Hòa tan 28,1g hỗn hợp gồm MgCO3 và BaCO3 có thành phần % theo khối lượng thay đổi trong đó chứa a% MgCO3 vào dung dịch HCl dư thu được sản phẩm khí A.. Cho phản ứng với NaOH sau đó chiết
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM 2011
MÔN: HÓA HỌC – ĐỀ 05
Hãy đánh dấu vào phương án đúng cho mỗi câu sau đây :
1 Dựa trên cơ sở nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn ?
A Theo chiều tăng của nguyên tử khối
B Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
C Theo chiều tăng của độ âm điện
D Theo chiều tăng của số electron lớp ngòai cùng của nguyên tử
2 Chất nào (nguyên tử, ion) có bán kính nhỏ nhất ?
3 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
B Tinh thể iot là tinh thể phân tử
C Trong tinh thể phân tử, lực liên kết giữa các phân tử là mạnh
D Trong tinh thể phân tử, lực liên kết giữa các phân tử là yếu
4 Cho sơ đồ phản ứng :
Br
NO2 Y
Xác định các nhóm X, Y cho phù hợp với sơ đồ trên ?
5 Xác định chất X trong sơ đồ sau : C2H5Cl X CH3COOH
6 Có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm anken khi tách nước từ rượu 3-metylbutanol-2 ?
7 Chất nào sau đây khi tác dụng với brom có bột sắt đun nóng chỉ cho một sản phẩm monobrom duy nhất ?
CH CH 3
H 3 C
B
CH3
C2H5
D
8 Hòa tan 28,1g hỗn hợp gồm MgCO3 và BaCO3 có thành phần % theo khối lượng thay đổi (trong đó chứa a% MgCO3) vào dung dịch HCl dư thu được sản phẩm khí A Cho A hấp thụ hết vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 2M thu được kết tủa B Xác định a để lượng kết tủa B nhỏ nhất ?
9 Ion nào có tính khử mạnh nhất ?
10 Axit nào có tính oxi hóa mạnh nhất ?
11 Tính bazơ của chất nào mạnh nhất ?
Trang 2A
2
12 Có thể tách axit axetic ra khỏi hỗn hợp với rượu etylic bằng cách nào sau đây ?
A Chiết
B Cho phản ứng với Na sau đó chưng cất
C Cho phản ứng với NaOH sau đó chiết, dung dịch thu được cho phản ứng với H2SO4 loãng dư rồi chưng cất
D Cho phản ứng với NaOH sau đó chưng cất, dung dịch thu được cho phản ứng với H2SO4 loãng dư rồi chưng cất
13 Glixerol là hợp chất thuộc loại :
14 Glucozơ là hợp chất thuộc loại :
15 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Một hợp chất bền được coi là hợp chất khó bay hơi
B Phân tử càng kém bền thì khả năng hoạt động hóa học càng mạnh
C Chỉ có phản ứng trùng hợp mới tạo ra hợp chất polime
D Khái niệm đồng phân chỉ những chất có cấu tạo hóa học tương tự nhau
16 Hãy gọi tên theo danh pháp JUPAC hợp chất sau :
17 Dung dịch AgNO3/NH3 dùng để phát hiện nhóm chức anđehit gọI là :
18.Có thể dùng dung dịch nước brom để phân biệt :
19 Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau :
20 Chất nào sau đây dễ tan trong nước nhất ?
21 Nhiệt độ sôi của chất nào sau đây thấp nhất ?
22 Propen phản ứng với nước brom có hòa tan một lượng nhỏ NaI có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm ?
23 Tính chất hóa học chung của kim loại là :
CH3 – C C – CH2 – C (CH3)2
Cl
CH3
HBr peoxit
CH3 – CH2 – CBr – CH3
CH3
CH3 – CH – CH – CH3
CH2 – CH2 – CH – CH3
CH3 – CH2 – CH – CH2Br
CH3
Trang 324 Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh được gọi là :
25 Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do kim loại phản ứng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi trường được gọi là :
26 Kim loại nào sau đây tan tốt trong dung dịch HCl ở điều kiện thường :
27 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch bị vẩn đục, nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl thấy dung dịch vẩn đục, nhỏ tiếp dung dịch HCl thấy dung dịch trở nên trong suốt Dung dịch X là :
28 Khí nào sau đây làm mất màu dung dịch thuốc tím ?
29 Chất nào sau đây tan được trong dung dịch NH3 ?
30 Cần thêm bao nhiêu gam nước vào 500g dung dịch NaOH 12% để thu được dung dịch NaOH 8% ?
31 Chất 3-metylbuten-1 nhận được từ chất nào qua phản ứng tách loại HBr ?
32 Phương pháp nào là tốt nhất để tổng hợp 2,2-đibrompropan ?
33 Cho một -aminoaxit X có mạch cacbon không phân nhánh
- Lấy 0,01 mol X phản ứng vừa đủ 80ml dung dịch HCl 0,125M thu được 1,835g muối
- Lấy 2,94g X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 3,82g muối
Xác định CTCT của X ?
34 Sơ đồ điều chế HNO3 nào sau đây là không đúng khi đi từ khí N2 ?
A N2 NH3 NO HNO3
B N2 Ca3N2 NH3 NO NO2 HNO3
C N2 Li3N NH3 NO N2O3 HNO2 HNO3
D N2 NO NO2 KNO3 HNO3
E N2 NO HNO2 HNO3
35 Khí SO2 không phản ứng vớI dung dịch nào sau đây ?
36 Bằng một phản ứng trực tiếp từ các chất nào sau đây có thể điều chế được khí NH3 ?
37 Ion nào sau đây có 32 electron ?
peoxit
CH3 – CH2 – CH – COOH
NH2
HOOC – CH2 – CH2 – CH – COOH
NH2
HOOC – CH2 – CH – CH2 – COOH
NH2
HOOC – CH2 – CH2 – CH2 – CH – COOH
NH2
Trang 4C NH4+ D NO3-
38 Liên kết hóa học trong hợp chất nào có tính ion rõ nhất ?
39 Cấu hình electron của ion S2- là :
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p2
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p64s2
40 Hợp chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất ?
41 Axit nào sau đây có độ bền phân tử lớn nhất ?
42 Axit nào sau đây mạnh nhất ?
43 Những phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ và fructozơ thành những sản phẩm giống nhau?
44 Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng ngưng ?
45 Sơ đồ phản ứng dưới đây có thể điều chế axit p-nitrobenzoic (A) từ benzen :
A
NO2
CH3Cl AlCl3/to
KMnO4 to
HNO3/H2SO4
B
NO2
CH3Cl AlCl3/to
KMnO4 to
HNO3/H2SO4
NO2 to
C
NO2
CH3Cl AlCl3/to
KMnO4 to
HNO3/H2SO4
NO2 to NO2
D
COOH
NO2 AlCl3/to
KMnO4 to
HNO3/H2SO4
NO2 to
NO2 CH3COCl
COCH3
46 Tính bazơ của các chất sau thay đổi như thế nào ?
47 Sản phẩm của phản ứng sau là chất nào sau đây ?
48 Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
49 Sản phẩm chính của phản ứng brom hóa 2-metylbutan có mặt ánh sáng là chất nào dưới đây ?
50 Xác định sản phẩm chính khi cho 2-metylbuten-1 phản ứng với Br2 trong H2O ?
CH3 – CH2 – CBr – CH2
CH3 OH
CH3 – CH2 – COH – CH2
CH3 – CH2 – CBr – CH2
CH3 Br
CH3 – CH2 – COH – CH2
CH3 – CH2 – C = CH2 + Br2 ?
CH3
H 2 O