Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: 1 ancol no đơn chức, 2 anđehit no đơn chức, 3 ancol không no đơn chức có một nối đôi ,4 anđehit không no đơn chức có một nối đôi ứng với công t
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM 2011
MÔN: HÓA HỌC – ĐỀ 01 CÂU 1 Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: (1) ancol no đơn chức, (2) anđehit no đơn chức, (3) ancol
không no đơn chức có một nối đôi ,(4) anđehit không no đơn chức có một nối đôi ứng với công thức tổng quát
là CnH2nO chỉ có hai chất sau:
A (1) và (2) C (3) và (4)
B (1) và (4) D (2) và (3)
CÂU 2 Để phân biệt các chất riêng biệt fomalin, axeton, xiclohecxen, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau
đây:
A Dùng nước brom, dùng dung dịch thuốc tím
B dùng thuốc thử AgNO3/NH3,nước brom
C Dùng dung dịch thuốc tím, dùng AgNO3
D A, B, C, đều đúng
CÂU3 Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ ới dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y Y tác dụng
được với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đềuv cho khí vô cơ X có công thức phân tử nào sau đây:
A HCHO C HCOONH4
B HCOOH D A, B, C, đều đúng
CÂU 4 Một anđehit no mạch hở , C C4H8(CHO)2
B C2H5CHO D C4H8(CHO)4
CÂU 5 để phân biệt các chất không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C2H3O)n X có công thức phân
tử là:
A C2H4(CHO)2 riêng biệt benzanđehit, benzen , ancol benzylic, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?
A Dùng thuốc thử AgNO3/NH3, nước brom
B Dùng Na kim loại , dung dịch NaOH
C Dùng thuốc thử AgNO3/NH3, dùng Na
D Dùng nước bvrom, dùng Na kim loại
CÂU 6 Có hai chất hữu cơ X,Y chứa các nguyên tố C,H,O phân tử khối đều bằng 74 đvc Biết X tác dụng với
Na; cả X và Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3/NH3 dư X và Y có công thức cấu tạo nào sau đây?
A C4H9OH và HCOOC2H5 C OHC—COOH và C2H5COOH
B OHC—COOH và HCOOC2H5 D C2H5COOH và HCOOC2H5
CÂU 7 X là axit no đa chức có công thức (C3H4O3)n X là hợp chất nào sau đây?
A C2H3(COOH)3 C C3H5(COOH)3
B C4H7(COOH)3 D A, B, C đều sai
CÂU 8 Axit fomic có thể lần lượt phản ứng tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây?
A Dung dịch NH3, dung dịch NaHCO3,Cu, CH3OH
B Dung dịch NH3, dung dịch NaHCO3, dung dịch AgNO3/NH3, Mg
C Na, dung dịch Na2CO3,C2H5OH,dung dịch Na2SO4
D Dung dịch NH3, dung dịch Na2CO3,Hg, CH3CHO
CÂU 9 Cho 3,5g hợp chất đơn chớc X (chỉ chứa C , H, O) phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu
được 10,8g Ag Xcó công thức phân tử nào sau đây?
A CH3CHO C C3H5CHO
B C2H5CHO D C3H7CHO
CÂU 10 Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính axit: (1) HCOOH, (2) CH3COOH (3) Cl—
CH2COOH, (4) (CH3)2CHCOOH (5) (Cl)2CHCOOH
Trang 2A (4) < (1) < (2) < (3) <(5) C (4) < (2) < (3) < (1) < (5)
B (4) < (2) < (1) < (3) < (5) D (4) < (3) < (2) < (1) < (5)
CÂU 11 Một hợp chất X có công thức phân tử C3H7O2N Xphản ứng với dung dịch brom, tác dụng với dung
dịch NaOH và HCl X có công thức cấu tạo nào sau đây?
A H2N-CH2-CH2-COOH C H2N-CH(CH3)-COOH
B CH2=CH-COONH4 D A,B,C đều sai
CÂU 12 Đốt cháy hoàn toàn 3,7g hỗn hợp 2 este đồng phân X vàY ta thu được 3,36lit khí CO2 (đktc) và 2,7g
H2O X và Y có công thức cấu tạo là:
A CH2=CH-COOCH3 và HCOOH2-CH=CH2
B CH3COOCH3 và HCOOC2H5
C CH2=CH-COOCH3 và CH3COOCH2-CH=CH2
D Kết quả khác
CÂU 13 Chất X có công thức phân tử CnH2nO2, không tác dụng với Na, khi đun nóng với axit vô cơ đượchai
chất Y1, Y2 Y2 HCHO; Y1 tham gia phản ứng tráng bạc Xác định giá trị tối thiểu của n
A n=5 B n=6 C n=4 D n=2
CÂU 14 Từ aminoaxit có công thức phân tử C3H7NO2 có thể tạo thành bao nhiêu loại polime khác nhau?
A 2 B 3 C 4 D 5
CÂU 15 Những chất và vật liệu nào sau đây dùng làm chất dẻo (1) polietilen (2) đất sét , (3) polimetyl
metacrylat (4) nhựa fenolfomanđehit (5) polistiren (6) cao su
A (1), (2), (3) C (1), (3), (4), (5)
B (1), (2), (4) D (3), (4) ,(6)
CÂU 16 Tơ nilon 6-6 là:
A.hecxaClo- XiClohecxan
B Poliamit của axit ađipic và hecxametilen-điamin
C Poliamit của axit - aminocaproic
D Polieste của axit ađipic và etilenglicol
CÂU 17 Để nhận biết các chất metanol, glixerol, dung dịch glucozo, dung dịch anilin ta có thể tiến hành theo
trình tự nào sau đây?
A Dùng dung dịch AgNO3/NH3, Cu(OH)2, nước brom
B Dùng Cu(OH)2, nước brom
C dùng Na kim loại, dùng dung dịch AgNO3/NH3
D A và B đúng
CÂU 18 Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazo (1) C6H5-NH2 (2) C2H5-NH2 (3)
(C2H5)2NH; (4)NaOH ; (5) NH3
A 1< 5 <2 < 3 < 4 C 1 < 5 < 3 < 2 <4
B 1 < 2 < 5 < 3 <4 D 2 < 1 < 3 < 5 < 4
CÂU 19 Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng:
A Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số lẻ
B Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số chẵn
C Đốt cháy hết amol amin bất kỳ luôn thu được tối thiểu a/2 molN2 (giả sử phản ứng cháy chỉ cho N2)
D A, C đều đúng
CÂU 20 Hãy chỉ ra c©u sai trong các c©u sau đây:
A Các amin đều kết hợp với proton
B Tính bazo của các amin đều mạnh hơn NH3
C Metylamin có tính bazo mạnh hơn anilin
D Công thức tổng quát của amin no ,mạch hở bất kì là CnH2n+2-2kNk
Trang 3CÂU 21 Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nhẹ được muối Y và khí Z làm xanh giấy quỳ ướt Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng được CH4 X có công thức cấu tạo nào sau đây?
A C2H5-COONH4 C CH3-COO- NH3CH3
B CH3-COONH4 D B và C đúng
CÂU 22 Để nhận biết dung dịch các chất glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, ta có thể tiến hành theo trình tự
nào sau đây:
A Dùng quỳ tím, dung dịch iot
B Dùng dung dịch iot, dung dịch HNO3
C Dùng quỳ tím ,dung dịch HNO3
D Dùng Cu(OH)2 dung dịch HNO3
CÂU 23 Đốt cháy 1,1g este no đơn chức M với dung dịch KOH dư thu được 1,4g muối Tỷ khối của M đối với
CO2 là 2 M có công thức cấu tạo nào sau đây:
A C2H5COOCH3 C HCOOC3H7
B CH3COOC2H5 D Tất cả đều sai
CÂU 24 Khử hoàn toàn mg hỗn hợp hai anđehit đơn chức cần 5,6 lit khí H2(đktc) Sản phẩm thu được cho tác
dụng với Na dư thu được 1,68lit khí H2 (đktc) Hai anđehit đó là:
A Hai anđehit no
B Hai anđehit chưa no
C Một anđehit no, một anđehitchưa no
D Hai anđehit đơn chức liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng
CÂU 25 A,B là hai hợp chất hữu cơ đơn chức, có cùng công thức đơn giản là CH2O trong đó MA<MB công thức phân tử của A, B lần lượt là :
A C2H4O2 và CH2O C C3H6O3và C2H4O2
B CH2O và C2H4O2 D CH2O và C3H6O3
CÂU 26 Cho sơ đồ phản ứng
Polime thiên nhiên X + H2O → Đisaccarit Y
Y → A + B
A + H2 → Sobit B + H2 → Sobit
X, Y, A, B lần lượt là:
A Tinh bột, saccarozơ, glucozơ, fructozơ
B Tinh bột, mantozơ, glucozơ, fructozơ
C Xenlulozơ, mantozơ, glucozơ, fructozơ
D Chưa xác định
CÂU 27 M là một amino axit chứa 1nhóm –NH2 và 1nhóm –COOH Cho 1,335g M phản ứng vừa đủ với
dung dịch HCl tạo ra 1,8825g muối Công thức cấu tạo của M là
A NH2- CH2- COOH
B CH3-CH2-CH –CH2—COOH
C CH3-CH2-CH-COOH NH2
D Kết quả khác
CÂU 28 Để tráng một tấm gương cần phải dùng 5,4g glucozơ Biết hiệu suất phản ứng là 95% Khối lượng bạc
bám trên tấm gương là
A 6,156g B 6,35 C 6,25 D Kết quả khác
CÂU 29 Thuỷ phân chất hữu cơ X có công thức C8H14O5 thu được ancol etylic và chất hữu cơ B trong đó số mol X= số mol etylic=1/2 số mol B B được điều chế trực tiếp từ glucozơ bằng phản ứng lên men Trùng ngưng
B thu được một polime Công thức cấu tạo của X là
A CH3-CH(CH3)-COO-CH(CH3)- COOC2H5
B C2H5-CH(CH3)-COO-CH(CH3)-COOCH3
Trang 4C C3H7-CH(OH)-COO-CH(CH3)-COOH
D Kết quả khỏc
CÂU 30 Đun núng 0,01mol chất X với dung dịch NaOH dư thu được 1,34g muối của axit hữu cơ Y và 0,92g
ancol Z đơn chức nếu cho lượng ancol đú bay hơi thỡ chiếm thể tớch là 0,448 lớt (đktc) X cú cụng thức phõn tử
là
A (COOC2H5)2 C CH2(COOCH3)2
B CH3COOC2H5 D CH3COOC3H7
CÂU 31 Cho m gam hỗn hợp 2axit no,đơn chức đồng đẳng kế tiếp tỏc dụng vừa đủ với 200ml dung dịch
NaOH 1M Sau phản ứng cụ cạn dung dịch thu được 15g hỗn hợp 2 muối khan Cụng thức phõn tử của 2 axit đú
là
A CH3COOH và C2H5COOH
B HCOOH, và CH3COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH
D A, B, C Đều đỳng
CÂU 32: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng của chất này lần lượt với
A dung dịch HCl và dung dịch Na
2SO
4 B dung dịch KOH và CuO
C dung dịch NaOH và dung dịch NH
3 D dung dịch KOH và dung dịch HCl
CÂU 33: Cú thể dựng Cu(OH)
2 để phõn biệt được cỏc chất trong nhúm
A C
3H
7OH, CH
3CHO B C
3H
5(OH)
3, C
12H
22O
11 (saccarozơ)
C CH
3COOH, C
2H
3COOH D C
3H
5(OH)
3, C
2H
4(OH)
2
CÂU 34: Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cỏch đun núng phenol (dư) với dung dịch
A CH
3CHO trong mụi trường axit B HCOOH trong mụi trường axit
C HCHO trong mụi trường axit D CH
3COOH trong mụi trường axit
CÂU 35: Chất khụng phản ứng với dung dịch AgNO
3/NH
3 (đun núng) tạo thành Ag là
A CH
3COOH B HCOOH C C
6H
12O
6 (glucozơ) D HCHO
CÂU 36: Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic
C glucozơ, etyl axetat D mantozơ, glucozơ
CÂU 37: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu đ−ợc 5,376 lít CO2; 1,344 lít N2 và 7,56 gam H2O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Amin trên có công thức phân tử là
A C
3H
7N B.C3H9N C CH
5N D C
2H
7N
CÂU 38: Cho sơ đồ phản ứng: X → C
6H
6 →Y → anilin X và Y tương ứng là
A C
2H
2, C
6H
5-NO
2 B C
2H
2, C
6H
5-CH
3
C C
6H
12(xiclohexan), C
6H
5-CH
3 D CH
4, C
6H
5-NO
2
CÂU 39: Trựng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua được m gam PVC Số mắt xớch
–CH2-CHCl- cú trong m gam PVC này là
A 6,02.1022 B 6,02.1020 C 6,02.1023 D 6,02.1021
CÂU 40: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)
2 là
A glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic
B glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic
C glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat
D glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat
Trang 5CÂU 41: Nhóm có chứa dung dịch (hoặc chất) không làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A NaOH, NH
3 B NaOH, CH
3-NH
2
C NH
3, CH
3-NH
2 D NH
3, anilin
CÂU 42: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A amoniac B anilin
C natri axetat D natri hiđroxit
CÂU 43: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ
C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ
CÂU 44: Nhóm gồm tất cả các chất đều tác dụng với H2O (khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp)
là :
A C
2H
6, CH
3-COO-CH
3, tinh bột B Saccarozo, CH3COOCH3, benzen
C C
2H
4, CH
4, C
2H
2 D Tinh bột, C2H4, C2H2
CÂU 45: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO
3/NH
3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là
A 32,4 gam B 10,8 gam C 16,2 gam D 21,6 gam
CÂU 46: Cho m gam anilin tác dụng với dd HCl dư Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đuợc 15,54 gam
muôí khan Hiệu suất phản ứng là 80% Giá trị của m là:
A 11,16 gam B 12,5 gam C 8,928 gam D 13,95 gam
CÂU 47: Một trong những điểm khác nhau giữa protein với gluxit và lipit là
A phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ
B protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
C phân tử protein luôn có nhóm chức -OH
D protein luôn là chất hữu cơ no
CÂU 48: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO
3/NH
3 (đun nóng) tạo thành Ag là
A CH
3 - CH
2 - OH B CH
3 - CH
2 - COOH
C CH
3 - CH(NH
2) - CH
3 D CH
3 - CH
2-CHO
CÂU 49: Trong phân tử của các Gluxit luôn có
A nhóm chức axit B nhóm chức ancol
C nhóm chức anđehit D nhóm chức xetôn
CÂU 50: Trùng hợp 1 mol α- amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,286% về khối
lượng công thức cấu tạo của X là:
A H
2N-CH
2-CH
2-COOH B CH
3-CH(NH
2)-COOH
C H
2N-CH
2-CH(NH
2)-COOH D H
2N-CH
2-COOH
CÂU 51: Công thức cấu tạo của alanin la:
A H
2N-CH
2-CH
2-COOH B C
6H
5NH
2
C CH
3-CH(NH
2)-COOH D H
2N-CH
2-COOH
CÂU 52: Một gluxit X có công thức đơn giản CH2O Cho 18 gam tác dụng với dd AgNO3/NH3 (dư, đun nóng ) thu được 21,6 gam Ag Công thức phân tử của X là:
A C
3H
6O
3 B C
6H
12O
6 C C
2H
4O
2 D C
5H
10O
5
CÂU 53 Cho 5,58 gam anilin tác dụng với dd brom, sau phản ứng thu được 13,2 gam kết tủa 2,4,6-tribrom
anilin Khối lượng brom tham gia phản ứng là:
A 7,26 gam B 9,6 gam C 19,2 gam D 28,8 gam
Trang 6CÂU 54: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A toluen B stiren C propen D isopren
CÂU 55:Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH và C2H5-NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:
A natri B dd HCl C dd NaOH D quỳ tím
CÂU 56: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, điều
kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO
2 B dung dịch Br
2, dung dịch NaOH, khí CO
2
C dung dịch Br
2, dung dịch HCl, khí CO
2 D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO
2
CÂU 57: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO
3 (đặc) có mặt H
2SO
4 (đặc), sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
A 564 gam B 465 gam C 456 gam D 546 gam
CÂU 58: Trung hợp 5,6 lít C2H4 (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là:
A 6,3 gam B 5,3 gam C 7,3 gam D 4,3 gam
CÂU 59: Mantozo xenlulozo và tinh bột đều có phản ứng
A với dd NaCl B thuỷ phân trong môi trường axit
C trùng ngưng D màu với iot
CÂU 60: Cho các polime sau:(-CH
2- CH
2-)
n;(- CH
2- CH=CH- CH
2-)
n ;(- NH-CH
2-CO-)
n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH
2=CH
2, CH
3- CH=C= CH
2, H
2N- CH
2- COOH
B CH
2=CHCl, CH
3- CH=CH- CH
3, CH
3- CH(NH
2)- COOH
C CH
2=CH
2, CH
3- CH=CH- CH
3, H
2N- CH
2- CH
2- COOH
D CH
2=CH
2, CH
2=CH- CH= CH
2, H
2N- CH
2- COOH
CÂU 61: Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH
2)
6-NH-OC-(CH
2)
4-CO-]
n (2) [-NH-(CH
2)
5-CO-]
n (3) [C
6H
7O
2(OOC-CH
3)
3]
n
Tơ thuộc loại poliamit là
A (1), (3) B (1), (2), (3) C (1), (2) D (2), (3)
CÂU 62 Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thu được 0,2 mol CO2 và 0,1mol H2O
Công thức phân tử của axit đó là:
A C2H4O2 B C3H4O4 C C4H4O4 D C6H6O6
CÂU 63 Mỗi ankan có công thức trong dãy sau sẽ tồn tại một đồng phân tác dụng với Clo theo tỉ lệ 1:1 tạo
ra monocloroankan duy nhất?
A C2H6; C3H8; C4H10; C6H14 B C2H6; C5H12; C8H18
C C3H8; C6H14;C4H10 D C2H6; C5H12; C6H14
CÂU 64 1 mol aminoaxit Y tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl 0,5mol Y tác dụng vừa đủ với 1 mol NaOH Phân
tử khối của Y là: 147đvc Công thức phân tử của Y là:
A C5H9NO4 B C4H7N2O4 C C5H7NO4 D C7H10O4N2
CÂU 65 Tính chất đặc trưng của saccarozơ là:
1 tham gia phản ứng hiđro hoá
2 chất rắn kết tinh, không màu
3 khi thuỷ phân tạo ra glucozơ và fructozơ
4 tham gia phản ứng tráng gương
5 phản ứng với đồng(II) hiđroxit
Những tính chất nào đúng?
A 3,4,5 B 1,2,3,5 C 1,2,3,4 D 2,3,5
Trang 7CÂU 66 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A Dung dịch Br2 B H2/Ni,to
C Cu(OH)2 trong dd NaOH D Dung dich AgNO3 trong NH3
CÂU 67 Khi clo hoá PVC thu được một loại tơ clorin chứa 66,6%Clo theo khối lượng Số mắt xích trung bình
của PVC tác dụng với một phân tử clo là:
A 1,5 B 3 C 2 D 2,5
CÂU 68 Chọn phản ứng sai:
A Phenol + dung dịch brôm → axit picric + axit brômhiđric
B Rượu benzylic + đồng(II) oxit → t0 Andehit benzoic + đồng + nước
C Propanol-2 + đồng(II) oxit → t0 Axeton + đồng + nước
D Etilen glycol + đồng(II) hiđrôxit → dung dịch màu xanh thẫm + nước
CÂU 69 Đốt cháy hoàn toàn 2,6 gam hỗn hợp (X) gồm 2 anđêhit no, mạch hở có cùng số nguyên tử cácbon
trong phân tử thu được 0,12 mol CO2 và 0,1 mol H2O Công thức phân tử của 2 anđêhit là:
A C4H8O, C4H6O2 B C3H6O, C3H4O2
C C5H10O, C5H8O2 D C4H6O2, C4H4O3
CÂU 70 Để nhận biết 3 lọ mất nhãn: phenol, stiren, rượu benzylic, người ta dùng một thuốc thử duy nhất là:
A Natri B Nước brôm C Dung dịch NaOH D Ca(OH)2
CÂU 71 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở được 0,4 mol CO2 Mặt khác hiđro hoá hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X ở trên cần 0,2 mol H2 thu được hỗn hợp hai rượu Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp hai rượu trên thì số mol H2O thu được là:
A 0,4 mol B 0,6mol C.0,8 mol D 0,3mol
CÂU 72 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken Cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng
P2O5 dư và bình 2 đựng KOH rắn, dư, sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 4,14 gam bình 2 tăng 6,16 gam Số mol ankan có trong hỗn hợp là:
A 0,06mol B 0,09mol C 0.03mol D 0,045mol
CÂU 73 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng liên tiếp thu được 0,66 gam CO2 và 0,45 gam
H2O Nếu tiến hành oxi hóa m gam hỗn hợp rượu trên bằng CuO, sản phẩm tạo thành cho tác dụng với
AgNO3/NH3 dư sẽ thu được lượng kết tủa Ag là:
A 10,8gam B 3,24gam C 2,16gam D 1,62gam
CÂU 74 Hai anken có công thức phân tử C3H6 và C4H8 khi phản ứng với HBr thu được 3 sản phẩm, vậy 2 anken đó là:
A xiclopropan và but-1-en B propen và but-1-en
C propen và but-2-en D propen và metyl propen
CÂU 75 Đun nóng hỗn hợp etanol và propanol-2 với axit oxalic có xúc tác H2SO4 đậm đặc có thể thu được tối
đa bao nhiêu este hữu cơ đa chức ?
A 2 B 3 C 4 D 5
: