Môi trường kinh doanh và chiến lược phát triển của công ty cổ phần Kinh Đô đến năm 2015... Chương 1: Cơ sở lý luận của đề tài Chương 2: Giới thiệu về tập đoàn Kinh Đô Chương 3: Phâ
Trang 4Môi trường kinh doanh
và chiến lược phát triển của công ty cổ phần Kinh Đô
đến năm 2015
Trang 5 Chương 1: Cơ sở lý luận của đề tài
Chương 2: Giới thiệu về tập đoàn
Kinh Đô
Chương 3: Phân tích môi trường kinh
doanh của Kinh Đô
Chương 4: Chiến lược phát triển của
Kinh Đô
Chương 5: Kiến nghị, giải pháp
Trang 6Chương 1: Cơ sở lí luận đề tài
- Tổng quan về hoạch định chiến lược
- Quy trình hoạch định chiến lược
- Một số công cụ hoạch định chiến lược
Trang 7Chương 1: Cơ sở lý luận của đề tài
1.1 Tổng quan về hoạch định chiến
Trang 8Chương 1: Cơ sở lý luận của đề tài
1.1 Tổng quan về
hoạch định chiến
lược
Xác định mục tiêu
Phân bổ nguồn lực
Cơ hội
Lợi ích
Trang 9Chương 1: Cơ sở lý luận của đề tài
1.2 Quy trình hoạch định chiến lược
- Mục đích và lý do tồn tại
Trang 10Chương 1: Cơ sở lý luận của đề tài
1.2.2 Đánh giá yếu tố bên ngoài
1.2.2.1 Môi trường vĩ mô
Trang 11Chương 1: Cơ sở lý luận của đề tài
Trang 12Chương 1: Cơ sở lý luận của đề tài
1.2 Quy trình hoạch định chiến lược
Trang 13Chương 1: Cơ sở lý luận của đề tài
1.2.4 Phân tích chiến lược và lựa chọn
Thông tin khách quan
Hoàn thành Trách nhiệm
và mục tiêu
Quyết định chủ quan
Chiến lược
Trang 14Chương 1: Cơ sở lý luận của đề tài
- Ma trận đánh giá các yếu tố bên
Trang 15Chương 2: Giới thiệu về tập đoàn Kinh Đô
Trang 16Chương 2: Giới thiệu về tập đoàn Kinh Đô
Trang 20Chương 2: Giới thiệu về tập đoàn Kinh Đô
Trang 22Chương 2: Giới thiệu về tập đoàn Kinh Đô
- Công ty Ki Đô
Trang 23 2.2.2 Bán lẻ
Chương 2: Giới thiệu về tập đoàn Kinh Đô
Trang 24Chương 2: Giới thiệu về tập đoàn Kinh Đô
Trang 25Chương 2: Giới thiệu về tập đoàn Kinh Đô
2.2.4 Hợp tác - đầu tư - tài chính
Trang 26Chương 3: Phân tích môi trường kinh doanh của Kinh Đô
Trang 27Chương 3: Phân tích môi trường
kinh doanh của Kinh Đô
Kinh Đô
Trang 28Chương 3: Phân tích môi trường kinh doanh của Kinh Đô
- Tiến trình phát triển
- SP chính:
+ Kẹo chocolate + Kẹo cứng và kẹo mềm các loại
+ Bánh mì và bánh bông lan CN
+ Bánh Cookies
+ Bánh Snacks
+ Bánh Crackes
Trang 29Chương 3: Phân tích môi trường kinh doanh của Kinh Đô
Trang 30Chương 3: Phân tích môi trường
kinh doanh của Kinh Đô
3.2.1 Môi trường vĩ mô
Trang 31Chương 3: Phân tích môi trường kinh doanh của Kinh Đô
Biểu đồ 2.1: Tăng trưởng của GDP Việt Nam từ 1984 – 2008
Trang 32Chương 3: Phân tích môi trường
kinh doanh của Kinh Đô
- Sở thích du lịch tăng
Trang 33Chương 3: Phân tích môi trường
kinh doanh của Kinh Đô
Trang 34Chương 3: Phân tích môi trường kinh doanh của Kinh Đô
- Thế giới: Công nghệ phát triển
+ Công nghệ lạc hậu + Đội ngũ cán bộ thiếu trình độ
Trang 35Chương 3: Phân tích môi trường kinh doanh của Kinh Đô
Trang 36Chương 3: Phân tích môi trường
kinh doanh của Kinh Đô
Cơ hội:
- TT tiêu thị nội địa tăng
- Cơ hội xuất khẩu
- Cơ hội đổ mới công nghệ và cách thức
qlý
Nguy cơ:
- Cạnh tranh khốc liệt
Trang 38Chương 3: Phân tích môi trường
kinh doanh của Kinh Đô
3.2.2 Yếu tố vi mô
3.2.1.1 Đối thủ cạnh tranh
- Công ty CP bánh kẹo Biên Hoà (Bibica)
- Công ty bánh kẹo Quảng Ngãi
(Biscafun)
- Công ty bánh kẹo Hải Hà (Haihaco)
Trang 39Chương 3: Phân tích môi trường kinh doanh của Kinh Đô
Trang 40Chương 3: Phân tích môi trường kinh doanh của Kinh Đô
- Đối thủ mạnh có thâm niên: Kellog,
nhà sản xuất bánh cookies từ Đan Mạch, Malaysia
Trang 41Chương 3: Phân tích môi trường kinh doanh của Kinh Đô
3.2.2.4 Sản phẩm thay thế
Sản phẩm chế biến từ những nguyên vật liệu khác biệt đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng theo khuynh hướng:
+ Tốt cho sức khoẻ
+ Thuận tiện nhu cầu sử dụng
Trang 42
Chương 3: Phân tích môi trường
kinh doanh của Kinh Đô
+ Được trao giải 10 thương hiệu thành
công ở Việt Nam
+ Được bình chọn 10 thương hiệu tiềm
năng
Trang 44Chương 3: Phân tích môi trường kinh doanh của Kinh Đô
(2007-2009)
doanh
Trang 45Bảng 3.3: Kết quả hoạt động kinh doanh của Kinh Đô từ 2007 - 2009
Trang 49Chương 3: Phân tích môi trường kinh doanh của Kinh Đô
- Cơ cấu bộ máy quản lý
Trang 51Chương 3: Phân tích môi trường
kinh doanh của Kinh Đô
3.3.2.1 Các hoạt động chính
* Cung ứng đầu vào
- Hoạt đông thu mua: Phòng cung ứng vật
tư, phối hợp chặt chẽ với bộ phận kế
hoạch sản xuất và bộ phận kho để tiến hành thu mua
- Hoạt động quản lý dự trữ tồn kho, định
kỳ hàng tháng, kiểm tra kho
Trang 52Chương 3: Phân tích môi trường
kinh doanh của Kinh Đô
Trang 53Chương 3: Phân tích môi trường kinh doanh của Kinh Đô
3.3.2.1 Các hoạt động chính
* Các hoạt động đầu ra
Trang 54Chương 3: Phân tích môi trường kinh doanh của Kinh Đô
3.3.2.1 Các hoạt động chính
* Hoạt động Maketting và bán hàng:
- Hoạt động nghiên cứu thị trường
- Hoạt động quảng cáo tiếp thị và quan hệ cộng đồng
+ Hệ thống phân phối
Trang 55Chương 3: Phân tích môi trường kinh doanh của Kinh Đô
Trang 56Chương 3: Phân tích môi trường kinh doanh của Kinh Đô
- Phát triển công nghệ: Kinh Đô quan
tâm đầu tư đổi mới công nghệ
=> Lợi thế cạnh tranh
- Tài chính - kế toán
Trang 60Chương 3: Phân tích môi trường
kinh doanh của Kinh Đô
- Mức độ đầu tư tài sản của doanh nghiệp
- Mức độ gia tăng nghành nghề kinh doanh
=> KL: KĐ đang trong giai đoạn tăng trưởng và
Trang 61Chương 3: Phân tích môi trường
kinh doanh của Kinh Đô
Điểm mạnh và điểm yếu trong tình hình tài chính
của Kinh Đô
- Điểm mạnh:
+ Cơ cấu tài chính phù hợp
+ Lưu chuyển tiền từ hoạt động KD tốt
Trang 62Chương 3: Phân tích môi trường kinh doanh của Kinh Đô
3.3.6 Ma trận đánh giá môi trường
nội bộ
Trang 64Chương 3: Phân tích môi trường
kinh doanh của Kinh Đô
Nhận xét:
hoá quản lý kiểu gia đình làm hạn chế việc phát huy năng lực của người tài
+ Hệ thống kênh phân phối
+ Thương hiệu và sức mạnh tài chính
Số điểm quan trọng: 3.08 Công ty
Trang 65Chương 4: Chiến lược phát triển của công ty cổ phần Kinh Đô
đến năm 2015
Trang 66Chương 4: Chiến lược phát
Trang 69Chương 4: Chiến lược phát triển
4.2 Các chiến lược lựa chọn và
giải pháp
4.2.1 Các chiến lược tổng quát
4.2.2 Các chiến lược tập trung
4.2.3 Các chiến lược khác
Trang 70Chương 4: Chiến lược phát triển
4.2.1 Các chiến lược tổng quát
Chiến lược tổng quát giai đoạn 2010 – 2015:
- Giữ vững nâng cao mức độ tăng trưởng
Trang 71Chương 4: Chiến lược phát triển
4.2.2 Các chiến lược tăng trưởng tập trung
4.2.2.1 Chiến lược xâm nhập thị trường
4.2.2.2 Chiến lược phát triển sản phẩm
4.2.2.3 Chiến lược phát triển thị trường
4.2.2.4 Chiến lược phổ biến sản phẩm
Trang 72Chương 4: Chiến lược phát triển
4.2.2.1 Chiến lược xâm nhập thị
trường
Chiến lược tăng năng lực sản xuất
- Cơ sở: Máy móc thiết bị chưa hoạt
động hết công suất (Mới đạt 55 – 65%)
Khai thác hết năng lực sản xuất, giảm
chi phí khấu hao, giảm giá thành, nâng cao cạnh tranh về giá
Trang 73Chương 4: Chiến lược phát triển
- Biện pháp cụ thể:
+ Xây dựng quy trình sx riêng: Snacks
+ Phân nhỏ hoạch định tổng hợp
+ Phối hợp bộ phận Makertting
+ Kiểm soát chặt nguyên vật liệu tồn kho
+ Điều tiết lượng tồn kho hợp lý
+ Bảo trì máy móc định kỳ
+ Duy trì hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 + Đánh giá nội bộ theo định kỳ hoặc đột xuất
Trang 74Chương 4: Chiến lược phát triển
4.2.2.2 Chiến lược phát triển sản phẩm
- Điều kiện KD ngày càng khắt khe:
+ Khoa học phát triển nhanh
+ Đòi hỏi ngày càng khắt khe của khách hàng
+ Khả năng thay thế của các sản phẩm + Cạnh tranh gay gắt hơn
Trang 75Chương 4: Chiến lược phát triển
- Phát triển sản phẩm theo chiều
hướng
+ Hoàn thiện các sản phẩm hiện có
+ Phát triển sản phẩm mới tương đối+ Phát triển sản phẩm mới tuyệt đối
và loại bỏ sản phẩm không sinh lời
Trang 76Chương 4: Chiến lược phát triển
+ Tham gia triển lãm thương mại
+ thiết lập thư viện ý tưởng
Trang 77Chương 4: Chiến lược phát triển
4.2.2.4 Chiến lược phổ biến sản
Trang 78Chương 4: Chiến lược phát triển
4.2.3 Các chiến lược kinh doanh khác
4.2.3.1 Chiến lược cải tiến hoạt động
Marketting
4.2.3.2 Chiến lược phát triển nguồn
nhân lực và nâng cao năng lực sản
xuất
Trang 79CHƯƠNG 5:
Giải pháp và kiến nghị
Trang 805.1 Giải pháp
Mục tiêu :
Doanh thu đạt 654 tỷ Cả năm đạt 100 tỷ
Thiết lập 1000 điểm bán KEY ,tăng độ phủ lên
20000 điểm.
Lợi nhuận trước thuế 78 tỷ Cả năm đạt 100 tỷ.
Phát triển thêm 3 Bakery mới tại Hà Nội, Hưng
Trang 815.1 Giải pháp
Định hướng :
Đột phá tăng trưởng ngành bánh tươi.
Đảm bảo tăng trưởng với dòng bánh khô
Khai thác tối đa cơ hội thị trường phục vụ Trung Thu.
Chiếm các điểm bán KEY, tăng cường độ phủ, thâm nhập sâu thông qua việc tiếp tục cải cách Sale force.
Thiết kế các chương trình chiếm dụng mặt bằng của khách hàng
Trang 825.1 Giải pháp
Một số biện pháp cơ bản :
Xây dựng bộ phận marketing vững mạnh,
đẩy mạnh công tác nghiên cứu thị trường
Tăng cường công tác marketing và các
dịch vụ hậu mãi.
Chính sách giá cả
Phát triển hệ thống kênh phân phối.
Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
Các giải pháp về sản phẩm
Trang 835.2 Kiến nghị
Để thực hiện thành công chiến lược đề ra, công ty cũng cần
sự hổ trợ, giúp đỡ của các cấp, các ban ngành liên quan.
Đối với nhà nước :
tin thị trường xuất khẩu trên thế giới cũng như thông tin về các mặt hàng nhập khẩu
điện tử
nguồn hàng và thiết lập hệ thống kênh phân phối
Trang 845.2 Kiến nghị
Đối với ngành :
Hiệp hội lương thực thực phẩm nên thiết lập hệ thốg thông tin một cách toàn diện
Tổ chức hội thảo, hội chợ triển lãm ngành bánh kẹo
Trang 86CHƯƠNG 5:
Giải pháp và kiến nghị
Trang 875.1 Giải pháp
Mục tiêu :
Doanh thu đạt 654 tỷ Cả năm đạt 100 tỷ
Thiết lập 1000 điểm bán KEY ,tăng độ phủ lên
20000 điểm.
Lợi nhuận trước thuế 78 tỷ Cả năm đạt 100 tỷ.
Phát triển thêm 3 Bakery mới tại Hà Nội, Hưng
Trang 885.1 Giải pháp
Định hướng :
Đột phá tăng trưởng ngành bánh tươi.
Đảm bảo tăng trưởng với dòng bánh khô
Khai thác tối đa cơ hội thị trường phục vụ Trung Thu.
Chiếm các điểm bán KEY, tăng cường độ phủ, thâm nhập sâu thông qua việc tiếp tục cải cách Sale force.
Thiết kế các chương trình chiếm dụng mặt bằng của khách hàng
Trang 895.1 Giải pháp
Một số biện pháp cơ bản :
Xây dựng bộ phận marketing vững mạnh,
đẩy mạnh công tác nghiên cứu thị trường
Tăng cường công tác marketing và các
dịch vụ hậu mãi.
Chính sách giá cả
Phát triển hệ thống kênh phân phối.
Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
Các giải pháp về sản phẩm
Trang 905.2 Kiến nghị
Để thực hiện thành công chiến lược đề ra, công ty cũng cần sự hổ trợ, giúp đỡ của các cấp, các ban ngành liên quan.
Đối với nhà nước :
• Chủ động hội nhập, tham gia đàm phán, kí kết các hiệp
định thương mại song phương và đa phương
• Tạo ra các dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp về thông tin thị
trường xuất khẩu trên thế giới cũng như thông tin về các mặt hàng nhập khẩu
• Xây dựng hoàn thiện pháp luật về thương mại điện tử
• Có chính sách trong việc vay vốn để nhập khẩu nguồn
Trang 915.2 Kiến nghị
Đối với ngành :
• Hiệp hội lương thực thực phẩm nên thiết
lập hệ thốg thông tin một cách toàn diện
• Tổ chức hội thảo, hội chợ triển lãm
ngành bánh kẹo
Trang 93Kết luận
Trang 945 Nguyễn Thuỳ Linh
6 Nguyễn Quỳnh Trang