều so với tinh bột
B Xenlulo và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ
C Xenlulo có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột
D Xenlulo và tinh bột cú phõn tử khối bằng nhau
Câu 21: Saccaro có thể phản ứng được với chất nào sau đây: 1.H
2 /Ni,to ; 2.Cu(OH)
2 ; 3.AgNo
3 /d2
NH
3 ; 4.CH
3COOH / H
2SO
4 A.2 và 4 B.1 và 2 C.2 và 3 D.1 và 4
Câu 22:
Thủy phân 1kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit Với hiệu suất phản ứng 85% Tính lượng glucôzô thu được:
A 178,93 gam B 200,8gam C 188,88gam D 192,5gam
Câu 23: Tinh bột và Xenlulo khác nhau như thế nào
A Cấu trỳc mạch phõn tử B Phản ứng thuỷ phõn
C Độ tan trong nước D Công thức phõn tử
Câu 24: Axit A tác dụng với ancol B thu đựoc este X Làm bay hơi 4,3 gam X thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí ôxi( đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo của X là:( biết A có phân khối nhỏ hơn B)
A HCOOCH2CH=CH2 B CH2 =CHCOOCH3
C HCOOC2H5 D CH3CH2 COOCH3
Câu 25: Hợp chất X có công thức cấu tạo : CH3COO C2H5 Tên gọi của X là:
A etyl propionat B etyl fomiat C metyl axetat D etyl axetat
Trang 3
? B D D C- C B D C C D; B B D D A B A A A A C A A D