1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng: Điện tử căn bản_Bộ môn hệ thống nhúng ppsx

39 368 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Linh kiện điện tử cơ bản... Tụ điện Công dụng trong mạch robocon... Quang trở Là loại điện trở mà trị số của nó thay đổi khi cường độ ánhsáng chiếu vào.. Nguyên lý hoạt động: Ngắt: các t

Trang 1

Bộ môn: Hệ thống nhúngKhoa CNTT – ĐHBK Đà Nẵng

Trang 2

Linh kiện điện tử cơ bản

Trang 3

Điện trở

 Là linh kiện thụ động trong mạch điện

 Đơn vị là Ohm

 Có 2 loại chính

 Công suất ( công suất >1W)

 2 giá trị quan tâm

 Trị số

560

Trang 4

 Cách đọc trị số với trở thường

Trang 5

3 4 5 6 7 8 9

Trang 6

Tụ điện

 Là linh kiện thụ động, dùng để nạp và phóng điện

 Đơn vị là Fara

 Nhưng thông thường chỉ dùng ở đơn vị

 Pico Fara (10-12Fara) : pF

 Nano Fara (10-9 Fara) :nF

 Micro Fara (10-6 Fara) : uF

 Chia làm 2 loại chính

C4 470uF

Trang 8

Tụ điện

 Công dụng trong mạch robocon

Trang 9

Quang trở

 Là loại điện trở mà trị số của nó thay đổi khi cường độ ánhsáng chiếu vào

 Không có cực tính

Trang 11

 Cấu tạo từ lớp tiếp giáp P-N của vật liệu bán dẫn

 Đặc điểm:

khi điện áp từ cực A sang K >= 0.7V

Trang 12

 Cầu diode là mạch tích hợp 4 diod mắc theo sơ đồ

Trang 13

 Dạng sóng cho ra bởi mạch cầu

Trang 14

 Led ( Light emiting Diode): là diode phát quang

 Đặc điểm:

 Khi phân cực thuận thì sẻ phát sáng (V AK >0.7V)

 Đối với diode 5mm ( đường kính), dòng điện qua diode để

hoạt động ổn định là 20-25mA

Trang 16

BJT( Transistor lưỡng cực)

Trang 17

 Nguyên lý hoạt động:

 Ngắt: các tiếp giáp pn đều phân cực nghịch

 Tích cực (khuếch đại):T E phân cực thuận, T C phân cực nghịch

 Dẫn bão hòa: các tiếp giáp pn đều phân cực thuận

Trang 18

BJT( Transistor lưỡng cực)

Trang 20

BJT( Transistor lưỡng cực)

 I B = (Vpc – 0.7)/R2

 => Pce= Uce * Ic

Trang 22

 Dòng điện hoạt động không quá dòng cho phép (cực E,C,B)

 Điện áp hoạt động không quá điện áp cho phép (cực E,C,B)

 Công suất hoạt động không quá công suất cho phép

 Tất cả thông số hoạt động nên chỉ bằng ½ đến 2/3 thông số tối đa

2SC1061….

Trang 23

 Là IC ( có cấu tạo từ nhiều linh kiện)

 Nguyên lý hoạt động: khi có điện áp thuận kích vào chân

1 và 2 thì chân 3 và 4 sẻ nối với nhau ( BJT dẫn)

Trang 24

FET(Transistor hiệu ứng trường)

 Là linh kiện điện tử điểu khiển bằng điện áp

 Thông thường chỉ sử dụng fet trong trường hợp dẫn bảo

hòa

 Có 2 loại JFET và MOSFET

Trang 25

FET(Transistor hiệu ứng trường)

 Cấu tạo MOSFET kênh cảm ứng loại p: (không dẫn sẵn) còn gọi gọi là chế độ giàu

Trang 26

FET(Transistor hiệu ứng trường)

 Cách sử dụng MOSFET IRF3205:

dùng trong chế độ bão hòa nên ta mắc theo sơ đồ sau:

Q3 IRF3205/TO

Load R6

1k

Vcc

Q4 NPN R5

R

Vpc

R7 20k

Trang 27

IC ổn áp

 Các mức điện áp ổn áp đầu ra: 5V, 9V, 12V, 24V

 Có ký hiệu 78XX

 Dòng điện tối đa là 1A

 Điện áp vào tối đa là 36V

 Hình dạng và sơ đồ sử dụng:

Trang 28

IC chọn kênh(74151)

Trang 29

 Bảng Functiontable:

Trang 30

IC so sánh(LM324)

 Sơ đồ chức năng

Trang 32

IC khuếch đại dòng(ULN2803)

 Dòng ra tối đa là 500mA

 Điện áp vào là 5V, ra tối đa là 50V

Trang 33

 Dùng trong RBC là loại DC12V- 2 cặp tiếp điểm

 Nghĩa là:

 Điện áp kích cho role hoạt động là nguồn DC 12V

K7

RELAY DPDT

3 4

5

6 8

7

1 2

Trang 34

Thạch anh

 Dùng để tạo dao động cho Vi điều khiển hoạt động

 Mạch sử dụng:

Trang 36

Vi điều khiển

 Có loại VĐK cho nạp chương trình trực tiếp mà khôngcần tháo ra khỏi mạch đang chạy(PIC, 89 của Phillip…) Nhưng cũng có loại bắt buộc phải tháo ra khỏi mạch hoạtđộng, đưa vào mạch nạp riêng biệt để ghi chương trìnhvào ram(89C51, 89C52…)

 Mỗi chân có thể chỉ là một cổng vào ra Nhưng cũng cóthể mang một chức năng đặc biệt( ngắt, giao tiếp, ….)

Trang 37

Vi điều khiển

 Sơ đồ và hình dạng VĐK 89c51 U1

8051

PSEN 29ALE 30

VCC 40

EA 31

X1 19 X2 18

RST 9

P0.0/AD0 39

P0.1/AD1 38

P0.2/AD2 37

P0.3/AD3 36

P0.4/AD4 35

P0.5/AD5 34

P0.6/AD6 33

P0.7/AD7 32

P1.0 1

P1.1 2

P1.2 3

P1.3 4

P1.4 5

P1.5 6

P1.6 7

P1.7 8

P2.0/A8 21P2.1/A9 22P2.2/A10 23P2.3/A11 24P2.4/A12 25P2.5/A13 26P2.6/A14 27P2.7/A15 28P3.0/RXD 10P3.1/TXD 11P3.2/INT0 12P3.3/INT1 13P3.4/T0 14P3.5/T1 15P3.6/WR 16P3.7/RD 17

Trang 38

RB2/AN8 35RB3/AN9/PGM/C12IN2- 36

RB4/AN11 37RB5/AN13/T1G 38RB6/ICSPCLK 39RB7/ICSPDAT 40RC0/T1OSO/T1CKI

31 VSS12

RE3/MCLR/VPP

1

RE0/AN5 8RE1/AN6 9RE2/AN7 10

Trang 39

Vi điều khiển

 Muốn mạch VĐK hoạt động thì cần tối thiểu 2 điều:

 Cũng là IC => muốn biết được cách sử dụng thì phảidownload datasheet về đọc

Ngày đăng: 08/08/2014, 23:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm