Tổng năng lượng liên kết các hạt sản phẩm lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt tương tác.. Tổng độ hụt khối của các hạt tương tác nhỏ hơn tổng độ hụt khối của các hạt sản phẩm.
Trang 1ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2011
MÔN: VẬT LÍ
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng?
A Tổng khối lượng các hạt tương tác lớn hơn tổng khối lượng các hạt sản phảm
B Tổng năng lượng liên kết các hạt sản phẩm lớn hơn tổng năng lượng liên kết của
các hạt tương tác
C Tổng độ hụt khối của các hạt tương tác nhỏ hơn tổng độ hụt khối của các hạt sản
phẩm
D Tổng độ hụt khối của các hạt tương tác lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt sản
phẩm
Câu 2: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách ngắn
nhất giữa vân tối thứ 3 và vân sáng bậc 7 là 5,0 mm Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2,0 m khoảng cách giữa hai khe là 1,0 mm Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A 0,60 B 0,50 m m C 0,71 m D 0,56 m
Câu 3: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A bước sóng của ánh sáng kích thích
B bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích có thể gây ra hiện tượng quang điện
C công thoát electron ở bề mặt kim loại đó
D bước sóng liên kết với quang electron
Câu 4: Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là không đúng?
A có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông
B tác dụng lên kính ảnh
C có tác dụng sinh học: diệt khuẩn, hủy diệt tế bào
D có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất
Câu 5: Phóng xạ là hiện tượng
A.các hạt nhân tự động kết hợp với nhau tạo thành hạt nhân khác
B.một hạt nhân khi hấp thụ một nơtrôn để biến đổi thành hạt nhân khác
C.một hạt nhân khi hấp thụ một nơtrôn để biến đổi thành hạt nhân khác
D.các hạt nhân tự động phát ra các tia phóng xạvà biến đổi thành hạt nhân khác
Câu 5: 21084Po là một chất phóng xạ có chu kì bán ra 140 ngày đêm Hạt nhân Po phóng
xạ sẽ biến thành hạt Pb 206 và kèm theo một hạt Ban đầu có 42mg chất phóng xạ Po Tính khối lượng Pb sinh ra sau 280 ngày đêm
A m=20,5mg B m=30,9mg C m=3,9mg D
m=35,9mg
Câu7: Bốn hạt nào sau đây là các hạt bền, không phân rã thành các hạt khác ?
A Phôtôn, prôtôn, êlectron và nơtrinô
B Phôtôn, prôtôn, êlectron và pôzitrôn
C Nuclôn, prôtôn, êlectron và nơtrinô
D Mêzôn, prôtôn, êlectron và nơtrinô
Câu8: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng?
A.Tổng khối lượng các hạt tương tác lớn hơn tổng khối lượng các hạt sản phảm
Trang 2B.Tổng năng lượng liên kết các hạt sản phẩm lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt tương tác
C.Tổng độ hụt khối của các hạt tương tác nhỏ hơn tổng độ hụt khối của các hạt sản phẩm
D Tổng độ hụt khối của các hạt tương tác lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt sản phẩm
Câu 9: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách ngắn
nhất giữa vân tối thứ 3 và vân sáng bậc 7 là 5,0 mm Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2,0 m khoảng cách giữa hai khe là 1,0 mm Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A 0,60 B 0,50 m m C 0,71 m D 0,56 m
Câu10: Góc chiết quang của lăng kính bằng 60 Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, song song với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang của lăng kính và cách mặt này 2m Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ = 1,50 và đối với tia tím là nt = 1,56 Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng
A.6,28 mm B 12,57 mm C 9,30 mm D 15,42 mm
Câu 11: Cho hằng số Plăng h = 6,625.10 – 34 (Js), vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 (m/s), độ lớn điện tích của electron là e= 1,6.10 – 19 C Công thoát electron của
nhôm là 3,45 eV Để xẩy ra hiện tượng quang điện nhất thiết phải chiếu vào bề mặt nhôm ánh sáng có bước sóng thỏa mãn
A <0,26 m B >0,36 m C 0,36 m D
=0,36 m
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang – phát quang?
A.Hiện tượng quang – phát quang là hiện tượng một số chất phát sáng khi bị nung nóng B.Huỳnh quang là sự phát quang thường xảy ra đối với chất rắn, có thời gian phát quang dài
C.Ánh sáng phát quang có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng kích thích
D.Sự phát sáng của đèn ống là hiện tượng quang – phát quang
Câu13: Chọn phát biểu sai
A.Những vật hấp thụ hoàn toàn ánh sáng có mày đen
B.Màu sắc của các vật phụ thuộc vào ánh sáng chiếu tới nó
C.Khi ta nói vật này có màu này hay màu kia thì ta giả định ánh sáng chiếu tới nó là ánh sáng trắng
D.Sự hấp thụ ánh sáng nhiều hay ít của các môi trường chỉ phụ thuộc và bản chất của các môi trường
Câu 14: Công thoát electron của một kim loại là 2,4 eV Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ
có tần số f1 = 1015 Hz và f2 = 1,5.1015 Hz vào tấm kim loại đó đặt cô lập thì điện thế lớn nhất của tấm kim đó là: ( cho h = 6,625.10 – 34 Js; c= 3.108 m/s; |e|= 1,6.10 – 19 C )
A 1,74 V B 3,81 V C 5,55 V D 2,78 V Câu15 Chu kỳ dao động của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong
mạch dao động LC lý tưởng
thỏa mãn hệ thức nào dưới đây:
Trang 3A T 2 LC B T LC C T 4 LC D 4
Câu 16 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung
880
C pFvà cuộn cảm L20 H Bước sóng điện từ mà mạch thu đuợc là:
A 100m B 150m C 250m D
500m
Câu 17 Chọn câu Đúng Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi đi qua lăng kính thuỷ tinh
thì:
A không bị lệch và không đổi màu B chỉ đổi màu mà không bị lệch
C chỉ bị lệch mà không đổi màu D vừa bị lệch, vừa đổi màu
Câu 18 Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng đơn sắc, vân tối là nơi hai sóng ánh sáng
gặp nhau :
và tăng cường lẫn nhau
C.Ngược pha với nhau và triệt tiêu lẫn nhau D.Có cùng tần số
Câu19 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là
1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là1m Hai khe được chiếu bởi ánh sáng đỏ có bước sóng 0,75 m, khoảng cách giữa vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ
10 ở cùng một bên đối với vân sáng trung tâm là
mm
Câu 20 Chiếu chùm tia laze vào khe của máy quang phổ ta sẽ được gì ?
A Quang phổ vạch phát xạ chỉ có một vạch B Quang phổ vạch hấp thụ
C Quang phổ vạch phát xạ có nhiều vạch D Quang phổ liên tục
Câu 21 Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?
A Cùng bản chất là sóng điện từ như ánh nhìn thấy B Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tia hồng ngoại;
C.Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh; D.Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường
Câu 22 Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400nm vào catôt của một tế bào quang điện, được làm bằng Na Giới hạn quang điện của Na là 0,50µm Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là:
A 3.28.105m/s B 4,67.105m/s C 5,45.105m/s D 6,33.105m/s
Câu 23 Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện ?
A electron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng
B electron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào
C electron bật ra khỏi một nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác
D electron bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng
Câu 24: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:
A Bước sóng của ánh sáng kích thích
B Bước sóng của riêng kim loại đó
C Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích đối với kim loại đó
D Công thoát của các electron ở bề mặt kim loại đó
Câu 25: Chiếu ánh sáng có bước sóng = 0,18.10-6m vào Vônfram có giới hạn quang điện là 0 = 0,275.10-6m Công thoát êlectron ra khỏi Vônfram là:
Trang 4A 5,5.10-20J B 6.10-19J C 7,2.10-19J
D 8,2.10-20J
Cõu 26 Trong phản ứng hạt nhõn: D2D X p
1 2
1 và 1123Na pY1020Ne thỡ X và Y lần lượt là:
A Triti và B Prụton và C Triti và đơtờri D và triti Cõu 27 Hạt nhõn 2760Cocú khối lượng là 55,940u Biết khối lượng của prụton là 1,0073u
và khối lượng của nơtron là 1,0087u Năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn 2760Co là
Cõu 28 Hằng số phúng xạ và chu kỳ bỏn ró T liờn hệ nhau bởi hệ thức
A T = ln 2 B = T.ln 2 C = T / 0,693 D = -
T
963
,
0
Cõu 29 Một lượng chất phúng xạ cú khối lượng m0 Sau 5 chu kỳ bỏn ró khối lượng chất phúng xạ cũn lại là
A m0/5; B m0/25; C m0/32 D m0/50
30 Có bao nhiêu hạt nhân
59
27Co
bị phân rã phóng xạ sau một tháng từ 1mg đồng vị phóng xạ Côban, biết chu kì bán rã của Côban là 71,3 ngày
A 3,55.1018 B 2,55.1017 C 2,55.1018 D giá trị khác
31
210
84 Pophúng xạ Alpha và biến thành đồng vị bền của chỡ cú chu kỳ bỏn ró 138 ngày.Sau thời gian bao nhiờu thỡ độ phúng xạ của khối chất chỉ bằng 12,5% độ phúng xạ ban đầu?
ngày
32 Tỡm năng lượng liờn kết của hạt nhõn
4
2 He biết khối lượng của cỏc hạt tớnh theo đơn
vị u là mHe = 4,0015; mP =1,0073; mn=1,0087; 1u = 931MeV/c2?
A 937,7963MeV B 1848,50MeV C 939,0997MeV D
28,3955MeV
33
210
84 Pophúng xạ Alpha và biến thành đồng vị bền của chỡ cú chu kỳ bỏn ró 138 ngày.Sau thời gian bao nhiờu thỡ tỉ số giữa số hạt nhõn chỡ và số hạt nhõn Po bằng 7?
ngày
34 Tỡm hạt nhõn con trong phúng xạ - của
60
27Co
?
A
56
26Mn
B
64
29Cu
C
60
28Ni
D
56
25Fe
Tớnh năng lưọng liờn kết của hạt nhõn Dơtri Cho khối lượng cỏc hạt tớnh theo đơn vị u là
mD=2,0136; mp=1,0073; mn=1,0087; 1u = 931MeV/c2
3,2MeV
35 Xỏc định hạt nhõn X trong phản ứng hạt nhõn sau:
12MgX 11Na
Trang 5A 3Li
B 0n
C 1H
D 2He
36 Cho phản ứng hạt nhân: D + D T + p Biết khối lượng các hạt theo đơn vị u là
mD=2,0136; mp=1,0073; mn=1,0087; 1u = 931MeV/c2 Tính năng lượng toả ra
từ phản ứng trên?
7,3MeV
37 Chất
60
27Co
dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 5,33 năm.Ban đầu khối lượng Co là 500gam Tìm khối lượng chất phóng xạ còn lại sau 12 năm?
96gam
38
23
11Na
phóng xạ Beta và biến thành Mg Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân Mg và
số hạt nhân Na là 7 Sau đó 45 giờ thì tỉ lệ dó là 63 Tìm chu kỳ bán rã của Na?
giờ
39 Tính năng lượng tối thiểu để chia hạt nhân
12
6C
thành 3 hạt Cho mC=11,9967u;
mHe=4,0015u; Cho 1u = 931MeV/c2
A 3,133MeV B 1,8165MeV C 7,262MeV D
14,532MeV
40 Polôni(Po210) là chất phóng xạ Alpha có chu kỳ bán rã là 138 ngày Sau thời gian
276 ngày lượng chất phóng xạ còn lại là 12gam Tìm khối lượng chất phóng xạ ban đầu
II PHẦN RIÊNG : (gồm 10 câu)
A THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN ( 10 câu, từ câu 40 đến câu 50)
Câu 41 Trong thí nghiệm Iâng Cho a = 1,2mm; D = 2,4m Người ta đo được khoảng
cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng về một phía so với vân sáng trung tâm
là 4,5mm Nguồn sáng đơn sắc sử dụng có bước sóng là:
0,75 m
Câu 42: Khối lượng của hạt nhân 10Be
4 là 10,0113 (u), khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0086 (u), khối lượng của prôtôn là mp = 1,0072 (u) và 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân Be
10
D 6,4332 (KeV) Câu43 Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0,6m.Các vân giao thoa được hứng trên màn cách 2 khe 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2mm có
A vân sáng, ứng k =3 B vân tối, ứng k = 3 C vân sáng, ứng k = 2 D vân tối, ứng k = 2
Câu 44 Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số
dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?
Trang 6A 3000vòng/phút B 1500vòng/phút C 750vòng/phút D 500vòng/phút
Câu 45 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200vòng Mắc cuộn sơ cấp với
mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V Số vòng của cuộn thứ cấp là
A 85 vòng B 60 vòng C 42 vòng D 30 vòng
46 Tìm độ phóng xạ của 200gam Iôt (I 131) biết rằng sau 16 ngàykhối lượng chất phóng
xạ chỉ còn 1/4 khối lượng chất phóng xạ ban đầu
A 3,2.1018Bq B 2,3.1017Bq C 9,22.1016Bq D
4,12.1019Bq
47 Tính tuổi của một mẩu gỗ cổ biết rằng độ phóng xạ bêta của nó bằng 0,77 lần độ phóng xạ của một mẩu gỗ khác giống hệt mới chặt Cho chu kỳ bán rã của C14 là 5600 năm
năm
48 1124Naphóng xạ Bêta trừ và biến thành Magiê Sau thời gian 45 giờ khối lượng chất phóng xạ chỉ còn 12,5% khối lượng chất phóng xạ ban đầu tìm chu kỳ bán rã của Natri?
11,25giờ
Câu 49: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, chiếu đồng thời hai bức xạ đơn
sắc có bước sóng λ1 = 0,48µm và λ2 = 0,64µm Người ta thấy tại vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ λ1 cũng có vân sáng bậc k của bức xạ λ2 trùng tại đó Bậc k đó là:
D 5 Câu 50 Một ống tạo tia Rơnghen có hiệu điện thế 2.104V Bỏ qua động năng ban đầu của các electron có điện tích 1,6.10-19C khi thoát ra khỏi catốt Động năng khi chạm đối
âm cực là:
A 32.10-5J B 3,2.10-15J C 0,32.10-15J D 8.10
-23
J