1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP THUỶ LỰC N.5 N.6_Ths THẦY LÊ VĂN THÔNG pps

9 1,7K 15

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Thuỷ Lực N.5 N.6
Người hướng dẫn Thầy Lê Văn Thông
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Thuỷ Lực
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b.Đồ áp suất trên mặt CD Và áp lực lên mặt CD.

Trang 1

BÀI TẬP THUỶ LỰC N.5 N.6

_ _ _oOo_ _ _

ĐỀ BÀI YÊU CẦU : ( Đề số 11 )

21.Một bình chứa nước hình L chuyển đọng với gia tốc a = g/2

theo hướng OX ( hình bên ).Nắp trên của bình có lỗ hở tại A.Cho biết Pa

= 1.033 at.H = 1m, d = 0.2 m.Xác định :

a.Pd tại điểm bất kỳ và pd ( O ), pd (C ), pd ( B ).

b.Đồ áp suất trên mặt CD Và áp lực lên mặt CD.

c.Gia tốc A bằng bao nhiêu thì pd ( C ) = 0 ?

d

A

z E

O

D x H

22 Một bình đầy nước hình trụ bán kính R, chiều cao H, có lỗ hở tại Avà

quay xung quanh trục OZ với vận tốc không đổi( hình ).Xác định :

a.Pd tại điểm bất kỳ và pd ( O ), pd (C ), pd ( B ).

b.Mặt đẳng áp ?

c.Đồ áp suất và áp lực lên đáy bình?

d.Thể tích nước văng ra khỏi bình nếu mở nắp bình và ω = 5 π

radian/s H = 1m, R = 0.2m.

Trang 2

r

A B

H

R O

C

BÀI LÀM : 21.Xác định A tại điểm bất kỳ là :

Ta có:

p = − δ g z a x + + c

Tại A có 1,033

p p = =

z=H x=d

2

a

a

g H a d c

g H a d c

g g

p

p

δ

δ δ δ

Vậy :

1.033.

2 1,1 .

g

p g z a x

δ

1,1 .

B

p = δ

Trang 3

1,1 2

.1 1,1 0,6 2

d

g

g g

δ δ δ

= − +

= − + =

( ) ( )

1,1 .

.0,2 0,2 1,1 2

0,3 1,1 0,8 .

B

g

( ) 1,1 .0, 2 1 1,1 .

2 0,7 1,1 0, 4 .

c

g

Ap xất trên mặt CO là:

Ta co:

( )

2 0,6 1,1 .

d

d

g z a x g h

Ap lực tác dụng trên mặt CD

. CD

CD

d p

.

2

2

tg

d

=

=

∫∫

Do d ACD2 d dz

Trang 4

( )

( ) ( ) ( )

2 2

2 2

2

d tg

α = = −

= − −

( ) ( )

0

0

0

r d r

r

g z g r r z dz

g z r r z dz

g r r z dz

δ δ

0r .

I = ∫ − δ g z r − − r z dz

2

1 cos

1 sin

.cos sin

1 cos

2

z r

r

z r

z

z r

ϕ

ϕ ϕ

ϕ ϕ

− =

=− =

= − − = − =

= −

= ⇒ =

= ⇒ =−

Trang 5

( ) ( )

0

0

0 2

0

0

1 cos sin sin 1 cos sin

sin sin cos

1 cos 2

2

1 sin 2 sin

1

2 2

d r

π

π

π

π

π

ϕ

π

( )

0

0

2 2 0

2 0 2

0 2

0, 6 .

0, 6 sin sin

0, 6 .sin

2

0, 6 .

0, 3 .

r

ìn

π

π

π

π

ϕ

ϕ

δ

=

=

=

=

( )

3

3 3

2

2

0, 6 .0, 6

4 5.10

d d

d

πγ

πγ γ πγ γ γπ

γ

⇒ =− +

=− +

=

=−

=

=

Trang 6

Tại A có

1, 033

1, 033

1, 033

1, 033

0

0

a

d

d

z d

z

p

p p

π

δ

δ

=

=

=

⇒ =

22.Xác định A tại điểm bất kỳ là :

-Xác định P tại 1 điểm bất kì:

Ta cĩ:

( )

2

2

2

1

0

1 1

1

δ δ

δ

δ δ

− − × × × = ×

r

-Áp suất tại một điểm:

( )

2

2 2

2 2

w

w

β

= −  − + 

   

= −   − ÷  +

-Xác định hàm số C:

-Tại A cĩ : Z=H v r =0

P = P = −δ gH C + ⇒ = ƒ C P gH

2 2

0

w

2

r

P = − δ gz ± + + P δ gH

Pd

⇒ tại 1 điểm bất kì

Trang 7

2 2

w

2

d

r

P = − δ gz ± + δ gH

Vậy:

(0) 0 0

d

z r

δ

=

 =

 =

( )

2 2 ( )

d c

d c

P

r R

= ⇒ = +

 = −

 ( )

2 2 2 2 ( ) ( w ) w

d B

d B

P

r R

 = −

Mặt đẳng áp

2 2

2 2

0

w

2 w

0 2

p

d

=

− + + =

Là phương trình đẳng áp P = cos St ,

2 2 1

w 2

r

g

c)áp lực lên đáy bình

w 2

2

d

r

N p dA

A

dA π rdr

δ

=

g

đ

đ

Trang 8

2 2

0

2

w

2 w

w

4 w

4

R d

r

R

R

π

δπ

δ

×

Tại O

0

2 2 0

0

0

w 2 w 2 w

2 w

2

d

R

r

r

δ δ δδ

=

Mặt đẳng áp:

2 2

1

w 2

r

g

Tại C: 0 212

w 2

r

g

=

Tại A: cĩ z=0

2 2

w 0 2

2 2.9,81.1

0,2

r R

R H g gH

rad R

=

Trang 9

2 2

w

0

2

2 2.9,81.1

0,2

r R

R H g gH

rad R

=

Phương trình mặt đẳng áp:

2 2 w 2

r

g

Tại o cĩ: z=0

2 2

w 2

r z

g

= ⇒ =

⇒ = Tại A cĩ z=H

2 2

w 2 2 w=

r R

R H

g Hg R

=

Ta có:thể tích nước văng ra

2 2 2

2 4

w

V r dZ r rdr

R

=

d)thể tích nước văng ra khỏi bình ln nắp bình v

2

0 ,

Ngày đăng: 09/08/2014, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w