1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi: HÓA HỌC- Mã đề thi 239 pptx

9 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 309,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng nào dưới đây có axit hoặc bazơ chỉ thể hiện vai trò môi trường axit hoặc bazơ, mà không thể hiện vai trò của chất oxi hóa hoặc khử?. Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng cô

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011

Môn thi: HÓA HỌC- KHỐI A

(Thi thử lần thứ 3)

Thời gian làm bài: 90 phút

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 08 trang)

Họ, tên thí sinh:………

Số báo danh:………

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44)

Câu 1 Cho 0,02 mol một este X phản ứng vừa hết với 200 mL dung dịch NaOH 0,2M, sản phẩm tạo ra chỉ gồm một muối và một rượu đều có số mol bằng số mol este, đều có cấu tạo mạch thẳng Mặt khác khi xà phòng hoá hoàn toàn 2,58 gam este đó bằng lượng KOH vừa đủ, cần phải dùng 20ml dung dịch KOH 1,5M, thu được 3,33 gam muối X là:

A. Etylenglicol adipat B. Dimetyl adipat C. Etylenglycol oxalat D. Dietyl oxalat

Câu 2 Phản ứng nào dưới đây có axit hoặc bazơ chỉ thể hiện vai trò môi trường (axit hoặc bazơ), mà không thể hiện vai trò của chất oxi hóa hoặc khử?

A. 3FeO + 10HNO3→ 3Fe(NO3)3+ NO + 5H2O B. 4HCl + MnO2→ Cl2+ MnCl2+ 2H2O

C. 3Cl2+ 6KOH → 5KCl + KClO3+ 3H2O D. 2NaOH  dpnc

2Na + 1/2O2+ H2O

Câu 3 Cho một khối lượng như nhau các chất dưới đây tác dụng với lượng dư Na: Rượu metylic, glyxerin, etylen glicol, axit lactic Chất nào tạo ra hydro nhiều nhất?

A. Etylen glicol B. Rượu metylic C. Axit lactic D. Glyxerin

Câu 4 Cho một miếng đất đèn vào nước dư được dung dịch A và khí B Đốt cháy hết khí B Sản phẩm cháy cho rất từ từ qua dung dịch A Hiện tượng nào quan sát được trong số các trường hợp sau?

A. Không có kết tủa nào tạo ra B. Kết tủa sinh ra, rồi bị hòa tan một phần

C. Kết tủa sinh ra, sau đó bị hòa tan hết D. Sau phản ứng thấy kết tủa

Câu 5 Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2 Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn H2SO4 98%

và hiệu suất điều chế H2SO4 là 90% thì lượng quặng pirit cần dùng là (Fe = 56, S = 32, O = 16, H = 1):

A. 69,44 tấn B. 66,67 tấn C. 54 tấn D. 56,25 tấn

Câu 6 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A. Đuyra là hợp kim gồm có nhôm và đồng, mangan, magie

B. Tính dẫn điện và dẫn nhiệt của hợp kim thường tốt hơn các kim loại tạo ra chúng

C. Hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp thường có chứa Pb như hợp kim Sn-Pb làm thiếc hàn

D. Hợp kim thường có độ cứng hơn các kim loại thành phần tạo ra chúng

Câu 7 Đốt cháy m (gam) Fe bởi oxy ta thu được 5,04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt (FeO, Fe2O3 và Fe3O4) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A trong dung dịch HNO3 thì thu được 0,784 lit hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO và NO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 19 Tìm giá trị của m (Fe = 56, N = 14, O = 16)?

A. 3,64 gam B. 3,36 gam C. 2,8 gam D. 3,92 gam

Mã đề thi 239

Trang 2

Câu 8 Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây không đúng ?

A. p-CH3C6H4NH2 < p-O2NC6H4NH2

B. C6H5NH2< NH3

C CH3CH2NH2< CH3NHCH3

D. NH3< CH3NH2< CH3CH2NH2

Câu 9 Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch H2SO4 loãng có nồng độ 0,15M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,15M Thể tích khí CO2 thu được ở đktc là:

A. 0,336 lit B. 0,56 lit C. 0,784 lit D. 0,224 lit

Câu 10 Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử là C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lit hỗn hợp Z (đktc) gồm hai khí (đều làm xanh quỳ ẩm) Tỷ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Hỏi khi cô cạn dung dịch Y thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu gam?

A. 15,7 gam B. 8,9 gam C 14,3 gam D. 16,5 gam

Câu 11 Thổi hơi nước qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí A khô (H2, CO và CO2) Cho A đi qua dung dịch Ba(OH)2 thì còn lại hỗn hợp khí B chỉ gồm hai khí Cho hỗn hợp khí B đi qua ống sứ đựng CuO nung nóng thì thấy có 8,96 gam CuO phản ứng và thu được hỗn hợp gồm C gồm khí và hơi Khi cho hỗn hợp C đi qua bình đựng CuSO4 khan thì khối lượng bình tăng 1,26 gam Biết các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Tính phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp A( Biết Cu = 64, H = 1, O = 16)

A. 20% B. 29,16% C. 11,11% D. 30,12%

Câu 12 Dưới đây là hình vẽ minh họa quá trình điều chế và thu khí Cl2trong phòng thí nghiệm:

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A. Bình chứa dung dịch NaCl được sử dụng để lọc bụi trong không khí

B. Bình chứa H2SO4đặc hấp thụ hơi nước

C. Phản ứng xảy ra: 4HCl + MnO2→ Cl2+ MnCl2+ 2H2O

D. Bông tẩm dung dịch NaOH ngăn khí Cl2 thoát ra ngoài

Câu 13 Hợp chất hữu cơ X được điều chế từ etylbenzen theo sơ đồ:

A. Hỗn hợp đồng phân o- và p- của O2N-C6H4-COOC2H5

B. Đồng phân o- của O2N-C6H4-COOC2H5

C. Đồng phân p- của O2N-C6H4-COOC2H5

D. Đồng phân m- của O2N-C6H4-COOC2H5

Trang 3

Câu 14 Tiến hành phản ứng giữa benzen và propilen có xúc tác axit (H ) tạo thành chất X Kết luận

nào dưới đây không đúng ?

A. X không làm nhạt màu dung dịch Br2

B. Hiđro hóa hoàn toàn X thu được sản phẩm có tên gọi n-propylxyclohexan

C. Monobrom hóa X (xúc tác bột Fe) chỉ tạo sản phẩm thế ở vị trí para

D. Từ X có thể điều chế phenol và axeton

Câu 15 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58 và số khối nhỏ hơn 40 Kết luận nào sau đây

không đúng với X:

A. Là kim loại mềm nhẹ, nhiệt độ nóng chảy thấp

B. Cấu hình electron là [Ar] 4s1

C. Bán kính nguyên tử M nhỏ hơn bán kính nguyên tử Cs và Ca

D. Đốt cháy hợp chất của X, ngọn lửa có màu tím

Câu 16 Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có x đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ; y đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3/NH3và t đồng phân vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 Chọn nhận định không đúng:

Câu 17 Hòa tan m gam bột Al vào lượng dư dung dịch hỗn hợp của NaOH và NaNO3, thấy xuất hiện 6,72 L (đktc) hỗn hợp khí NH3và H2với số mol bằng nhau Khối lượng m bằng (Al = 27):

A. 8,1 gam B. 6,75 gam C. 13,5 gam D. 5,4 gam

Câu 18 Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

A. AgBr trước đây được dùng để chế tạo phim ảnh do phản ứng:

2AgBr as 2Ag + Br2

B. KClO3được dùng để điều chế O2trong phòng thí nghiệm theo phản ứng:

2KClO3 MnO2 , t 2KCl + 3O2

C Nước Gia-ven có tính oxi hóa mạnh là do tạo được HClO theo phản ứng:

D. Axit flohiđric được dùng để khắc chữ lên thủy tinh do phản ứng:

Câu 19 Trong 1 L dung dịch CH3COOH 0,01M có 6,26.1021phân tử chưa phân ly và ion Độ điện ly (α) của CH3COOH ở nồng độ đó là:

Câu 20 Nhận định nào dưới đây không đúng ?

A Độ dài liên kết cacbon - oxi của dãy chất sau tăng dần: CO, CH2O và C2H6O

B. Số liên kết đôi trong phân tử của dãy chất sau tăng dần: H3PO4, H2SO4và HClO4

C. Độ bền liên kết cacbon - cacbon của dãy chất sau tăng dần: C2H2, C2H4và C2H6

D. Độ bền phân tử của dãy chất sau tăng dần: HClO, HClO2, HClO3và HClO4

Câu 21 Ðun nóng một hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở A, B với H2SO4đặc ở 1400C thu được hỗn hợp ba ete Ðốt cháy 10,8 gam một ete trong số ba ete trên thu được 26,4 gam CO2và 10,8 gam H2O Công thức của A, B là:

Trang 4

C. CH3OH và C3H5OH D. CH3OH và C3H7OH

Câu 22 Chọn phát biểu sai khi so sánh tính chất của glucozơ, saccarozơ, fructozơ và xenlulozơ:

(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước do đều có nhóm -OH

(2) Trừ xenlulozơ, còn glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng gương (3) Cả 4 chất đều tác dụng với Na vì đều có nhóm -OH

(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và hơi nước bằng nhau

A. (2), (3), (4) B. (1), (2), (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (2), (3), (4)

Câu 23 Trong các chất sau đây: PE, PVC, capron, polistiren, polymetyl metacrylat, nilon-6,6 Số chất

là chất dẻo và số chất là tơ là:

A. 5 chất dẻo - 1 chất là tơ B. 2 chất dẻo - 4 chất là tơ

C. 3 chất dẻo - 3 chất là tơ D. 4 chất dẻo - 2 chất là tơ

Câu 24 Cho 41,1 gam Ba kim loại vào 100 mL dung dịch gồm H2SO4 1M và Al2(SO4)3 0,5M thu được kết tủa Đem kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi Tính khối lượng chất rắn sau khi nung (Ba = 137, Al = 27, S = 32, O = 16):

A. 69,9 gam B. 51,7 gam C. 58,25 gam D. 63,35 gam

Câu 25 Chia một hỗn hợp gồm tinh bột và glucozơ thành hai phần bằng nhau Hòa tan phần thứ nhất trong nước rồi cho phản ứng hoàn toàn với AgNO3trong NH3dư thì được 2,16 gam Ag Đun phần thứ hai với H2SO4loãng, sau đó trung hòa bằng NaOH rồi cũng cho tác dụng với AgNO3trong NH3dư thì được 6,48 gam Ag Khối lượng tinh bột trong hỗn hợp đầu bằng (C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108):

A. 4,86 gam B. 9,72 gam C. 3,24 gam D. 6,48 gam

Câu 26 Xét các phản ứng: (X) CaCO3(r) ⇄ CaO (r) + CO2(k) ΔH > 0

(Y) 2SO2(k) + O2(k) ⇄ 2SO3(k) ΔH < 0 (Z) N2(k) + 3H2(k) ⇄ 2NH3(k) ΔH < 0

(T) H2(k) + I2(k) ⇄ 2HI (k) ΔH < 0

Các giải pháp hạ nhiệt độ, tăng áp suất, tăng nồng độ chất tham gia và giảm nồng độ sản phẩm đều có thể làm tăng hiệu suất của phản ứng:

A. Y và Z B X và T C T D. X, Y và Z

Câu 27 Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất mà dung dịch của nó làm quỳ tím chuyển màu xanh ?

A. Fe(NO3)2, AlCl3, (NH4)2SO4và NaHSO4

B. Na2CO3, C6H5ONa, Na[Al(OH)4](hay NaAlO2) và Na2HPO3

C. K2S, CH3COOK, K2[Zn(OH)4] (hay K2ZnO2) và Ba(NO3)2

D. NaF, K2SO3, Na3PO4và CH3NH3Cl

Câu 28 Thổi V lít (đktc) khí CO2vào 300 mL dung dịch Ca(OH)20,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa Giá trị của V là (Ca = 40, C = 12, O = 16):

Câu 29 Dung dịch D có thể tích 400 mL chứa muối AgNO30,10M và Ni(NO3)20,15M Điện phân D với điện cực trơ, dòng điện cường độ 3,86 A trong 20 phút Độ tăng khối lượng catot bằng (Ag = 108,

Ni = 59):

A 4,556 gam B. 0,236 gam C. 5,264 gam D. 4,320 gam

Câu 30 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

Trang 5

A. Khi được hiđro hóa hoàn toàn, phenol tạo ra một ancol no cùng bậc với amin no hình thành khi hiđro hóa anilin

B. Anilin là một bazơ yếu và phenol là axit yếu, hai chất này không làm đổi màu quỳ tím

C Điều kiện thường anilin là chất lỏng không màu, còn phenol tồn tại ở dạng tinh thể rắn không

màu Cả hai chất này đều ít tan trong nước

D. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm, ưu tiên tại vị trí ortho- và para-

Câu 31 Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O2dư thu được sản phẩm rắn A Hòa tan hết A trong nước thu được 0,025 mol O2 Khối lượng của A bằng (Na = 23) :

Câu 32 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về amino axit?

A. Mỗi aminoaxit đều có một điểm đẳng điện riêng Người ta dùng điểm đẳng điện trong kỹ thuật điện di để tách các aminoaxit

B. Đa số các amino axit trong thiên nhiên là α-aminoaxit, còn trong tổng hợp hữu cơ người ta thường sử dụng loại -amino axit (nhóm amin ở cuối mạch và mạch cacbon không phân nhánh)

C. Các amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, vị hơi ngọt Chúng có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước vì chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực hay muối nội phân tử

D. Mì chính hay bột ngọt làm gia vị cho thức ăn là muối natri của axit glutamic và công thức hóa học của nó NH2-C3H5(COONa)2

Câu 33 Phát biểu nào sau đây là sai:

A. Miếng hợp kim Zn-Cu để trong không khí ẩm bị phá hủy do ăn mòn hóa học

B. Trong hai cặp oxy-hóa khử sau: Al3+/Al và Cu2+/Cu, Al3+ không oxy hóa được Cu

C. Hầu hết các kim loại không oxy hóa được N+5 và S+6 trong axit HNO3, H2SO4 xuống số oxy hóa thấp hơn

D. Để điều chế Na người ta điện phân NaCl nóng chảy

Câu 34 Hỗn hợp khí X gồm hiđro và một hiđrocacbon A Nung nóng 24,64 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni làm xúc tác, để phản ứng xảy ra hoàn toàn, biết rằng sau phản ứng hiđrocacbon A còn dư Sau phản ứng thu được 20,4 gam hỗn hợp khí Y Tỉ khối hỗn hợp Y so với hiđro bằng 17 Khối lượng H2 có trong hỗn hợp X ban đầu là:

A. 2 gam B. 0,5 gam C. 3 gam D. 1 gam

Câu 35 X, Y có cùng công thức phân tử C4H7ClO2 khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được các sản phẩm sau: X + NaOH  Muối hữu cơ X1 + C2H5OH + NaCl

Y + NaOH  Muối hữu cơ X2 + C2H4(OH)2 + NaCl Các công thức cấu tạo có thể có của X và Y là:

A. CH3-COO-CHCl-CH2-Cl và CH3-COO-CH2-CH2-Cl

B Cl-CH2-COOC2H5 và CH3-COO-CH2-CH2-Cl

C. Cl-CH2-COOC2H5 và CH3-COO-CHCl-CH3

D CH3-CHCl-COOC2H5 và CH3-COO-CHCl-CH3

Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn m gam P trong khí quyển Cl2dư thu được hợp chất X Hòa tan hết X trong H2O thu được dung dịch Y Trung hòa hoàn toàn dung dịch Y cần 800 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng m bằng:

A. 6,2 gam B. 4,96 gam C. 3,1 gam D. 4,65 gam

Trang 6

Câu 37 Cho lên men giấm 1 lit ancol etylic 8 Biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml, hiệu suất phản ứng là 100% và oxi chiếm 20% thể tích không khí Thể tích không khí (đktc) cần để thực hiện quá trình lên men bằng:

A.  6,2 lit B.  31,2 lit C.  155,8 lit D.  243,4lit

Câu 38 X mạch hở có công thức C3Hy Một bình có dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí gồm X và O2 dư ở 1500C có áp suất 2 atm Bật tia lửa điện để đốt cháy X sau đó đưa bình về 1500C, áp suất bình vẫn là 2 atm Người ta trộn 9,6 gam X với hydro rồi cho qua bình đựng Ni nung nóng (H=100%) thì thu

được hỗn hợp Y Khối lượng mol trung bình của Y có giá trị là (C = 12, H = 1):

Câu 39 Cho hỗn hợp 4,48 gam gồm Fe2O3 và Cu theo tỷ lệ số mol là 1: 1 vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 1M và H2SO4 0,5 M Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng trên là (Cu = 64, Fe =

56, Cl= 35,5, S = 32, O = 16):

A. 0,00 gam B. 1,28 gam C. 0,64 gam D. 2,56 gam

Câu 40 Có hai mẫu kim loại có cùng khối lượng: Mẫu X chứa Zn nguyên chất, mẫu Y là hợp kim của

Zn và Fe Cho hai mẫu kim loại này vào hai cốc chứa dung dịch HCl dư có cùng thể tích và nồng độ

Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Mẫu X cho khí H2 thoát ra nhanh hơn nhưng khi phản ứng hoàn toàn mẫu Y cho nhiều H2 hơn

B. Mẫu Y cho khí H2 thoát ra nhanh hơn và khi phản ứng hoàn toàn thu được nhiều khí H2 hơn

C. Mẫu Y cho khí H2 thoát ra nhanh hơn nhưng khi phản ứng hoàn toàn mẫu X cho nhiều H2 hơn

D. Mẫu X cho khí H2 thoát ra nhanh hơn và khi phản ứng hoàn toàn thu được nhiều khí H2 hơn

Câu 41 Mô tả hiện tượng nào sau đây không đúng?

A. Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy

B. Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

C. Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trứng

D. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch

Câu 42 Hòa tan 0,24 mol FeCl3và 0,16 mol Al2(SO3)4vào 0,4 mol dung dịch H2SO4được dung dịch

A Thêm 2,6 mol NaOH nguyên chất vào dung dịch A thấy xuất hiện kết tủa B Khối lượng của B là (Fe

= 56, Al =27, O= 16, H = 1):

A. 15,60 gam B. 50,64 gam C. 25,68 gam D. 41,28 gam

Câu 43 Thủy phân hoàn toàn 10 gam một loại chất béo cần 1,2 gam NaOH Từ 1 tấn chất béo trên đem nấu với NaOH thì lượng xà phòng nguyên chất thu được là:

A. 1.058 kg B. 1.028 kg C. 1.038 kg D. 1.048 kg

Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hydrocacbon mạch hở thu được 19,712 lit khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O Hai hydrocacbon trong hỗn hợp X (C = 12, H = 1, O = 16):

A. Thuộc dãy đồng đẳng ankadien B. Thuộc dãy đồng đẳng ankin

C. Thuộc dãy đồng đẳng ankadien hoặc ankin D. Thuộc dãy đồng đẳng aren

PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn là 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)

Phần I Theo chương trình KHÔNG phân ban (6 câu, từ câu 45 đến câu 50)

Trang 7

Câu 45 Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ của Cu còn lại trong dung dịch bằng 1/2 nồng độ của Cu2+ ban đầu và thu được một chất rắn A có khối lượng bằng m + 0,16 gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe và nồng độ (mol/L) ban đầu của Cu(NO3)2 là (Fe = 56,

Cu = 64) :

A. 1,12 gam và 0,4 M B. 1,12 gam và 0,3M

Câu 46 Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất có thể làm nhạt màu dung dịch nước Br2?

A. metylaxetilen, cumen, butadien-1,3 B. axit axetic, propilen, axetilen

C. xiclo propan, glucozơ, axit fomic D. etilen, axit acrilic, saccarozơ

Câu 47 Để oxi hóa hoàn toàn 0,3 mol propilen bằng dung dịch KMnO41 M trong H2SO4, thì thể tích dung dịch KMnO4tối thiểu cần dùng là:

A. 1,2 L B. 0,6 L C. 1,0 L D. 0,3 L

Câu 48 Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A. Hiđrocacbon chưa no hoạt động hóa học mạnh do các phân tử loại này có chứa liên kết pi (π) kém bền

B. Khác với hiđrocacbon chưa no, nguyên tử cacbon trong các phân tử ankan đã bão hòa liên kết, nên ankan không tham gia phản ứng cộng

C. Ankan khá trơ về mặt hóa học do phân tử chỉ chứa liên kết xichma (σ) bền

D. Do phân tử có chứa liên kết pi (π) kém bền, nên nhìn chung các aren dễ tham gia phản ứng cộng hơn phản ứng thế

Câu 49 Để sản xuất 5,4 tấn nhôm bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3(hiệu suất 90%) thì thì khối lượng Al2O3và than chì (giả thiết bị oxi hóa hoàn toàn thành CO2) cần dùng lần lượt là (Al = 27, O =

16, C = 12):

A. 11,33 tấn và 1,8 tấn B. 11,33 tấn và 2 tấn

C. 9,18 tấn và 2 tấn D. 9,18 tấn và 1,8 tấn

Câu 50 Phản ứng nào dưới đây là không đúng?

A. Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu B. Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag

C. Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2 D 3Cu + 2FeCl3  3CuCl2 + 2Fe

Phần II Theo chương trình phân ban (6 câu, từ câu 51 đến câu 56)

Câu 51 Trong không khí có một lượng khí clo làm ô nhiễm môi trường Nên dùng chất nào sau đây để làm sạch không khí?

A. Đun NH3 để khuyếch tán vào môi trường B. Dùng nước để tiết kiệm

C. Dùng dung dịch NaOH đặc D. Dùng dung dịch nước vôi trong

Câu 52 Thêm NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol FeCl3và 0,01 mol CuCl2 Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được bằng (Fe = 56, Cu = 64, O = 16, H = 1):

A 0,98 gam B 1,07 gam C 2,05 gam D 0,90 gam

Câu 53 Dung dịch muối A không màu, lấy một phần cho phản ứng với dung dịch AgNO3 cho kết tủa vàng không tan trong axit mạnh Cho vài giọt hồ tinh bột vào một ít dung dịch muối A, sau đó sục khí ozon vào thấy xuất hiện màu xanh thẫm Đốt muối A cho ngọn lửa màu tím Muối A là:

Trang 8

A. NaI B. KBr C. NaBr D. KI

Câu 54 Cho thế điện cực chuẩn:

0 Ag / Ag

E  = +0,080 V, E0Cu2 /Cu= +0,34V, 02H /H

2

E  = 0,00V, E0Zn2 /Zn= -0,76V

Suất điện động của pin điện hóa nào là lớn nhất?

A. Zn + 2H+  Zn2+ + H2 B Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2Ag

C. Zn + 2Cu2+  Zn2+ + Cu D. 2Ag+ + H2  2H+ + 2Ag

Câu 55 Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là (Cr = 52, O = 16, H = 1):

A 2,06 gam B 1,03 gam C 1,72 gam D 0,86 gam

Câu 56 Không thể điều chế axeton bằng phản ứng nào dưới đây?

A Oxi hóa rượu n-propylic bằng CuO hoặc O2 (không khí)

B. Oxi hóa Cumen (isopropylbenzen) bằng O2 (không khí)

C. Oxi hóa rượu ispropylic bằng CuO hoặc O2 (không khí)

D. Nhiệt phân CH3-COOH hoặc (CH3COO)2Ca

-HẾT -

003

01 { - - - 12 { - - - 23 - - - ~ 34 - - - ~

02 - - } - 13 - - - ~ 24 - - } - 35 - | - -

03 - - - ~ 14 - | - - 25 - - - ~ 36 - - } -

04 - - } - 15 - - } - 26 { - - - 37 - - } -

05 { - - - 16 - | - - 27 - | - - 38 - - } -

06 - | - - 17 - - } - 28 - | - - 39 { - - -

07 - - - ~ 18 - - - ~ 29 { - - - 40 - | - -

08 { - - - 19 - - } - 30 { - - - 41 - - } -

09 - - - ~ 20 - - } - 31 - - - ~ 42 - - - ~

10 - - } - 21 - - } - 32 - - - ~ 43 - | - -

11 - - } - 22 - - - ~ 33 { - - - 44 - | - -

002

01 { - - - 04 - - - ~

02 - - } - 05 { - - -

03 - - } - 06 - - - ~

Trang 9

002

01 { - - - 04 - - } -

02 - | - - 05 - | - -

03 - - - ~ 06 { - - -

Ngày đăng: 09/08/2014, 01:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w